Ngày 19-07-2019 13:59:19
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 4905336
Số người online: 65
 
 
 
 
ĐE CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SỬ HKII LỚP 12, 11, 10 - 2019
 

  

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SỬ LỚP 12 

ĐỀ 1 

Câu 1. Tại sao đến những năm 50 của thế kỉ XX, chiến tranh Đông Dương lại ngày càng chịu tác động  của hai phe

A. Nhân dân Đông Dương đã thiết lập được mối quan hệ ngoại giao và nhận được sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc trong khi đó Mĩ ngày càng viện trợ nhiều hơn cho Pháp

B. Các nước Tây Âu và Mĩ đồng loạt viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh này

C. các nước Đông Dương tham gia tổ chức Hiệp ước Vác sa va đối lập với khối quân sự NATO mà Pháp đã gia nhập

D. Nhân dân Đông Dương được sự hỗ trợ ngày càng lớn của các lực lượng dân chủ yêu chuộng hòa bình trên thế giới trong cuộc chiến đấu chống lại Pháp và can thiệp Mĩ

Câu 2. Nguyên nhân dẫn đến sự đối đầu Xô – Mĩ là

A. Mĩ nắm độc quyền về vũ khí nguyên tử

B. Hai nước đối lập nhau về mục tiêu và chiến lược

C. Liên Xô làm sụp đổ hệ thống thuộc địa của Mĩ

D. Hai nước đều tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới

Câu 3. Ý nào không phải là nội dung của đường lối chung trong công cuộc cải cách và mở cửa ở Trung Quốc?

A. Tăng cường củng cố quốc phòng an ninh

B. Phát triển kinh tế là trung tâm

C. Chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

D. Xây dựng chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc

Câu 4. Các cuộc chiến tranh được ví như “ngọn gió thần” thổi vào nền kinh tế Nhật Bản là

A. chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) và chiến tranh Đông Dương (1945 – 1954)

B. nội chiến ở Trung Quốc (1946 – 1949) và chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975)

C. chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953) và chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975)

D. chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953), chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975) và chiến tranh Vùng Vịnh 1991

Câu 5. Trong chiến tranh thế giới thứ hai, hội nghị nào của các nước đồng minh đã diễn ra tại Liên Xô

A. Ianta                       B. Manta                                 C. Pốtxđam                             D. Mátxcơva

Câu 6. Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ Liên Xô và Mĩ thay đổi như thế nào?

A. Quan hệ láng giềng thân thiện                                           B. Quan hệ đồng minh

C. quan hệ đối đầu                                                                  D. Quan hệ hợp tác, hữu nghị

Câu 7. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc

A. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia

B. không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào

C. giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

D. phát triển mối quan hệ hữu nghị hợp tác giữa các quốc gia dân tộc

Câu 8. Hiệp ước Bali (1976) đánh dấu sự khởi sắc của ASEAN được kí kết tại

A. Hội nghị cấp cao lần thứ nhất họp tại Bali (Inđônêxia)                                   

B. Hội nghị thành lập tổ chức ASEAN tại Băng Cốc (Thái Lan)

C. Hội nghị thượng đỉnh ASEAN tại Manila (Philíppin)

D. Hội nghị cấp cao (không chính thức) lần thứ ba họp tại Philíppin

Câu 9. Có tinh thần dân tộc, dân chủ, chống đế quốc và chống phong kiến nhưng thái độ không kiên định dễ dàng thỏa hiệp đó là đặc điểm của

A. Trí thức tiểu tư sản                                                                        B. Tư sản dân tộc

C. Tư sản mại bản                                                                  D. Trung và tiểu địa chủ

Câu 10. Việt Nam Quốc dân Đảng là đảng theo khuynh hướng cách mạng nào?

A. Dân chủ tư sản                                                                   B. Dân chủ vô sản

C. Dân chủ tiểu tư sản                                                            D. Vô sản

Câu 11. Điểm tương đồng lớn nhất giữa công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc (1978) và công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam 1986 là?

A. xuất phát điểm thấp, nền kinh tế lạc hậu                         

B. Đông dân, lãnh thổ rộng lớn

C. Sự trì trệ, khủng hoảng kinh tế trong một thời gian dài

D. muốn bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội

Câu 12. Luận cương chính trị của Trần Phú (10/1930) khác với cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (1/1930) ở những điểm nào?

A. Các giai đoạn và nhiệm vụ của cách mạng                      

B. Lực lượng và lãnh đạo cách mạng

C. Nhiệm vụ và lãnh đạo cách mạng                                    

D. Đường lối chiến lược và lực lượng cách mạng

Câu 13. Khó khăn lớn nhất của nước ta sau cách mạng tháng Tám là

A. Quân đội các nước đồng minh vào nước ta giải giáp quân đội Nhật

B. Nạn đói, nạn dốt đe dọa nghiêm trọng đến nhân dân ta

C. Ngân sách nhà nước trống rỗng

D. các tổ chức phản cách mạng trong nước ngóc đầu dậy ra sức chống phá cách mạng

Câu 14. Lí do quan trọng nhất khiến Điện Biên Phủ trở thành một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương là

A. có vị trí chiến lược và then chốt                                       B. Cách xa hậu phương của ta

C. bị Pháp chiếm được từ lâu                                                 D. được Pháp xây dựng kiên cố

Câu 15. Chiến thắng Biên Giới 1950 đã chứng tỏ điều gì?

A. Quân đội Việt Nam đã mạnh hơn quân Pháp

B. Quân đội Việt Nam đã đông hơn quân Pháp

C. sự trưởng thành của quân đội Việt Nam

D. Kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp đã bị phá sản hoàn toàn

Câu 16. Tinh thần “ đi nhanh đến, đánh nhanh thắng” và khí thế “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng” được thể hiện trong chiến dịch nào?

A. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954                                                    B. Chiến dịch Tây Nguyên

C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng                                                             D. Chiến dịch Hồ Chí Minh

Câu 17. Văn kiện nào đặt nền tảng cho quan hệ Mĩ – Nhật sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Văn kiện về vấn đề Nhật Bản tại hội nghị Pốtxđam năm 1945

B. Hiến pháp Nhật Bản năm 1947

C. Hiệp ước hòa bình XanFranxixcô năm 1951

D. Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật năm 1951

Câu 18. Sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử năm 1949 có ý nghĩa như thế nào?

A. Liên Xô là nước thứ ba trên thế giới có vũ khí nguyên tử

B. Phá thế độc quyền về vũ khí nguyên tử của Mĩ

C. đưa liên Xô trở thành cường quốc đầu tiên trên thế giới có vũ khí nguyên tử

D. mở đầu kỉ nguyên chế tạo thành công vũ khí nguyên tử của loài người

Câu 19. Mối quan hệ giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh” được thể hiện trong yếu tố nào dưới đây?

A. Quân đội Sài Gòn được sử dụng như lực lượng xung kích ở Đông Dương

B. Quân đội Sài Gòn sang xâm lược Campuchia

C. Mĩ quốc tế hóa cuộc chiến tranh Đông Dương

D. Quân đội Sài Gòn sang chiến đấu ở Lào

Câu 20. Âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bị thất bại hoàn toàn bởi chiến thắng nào của ta?

A.Cuộc chiến đấu ở các đô thị 1946.                                     B. Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950

C. Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947.                      D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

Câu 21. Hai chính quyền nhà nước tồn tại ở hai miền Nam – Bắc sau năm 1975 là

A. Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa Miền Nam Việt Nam và Việt Nam Dân chủ cộng hòa

B. Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa Miền Nam Việt Nam và Việt Nam cộng hòa

C. Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa Miền Nam Việt Nam và Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam

D. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và Việt Nam Cộng hòa

Câu 22. Khó khăn cơ bản của nước ta sau năm 1975 là

A. số người mù chữ, số người thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao, tàn dư của chế độ phong kiến nặng nề

B. nền kinh tế của nước ta vẫn là nền nông nghiệp lạc hậu

C. bọn phản động trong nước vẫn còn và mang nặng tâm lí hận thù đối với cách mạng

D. Hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới để lại hết sức nặng nề

Câu 23. Chủ trương đổi mới của Đảng tại Đại hội VI là 1986 là gì?

A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lí trê cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ

B. Thực hiện công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

C. Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường

D. phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

Câu 24. Chiến dịch nào của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “kết thúc chiến tranh trong danh dự” của chúng?

A. Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947.                      B. Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950

C. Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954      D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

Câu 25. Việt Nam và ASEAN bắt đầu quá trình chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hòa dịu sau sự kiện nào?

A. Vấn đề Campuchia được giải quyết

B. cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta kết thúc năm 1975

C. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam được kí kết năm 1973

D. Hiệp ước Bali được kí kết năm 1976

Câu 26. Trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay, bài học Việt Nam có thể rút ra về văn hóa từ Nhật Bản là gì?

A. kết hợp hài hòa giữa văn hóa truyền thống và văn hóa hiện đại

B. tiếp thu có chọn lọc văn hóa tiên tiến của nhân loại và có sự quản lí chặt chẽ của nhà nước

C. giữ gìn những bản sắc văn hóa dân tộc hạn chế tiếp xúc với văn hóa bên ngoài

D. để tự nhiên cho sự giao thoa văn hóa toàn cầu

Câu 27. Với chiến thắng trong phong trào Đồng khởi đã đánh bại chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?

A. chiến tranh đơn phương                                                    B. Chiến tranh đặc biệt

C. chiến tranh cục bộ                                                              D. Việt Nam hóa chiến tranh

Câu 28. Sự kiện nào được đánh giá là quan trọng nhất trong quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà nước?

A. Hội nghị lần thứ 24 BCH trung ương Đảng năm 1975

B. Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn năm 1975

C. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước năm 1976     

D. Quốc hội khóa VI nước VN thống nhất năm 1976

Câu 29. Hình thức và phương pháp đấu tranh trong thời kì 1936 – 1939 là

A. công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp

B. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

C. đấu tranh công khai đối mặt với kẻ thù

D. đấu tranh trên lĩnh vực nghị trường là chủ yếu

Câu 30. Cuộc đấu tranh của nhân dân ta đòi để tang Phan Châu Trinh (1926) do giai cấp nào dưới đây lãnh đạo?

       A.  Công nhân                   B. Tư sản                       C. Nông dân                    D. Tiểu tư sản

Câu 31. Chiến dịch nào dưới đây đã mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954)?

       A. Chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950.          B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

       C. Chiến dịch Việt Bắc - thu đông năm 1947.         D. Chiến dịch Trung Lào năm 1953.

Câu 32. Đặc điểm của phong trào công nhân Việt Nam giai đoạn 1919 - 1925 là

       A. phong trào chủ yếu đòi quyền lợi về chính trị.

       B. phong trào kết hợp đòi quyền lợi về kinh tế và chính trị, mang tính tự giác.

       C. phong trào chủ yếu đòi quyền lợi về kinh tế, mang tính tự phát.

       D. phong trào thể hiện ý thức chính trị.

Câu 33. Cơ quan ngôn luận của tổ chức An Nam Cộng sản đảng là

       A. báo Đỏ                          B. báo Tiếng chuông rè.                   C. báo An Nam trẻ.     D. báo Búa liềm.

Câu 34. Năm 1936, Đảng chủ trương thành lập mặt trận nào dưới đây?

       A. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.                              

       B.  Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

       C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.                         

       D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

Câu 35. Chương trình hành động của Việt Nam Quốc dân đảng đã xác định nhiệm vụ của thời kì cuối cùng là

       A. đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền.

       B. đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ chế độ phong kiến.

       C. đánh đuổi thực dân Pháp, giành lại độc lập dân tộc.

       D. đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, lập nên nước Việt Nam độc lập.

Câu 36. Sự kiện đánh dấu thắng lợi quan trọng nhất về mặt chính trị mà ta đạt được trong năm 1951 là

       A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II.

       B. Hội Liên Việt mở rộng cơ sở trong quần chúng.

       C. Hội nghị đại biểu thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

       D. Đại hội thống nhất Hội Liên Việt và Mặt trận Việt Minh.

Câu 37. Kẻ thù chính của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

       A. thực dân Anh.               B. phát xít Nhật.            C. thực dân Pháp.           D. Trung Hoa Dân quốc.

Câu 38. Lực lượng cách mạng được nêu ra trong Luận cương chính trị (10 - 1930) là

       A. công nhân, nông dân, trí thức.

       B. công nhân, nông dân.

       C. công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản, trung và tiểu địa chủ.

       D. công nhân, nông dân, tiểu tư sản.

Câu 39. Hội nghị nào của Đảng ta dưới đây đã quyết định đổi tên Đảng Cộng sản Việt Nam thành Đảng Cộng sản Đông Dương

       A. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Đông Dương.

       B. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.

      C. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam.

       D. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 40. Cuộc đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn và độc quyền xuất cảng lúa gạo tại Nam Kì của tư bản Pháp (1923) do giai cấp nào dưới đây tổ chức và lãnh đạo?

       A. Tư sản.                          B. Công nhân.                C. Nông dân.                   D. Tiểu tư sản.

 

 

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 ĐỀ 2

 

Câu 1. Hiệp ước Bali (1976) được kí kết tại Hội nghị cấp cao lần thứ nhất của tổ chức ASEAN là tên viết tắt của

       A. hiệp ước thân thiện và hợp tác.                           B. hiệp ước hợp tác phát triển.

       C. hiệp ước hòa bình và hợp tác.                             D. hiệp ước bình đẳng và thân thiện.

 Câu 2. Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỉ XX là

       A. gây chiến tranh xâm lược biên giới phía Bắc Việt Nam.

       B. thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc.

       C. mở rộng sự hợp tác với nhiều nước trên thế giới.

       D. bắt tay với Mĩ chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 3. Sự kiện đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã là

       A. năm 1994, Nenxơn Manđêla trở thành tổng thống da đen đầu tiên của Cộng hòa Nam Phi.

       B. năm 1990, Namibia tuyên bố độc lập.

        C. năm 1960, 17 nước được trao trả độc lập.

       D. năm 1975, cuộc đấu tranh của nhân dân Môdămbích và Ănggôla thắng lợi.

Câu 4. Trật tự thế giới hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1991 có đặc trưng nổi bật nhất là

       A. chiến tranh bao trùm thế giới.

       B. các cuộc chiến tranh cục bộ xảy ra ở nhiều khu vực.

       C. hình thành hai phe - tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa do Mĩ và Liên Xô đứng đầu.

       D. chạy đua vũ trang.

Câu 5. Từ năm 1954 đến đầu năm 1970, Chính phủ Campuchia thực hiện chính sách ngoại giao như thế nào?

       A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

       B. Mâu thuẫn gay gắt với các nước trong khu vực Đông Nam Á.

       C. Đoàn kết với Lào và Việt Nam trong mặt trận chung chống đế quốc Mĩ.

       D. Hòa bình, trung lập.

Câu 6. Nguyên nhân cơ bản nhất quyết định sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu (1989 - 1991) là

       A. không bắt kịp bước phát triển của khoa học - kĩ thuật tiên tiến.

       B. sự chống phá của các thế lực thù địch.

       C.  những sai lầm về chính trị và tha hóa về phẩm chất đạo đức của một số người lãnh đạo

       D. đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, cùng với cơ chế tập trung quan liêu bao cấp.

Câu 7"Phương án Maobáttơn" của thực dân Anh có nội dung chia đất nước Ấn Độ thành hai quốc gia nào trên cơ sở tôn giáo?

       A. Ấn Độ của người theo Hồi giáo, Pakistan của người theo Ấn Độ giáo.

       B.  Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakistan của người theo Hồi giáo.

       C. Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Ápganixtan của người theo Hồi giáo.

       D. Ấn Độ của người theo Hồi giáo, Ápganixtan của người theo Hin đu giáo.

 Câu 8. Mục tiêu bao trùm trong chính sách đối ngoại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

       A. thực hiện chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới.

       B. lôi kéo các nước Tây Âu vào khối quân sự NATO.

       C. xâm lược các nước ở khu vực châu Á.

       D. bao vây, tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 9. Trong xu thế hòa hoãn Đông - Tây, vào tháng 8 - 1975 ở châu Âu đã diễn ra sự kiện

       A. hai siêu cường Liên Xô và Mĩ thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược và kí Hiệp ước hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM).

       B. 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí kết định ước Henxinki.

       C. hai nước Cộng hòa Dân chủ Đức và Cộng hòa Liên bang Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức

       D. M. Goócbachốp và G.Busơ gặp nhau tại đảo Manta.

Câu 10. Trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân kiểu mới sau Chiến tranh thế giới thứ hai, khu vực Mĩ Latinh được mệnh danh là

       A. Đại lục mới trỗi dậy                                             C. Lục địa ngủ kĩ

       B. Lục địa mới trỗi dậy                                             D. Lục địa bùng cháy.

Câu 11. Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

       A. xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện.               B. xu thế toàn cầu hóa.

       C. hòa bình được củng cố.                                                                               D. xu thế đa cực.

Câu 12. Liên Xô là nước đầu tiên đạt được thành tựu nào dưới đây?

A. Chế tạo thành công bom nguyên tử                           B. Xây dựng thành công chế độ xã hội chủ nghĩa

C. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo                            D. đưa người đặt chân lên mặt trăng

Câu 13. Chiến dịch nào dưới đây đã mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954)?

       A. Chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950.          B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

       C. Chiến dịch Việt Bắc - thu đông năm 1947.         D. Chiến dịch Trung Lào năm 1953.

 Câu 14. Đặc điểm của phong trào công nhân Việt Nam giai đoạn 1919 - 1925 là

       A. phong trào chủ yếu đòi quyền lợi về chính trị.

       B. phong trào kết hợp đòi quyền lợi về kinh tế và chính trị, mang tính tự giác.

       C. phong trào chủ yếu đòi quyền lợi về kinh tế, mang tính tự phát.

       D. phong trào thể hiện ý thức chính trị.

Câu 15. Các tổ chức cộng sản ra đời tại Việt Nam năm 1929 là

       A. Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng, Đảng Cộng sản Đông Dương.

       B. Đông Dương Cộng sản đảng, Tân Việt Cách mạng đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

       C. Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng, Việt Nam Quốc dân đảng.

       D. Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 16. Số nhà 5D phố Hàm Long (Hà Nội) là nơi diễn ra sự kiện nào dưới đây?

       A. Tổ chức cộng sản đầu tiên ở nước ta được thành lập

       B. Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam được thành lập

       C. Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên               

       D. Hội nghị thành lập Đảng

 Câu 17. Năm 1936, Đảng chủ trương thành lập mặt trận nào dưới đây?

       A. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.                              

       B.  Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

       C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.                         

       D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

 Câu 18. Điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị (10/1930)với cương lĩnh chính trị đầu tiên (1/1930) của Đảng là

       A. mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới

       B. xác định giai cấp lãnh đạo cách mạng

       C. đường lối chiến lược của cách mạng

       D. mối quan hệ giữa nhiệm vụ dân tộc và dân chủ

 Câu 19. Sự kiện đánh dấu thắng lợi quan trọng nhất về mặt chính trị mà ta đạt được trong năm 1951 là

       A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II.

       B. Hội Liên Việt mở rộng cơ sở trong quần chúng.

       C. Hội nghị đại biểu thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

       D. Đại hội thống nhất Hội Liên Việt và Mặt trận Việt Minh.

 Câu 20. Đặc điểm nào nổi bật nhất của tình hình thế giới vào những năm 30 của thế kỉ XX?

A. Thực dân Pháp tăng cường chính sách bóc lột ở các nước thuộc địa

B. Khắc phục hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933

       C. Sự xuất hiện và lên nắm quyền của chủ nghĩa phát xít ở một số nước

       D. Đại hội lần thứ VII của Quốc tế cộng sản họp tại Matxcơva (Liên Xô)

 Câu 21. Tại sao khi vào Miền Bắc Việt Nam Phát xít Nhật giữ nguyên bộ máy thống trị của thực dân Pháp?

       A. Thực dân Pháp còn mạnh Nhật không đủ lực lượng để đánh bại             

       B. Phát xít Nhật muốn lợi dụng Pháp để tuyên truyền về văn minh và sức mạnh của Nhật Bản.                                 

       C. Thực dân Pháp và Phát xít Nhật cùng chia sẻ quyền lợi ở Đông Dương để các bên cùng có lợi.                              

       D. Phát xít Nhật dùng Pháp để vơ vét kinh tế phục vụ cho nhu cầu của chiến tranh và đàn áp phong trào cách mạng

 Câu 22. Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian

       1. Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp

       2. Nguyễn Ái Quốc sáng lập báo Thanh niên

       3. Nguyễn Ái Quốc cùng với một số nhà yêu nước khác lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari

       4. Nguyễn Ái Quốc cùng với một số nhà yêu nước khác lập ra Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông

       A. 1,3,4,2                           B. 1,3,2,4                         C. 1,2,4,3                          D. 1,4,2,3

Câu 23. Hội nghị đã vạch ra kế hoạch cụ thể về việc chuẩn bị toàn diện cho cuộc khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền tháng Tám năm 1945

       A. Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương 5/1941

.      B. Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng họp tại Võng La – Phúc Yên 2/1943

       C. Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kì 4/1945     

       D. Hội nghị toàn quốc của Đảng họp tại Tân Trào 8/1945

Câu 24. Nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

       A. Trong những ngày khởi nghĩa toàn Đảng, toàn dân nhất trí, đồng lòng, quyết tâm giành độc lập.                          

       B. Chiến thắng của quân đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít.

       C. Sự giúp đỡ của quân đội các nước đồng minh đối với cách mạng nước ta. 

       D. Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa và các lực lượng dân chủ yêu chuộng hòa bình trên thế giới

Câu 25: Hội nghị nào đã đánh dấu sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng?

A.   Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng11/1939.

B.   Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng7/1936.

C.   Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng11/1940.

D.   Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng5/1941.

Câu 26. Danh sách Chính phủ Liên hiệp kháng chiến được thông qua tại

       A. Hội nghị toàn quốc của Đảng họp tại Tân Trào 8/1945.                           

       B. Đại hội Quốc dân tại Tân Trào 8/1945 .

       C. Hồ Chí Minh đọc tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa 9/1945.

       D. Kì họp đầu tiên của Quốc hội tại Hà Nội 3/1946

 Câu 27. Chính phủ đã đề ra biện pháp nào cấp thời để giải quyết nạn đói sau cách mạng tháng Tám năm 1945?

       A. Kêu gọi sự ủng hộ, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.                     

       B. Nghiêm trị những kẻ đầu cơ tích trữ.

       C. Kêu gọi nhân dân tăng gia sản xuất.                  

       D. Bãi bỏ thuế thân và các thứ thuế vô lí khác của chế độ cũ, giảm tô, giảm thuế ruộng đất

Câu 28: Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng lần VI là gì?

A.   Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường.

B.   Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.

C.   Thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

D.   Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.

Câu 29. Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai?

       A. Một đại đội quân Pháp theo sau quân Anh kéo vào Sài Gòn chiếm đóng những nơi quan trọng trong thành phố (9/1945)

       B. Thực dân Pháp xả súng vào đoàn người tổ chức mít tinh chào mừng ngày độc lập ở Sài Gòn – Chợ Lớn (9/1945)

       C. Thực dân Pháp cho quân đánh úp trụ sở ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn 9/1945

       D. Thực dân Pháp gửi tối hậu thư đòi ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu, để cho quân Pháp giữ gìn trật tự ở Hà Nội (12/1946).

Câu 30. Nhiệm vụ cách mạng nước ta sau năm 1954 là

A.   tiếp tục hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, tiến tới hoàn thành thống nhất nước nhà.

B.   tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

C.   đẩy mạnh kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam.

D.   đấu tranh thực hiện Hiệp định Giơnevơ, tổng tuyển cử thống nhất đất nước.

 Câu 31. Tổ chức cách mạng nào tiêu biểu cho khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.               B. Tân Việt cách mạngđảng.

C. Việt Nam Quốc dân đảng.                                  D. Đảng cộng sản ViệtNam.

 Câu 32. “Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam” được nêu ra trong

       A. Nghị quyết của hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng

       B. Nghị quyết của hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng

       C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước

       D. Kì họp đầu tiên của Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất

 Câu 33. Quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mỹ - Diệm là nội dung quan trọng của

A.   Kì họp thứ 4 Quốc hội khoá I (3 - 1955).

B.   Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1959).

C.   Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần thứ III (9 - 1960).

D.   Hội nghị lần thứ 24  Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9 - 1975).

 Câu 34. Cách mạng miền Nam chuyển từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công, gắn liền với thắng lợi của

A. việc ký kết Hiệp định Pari (1973).                     B. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

C. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.      D. phong trào “Đồng khởi”(1959-1960).

Câu 35Những thành tựu của nước ta đạt được trong 15 năm đổi mới đã khẳng định

A.   tầm quan trọng của sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa.

B.   nước ta căn bản trở thành một nước công – nông nghiệp.

C.   đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của đổi mới là phù hợp.

D.   vị thế và vai trò của Việt Nam trên trường quốc tế.

Câu 36: Thắng lợi lớn nhất ta đã đạt được qua Hiệp định Giơnevơ là

A.   các nước cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào ViệtNam.

B.   Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước.

C.   các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, chuyển giao quân sự.

D.   được các nước tham dự Hội nghị công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ.

Câu 37. Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?

A.   Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.

B.   Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.

C.   Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.

D.   Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.

Câu 38: Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là

A.   đều mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc.

B.   đều được tiến hành bằng quân đội Mỹ.

C.   đều tiến hành các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”.

D.   đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ.

Câu 39. Sau năm 1975, tình hình nước ta có sự khác nhau cơ bản so với sau năm 1954 là

A.   miền Nam tiến hành công cuộc đổi mới.

B.   đất nước được hòa bình, thống nhất.

C.   miền Bắc hoàn toàn giải phóng.

D.   miền Nam tiếp tục tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

Câu 40. Tờ báo của tầng lớp trí thức tiểu tư sản trong phong trào dân tộc dân chủ 1919 – 1925 là

       A. Tiền phong                   B. Chuông rè.                         C. Thanh niên            D. Búa liềm.

 

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 ĐỀ 3 

   

Câu 1: Những nước tham gia thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á tại Băng Cốc (8/1967) là:

 

A.   Việt Nam, Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia.

B.   Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Brunây.

C.   Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Malaixia.

D.   Malaixia, Philippin, Mianma, Thái Lan, Indonexia.

Câu 2: Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cuộc cách mạng khoa học -kĩ thuật lần thứ hai.

 

A.   Tạo ra khối lượng hàng hóa đồ sộ.

B.   Đưa con người sang nền văn minh trí tuệ.

C.   Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất.

D.   Đưa con người sang thời kỳ tự động hóa

Câu 3: Thách thức lớn nhất của thế giới trong thập kỷ đầu tiên của thế kỷ XXI là gì?

A. Chiến tranh xung đột ở nhiều nơi.

B. Nguy cơ cạn kiệt về tài nguyên thiên nhiên.

C. Chủ nghĩa khủng bố hoành hành.

D. Tình trạng ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

Câu 4: Quốc gia nào ở khu vực Tây Âu luôn luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ sau chiến tranh thế gới thứ hai.

A. Anh.                          B. I-ta-li-a.                     C. Đức                           D. Pháp

Câu 5: Quốc gia đầu tiên ở khu vực Đông Nam Á giành được độc lập.

A. In-đô-nê-xi-a            B. Lào                            C. Cam-pu-chia.            D. Việt Nam.

Câu 6. Trong chiến lược “cam kết và mở rộng” Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác?

A. Tự do và dân chủ                                                  B. Dân chủ và bình đẳng

C. Thúc đẩy dân chủ                                                 D. Bảo vệ nhân quyền

Câu 7. Lực lượng nào thực hiện cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945 – 1952?

A. chính phủ Nhật Bản                                             B. Bộ chỉ huy tối cao lực lượng đồng minh

C. Nghị viện Nhật Bản                                              D. Các nước đồng minh

Câu 8. Trong lĩnh vực khoa học – kĩ thuật và công nghệ Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực nào?

A. Sản xuất ứng dụng dân dụng                                B. Công nghệ phần mềm

C. chinh phục vũ trụ                                                 D. công cụ và năng lượng mới

Câu 9. Nội dung nào dưới đây không phải là thay đổi to lớn và phức tạp của thế giới sau năm 1991

A.  trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành

B.  xu thế toàn cầu hoá

C.  các quốc gia tập trung vào phát triển kinh tế

D.  Mĩ có lợi thế tạm thời nên ra sức thiết lập trật tự thế giới “một cực“

Câu 10. Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hoá ngày này

A.  Sự phát triển nhanh chóng của quan thương mại quốc tế

B.  Sự phát triển và tác động lớn của các công ty xuyên quốc gia

C.  Sự phát triển của công nghệ thông tin trên phạm vi toàn cầu

D.  sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn

Câu 11. Nội dung nào dưới đây không phải là mặt tiêu cực của xu thế toàn cầu hoá

A.  Làm cho quan hệ quốc tế trở nên căng thẳng, phức tạp

B.  Làm trầm trọng thêm sự bất công xã hội

C.  Đào sâu hố ngăn cách giàu – nghèo trong từng nước và giữa các nước

D.  Làm cho mọi hoạt động và đời sống con người kém an toàn

Câu 12. Bản đồ chính trị của khu vực Châu Phi và Mĩ Latinh có sự thay đổi căn bản nào sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A. phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ mạnh mẽ

B. các nước trong khu vực đều đạt được những thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước

C. nhiều quốc gia độc lập ra đời

D. nhiều tổ chức đấu tranh nhằm giành độc lập và bảo vệ quyền của con người được thành lập

Câu 13. cuộc khởi nghĩa Yên Bái không nổ ra trong hoàn cảnh nào dưới đây?

A. pháp tiến hành một cuộc khủng bố dã man

B. các nhà lãnh đạo rơi vào thế bị động

C. cuộc khởi nghĩa đã được chuẩn bị chu đáo

D. cuộc khởi nghĩa diễn ra không có kế hoạch cụ thể

Câu 14: Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:

1.       Cao trào kháng Nhật cứu nước

2.       Nhật xâm lược Đông Dương.

3.       Mặt trận Việt Minh ra đời.

4.    Nhật đảo chính Pháp.

A. 3 – 4 – 2 - 1              B. 4 – 1 – 3 - 2               C. 1 – 3 – 2 - 4               D. 2 – 3 – 4 - 1

Câu 15: Những biện pháp đấu tranh với quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai có tác dụng như thế nào?

A. làm thất bại âm mưu cấu kết với quân Anh, quân Pháp ở Miền Nam hòng bóp chết chính quyền cách mạng non trẻ.

B. kéo dài thời gian hòa hoãn để chuẩn bị cho cuộc kháng chiến lâu dài.

C. chính quyền cách mạng vẫn giữ vững và được nhân dân tin tưởng, ủng hộ.

D. hạn chế đến mức thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung hoa Dân quốc và tay sai, làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền của chúng.

Câu 16: Nội dung nào sau đây là ý nghĩa phong trào đồng khởi 1959-1960?

A. Tiêu diệt đế quốc Mĩ và tay sai Ngô Đình Diệm.

B. Mở ra một thời kỳ mới trong lịch sử dân tộc: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

C. Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tấn công.

D. Thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của một dân tộc nhỏ bé đã tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân.

Câu 17: Vì sao Nhật đảo chính Pháp ngày 9-3-1945 ở Đông Dương?

A. Thất bại gần kề của phe phát xít nói chung và của Nhật nói riêng

B. Nhật Bản  tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít

C. Mâu thuẫn Nhật- Pháp trở lên gay gắt

D. Phong trào cách mạng dâng cao gây cho Nhật nhiều khó khăn

Câu 18: Sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản là.

A. do phong trào công nhân thế giới và trong nước phát triển.

B. do phong trào đấu tranh của nhân dân.

C. phản ánh khách quan cuộc vân động giải phóng bằng con đường cách mạng vô sản.

D. do con đường cách mạng tư sản thất bại.

Câu 19: Việt Nam ký Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 về Đông Dương là do.

A. căn cứ vào tương quan lực lượng giữa ta và Pháp, ta không thể đánh bại Pháp về quân sự.

B. căn cứ vào tương quan lực lượng giữa ta và Pháp trong chiến tranh và xu thế của thế giới là giải quyết các vấn đề chiến tranh bằng thương lượng

C. sự chi phối của Trung Quốc, muốn biến Việt Nam là bước đệm chống lại sự ảnh hưởng của Mĩ ở khu vực Đông Nam Á.

D. sự chi phối của Liên Xô đối với cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta.

Câu 20: Tại sao Đảng lại thay đổi chủ trương đấu tranh trong phong trào dân chủ 1936-1939?

A. Do thực dân Pháp đàn áp.

B. Sự xuất hiện của Chủ Nghĩa Phát xít và nguy cơ chiến tranh.

C. Do Đảng phải đi vào hoạt động bí mật.

D. Do chính sách của mặt trận nhân dân Pháp.

Câu 21: sự kiện nổi bật trong phong trào yêu nước dân chủ công khai trong những năm 1919- 1925 là

A. Đảng lập hiến thành lập                                 

B. Các cuộc truy điệu, để tang Phan Châu Trinh

C. thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn bãi công     

D. Nguyễn Ái Quốc đọc Luận cương của Lênin khẳng định con đường giành độc lập tự do của nhân dân ta

Câu 22: lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 không mở đầu kỉ nguyên mới nào sau đây của lịch sử dân tộc

 

A.  kỷ nguyên độc lập, tự do

B.  kỉ nguyên nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ đất nước, làm chủ vận mệnh dân tộc

 

C.  kỉ nguyên giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội

 

D.  kỷ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên xã hội chủ nghĩa

Câu 23: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt Nam là.

A. hiến pháp đầu tiên của nước ta được thông qua.

B. phát hành tiền Việt Nam.

C. thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.

D. cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.

Câu 24: Lý do Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào ngày 19/12/1954?

A. quân Pháp bắn súng, ném lựu đạn nhiều nơi ở Hà Nội

B. Pháp gửi tối hậu thư đòi Chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ giao quyền kiểm soát thủ đô cho chúng.

C. tấn công Nam Bộ và Nam Trung Bộ

D. khiêu khích tiến công ta ở Lạng Sơn, Hải Phòng

Câu 25. Sự chuyển hướng quan trọng của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11-1939) là so với hội nghị nào dưới đây?

A.  Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).

B.  Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (1936).

C.  Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).

D.  Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (1938).

Câu 26: Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 được Đảng Cộng sản Đông Dương và Hồ Chí Minh xác định từ sau sự kiện.

A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

B. Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

C. Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

D. Nhật vào Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp.

Câu 27: Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái đã chứng tỏ điều gì?

A. Mục tiêu khởi nghĩa không phù hợp với nhân dân

B. Giai cấp tư sản Việt Nam chưa thống nhất chủ trương khởi nghĩa.

C. Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản

D. Cuộc khởi nghĩa nổ ra chưa đúng thời cơ.

Câu 28: Đâu là nguyên nhân cơ bản nhất khiến pháp tăng cường qui mô và tốc độ khai thác lần hai?

A. Vơ vét nguyên nhiên liệu.                    B. Pháp tham gia chiến tranh và bị thiệt hại nặng nề.

C. Khai thác nguồn nhân công.                 D. Khai thác thị trường.

Câu 29: Vì sao ta quyết định mở chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ?

A. Pháp xây dựng tập đoàn cứ điểm mạnh nhất ở Điện Biên Phủ.

B. Có ý nghĩa chính trị và quân sự quan trọng.

C. Có vị trí chiến lược  then chốt ở Đông Dương và Đông Nam Á.

D. Pháp và Mĩ coi đây là" một pháo đài bất khả xâm phạm".

Câu 30: Để tránh đối phó với  nhiều kẻ thù cùng một lúc, tính từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh  đã thực hiện chủ trương.

A. tạm thời hòa hoãn, tránh xung đột với quân Trung Hoa Dân quốc

B. kiên quyết cầm súng chống Pháp xâm lược

C. chủ động đàm phán với Pháp

D. mượn tay Pháp đuổi quân Trung Hoa Dân quốc

Câu 31: Thắng lợi nào đánh dấu sự phá sản hoàn toàn của kế hoạch "đánh nhanh, thắng nhanh" của thực dân Pháp?

A. Biên giới thu đông 1950.                                B. Điện Biên Phủ năm 1954.

C. Cuộc chiến đấu ở các đô thị 1946.                  D. Việt Bắc- thu đông 1947.

Câu 32: “Đánh ăn chắc, tiến ăn chắc, nếu chắc thắng thì kiên quyết cho đánh còn không chắc thắng thị kiên quyết không cho đánh”. Đó là nội dung của:

A. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.               B. Chiến cuộc Đông Xuân 1953-1954.

C. Chiến dịch biên giới thu đông 1950.              D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

Câu 33: Tư tưởng cốt lõi trong cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là.

A. Độc lập, tự do.                                                 B. Ruộng đất, dân cày.

C. Tự do, dân chủ.                                               D. Dân sinh, hạnh phúc.

Câu 34. Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của bản chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta“

A.  khẩu hiệu “đánh đuổi Nhật – Pháp“ được thay thế bằng khẩu hiệu “đánh đuổi phát xít Nhật“

B.  Nhận định điều kiện tổng khởi nghĩa đã chín muồi, cần chuyển qua hình thức Tổng khởi nghĩa

C.  xác định phát xít Nhật trở thành kể thù chính của nhân dân ta

D.  nhận định cuộc đảo chính đã tạo nên sự khủng hoảng chính trị sâu sắc

Câu 35. Sự phát triển của lực lượng chính trị cách mạng của Đảng cộng sản Đông Dương trong giai đoạn 1939-1945 có đặc điểm gì

A.  từ nông thôn về các thành thị                                            B. Từ miền núi phát triển xuống miền xuôi

C. từ thành thị phát triển về nông thôn                                  D. từ miền xuôi phát triển lên miền ngược

Câu 36. Nhân tố nào dưới đây là nhân tố chi phối các nhân tố khác trong nguyên nhân thắng lợi của cách mạng nước ta từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất

A. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

B. Sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do dân và vì dân

C. Không ngừng củng cố, tăng trường khối đoàn kết dân tộc

D. sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo

Câu 37. Phong trào công nhân Việt Nam có vị trí như thế nào trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam những năm 1925 – 1930

A. Quan trọng                                     B. Nòng cốt                             C. Tiên phong                         D. Lãnh đạo

Câu 38. Trong cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954, ta đã buộc địch phải phân tán lực lượng địch ra những vùng nào?

 

A.   Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sê Nô, Luông Phabang và Mường Sài

B.   Điện Biên Phủ, Thà khẹt, Plây-ku, Luông Phabang và Mường Sài

C.   Điện Biên Phủ, Sê Nô, Luông Phabang và Mường Sài, Plây-ku

D.  Điện Biên Phủ, Sê Nô, Plây-ku, Sầm Nưa

Câu 39. “Bất kể trong tình huống nào, con đường giành thắng lợi của cách mạng Việt Nam cũng là con đường bạo lực”. Câu nói trên được nêu ra trong hội nghị nào?

 

A.   Hội nghị lần thứ 15 của Đảng(01-1959).

 

B.   Hội nghị lần thứ 21 của Đảng(7-1973)..

 

C.   Hội nghị Bộ Chính trị ( 30-9 đến 7-10-1973).

 

D.   Hội nghị Bộ chính trị mở rộng (18-12-1974 đến 8-01-1975).

 

Câu 40: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm riêng của giai cấp công nhân Việt Nam?

 

A.   Ra đời trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp

 

B.   Phần lớn xuất thân từ nông dân, bị đế quốc, phong kiến và tư sản bóc lột

 

C.   Sống tập trung, có tinh thần đoàn kết đấu tranh

 

D.   Là lực lượng đông đảo, đại diện cho Phương thức sản xuất tiến bộ

 

 


ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN LỊCH SỬ ĐỀ 4

Câu 1:  Hội nghị Ianta không thông qua nội dung gì?
A. Nhanh chóng đánh bại Phát xít B. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
C. Giải quyết vấn đề nước Đức sau chiến tranh D. Phân chia thành quả chiến tranh
Câu 2:  Chính sách đối ngoại của Liên Xô từ năm 1945 đến nửa đầu những năm 70 luôn thực hiện mục tiêu
A. kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mĩ
B.  hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
C.  hòa bình, trung lập, không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào
D.  tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các nước Đông Bắc Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Đấu tranh giải phóng dân tộc.
B. Lần lượt ra đời các nhà nước độc lập.
C. Tập trung xây dựng và phát triển kinh tế.
D. Đạt được sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế, đời sống nhân dân được cải thiện.
Câu 4. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, bán đảo Triều Tiên bị chia cắt thành hai miền, lấy vĩ tuyến 38 làm ranh giới, dựa trên cơ sở nào?
A. Quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945).
B. Quyết định của các nước tư bản chủ nghĩa do Mĩ đứng đầu
C. Quyết định của Liên Xô.
D. Thông qua trưng cầu dân ý trên bán đảo Triều Tiên.
Câu 5. Chương trình hành động của Việt Nam Quốc dân đảng đã xác định nhiệm vụ của thời kì cuối cùng là
A. đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, lập nên nước Việt Nam độc lập.
B. đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ chế độ phong kiến.
C. đánh đuổi thực dân Pháp, giành lại độc lập dân tộc.
D. đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền.
Câu 6. Cuộc đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn và độc quyền xuất cảng lúa gạo tại Nam Kì của tư bản Pháp (1923) do giai cấp nào dưới đây tổ chức và lãnh đạo?
A. Tiểu tư sản.             B. Tư sản dân tộc           C. Nông dân              D. Công nhân.
Câu 7. Con đường cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị  đầu tiên do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo, đó là
     A. tiến hành tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản
      B. thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để
      C.tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc
      D. đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc .
Câu 8. Lực lượng cách mạng được nêu ra trong Luận cương chính trị (10 - 1930) là
A. công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản, trung và tiểu địa chủ.
B. công nhân, nông dân.
C. công nhân, nông dân, tiểu tư sản.
D. công nhân, nông dân, trí thức.
Câu 9. Hội nghị quân sự Bắc Kì (15-4-1945) quyết định những vấn đề gì?
A.Thành lập đội Việt Nam truyên truyền giải phóng quân.
B.Thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam.
C. Thống nhất và phát triển hơn nữa lực lượng vũ trang
D. Thành lập khu giải phóng Việt Bắc.
Câu 10. Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào thực hiện Tuần lễ vàng, Quỹ độc lập nhằm mục đích gì?
  A. Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.    
    B. Quyên góp tiền để xây dựng đất nước.
  C. Quyên góp vàng, bạc để xây dựng đất nước.               
D. Hỗ trợ việc giải quyết nạn đói.
Câu 11. Với Tạm ước 14/9/1946, Đảng, Chính phủ và Hồ Chí Minh nhân nhượng cho Pháp quyền lợi về
A. chính trị và văn hóa                                                 B. kinh tế và quân sự  
C. kinh tế và văn hóa                                                   D. quân sự và chính trị
Câu 12. Ngày  09/11/1946, Quốc hội khóa I nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thông qua
A. danh sách Chính phủ liên hiệp kháng chiến
B. bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới
C. quyết định cho lưu hành tiền Việt Nam
D. quyết định lập Ủy ban hành chính các cấp
Câu 13. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A. Duy trì hòa bình, an ninh thế giới
     B. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
C. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước
D. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
Câu 14. Ý nào không phản ánh đúng những hạn chế của nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh TG thứ hai?
A. Lãnh thổ Nhật Bản không rộng, tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.
B. Cơ cấu kinh tế của Nhật Bản thiếu cân đối.
C. Vốn chủ yếu đầu tư cho quốc phòng.
D. Nhật Bản luôn gặp sự cạnh tranh quyết liệt của nền kinh tế Mĩ, Tây Âu.
Câu 15. Một trong những nội dung chính của Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật (8/9/1951) là
A. Nhật Bản chỉ có lực lượng Phòng vệ dân sự để đảm bảo an ninh trật tự trong nước.
B. bộ chỉ huy tối cao lực lượng đồng minh tiếp tục hoạt động ở Nhật Bản.
C. Nhật Bản cam kết từ bỏ chiến tranh, không sử dụng vũ lực trong quan hệ quốc tế.
D. Mĩ được đóng quân và xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ Nhật Bản.
Câu 16.  Việc thực hiện kế hoạch Mác san đã gây ra tác động như thế nào tới cục diện các nước Đông Âu và Tây Âu?
A.  Mở màn cho cục diện Chiến tranh lạnh những năm sau chiến tranh.
B.  Tạo nên sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị.
C.  Tạo nên cục diện đối lập về quân sự.
       D.   Mở màn cho quá trình hợp tác, đối thoại về kinh tế.
Câu 17.  Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào có khả năng lãnh đạo cách mạng Việt Nam triệt để nhất?
 A. Nông dân              B. Tiểu tư sản               C. Công nhân          D. Tư sản dân tộc
Câu 18.  Trong những tổ chức yêu nước và cách mạng được thành lập tại Trung Quốc dưới đây, tổ chức nào không phải do Nguyễn Ái Quốc sáng lập?
A. Cộng sản đoàn    
B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên 
C.  Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông
D. Tâm tâm xã   
Câu 19.  Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù trong giai đoạn cách mạng 1939 – 1945 là
A. bọn phản động thuộc địa và tay sai                         B. thực dân và phong kiến
C. đế quốc và phát xít                                                  D. phát xít Nhật
Câu 20. Câu văn nào được trích trong “Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện cuộc kháng chiến của ta là cuộc kháng chiến toàn dân?
     A.“…Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta một lần nữa…”.
B. “…Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc…”.
 C. “…Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ…”.
 D. “… Nước Việt Nam có quyền được hưởng tự do và độc lập, và thật sự đã trở thành một nước tự do, độc lập…”.
Câu 21. Tại sao Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh chuyển từ chiến lược đánh Pháp sang hòa hoãn với Pháp?
A. Vì Trung Hoa Dân quốc có nhiều âm mưu chống phá cách mạng
B. Vì Pháp được bọn phản động tay sai giúp đỡ.
C. Vì Pháp và  Trung Hoa Dân quốc đã bắt tay câu kết với nhau.
D. Vì Pháp được Anh hậu thuẫn.
Câu 22. Chiến dịch phản công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954) là chiến dịch nào?
A. Chiến dịch Việt Bắc (1947).
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).
C. Chiến dịch Đông Xuân 1953 - 1954.
D. Chiến dịch Biên giới(1950).
Câu 23. Nội dung của Hiệp định Pari năm 1973 tạo ra thời cơ thuận lợi để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn Miền Nam là
A. Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam
B. Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước
C. nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ
D. hai bên ngừng bắn, trao trả tù binh và dân thường bị bắt
Câu 24. Thắng lợi quân sự nào của quân và dân ta tác động trực tiếp buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán và kí Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?
A. Chiến thắng Vạn Tường (1965) ở miền Nam và trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972) ở miền Bắc
B. Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) ở miền Nam và trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972) ở miền Bắc
C. Thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược (1972) ở miền Nam và trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972) ở miền Bắc
D.Thắng lợi của nhân dân miền Bắc chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất (1969) và lần thứ hai (1972) của Mĩ
Câu 25.  Thắng lợi nào của nhân dân ta buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt đông chống phá Miền Bắc
A. Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968
B. Tiến công chiến lược năm 1972
C. Điện Biên Phủ trên không năm 1972
D. Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975
Câu 26. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân chung nhất cho sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Áp dụng thành công những thành tựu của khoa học – kĩ thuật hiện đại vào sản xuất
B. Điều kiện tự nhiên thuận lợi, tài nguyên dồi dào
C. Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển
D. Mua nguyên liệu ở các nước thế giới thứ ba với giá rẻ
Câu 27. Tổ chức nào dưới đây không phải biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)
B. Khu vực thương mại tự do ASEAN ( AFTA)
C. Diễn đàn hợp tác Á – Âu ( ASEM)
D. Liên minh châu Âu ( EU)
Câu 28. Câu 17. Dưới đây là những sự kiện liên quan đến sự chuẩn bị cuối cùng trước ngày Tổng khởi nghĩa:
1. Hồ Chí Minh rời Pác Pó về Tân Trào
2. Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập
3. Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị thành lập Uỷ ban Dân tộc giải phóng Việt Nam
4. Hội nghị quân sự cách mạng Bắc Kì kết thúc
Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian
A. 3,4,1,2 B. 4,3,2,1 C. 1,3,2,4 D. 3,4,2,1
Câu 29. Đặc điểm nổi bật của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là
A. phong trào đầu tiên do Đảng lãnh đạo.
B. lần đầu tiên công – nông đoàn kết đấu tranh.
C. quy mô rộng lớn, tính chất quyết liệt, triệt để.
D. mang tính quần chúng, quy mô rộng lớn, hình thức phong phú.
Câu 30. Trong chiến dịch Tây Nguyên năm 1975 việc ta tấn công và chiếm được Buôn Ma Thuột có ý nghĩa gì?
A.  Hệ thống phòng thủ của địch ở Tây Nguyên rung chuyển
B. Tạo ra thời cơ để tiến tới giải phóng hoàn toàn Miền Nam
C. Gây nên tâm lí hoang mang, tuyệt vọng trong chính quyền Sài Gòn
D. Mĩ quyết định từ bỏ cuộc chiến tranh ở Việt Nam
Câu 31. Nhân tố nào đã tạo thời cơ thuận lợi để Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam diễn ra nhanh chóng và ít đổ máu?
A.  Sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt. B.  Nhân dân đã sẵn sàng nổi dậy .
C.  Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng. D.  Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.
Câu 32. Bước vào đông – xuân 1953 - 1954, Pháp – Mĩ âm mưu giành một thắng lợi quân sự quyết định nhằm 
A. “ kết thúc nhanh chóng chiến tranh ở Việt Nam”.
B. “ kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
C. “ nhanh chóng kiểm soát tình hình chiến trường ”.
D. “ giành thế chủ động trên chiến trường Đông Dương ”.
Câu 33.  Sự kiện nào sau đây đánh dấu hoàn thành công việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước trong giai đoạn 1975 – 1976? 
A. Đại thắng mùa xuân 1975.
B. Hội nghị hiệp thương chính trị tại Sài Gòn.
C. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung được tiến hành trong cả nước.
D. Kết quả của kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa VI tại Hà Nội.
Câu 34. Chiến thắng nào khẳng định quân dân miền Nam có thể đánh bại quân chủ lực Mỹ trong “ Chiến tranh cục bộ”?
A.     Chiến thắng Núi Thành.                                     C.   Chiến thắng mùa khô 1966 -1967
B.     Chiến thắng mùa khô 1965 – 1966.                   D.   Chiến thắng Vạn Tường
Câu 35. Vì sao vào thời điểm năm 1959, ngoài con đường bạo lực cách mạng, nhân dân miền Nam không có con đường nào khác ?
A.   Vì đây là thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền.
B.    Vì chỉ có bạo lực cách mạng mới đánh bại bạo lực phản cách mạng của Mỹ-Diệm.
C.    Vì chính quyền Diệm đã suy yếu.
D.    Vì lực lượng cách mạng miền Nam đã lớn mạnh.
Câu 36. Tổ chức nào dưới đây không tham gia trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 – 1954)?
A. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam. B. Mặt trận Việt Minh.
C. Mặt trận Liên Việt D. Mặt trận nhân dân Đông Dương.
Câu 37.  Chiến tranh phá hoại miền Bắc, ngoài việc ngăn chặn nguồn chi viện từ miền Bắc vào miền Nam, Mĩ còn muốn ngăn chặn nguồn chi viện nào khác?
A.    Từ miền Bắc sang Lào.                             B.   Từ miền Bắc sang Lào và Campuchia.
C.    Từ Trung Quốc vào miền Bắc.     D.   Từ bên ngoài vào miền Bắc.
Câu 38.   Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng(9-1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử
A.     Cách mạng hai miền Nam-Bắc có những bước tiến quan trong.
B.      Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn. 
C.      Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ.
D.      Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công
Câu 39. Nhận định nào đúng nhất về mối quan hệ giữa chiến thắng Điện Biên Phủ với  hiệp định Giơ nevơ năm 1954?
A. Đó là sự phối hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
B. Thắng lợi ở Điện Biên Phủ buộc Pháp kí kết hiệp định Giơnevơ.
C. Hiệp định Giơnevơ là biểu hiện sự lớn mạnh của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
D. Cùng đưa đến sự kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
Câu 40. Chiến thắng nào của ta trong năm 1975 đã chuyển cuộc kháng chiến của nhân dân ta từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam 
A. Chiến thắng Phước Long B. Chiến thắng Tây Nguyên
C. Chiến thắng Huế -Đà Nẵng D. Chiến thắng Quảng Trị


TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ II

MÔN: LỊCH SỬ 11

Năm học: 2018 – 2019


Câu 1. Phong trào Ngũ tứ được coi là

A. Cách mạng dân chủ tư sản.

B. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

C. Cách mạng vô sản.

D. Cách mạng giải phóng dân tộc..

Câu 2. Lực lượng chính tham gia vào phong trào Ngũ tứ ngay từ ngày đầu bùng nổ là

A. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản.

B. Sinh viên yêu nước ở Bắc Kinh.

C. Tư sản dân tộc và nông dân.

D. Tất cả các tầng lớp nhân dân.

Câu 3. Ngày 4/5/1919, ở Trung Quốc diễn ra.

A. Phong trào Ngũ Tứ. B. Cuộc chiến tranh Bắc phạt.

C. Nội chiến Quốc-Cộng. D. Cuộc Vạn lí trường chinh.

Câu 4. Sau phong trào Ngũ tứ, giai cấp nào nắm lấy ngọn cờ lãnh đạo cách mạng Trung Quốc?

A. Nông dân. B. Tiểu tư sản. C. Tư sản. D. Vô sản.

Câu 5. Tháng 7/1921, ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử gì?

A. Cuộc chiến tranh Bắc phạt bùng nổ.

B. Cuộc nội chiến Quốc-Cộng nổ ra.

C. Đảng Cộng sản Trung Quốc thành lập.

D. Chủ nghĩa Mác-Lênin được truyền bá vào Trung Quốc.

Câu 6. Phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ trong những năm 1918-1929 đặt dưới sự lãnh đạo của

A. Đảng Quốc đại. B. Đảng Cộng sản.

C. Đảng Quốc xã. D. Đảng tự do.

Câu 7. Phong trào Ngũ tứ đã giương cao khẩu hiệu:

A. “Trung Quốc bất khả xâm phạm”..

B. “ Đã đảo đế quốc xâm lược”.

C. “Trung Quốc của người Trung Quốc”.

D. “Trung Quốc độc lập muôn năm”.

Câu 8. Phong trào Ngũ tứ đã mở đầu cao trào cách mạng chống lại thế lực nào ở Trung Quốc?

A. Đế quốc và tư sản mại bản. B. Đế quốc và phong kiến.

C. Đế quốc và bọn phản cách mạng. D. Tư sản và phong kiến.

Câu 9. Tác dụng lớn nhất của phong trào Ngũ tứ ở Trung Quốc là gì?

A. Tạo điều kiện cho cho chủ nghĩa Mác-Lê nin được truyền bá vào Trung Quốc.

B. Cạo điều kiện cho tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga thấm sâu vào Trung Quốc.

C. Thúc đẩy phong trào công nhân phát triên mạnh mẽ ở Trung Quốc.

D. Dẫn đến sự ra đời của Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921.

Câu 10. Phong trào Ngũ tứ đánh dấu bước chuyển của cách mạng Trung Quốc từ

A. đánh đổ phong kiến sang đánh đổ đế quốc.

B. cách mạng dân chủ sang cách mạng dân tộc.

C. cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng vô sản.

D. cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

Câu 11. Phong trào Ngũ tứ ở Trung Quốc diễn ra nhằm mục đích gì?

A. Chống lại sự bành trướng Trung Quốc của Nhật Bản.

B. Ngăn chặn âm mưu nhòm ngó xâm lược của thực dân Anh.

C. Phản đối âm mưu xâu xé Trung Quốc của các nước đế quốc.

D. Kêu gọi học sinh, sinh viên chống lại đế quốc, phong kiến.

Câu 12. Nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới ( 1918 – 1939) là gì?

A. Sự lớn mạnh của giai cấp tư sản dân tộc trong phong trào đấu tranh.

B. Một số chính đảng tư sản được thành lập và có ảnh hưởng rộng rãi.

C. Giai cấp vô sản bắt đầu trưởng thành từ thập niên 1920.

D. Các Đảng Cộng sản thành lập và lãnh đạo phong trào đấu tranh.

Câu 13. Mục tiêu đấu tranh mà giai cấp tư sản dân tộc đề ra trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á là

A. đòi quyền lãnh đạo cách mạng.

B. đoàn kết các lược lượng để chống đế quốc.

C. đấu tranh giành độc lập bằng con đường hòa bình.

D. đòi quyền tự do kinh doanh, tự chủ về chính trị.

Câu 14. Liên minh chiến đấu chống Pháp của nhân dân 3 nước Đông Dương trong giai đoạn 1918 – 1939 được thể hiện ở sự kiện nào?

A. Sự ra đời của Đảng CS Đông Dương và Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

B. Một số cơ sở bí mật đầu tiên của Đảng được thành lập ở 3 nước Đông Dương.

C. Sự ra đời của Đảng CSVN ( từ 10/1930 là Đảng Cộng sản Đông Dương).

D. Cuộc vận động dân chủ Đông Dương đã tập hợp đông đảo nhân dân Đông Dương.

Câu 15. Nguyên nhân chính của phong trào đấu tranh chống Pháp ở Lào và Campuchia trong những năm 1918 – 1939 là

A. Thực dân Pháp đàn áp dã man những người cộng sản, phá vỡ các cơ sở cách mạng.

B. Sự ra đời của Đảng CSVN ( từ 10/1930 là Đảng Cộng sản Đông Dương) lãnh đạo nhân dân đấu tranh.

C. Cuộc vận động dân chủ đã tạo động lực cho sự phát triển của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc.

D. Chính sách khai thác thuộc địa và chế độ thuế khóa, lao dịch nặng nề của thực dân Pháp.

Câu 16. Cuộc khởi nghĩa nào của Lào trong những năm 1918 – 1939 lan rộng đến vùng Tây Bắc Việt Nam?

A. Khởi nghĩa của Ong Kẹo. B. Khởi nghĩa của Com-ma-dam.

C. Khởi nghĩa của Chậu pa-chay. D. Phong trào chống thuế.

Câu 17. Sau CTTG I, trước sự chèn ép của các nước đế quốc, giai cấp nào ở khu vực Đông Nam Á đã hăng hái đứng ra lập đảng phái, tổ chức chính trị đấu tranh?

A. Tư sản dân tộc. B. Tư sản.

C. Nông dân. D. Công nhân.

Câu 18. Trong những năm 1929-1933 sự kiện nào là tiêu biểu cho phong trào chống Pháp ở Đông Dương?

A. Cuộc khởi nghĩa của người Mèo ở Bắc Lào và Tây Bắc Việt Nam

B. Cuộc khởi nghĩa của Ong Kẹo và Com-ma-đam.

C. Cao trào Xô viết Nghệ Tĩnh 1930-1931

D. Phong trào chống thuế ở Công-pông-chơ-năng.

Câu 19. Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào vô sản ở Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã dẫn đến

A. Hình thành cao trào cách mạng.

B. Chủ nghĩa Mác-Lê nin truyền bá sâu rộng.

C. Giai cấp công nhân ngày càng trưởng thành.

D. Đảng Cộng sản thành lập ở các nước

Câu 20. Sự ra đời của Đảng cộng sản ở các nước Đông Nam Á đã khẳng định điều gì?

A. Cách mạng ở Đông Nam Á chấm dứt thời kì khủng hoảng về lãnh đạo.

B. Giai cấp công nhân trở thành lực lượng chính trị quan trọng.

C. Hình thành cao trào cách mạng.

D. Chủ nghĩa Mác-Lê nin có điều kiện ảnh hưởng sâu rộng.

Câu 21. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào ở Đông Nam Á lớn mạnh cùng sự phát triển kinh tế công thương nghiệp?

A. Giai cấp công nhân. B. Giai cấp nông dân.

C. Giai cấp TS dân tộc. D. Giai cấp TS mại bản.

Câu 22. Đảng Cộng sản nước nào được thành lập đầu tiên ở khu vực Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất?

A. Đảng CS Việt Nam. B. Đảng CS Phi-lip-pin.

C. Đảng CS Mã Lai. D. Đảng CS In-đô-nê-xi-a.

Câu 23. Trong những năm 1930, các Đảng CS lần lượt ra đời ở những nước nào thuộc khu vực Đông Nam Á?

A. Việt Nam, Mã Lai, Xiêm, Phi-lip-pin.

B. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Xiêm.

C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Mã lai.

D. Việt Nam, Mã Lai, Lào, In-đô-nê-xi-a.

Câu  24. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, nơi nào được coi là thuộc địa quan trọng và giàu có nhất trong các thuộc địa của Pháp?

A. Đông Nam Á. B. Việt Nam

C. Ba nước Đông Dương. D. Châu Mĩ la tinh.       

Câu 25. Sự phân hóa xã hội của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất bị tác động bởi yếu tố nào?

A. Sự thống trị của các nước đế quốc.

B. Cuộc khai thác của các nước đế quốc.

C. Sự xâm nhập của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

D. Hậu quả của cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất.

Câu 26 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, trước sự chèn ép của các nước đế quốc giai cấp nào hăng hái đứng ra lập đảng phái, tổ chức chính trị để đấu tranh?

A. Tư sản dân tộc. B. Tư sản.

C. Nông dân. D. Công nhân.

Câu 27. Trong những năm 1929-1933 sự kiện nào là tiêu biểu cho phong trào chống Pháp ở Đông Dương?

A. Cuộc khởi nghĩa của người Mèo ở Bắc Lào và Tây Bắc Việt Nam.

B. Đảng cộng sản Đông Dương thành lập.

C. Phong trào cách mạng 1930-1931.

D. Phong trào chống thuế ở Công-pông-chơ-năng.

Câu 28. Đảng Cộng sản ở các nước Đông Nam Á thành lập chịu ảnh hưởng bởi cơ sở lí luận nào?

A. Cách mạng tháng Mười. B. Các cuộc cách mạng dân chủ tư sản.

C. Chủ nghĩa xã hội khoa học. D. Phong trào công nhân.

Câu 29. Vì sao trong những năm 20 của thế kỉ XX chủ nghĩa Mác-Lê nin được truyền bá vào Đông Dương?

A. Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi và tác động.

B. Các cuộc cách mạng dân chủ tư sản không ngừng diễn ra.

C. Chủ nghĩa xã hội khoa học hình thành.

D. Phong trào công nhân phát triển mạnh mẽ.

Câu 30. Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân đã dẫn đến

A. hình thành cao trào cách mạng.

B. chủ nghĩa Mác-Lê nin có điều kiện ảnh hưởng.

C. giai cấp công nhân ngày càng trưởng thành.

D. Đảng cộng sản thành lập ở các nước.

Câu 31. Điểm nổi bật trong hoạt động chính trị của giai cấp tư sản ở các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. đấu tranh đòi những quyền lợi kinh tế.

B. đòi quyền tự chủ về chính trị, quyền tự do trong kinh doanh.

C. đòi thi hành những cải cách dân chủ.

D. đấu tranh đòi quyền kinh doanh và được tham gia trong một số cơ quan nhà nước.

Câu 32. Lực lượng nào đã đóng vai trò nổi bật trong việc phát động các phong trào dân tộc tư sản ở các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất ?

A. Giai cấp tư sản dân tộc.

B. Tầng lướp dân nghèo thành thị.

C. Giai cấp công nhân.

D. Tầng lớp tri thức học sinh, sinh viên, viên chức.

Câu 33. Từ những năm 20 của thế kỉ XX, phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Đông Nam Á đã xuất hiện và phát triển một xu hướng mới là

A. xu hướng tư sản. B. xu hướng bạo động.

C. xu hướng cải cách. D. xu hướng vô sản.

Câu 34. Đảng Cộng sản được thành lập sớm nhất ở Đông Nam Á là

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.

B. Đảng Cộng sản In-đô-nê-xi-a.

C. Đảng Cộng sản Phi-lip-pin.

D. Đảng Cộng sản Miến Điện.

Câu 35. Sự kiện nàotrong nửa đầu thập niên 30 (1930-1935) đã đánh dấu phong trào cách mạng Lào và Cam-pu-chia chuyển sang một thời kì mới ?

A. Chính quyền Xô viết được thành lập ở hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh.

B. Đảng nhân dân Cách mạng Lào thành lập.

C. Đảng Cộng sản Đông Dương ra đời.

D. Đảng nhân dân Cách mạng Cam-pu-chia thành lập

Câu 36. Phong trào nào sau đây đã tập hợp đông đảo đã tập hợp các tầng lớp nhân dân để chống bọn phản động thuộc địa , chống phát xít và chiến tranh ở Đông Dương.

A. Phong trào Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

B. Phong trào đoàn kết các Đảng Cộng sản ở khu vực Đông Nam Á.

C. Phong trào Xô viết.

D. Phong trào dân chủ.

Câu 37. Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu cho liên minh chống Pháp của hai nước Việt- Lào?

A. Khởi nghĩa Ông Kẹo và Com- ma- đam.

B. Khởi nghĩa của Châu Pa- chay.

C. Khởi nghĩa của nông dân Rô-lê-phan.

D. Khởi nghĩa ở Bô- lô –ven.

Câu 38. Điểm mới của phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau Chiến Tranh thế giới thứ nhất là

A. kiên quyết từ bỏ con đường cải lương.

B. thành lập được các tổ chức chính đảng tư sản có mục tiêu giành độc lập dân tộc rõ ràng.

C. lôi kéo được giai cấp công nhân trong nước đi theo làm cách mạng.

D. chỉ tập trung đấu tranh đòi quyền lợi chính trị.

Câu 39. Sự ra đời của Đảng cộng sản ở các nước Đông Nam Á đã khẳng định điều gì?

A. Cách mạng ở Đông Nam Á chấm dứt thời kì khủng hoảng về lãnh đạo.

B. Giai cấp công nhân trở thành lực lượng chính tri quan trọng.

C. Hình thành cao trào cách mạng.

D. Chủ nghĩa Mác-Lê nin có điều kiện ảnh hưởng.

Câu 40. Đặc điểm lớn nhất của phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của các dân tộc Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. Chỉ có xu hướng tư sản phát triển manh.

B. Tồn tại và phát triển song song hai xu hướng tư sản và vô sản.

C. Chỉ có xu hướng vô sản.

D. Chỉ có xu hướng cải cách.

Câu 41. Đâu là nguyên nhân thất bại của phong trào chống Pháp của nhân dân Lào và Cam-pu-chia sau chiến tranh thế giới thứ nhất ?

A. Còn tự phát, phân tán, chưa có một tổ chức, lãnh đạo chưa đủ khả năng.

B. Không lôi kéo được đông đảo nhân dân lao động tham gia.

C. Nội bộ những ngừoi lãnh đạo có sự chia rẽ, mất đoàn kết.

D. Sự xung đột gay gắt giữa hai dân tộc Cam-pu-chia và Lào.

Câu 42. Quy luật nào rút ra từ phong trào đấu tranh giành và giữ nền độc lập dân tộc của cá nước trên bán đảo Đông Dương trên bán đảo Đông Dương?

A. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

B. Sự lãnh đạo của đảng Dân tộc tư sản.

C. Liên minh, đoàn kết chiến đấu cùng chống kẻ thù chung.

D. Sự lãnh đạo của Mặt trận dân tộc thống nhất.

Câu 43. Điểm khác biệt về lực lượng lãnh đạo trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của ba nước Đông Dương so với các nước Đông Nam Á từ thập niên 30 của thế kỉ XX trở đi là

A. lãnh đạo của giai cấp tư sản dân tộc.

B. lãnh đạo của Mặt trận dân tộc thống nhất.

C. sự lãnh đạo của các tổ chức chính trị, xã hội.

D. sự lãnh đạo của Đảng cộng sản.

Câu 44. Đặc điểm lớn nhất của phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của các dân tộc Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. Chỉ có xu hướng tư sản phát triển manh.

B. Tồn tại và phát triển song song hai xu hướng tư sản và vô sản.

C. Chỉ có xu hướng vô sản.

D. Chỉ có xu hướng cải cách.

Câu 45. Điểm nổi bật trong hoạt động chính trị của giai cấp tư sản ở các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. đấu tranh đòi những quyền lợi kinh tế.

B. đòi quyền tự chủ về chính trị, quyền tự do trong kinh doanh.

C. đòi thi hành những cải cách dân chủ.

D. đấu tranh đòi quyền kinh doanh và được tham gia trong một số cơ quan nhà nước.

Câu 46. Vì sao trong những năm 20 của thế kỉ XX chủ nghĩa Mác-Lê nin được truyền bá vào Đông Dương?

A. Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi và tác động.

B. Các cuộc cách mạng dân chủ tư sản không ngừng diễn ra.

C. Chủ nghĩa xã hội khoa học hình thành.

D. Phong trào công nhân phát triển mạnh mẽ.

Câu 47. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, nơi nào được coi là thuộc địa quan trọng và giàu có nhất trong các thuộc địa của Pháp?

A. Đông Nam Á. B. Việt Nam

C. Ba nước Đông Dương. D. Châu Mĩ la tinh.       

Câu 48. Đâu là nguyên nhân thất bại của phong trào chống Pháp của nhân dân Lào và Cam-pu-chia sau chiến tranh thế giới thứ nhất ?

A. Còn tự phát, phân tán, chưa có một tổ chức, lãnh đạo chưa đủ khả năng.

B. Không lôi kéo được đông đảo nhân dân lao động tham gia.

C. Nội bộ những ngừoi lãnh đạo có sự chia rẽ, mất đoàn kết.

D. Sự xung đột gay gắt giữa hai dân tộc Cam-pu-chia và Lào.

Câu 49. Tại sao Đức kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm phạm lẫn nhau với Liên Xô?

A. Đức nhận thức không đánh thắng nổi Liên Xô

B. Đức sợ bị liên quân Anh – Pháp tiến công sau lưng khi đang đánh Liên Xô

C. Đề phòng chiến tranh bùng nổ phải chống lại cả ba cường quốc trên hai mặt trận

D. Liên Xô không phải là mục tiêu tiến công của Đức

Câu 50. Tháng 6 – 1941, phát xít Đức quyết định tấn công Liên Xô vì

A. Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau hết hiệu lực

B. Các nước Anh, Pháp và hầu hết châu Âu đã đầu hàng

C. Quân Đức đã thống trị phần lớn châu Âu, có đủ điều kiện tấn công Liên Xô

D. Thực hiện cam kết với Anh, Pháp về việc tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản

Câu 51. Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô?

A. Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài

B. Kế hoạch bao vây, đsnh tỉa bộ phận

C. Kế hoạc vừa đánh vừa đàm phán

D. Kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng”, đánh nhanh thắng nhanh

Câu 52. Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là

A. Trận Mátxcơva       B. Trận Cuốcxcơ

C. Trận Xtalingrát       D. Trận công phá Béclin

Câu 53. Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. Phát xít Đức tấn công Liên Xô

B. Liên quân Anh – Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen

C. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát

D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu Cảng

Câu 54. Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì?

A. Phe Trục       B. Phe Đồng minh

C. Phe Liên minh       D. Phe Hiệp ước

Câu 55. Nguyên nhân nào thúc đẩy các quốc gia trên thế giới hình thành liên minh chống phát xít?

A. Do uy tín của Liên Xô đã tập hợp được các nước khác

B. Do hành động xâm lược, bành trướng của phe phát xít khiến thế giới lo ngại

C. Do Anh, Mĩ đều thua nhiều trận trên chiến trường

D. Do nhân dân các nước trên thế giới đoàn kết.

Câu 56. Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì?

A. Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn

B. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu

C. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới

D. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn

Câu 57. Ngày 9-5-1945 đã đi vào lịch sử thế giới là ngày

A. Thế giới chiến thắng chủ nghĩa phát xít

B. Chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ hai

C. Hình thành trật tự thế giới mới

D. Giải phóng châu Âu

Câu 58. Nhật Bản đầu hàng không phải vì lí do nào sau đây?

A. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống thành phố Hirôsima và Nagaxaki

B. Liên Xô đánh bại đạo quân Quan Đông của Nhật Bản ở Mãn Châu

C. Chính phủ Nhật Bản đa quá hoảng sợ, nhân dân và binh lính Nhật muốn đầu hàng

D. Các nước đồng minh gửi Tuyên cáo Pốtxđam yêu cầu Nhật Bản đầu hàng

Câu 59. Việc Nhật Bản đầu hàng không đuều kiện có ý nghĩa như thế nào?

A. Quân Nhật chính thức ngừng chiến đấu trên các mặt trận

B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn mặt trận

C. Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng

D. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ

Câu 60. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với

A. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân

B. Sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc đại trên thế giới

C. Sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản

D. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản

Câu 61. Nội dung nào không phải là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Khởi đầu của chiến tranh nguyên tử

B. Thế giới có nhiều thay đổi căn bản

C. Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế

D. Nhiều thành phố, làng mạc bị phá hủy

Câu 62. Lực lượng nào là trụ cột trong cuộc chiến chống chủ nghĩa phát xít?

A. Nhân dân lao động ở các nước phá xít

B. Nhân dân và Hồng quân Liên Xô

C. Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh

D. Nhân dân các nước thuộc địa

Câu 63. Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm

A. biến Việt Nam thành thuộc địa.

B. bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.

C. hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.

D. giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.

Câu 64. Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

A. thuộc địa.

B. phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.

C. nửa thuộc địa nửa phong kiến.

D. phong kiến độc lập, có chủ quyền.

Câu 65. Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã

A. làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.

B. bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.

C. bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.

D. làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.

Câu 66. Đốt cháy tàu Ét-pê-răng (10/12/1861) trên sông Vàm cỏ là chiến công của

A. nghĩa quânTrương Quyền.

B. nghĩa quân Nguyễn Trung Trực.

C. nghĩa Quân Trương Định.

D. nghĩa quân Tôn thất Thuyết.

Câu 67. Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật

A. đánh lấn dần. B. đánh lâu dài.

C. "chinh phục từng gói nhỏ". D. đánh nhanh thắng nhanh.

Câu 68. Nhà Nguyễn ký hiệp ước Nhâm Tuất 1862 với Pháp trong hoàn cảnh nào ?

A. Phong trào kháng chiến của ta dâng cao, quân giặc bối rối.

B. Pháp đã chiếm xong 6 tỉnh Nam Kì.

C. Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì phát triển mạnh.

D. Quân dân ta đã giành chiến thắng Cầu Giấy lần thư nhất.

Câu 69. Khi biết tin Pháp tấn công Đà Nẵng,Ô ng đã tự chiêu mộ 300 người, xin Vua được ra chiến trường. Ông là ai ?

A. Phan Văn Trị. B. Nguyễn Trường Tộ.

C. Phạm Văn Nghị. D. Nguyễn Trị Phương.

Câu 70. Đâu không phải là nội dung của hiệp ước Nhâm Tuất ( 5/6/1862).

A. triều đình nhường hẳn cho Pháp 3 tỉnh miền Đông Nam Kì.

B. bồi thường cho Pháp 20 triệu quan.

C. triều đình phải mở 3 cửa biển : Ba Lạt, Quảng Yên, Đà Nẵng

D. triều đình chính thức thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì là vùng đất thuộc Pháp.

Câu 71. Ông là người được nhân dân phong “Bình Tây đại nguyên soái”.

A. Trương Quyền. B. Nguyễn Trung Trực.
C. Trương Định. D. Nguyễn Tri Phương.

Câu 72. Bản Hiệp ước đầu hàng đầu tiên nhà Nguyễn kí với Pháp là

A. Nhâm Tuất. B.Tân Sửu.

C.Giáp Tuất. D. Hắc Măng.

Câu 73. Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp -Tây Ban Nha?

A.“ thủ hiểm ”.

B.“ đánh nhanh thắng nhanh ”.

C.“ chinh phục từng gói nhỏ ”.

D. “vườn không nhà trống”.

Câu 74. Ngày 17/2/1859 diễn ra sự kiện nào sau đây ?

A. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.

B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.

C. Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.

D. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.

Câu 75. Một trong những âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng vào Gia Định(2.1959)

A. làm bàn đạp tấn công kinh thành Huế.

B. hoàn thành chiếm Trung kì.

C. cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình.

D. buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện.

Câu 76. Sau khi chiếm thành Gia Định (1859), quân Pháp rơi vào tình thế*

A. bị nghĩa quân bám sát để quấy rối và tiêu diệt.

B. bị thương vong gần hết.

C. bị quân ta tiêu diệt hoàn toàn.

D. bị thiệt hại nặng nề do bệnh dịch.

Câu 77. Năm 1860,quân triều đình không giành được thắng lợi trên chiến trường Gia Định do

A. không chủ động tấn công giặc.

B. thiếu sự ủng hộ của nhân dân.

C. quân ít.

D. tinh thần quân triều đình sa sút.

Câu 78. Sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862,thái độ của Triều Đình đối với nghĩa binh chống Pháp ở Gia Định,Biên Hòa ĐịnhTường *

A.khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh.

B.ra lệnh giải tán các nghĩa binh.

C.yêu cầu quân triều đình cùng các nghĩa binh chống Pháp.

D.cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh.

Câu 79. Sáng 1-9-1858 diễn ra sự kiện nào sau đây ?

A. Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

B. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.

C. Pháp chiếm thành Gia Định.

D.Hiệp ước Nhâm Tuất được ký kết.

Câu 80. Với hiệp ước Nhâm Tuất ( 5-6-1862), nhà Nguyễn đã nhượng hẳn cho Pháp

A. Biên hòa,Gia định,Định tường và đảo Côn Lôn.

B. Biên hòa,Gia định,Vĩnh Long và đảo Côn lôn.

C. Biên hòa,Hà Tiên ,Định tường và đảo Côn lôn.

D. An giang,Gia định,Định tường và đảo Côn lôn.

Câu 81. Triều đình Huế thực hiện kế sách gì khi Pháp tấn công Gia Định?

A. Chiêu tập binh sĩ, tích cực đánh Pháp.

B. đề nghị quân Pháp đàm phán.

C. Thương lượng để quân Pháp rút lui.

D. xây dựng phòng tuyến để phòng ngự.

Câu 82. Ngày 5/6/1862, diễn ra sự kiện nào sau đây ?

A. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.

B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.

C, Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.

D.Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.

Câu 83. Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công Đà Nẵng là

A. thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.

B. chiếm Đà Nẵng để lập một tô giới riêng của Pháp.

C. chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế.

D. biến Đà Nẵng thành thị trường độc chiếm của Pháp.

Câu 84. Sau thất bại ở Đà Nẵng, Pháp chuẩn bị kế hoạch gì tiếp theo?

A. Cố thủ chờ viện binh. B. Đánh thẳng kinh thành Huế.

C. Nhờ Anh giúp đỡ đánh tiếp. D. Kéo quân vào đánh Gia Định.

Câu 85. Lực lượng tấn công Đà Nẵng vào cuối năm 1858, bao gồm liên quân của các nước

A. Pháp – Mĩ. B. Pháp – Anh.  

C. Pháp –Tây Ban Nha. D. Pháp – Bồ Đào Nha.

Câu 86. Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là

A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.

B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.

C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.

D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

Câu 87. Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?

A. Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.

B. Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.

C. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.

D. Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.

Câu 88. Ngày 23/2/1861, diễn ra sự kiện nào sau đây ?

A.Liên quân Pháp – Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.

B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.

C. Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.

D. Ta kí với Pháp hiệp ước Nhâm Tuất

Câu 89. Ai là tác giả của câu nói “bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam, thì mới hết người Nam đánh Tây” ?

A. Nguyễn Trung Trực. B. Nguyễn Tri Phương.

C. Trương Định. D. Hoàng Diệu.

Câu 90. Đâu không phải là lí do để Pháp chọn Đà Nẵng là mục tiêu tấn công nước ta đầu tiên ?

A. Cảng biển sâu, rộng. B. Gần kinh thành Huế.

C. Gần đồng bằng Nam-Ngãi. D. Là vựa lúa lớn của Việt Nam.

Câu 91. Lấy cớ gì thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội lần thứ nhất?

A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.

B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…

C. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.

D. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.

Câu 92. Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần nhất là

A. Nguyễn Tri Phương. B.Tôn Thất Thuyết.

C. Hoàng Diệu. D. Phan Thanh Giản.

Câu 93. Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp làm gì?

A. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.

B. cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.

C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.

D. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta.

Câu 94. Với hiệp ước Giáp Tuất (ký năm 1874) , triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận

A. ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

B. ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

C. sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

D. sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp.

Câu 95. Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần hai là

A. Nguyễn Tri Phương. B. Tôn Thất Thuyết.

C. Hoàng Diệu. D. Phan Thanh Giản.

Câu 96. Vì sao thực dân Pháp đem quân tấn công Hà nội lần thứ hai?

A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.

B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…

D. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.

D. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.

Câu 97. Sau Hiệp ước Hác-măng (1883), thái độ của triều đình đối với phong trào kháng chiến của nhân dân như thế nào?

A. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp trong cả nước.

B. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Trung kỳ.

C. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Nam kỳ.

D. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Bắc Kỳ.

Câu 98. Ngày 20/11/1873, diễn ra sự kiện gì ở Bắc Kì?

A. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội.

B. Quân dân ta anh dũng đánh bại cuộc tấn công của Pháp ở Hà Nội.

C. Nhân dân Hà Nội chủ động đốt kho đạn của Pháp.

D. Thực dân Pháp đánh chiếm Thanh Hóa.

Câu 99. Lấy cớ gì Pháp đưa quân ra đánh Hà Nội lần thứ hai

A. Pháp có đặc quyền, đặc lợi ở Việt Nam.

B. Nước Pháp bắt đầu bước vào giai đoạn đế quốc chủ nghĩa nên phải có thuộc địa.

C. Triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874.

D. Triều đình nhà Nguyễn ngang nhiên chống lại Pháp.

Câu 100. Từ ngày 20 đến 24/6/1867, thực dân Pháp đã chiếm ba tỉnh nào ở Nam Kì

A. Vĩnh Long, Đồng Nai, Biên Hòa.

B. An Giang, Trà Vinh, Sóc Trăng.

C. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

D. Tiền Giang, Long An, Hà Tiên.

Câu 101. Trận Cầu Giấy năm 1873 (Hà Nội) đã gây cho Pháp tổn thất nặng nề nhất là

A. quân Pháp phải bỏ thành Hà Nội về trấn giữ ở Nam Định.

B. Gác-ni-ê bị chết tại trận.

C. quân Pháp phải rút quân khỏi Miền Bắc.

D. quân Pháp bị bao vây, uy hiếp.

Câu 102. Với hiệp ước Giáp Tuất (ký năm 1874), triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận

A. Sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

B. Sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp

C. Ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

D. Ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

Câu 103. Trận đánh gây được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận nào?

A. Trận bao vây quân địch ở thành Hà Nội.

B. Trận đánh địch ở Thanh Hóa.

C. Trận phục kích của quân Cờ đen tại Cầu Giấy.

D. Trận phục kích của quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa).

Câu 104. Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?

A. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai

B. Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt kí kết.

C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.

D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.

Câu 105. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?

A. Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.

B. Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.

C. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

D. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.

Câu 106. Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?

A. Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

B. Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

C. Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

D. Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.

Câu 107. Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở

A. có sự đồng tâm nhất trí trong Hoàng tộc.

B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.

D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.

Câu 108. Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?

A. Phan Thanh Giản. B. Nguyễn Trường Tộ.

C. Tôn Thất Thuyết. D. Phan Đình Phùng.

Câu 109. Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?

A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.

B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.

C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.

D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.

Câu 110. Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

A. Khởi nghĩa Hương Khê. B. Khởi nghĩa Ba Đình.

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy. D. Khởi nghĩa Yên Thế.

Câu 111. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?

A. Khởi nghĩa Hương Khê. B. Khởi nghĩa Ba Đình.

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy. D. Khởi nghĩa Yên Thế.

Câu 112. Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?

A. Cao Thắng. B. Trương Định.

C. Đề Thám. D. Phan Đình Phùng.

Câu 113. Lãnh đạo khởi nghĩa Hương Khê là ai?

A. Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng.

B. Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng.

C. Phan Đình Phùng và Cao Thắng.

D. Phan Đình Phùng và Đinh Công Tráng.

Câu 114 Cao Thắng được Phan Đình Phùng giao nhiệm vụ gì trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê?

A. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự.

B. Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

C. Chiêu tập binh sĩ, huấn luyện, xây dựng căn cứ ở Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

D. Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa.

Câu 115. Lực lượng nào tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

A. Công nhân. B. Nông dân.

C. Các dân tộc sống ở miền núi. D. Công nhân và nông dân.

Câu 116. Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế là ai?

A. Phan Đình Phùng, Cao Thắng. B. Đề Nắm, Đề Thám.

C. Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết. D. Đề Thám, Cao Thắng.

Câu 117. Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn?

A. Do Tôn Thất Thuyết bị bắt. B. Do vua Hàm Nghi bị bắt.

C. Do Phan Đình Phùng hi sinh. D. Do Cao Thắng hi sinh.

Câu 118. Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

A. Có lãnh đạo tài giỏi, đúc được súng trường theo kiểu của Pháp, gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.

B. Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo.

C. Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo.

D. Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.

Câu 119 “Cần vương” có nghĩa là

A. giúp vua cứu nước.

B. Những điều bậc quân vương cần làm.

C. Đứng lên cứu nước.

D. Chống Pháp xâm lược.

Câu 120. Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?

A. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.

B. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến,đứng đầu là vua Hàm Nghi.

C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quốc gia phong kiến.

D. Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền.

Câu 121. Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở đâu?

A. Kinh đô Huế.          B. Căn cứ Ba Đình.

C. Căn cứ Tân sở(Quảng Trị). D. Đồn Mang Cá(Huế).

Câu 122. Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

A. Hưởng ứng chiếu Cần vương do Tôn Thất Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban ra.

B. Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.

C. Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.

D. Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.

Câu 123. Thứ tự thời gian đúng của các cuộc khởi nghĩa.

A. Tấn công kinh thành Huế, khởi nghĩa Bãi Sậy, khởi nghĩa Hương Khê.

B. Khởi nghĩa Bãi Sậy, Hương Khê, Yên Thế.

C. Khởi nghĩa Yên Thế, Hương Khê, Bãi Sậy.

D. Khởi nghĩa Hương Khê, Yên Thế, Bãi Sậy.

Câu 124. Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?

A. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ 2.

B. Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt được kí kết.

C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.

D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.

Câu 125. Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

A. Một số quan lại yêu nước.

B. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.

C. Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.

D. Toàn thể dân tộc Việt Nam.

Câu 126. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

A. khởi nghĩa Hương Khê. B. khởi nghĩa Ba Đình.

C. khởi nghĩa Bãi Sậy. D. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.

Câu 127. Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê?

A. Có lãnh đạo tài giỏi. B. Có nhiều trận đánh nổi tiếng.

C. Có căn cứ địa vững chắc. D. Có vũ khí tối tân.

Câu 128. Vì sao vua Hàm nghi bị thực dân Pháp bắt?

A. Do Trương Quang Ngọc phản bội.

B. Do Phan Đình Phùng hi sinh.

C. Do Cao Thắng hi sinh.

D. Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện.

Câu 129. Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?

A.Yên Thế. B. Hương Khê.

C. Bãi Sậy. D. Ba Đình.

Câu 130. Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là

A. các thủ lĩnh nông dân. B. các quan lại triều đình yêu nước.

C. các văn thân, sĩ phu yêu nước. D. Phái chủ chiến của triều đình.

Câu 131. So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế

A. có thời gian diễn ra ngắn hơn. B. có thời gian diễn ra dài hơn.

C. có thời gian diễn ra bằng nhau. D. thời gian kết thúc sớm hơn.

Câu 132. Mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là

A. nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế.

B. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.

C. nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước.

D. nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương.

Câu 133. Nhận xét của em về tính chất của phong trào Cần vương

A. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.

B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình.

C. mang tính tự phát.

D. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc.

Câu 134. Phong trào Cần vương cuối cùng bị thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?

A. Thực dân Pháp còn mạnh, lực lượng chống Pháp quá yếu.

B. Phong trào bùng nổ trong lúc Pháp đã đặt ách thống trị Việt Nam

C. Thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đúng đắn.

D. Phong trào diễn ra trên qui mô còn nhỏ lẻ.

Câu 135. Cuộc khởi nghĩa sau đây không nằm trong phong trào Cần Vương

A. khởi nghĩa Ba Đình. B. khởi nghĩa Yên Thế.

C. khởi nghĩa Bãi Sậy. D. khởi nghĩa Hương Khê.

Câu 136. Vị vua đã hạ chiếu Cần Vương kêu gọi văn thanh, sĩ phu và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước là

A. Hàm Nghi. B. Hiệp Hòa.

C. Duy Tân. D. Đồng Khánh.

Câu 137. Ai là người đáp ứng được yêu cầu của lịch sử dân tộc hồi đầu TK XX

A. Phan Bội Châu. B. Phan Châu Trinh.

C. Hoàng Hoa Thám. D. Nguyễn Ái Quốc.

Câu 138 Điểm khác nhau cơ bản giữa khởi nghĩa Yên Thế và phong trào Cần Vương là

A. thời gian bùng nổ. B. lực lượng tham gia.

C. địa bàn đấu tranh. D. mục tiêu đấu tranh.

Câu 139. Người đứng đầu phái chủ chiến trong triều đình Huế là ai?

A. Vua Hàm Nghi. B. Tôn Thất Thuyết.

C. Tôn Thất Thiệp. D. Trần Tiễn Thành.

Câu 140. Phái chủ chiến đã mở cuộc phản công quân Pháp tại những địa điểm nào?

A. Đồn Mang Cá, tòa Khâm sứ.   B. Đồn Mang Cá, Đại Nội.

C. Tòa Khâm sứ, trên sông Hương.   D. Tòa Khâm sứ, Đại Nội.

Câu 141. Kết quả cuộc phản công quân Pháp tại Huế của phái chủ chiến là?

A. Đánh bật Pháp ra khỏi kinh thành Huế.

B. Buộc Pháp rút quân về nước.

C. Thất bại nhanh chóng.   

D. Pháp thương thuyết với phái chủ chiến.

Câu 142. Tôn Thất Thuyết đã thay mặt vua Hàm Nghi ra chiếu Cần Vương lần nhất tại đâu?

A. Kinh thành Huế. B. Tân Sở (Quảng Trị).

C. Quảng Bình D. Vụ Quang (Hà Tĩnh).

Câu 143. Mục đích của việc ra chiếu Cần vương là gì?

A. Kêu gọi nhân dân giúp vua xây dựng đất nước.

B. Kêu gọi nhân dân giúp vua bảo vệ đất nước.

C. Kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước.

D. Kêu gọi nhân dân giúp vua khôi phục đất nước.

Câu 144. Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ nhất của phong trào Cần vương?

A. Đặt dưới sự lãnh đạo của vua Hàm Nghi, Tôn Thất Thuyết.

B. Diễn ra sôi nổi, liên tục trên phạm vi rộng lớn.

C. Phong trào quy tụ thành các trung tâm khởi nghĩa lớn, phát triển theo chiều sâu.

D. Thu hút nhiều thành phần, tầng lớp tham gia.

Câu 145. Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ hai của phong trào Cần Vương

A. Phong trào phát triển theo chiều rộng.

B. Đặt dưới sự lãnh đạo của văn than, sĩ phu.

C. Quy tụ thành các trung tâm lớn, hoạt động ở vùng trung du và miền núi.

D. Thu hút nhiều giai cấp, tầng lớp tham gia.

Câu 146. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là?

A. Khởi nghĩa Bãi Sậy.    B. Khởi nghĩa Ba Đình.

C. Khởi nghĩa Hương Khê.   D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.

Câu 147. Phong trào Cần vương chấm dứt với sự thất bại của cuộc khởi nghĩa nào?

A. Khởi nghĩa Bãi Sậy.    B. Khởi nghĩa Ba Đình.

C. Khởi nghĩa Hương Khê.   D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.

Câu 148. Lãnh tụ của cuộc khởi nghĩa Hương Khê là ai?

A. Nguyến Thiện Thuật. B. Phan Đình Phùng.

C. Hoàng Hoa Thám. D. Đinh Công Tráng.

Câu 149. Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy là ai?

A. Nguyến Thiện Thuật. B. Phan Đình Phùng.

C. Hoàng Hoa Thám. D. Đinh Công Tráng.

Câu 150. Khởi nghĩa Yên Thế nổ ra với mục đích

A. hưởng ứng chiếu Cần vương.   B. tự vệ, bảo vệ cuộc sống của mình.

B. chống Pháp mở rộng xâm lược.   D. giải phóng dân tộc.

Câu 151. Lực lượng tham gia chủ yếu trong khởi nghĩa Yên Thế là

A. nông dân.   B. văn thân, sĩ phu.  

C. binh lính.   C. thợ thủ công.

Câu 152. Tính chất của phong trào Cần vương là

A. giúp vua cứu nước.  

B. yêu nước, chống Pháp trên lập trường phong kiến.

C. giúp vua bảo vệ đất nước.

D. chống Pháp và chống phong kiến đầu hàng.

Câu 153. Nguyên nhân lớn nhất dân đến sự thất bại của phong trào Cần vương là

A. do chưa tập hợp được lực lượng đông đảo.

B. chưa phối hợp giữa các cuộc khởi nghĩa.

C. khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

D. Pháp quá mạnh nên dễ dàng đàn áp.

Câu 154. Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta?

A. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.

B. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập.

C. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.

D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp.

Câu 155. Ý nào sau đây không phải là nội dung của chiếu Cần Vương ?

A. Tố cáo tội ác xâm lược của thực dân Pháp..

B. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến đứng đầu là vua Hàm Nghi.

C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quốc gia phong kiến độc lập.

D. Khẳng định quyền độc lập tự chủ của dân tộc ta.

Câu 156. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt (11/1888) phong trào Cần Vương

A. quy tụ lại thành những trung tâm lớn, có xu hướng đi vào chiều sâu.

B. hoạt động cầm chừng ở trung du và miền núi.

C. tiếp tục hoạt động rộng khắp trong cả nước.

D. chấm dứt hoạt động vì thiếu sự lãnh đạo chung.

Câu 157. Căn cứ Bãi Sậy thuộc tỉnh

A. Hưng Yên. C. Nam Định.

B. Thanh Hóa. D. Sơn Tây.

Câu 158. Nghĩa quân chọn Bãi Sậy để xây dựng căn cứ vì

A. địa thế rừng núi hiểm trở, thuận lợi cho cách đánh du kích.

B. vùng đầm, hồ, lau sậy um tùm, dễ che dấu lực lượng mai phục và đánh địch.

C. vùng đầm lầy, nghĩa quân có thể xây dựng căn cứ phòng thủ.

D. vùng trung du, dễ đánh và rút lui.

Câu 159. Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào

A. ngoại thương, quân sự và giao thông.

B. nông nghiệp, công nghiệp và quân sự.

C. phát triển kinh tế nông nghiệp và công thương nghiệp.

D. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế và giao thông.

Câu 160. Tầng lớp tiểu tư sản không bao gồm thành phần nào dưới đây?

A. Nhà báo, nhà giáo. B. Chủ các hãng buôn.

C. Học sinh, sinh viên. D. Tiểu thương, tiểu chủ.

Câu 161. Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam hình thành các lực lượng mới nào?

A. Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản.

B. Nông dân, công nhân, tiểu tư sản.

C. Công nhân, tư sản, tiểu tư sản.

D. Nông nhân, tư sản, tiểu tư sản.

Câu 162. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, thực dân Pháp chưa đầu tư xây dựng ngành giao thông

A. đường hàng không. B. đường thủy.

C. đường sắt. D. đường bộ.

Câu 163. Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành khai thác thuộc địa từ thời điểm nào?

A. Bắt đầu xâm lược Việt Nam.

B. Hiệp ước Hác- măng được ký kết.

C. Khi quân nhà Nguyễn thất bại ở Nam Kỳ.

D. Khi Pháp căn bản hoàn thành xâm lược Việt Nam.

Câu 164 Để cai trị,thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn chính trị thâm độc nào?

A. Chính sách chia để trị.

         B. Cấu kết chặt chẽ với địa chủ phong kiến.

C. Mua chuộc tầng lớp sĩ phu, quan lại.

D. Đàn áp dã man các cuộc đấu tranh.

Câu 165. Chỗ dựa quan trọng nhất của thực dân Pháp trong quá trình thống trị nước ta là giai cấp

A. nông dân. B. công nhân.

C. tư sản. D. địa chủ phong kiến.

Câu 166. Lực lượng đông đảo nhất trong phong trào chống Pháp ở xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là

A. nông dân. B. công nhân.

         C. tư sản. D. tiểu tư sản.

Câu 167. Một bộ phận nhỏ của giai cấp địa chủ đã phân hóa theo hướng như thế nào?

A. Giàu lên, trở thành tay sai của thực dân Pháp.

B. Bị mất ruộng đất, trở thành nông dân làm thuê.

C. Nghèo đi, bị đế quốc chèn ép, áp bức.

D. Bị phá sản hoàn toàn, trở thành công nhân làm thuê cho chủ tư bản.

Câu 168. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, công nhân Việt Nam đấu tranh vì mục tiêu gì?

A. Đòi quyền lợi về kinh tế.

B. Đòi chính quyền thực dân cho tham gia vào đời sống chính trị.

C. Đòi thực dân Pháp trao trả độc lập cho Việt Nam

D. Đòi chính quyền thực dân thực hiện các quyền dân chủ rộng rãi.

Câu 169. Trong cuộc khai thác lần thứ nhất, thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông nhằm mục đích gì?

A. Khuếch trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp.

B. Tạo điều kiện cho dân ta đi lại thuận lợi hơn.

C. Tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế Việt Nam phát triển.

D. Phục vụ cho công cuộc khai thác, bóc lột và quân sự.

Câu 170. Nét nổi bật nhất trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là

A. chính sách cướp đoạt ruộng đất.

B. xây dựng hệ thống giao thông phục vụ khai thác.

C. khai thác mỏ lấy nguyên liệu phục vụ công nghiệp Pháp.

D. mở mang một số cảng biển để chuyên chở hàng hóa.

Câu 171. Xã hội Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mang tính chất

A. xã hội phong kiến B. xã hội tư bản chủ nghĩa.

C. xã hội thuộc địa. D. xã hội thuộc địa nửa phong kiến

Câu 172. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến xã hội Việt Nam như thế nào?

A. Giai cấp nông dân tăng nhanh về số lượng.

B. Hình thành giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản.

C. Hình thành giai cấp công nhân và 2 tầng lớp tư sản, tiểu tư sản.

D. Giai cấp nông dân tăng nhanh về số lượng và giác ngộ cách mạng.

Câu 173. Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?

A. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp quan tâm đầu tư phát triển kinh tế. B. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp xây dựng nhiều trường học để đào tạo lao động.

C. Thực dân pháp không chú trọng khai đầu tư phát triển công nghiệp nặng. D. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp tăng cường đàn áp các cuộc đấu tranh.

Câu 174. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến nền kinh tế nước ta như thế nào?

A. Làm kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối, lệ thuộc vào kinh tế Pháp.

         B. Làm kinh tế Việt Nam phát triển mạnh với nhiều ngành mới.

C. Kinh tế Việt Nam không có chuyển biến nào, ngày càng lạc hậu.

D. Kinh tế Việt Nam chuyển từ kinh tế phong kiến sang kinh tế tư bản chủ nghĩa.

Câu 175. Khác với giai cấp nông dân, tầng lớp tư sản có

A. cách mạng triệt để nhất.

B. thái độ cách mạng triệt để.

C. không kiên định, dễ thỏa hiệp.

D. Hợp tác chặt chẽ với thực dân Pháp.

Câu 176. Vì sao dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đã tạo ra điều kiện mới bên trong cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới?

A. Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ.

B. Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước.

C. Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội.

D. Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta.

Câu 177 Vì sao thực dân Pháp không chú trọng đầu tư khai thác công nghiệp nặng?

A. Pháp không đủ điều kiện khoa học kỷ thuật.

B. Pháp đã đầu tư hết vốn vào các ngành khác.

C. đây là ngành có vốn đầu tư lớn và khó thu lại lợi nhuận.

D. nước ta thiếu những quặng kim loại để phục vụ phát triển công nghiệp nặng.

Câu 178. Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, công nhân Việt Nam chỉ dừng lại ở đấu tranh đòi quyền lợi về kinh tế?

A. Vì số lượng còn ít do mới ra đời.

         B. Vì đời sống vật chất còn thiếu thốn.

C. Vì chưa được giác ngộ lý luận cách mạng.

         D. Vì bị sự quản lý chặt chẻ của thực dân Pháp.

Câu 179. Tiêu biểu cho khuynh hướng cứu nước theo con đường dân chủ tư sản đầu TK XX là

A. Trần Quý Cáp, Ngô Đức Kế. B. Lương Văn Can, Nguyễn Quyền.

C. Phan Bội Châu, Phan Chu Trinh. D. Thái Phiên, Trần Cao Vân.

Câu 180. Con đường cứu nước đầu thế kỉ XX ở Việt Nam là

A. cứu nước theo tư tưởng phong kiến . B. cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.

C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới . D. cách mạng vô sản.

Câu 181. Ý nào sau đây không phải lý do khiên Phan Bội Châu muốn dựa vào Nhật Bản để giành độc lập dân tộc?

A. Nhật Bản là một nước ở châu Á, có điều kiện tự nhiên, xã hội, văn hóa gần giống với Việt Nam.

B. Nhật Bản đã từng đứng trước nguy cơ bị thực dân phương Tây xâm lược.

C. Sau cuộc Duy Tân Minh trị (1868), Nhật Bản trở thành một nước tư bản hùng mạnh.

D. Chính phủ Nhật Bản cam kết giúp đỡ phong trào độc lập dân tộc của Việt Nam.

Câu 182. Tổ chức hoặc phong trào nào sau đây không gắn liền với tên tuổi của Phan Bội Châu?

A. Hội Duy Tân. B. Phong trào Đông Du.

C. Phong trào Duy Tân. D. Việt Nam Quang phục hội.

Câu 183. Tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu có điểm gì giống với tư tưởng cứu nước thời phong kiến?

A. Cứu nước bằng phương pháp bạo động vũ trang.

B. Lãnh đạo phong trào thông qua những hình thức tổ chức phù hợp.

C. Giải phóng dân tộc tiến tới thành lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.

D. Lấy dân làm gốc, ‘dân là dân nước, nước là nước dân’.

Câu 184. Hạn chế căn bản trong tư tưởng cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là

A. kịch liệt phản đổi chủ trương bạo động, vốn là phương pháp truyền thống, rất có hiệu quả trong cuộc đấu tranh giành và giữ độc lập dân tộc trong lịch sử.

B. chủ trương dựa vào Pháp để đem lại sự giàu mạnh, văn minh cho đất nước, coi đó là một trong những cơ sở giành độc lập.

C. phản đối tư tưởng dân chủ lập hiến, dựa vào ngôi vua để thu phục nhân tâm, rất phù hợp với hoàn cảnh Việt Nam cũng như khu vực lúc bấy giờ.

D. tư tưởng Duy tân chỉ tác động tới một bộ phận trí thức không thể thâm nhập vào quảng đại quần chúng nhân dân lao động.

Câu 185. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là

A. chưa có sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân.

B. chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh.

C. chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suôt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

D. chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc.

Câu 186. Mục đích của Duy Tân hội là gì?

A. đánh đuổi thực dân Pháp và phong kiến giành độc lập dân tộc.

B. đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước cộng hòa dân quốc việt Nam.

C. đánh đuổi thực dân Pháp, giành độc lập, thành lập một chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.

D. đánh đuổi thực dân Pháp khôi phục lại chế độ quân chủ chuyên chế ở Việt Nam.

Câu 187. Tháng 8/1908 phong trào Đông Dương tan rã vì

A. phụ huynh đòi đưa con em về trước thời hạn.

B. đã hết thời gian đào tạo phải về nước.

C. Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa về nước.

D. nhà cầm quyền Pháp cấu kết với Nhật, trục xuất những người yêu nước Việt Nam (kể cả Phan Bọi Châu).

Câu 188. Chủ trương cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là

A. chống Pháp và phong kiến.

B. dùng bạo lực giành độc lập.

C. dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.

D. cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.

Câu 189. Hoạt động cứu nước của cụ Phan Châu Trinh thể hiện trên các lĩnh vực

A. kinh tế - văn hóa- xã hội. B. kinh tế - quân sự - ngoại giao.

C. kinh tế - xã hội – quân sự. D. văn hóa – xã hội – quân sự.

Câu 190. Phong trào chống thuế năm 1908 ở Trung Kì chịu ảnh hưởng của

A. hoạt động dạy học ở Đông Kinh Nghĩa Thục. B. phong trào Duy Tân.

C. phong trào Đông Du. D. Duy Tân Hội.

Câu 191. Năm 1906, Phan Chu Trinh và nhóm sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã

A. mở cuộc vận động Duy Tân ở Trung Kỳ.

B. thành lập Duy Tân hội.

C. thành lập Việt Nam Quang phục hội.

D. tổ chức phong trào Đông du.

Câu 192. Một trong những hoạt động độc đáo của cuộc vận động Duy Tân ở Trung Kỳ (1906) là

A. cổ động chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh.

B. cuộc vận động cải cách trang phục và lối sống.

C. thành lập nông hội, mở lò rèn, xưởng mộc…

D. mở trường học theo lối mới.

Câu 193. Vì sao Phan Bội Châu chuyển từ chủ trương  «  Quân chủ lập hiến » sang chủ trương « Cộng hòa dân quốc » ?

A. Ảnh hưởng « chủ nghĩa Tam dân » của Tôn Trung Sơn.

B. Ảnh hưởng từ cuộc Duy tân Minh Trị.

C. Ảnh hưởng tư tưởng « Tự do – Bình đẳng – Bác ái » của cách mạng tư sản Pháp.

D. Ảnh hưởng phong trào Duy tân do Lương Khải Siêu, Khang Hữu Vi lãnh đạo.

Câu 194. Chủ trương cứu nước của cụ Phan Bội Châu là

A. chống Pháp và phong kiến.

B. dùng bạo lực giành độc lập.

C. dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.

D. cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Phánp đánh đổ phong kiến.


TÀI LIỆU ÔN TẬP HK II

MÔN: LỊCH SỬ 10


Câu 1. Cách ngày nay 30 – 40 vạn năm, trên đất nước Việt Nam đã tìm thấy dấu tích của



A. Người tối cổ.

B. Người tinh khôn.

C. Vượn người.

D. Người hiện đại.



Câu 2. Người tối cổ được tìm thấy trên đất nước ta có niên đại cách ngày nay



A. khoảng 30 – 40 vạn năm.

B. khoảng 10 – 20 vạn năm.

C. khoảng 5000 – 1 vạn năm.

D. khoảng 7000 – 1 vạn năm.



Câu 3. Người tối cổ ở Việt Nam sử dung phương thức nào để kiếm sống?



A. Săn bắt, hái lượm.

B. Săn bắn, hái lượm.

C. Hái lượm, săn bắn.

D. Trồng trọt chăn nuôi.



Câu 4. Công cụ lao động chủ yếu của Người tối cổ là



A. sắt

B. đồng.

C. đá.

D. gỗ.



Câu 5. Hoạt động kinh tế chính của cư dân Hòa Bình - Bắc Sơn là



A. săn bắn, hái lượm.

B. săn bắt, hái lượm.

C. đánh cá, chăn nuôi.

D. trồng trọt, chăn nuôi.



Câu 6. Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy nhiều cục đồng, xỉ đồng, dây đồng trong di chỉ văn hóa nào dưới đây



A. Sơn Vi.

B. Hòa Bình.

C. Ngườm.

D. Phùng Nguyên.



Câu 7. Ở Việt Nam, cư dân văn hóa Phùng Nguyên là những người mở đầu thời đại



A. đồng thau.

B. trồng lúa nước.

C. chăn nuôi.

D. sử dụng đồ sắt.



Câu 8. Chủ nhân của nền văn hoá nào mở đầu cho sơ kì thời đại đồng thau ở Việt Nam?



A. Bắc Sơn.

B. Sa Huỳnh.

C. Phùng Nguyên.

D. Đông Nai.



Câu 9. Cư dân văn hóa sông Đồng Nai làm nghề gì là chủ yếu?

A. Săn bắt, hái lượm.

B. Săn bắn, hái lượm.

C. Trồng lúa nước và các cây lương thực khác.

D. Khai thác sản vật từ rừng.

Câu 10. Trong buổi đầu thời đại kim khí ở Việt Nam, kim loại nào được sử dụng sớm nhất?



A.Sắt.

B.Đồng thau.

C.Nhôm

D.Thiếc.



Câu 11. Nền văn hóa nào dưới đây không thuộc thời kỳ đá mới?



A. Văn hóa Hòa Bình.

B. Văn hóa Bắc Sơn.

C. Văn hóa Sơn Vi.

D. Văn hóa Phùng Nguyên.



Câu 12. Cách ngày nay khoảng 4.000 năm, cư dân trên đất nước ta đã sử dụng nguyên liệu gì là chủ yếu để chế tạo công cụ lao động?

A. Nguyên liệu sắt.

B. Nguyên liệu đồng.

C. Nguyên liệu tre, gỗ.

D. Nguyên liệu đá.

Câu 13. Phương thức sinh sống của Người tối cổ trên đất nước ta là

A. sống tập trung trong các bản làng, do già làng đứng đầu.

B. sống tập trung ở gần sông suối.

C. sống theo từng gia đình nhỏ riêng lẽ gần nguồn nước.

D. sống thành từng bầy, lấy săn bắt hái lượm làm nguồn sống chính.

Câu 14. Đặc điểm về công cụ lao động của Người tối cổ là

A. bằng đá, ghè đẻo thô sơ.

B. bằng đá, ghè đẻo cẩn thận.

C. bằng kim loại được sử dụng phổ biến.

D. chủ yếu bằng tre, gỗ, xương thú

Câu 15. Đặc điểm của cuộc "Cách mạng thời đá mới" ở Việt Nam là

A.con người biết cưa, khoan đá, làm gốm.

B.con người đã biết săn bắn, hái lượm và đánh cá.

C.con người đã biết trồng trọt và chăn nuôi.

D.con người đã biết sử dụng kim loại.

Câu 16. Điểm giống nhau trong hoạt động kinh tế của cư dân Phùng Nguyên, Sa Huỳnh, Đồng Nai là

A. nghề chế tác đá tiếp tục hoàn thiện và phát triển.

B. biết sử dụng nguyên liệu đồng để chế tạo công cụ.

C. nghề nông trồng lúa nước giữ vai trò chủ đạo.

D. săn bắt, hái lượm vẫn là nguồn sống chính.

IV. Vận dụng cao.

Câu 17. Điểm mới trong hoạt động kinh tế của cư dân Hòa Bình – Bắc Sơn so với cư dân Ngườm và Sơn Vi là



A. săn bắt, hái lượm.

B. săn bắn, hái lượm.

C. trồng các loại rau, củ, quả.

D. săn bắn là chủ yếu.



Câu 18. Tiến bộ nào dưới đây không phải là tiến bộ của thời kỳ cách mạng đá mới

A. biết trồng trọt và chăn nuôi.

B. công cụ lao động được cải tiến.

C. đời sống vật chất và tinh thần nâng cao.

D. biết sử dụng cung tên.

Câu 19. Cách ngày nay 3000 – 4000 năm, chuyển biến lớn lao trong đời sống của người nguyên thủy trên đất nước ta là

A. kỹ thuật chế tạo công cụ đá có tiến bộ, dẫn đến năng suất lao động tăng.

B. đồ gốm được sử dụng phổ biến, thay thế cho đồ đá.

C. con người đã biết khai thác, sử dụng đồ đồng và sắt để chế tạo công cụ lao động.

D. săn bắt, hái lượn có tiến bộ, trở thành nguồn cung cấp thức ăn chủ yếu cho con người.

Câu 20. Nước ta rơi vào ách thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc từ năm

A. 111 TCN.         B. 179 TCN.            C. 208 TCN. D. 179 SCN.

Câu 21. Năm 179 TCN, nước ta bị triều đại phong kiến nào ở Trung Quốc xâm chiếm

A. Nhà Hán.           B. Nhà Triệu.            C. Nhà Ngô.    D. Nhà Tống.

Câu 22. Sau khi chiếm được Âu Lạc, nhà Triệu chia thành 2 quận và sáp nhập vào quốc gia nào?



A. Trung Quốc.

B. Văn Lang.

C. Nam Việt.

D. An Nam.



Câu 23. Dưới thời kỳ Bắc thuộc, các triều đại phong kiến phương Bắc đã truyền bá tư tưởng nào vào nước ta?



A. Nho giáo.

B. Đạo giáo.

C. Phật giáo.

D. Thiên chúa giáo.



Câu 24. Dưới thời Bắc thuộc, Nho giáo có ảnh hưởng như thế nào đối với nước ta?

A. Trở thành quốc giáo.

B. Trở thành tư tưởng chính thống.

C. Ảnh hưởng đến một số vùng trung tâm châu, quận.

D. Không hề ảnh hưởng gì cả.

Câu 25:  Dưới thời Bắc thuộc, nhân dân ta biết tiếp nhận những yếu tố tích cực của nền văn hoá Trung Hoa từ thời nào?



A. Thời nhà Triệu.

B. Thời Nhà Hán.

C. Thời Hán, Đường.

D. Thời Tống, Đường.



Câu 26:  Vì sao dưới thời kỳ Bắc thuộc, nhân dân ta không ngừng vùng lên đấu tranh chống chính quyền đô hộ của các triều đại phong kiến Bắc?

A. Do căm thù sâu sắc chế độ cai trị tàn bạo của các triều đại phong kiến phương Bắc.

B. Do các triều đại phong kiến phương Bắc bóc lột theo kiểu địa tô phong kiến.

C. Do các triều đại phong kiến phương Bắc tước đoạt ruộng đất của giai cấp nông dân.

D. Do giai cấp quý tộc nước ta bị các triều đại phong kiến phương Bắc tước mất quyền lợi.

Câu 27: Trong xã hội nước ta dưới thời Bắc thuộc mâu thuẫn xã hội nào là cơ bản nhất?

A. giữa giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến.

B. giữa nhân dân ta với chính quyền đô hộ phương Bắc.

C. giữa quý tộc với chính quyền đô hộ phương Bắc.

D. giữa nông dân với chính quyền đô hộ phương Bắc.

Câu 28:  Những chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nước ta từ năm 179 TCN đến thế kỉ X nhằm thực hiện âm mưu gì?

A. Sát nhập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc.

B. Biến nước ta thành thuộc địa kiểu mới.

C. Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá.

D. Biến nước ta thành căn cứ quân sự để xâm lược các nước

Câu 29. Sau khi lên làm vua, Lí Bí đặt quốc hiệu nước ta là

A.  Đại Việt.    B. Nam Việt      C. Vạn Xuân.     D. Đại Cồ Việt.

Câu 30. Cuộc khởi nghĩa đầu tiên của nhân dân Âu Lạc chống lại ách đô hộ của bọn phong kiến phương Bắc là

A. khởi nghĩa Bà Triệu.                        B. khởi nghĩa Lý Bí.

C. khởi nghĩa Hai Bà Trưng.             D. khởi nghĩa Phùng Hưng.

Câu 31. Khởi nghĩa của Hai Bà Trưng đánh bại quân xâm lược

A.nhà Hán.             B. nhà Tùy.             C. nhà Ngô. D.nhà Lương.

Câu 32. Lợi dụng cơ hội nào, quân Nam Hán kéo vào xâm lược nước ta lần thứ hai?

A.  Kiều Công Tiễn bị Ngô Quyền giết chết.

B.  Nội bộ triều đình nhà Ngô bị rối loạn.

C.  Kiều Công Tiễn giết chết Dương Đình Nghệ đoạt chức Tiết độ sứ.

D.  Kiều Công Tiễn cho người sang cầu cứu .

Câu 33. Năm 603, đất nước ta rơi vào ách đô hộ của triều nào của Trung Quốc?

A.  Nhà Đường.     B. Nhà Tùy.   C. Nhà Lương.         D. Nhà Tống.

Câu 34 Chiến thắng quyết định của Ngô Quyền trước quân Nam Hán diễn ra tại

A. sông Như Nguyệt.                                    B. sông Bạch Đằng.

B. cửa Hàm Tử.                                            D. Đông Bộ Đầu.

Câu 35. Ai là người lãnh đạo thành công cuộc khởi nghĩa đánh đuổi quân xâm lược nhà Đường năm 722?



A.Mai Thúc Loan.

B. Phùng Hưng.

C. Lý Tự Tiên, Đinh Kiến.

D.Dương Thanh.



Câu 36. Địa danh Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa

A. Hát Môn.            B. Mê Linh.        C. Long Biên .                      D. Luy Lâu.

Câu 37. Sự kiện lịch sử nào ở thế kỉ X đánh dấu sự chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc đưa nước ta bước vào thời kì độc lập lâu dài?

A.Khởi nghĩa của Khúc Thừa Dụ năm 905.

B. Khúc Hạo cải cách hành chính, xây dựng quyền tự chủ năm 907

C. Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền năm 938.

D.Ngô Quyền xưng vương lập ra nhà Ngô năm 939.

Câu 38. Ý nghĩa cơ bản của chiến thắng Bạch Đằng năm 938 của Ngô Quyền là

A.kết thúc thắng lợi quá trình giành độc lập của nước ta.

B. chấm dứt hơn một nghìn năm đô hộ của phong kiến phương Bắc.

C. mở ra thời đại độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc ta.

D.phong kiến Trung Quốc không bao giờ đến xâm lược nước ta nữa.

Câu 39. Từ thế kỉ I – X, nhân dân ta không ngừng vùng lên đấu tranh chống ách đô hộ của phong kiến phương Bắc vì

A.căm thù sâu sắc chế độ cai trị tàn bạo của kẻ thù.

B. bị bóc lột theo kiểu địa tô phong kiến.

C. bị mất ruộng đất quá nhiều.

D.đời sống gặp nhiều khó khăn.

Câu 40. Nơi xuất phát các cuộc đấu tranh chống lại ách đô hộ của các triều đại phương Bắc để giành độc lập dân tộc ?

A. Thành thị.                                  B. Rừng núi.

C. Làng xóm ở nông thôn.            D. Cả nông thôn và thành thị

Câu 41. Đâu là nhận xét không đúng về các cuộc đấu tranh giành độc lập thời Bắc thuộc từ thế kỉ I đến X?

A.Nổ ra lẻ tẻ, thiếu liên kết.

B. Diễn ra trên phạm vi rộng lớn, quyết liệt

C. Thu hút đông đảo các tầng lớp nhân dân tham gia.

D.Tất cả đều thất bại.

Câu 42. Điểm độc đáo của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là

A. có sự liên kết với các tù trưởng thiểu số.

B. được đông đảo nhân dân tham gia.

C. lực lượng tượng binh giữ vai trò tiên phong.

D. nhiều nữ tướng tham gia chỉ huy cuộc khởi nghĩa.

Câu 43. Bài học kinh nghiệm rút ra từ các cuộc khởi nghĩa thời Bắc thuộc trong công cuộc xây dựng bảo vệ đất nước hiện nay?



A.Chớp thời cơ thuận lợi.

B. Đoàn kết nhân dân.

C. Sự lãnh đạo đúng đắn.

D.Tranh thủ sự ủng hộ bên ngoài.



Câu 44. Ý nào không phản ánh đúng nghệ thuật quân sự trong chiến thắng Bạch

Đằng Ngô Quyền năm 938?



A.Lợi dụng địa hình, địa vật.

B. Tấn công bất ngờ.

C. Vườn không nhà trống.

D.Nghi binh, mai phục.



Câu 45. Dưới thời nhà Đinh, nước ta đóng đô ở đâu?

A. Đại La.                          B. Cổ Loa.

C. Thăng Long.                 D Hoa Lư.

Câu 46. Thời Lý – Trần – Hồ, quan hệ nước ta với phương Bắc như thế nào?

A. Giữ thái độ vừa mềm dẻo, vừa cứng rắn để giữ vững biên cương.

B. Giữ lệ thần phục, nộp phú cống đều đặn.

C. Giữ lệ thần phục, nộp phú cống đều đặn nhưng luôn giữ tư thế dân tộc độc lập.

D. Hợp tác bình đẳng, hai bên cùng có lợi.

Câu 47. Từ năm 1054 quốc hiệu nước ta là

A. Đại Việt.             B. Đại Cồ Việt.     C. Đại Nam. D. Đại La.

Câu 48. Sau khi đánh bại quân Nam Hán, Ngô Quyền xưng vương, đóng đô ở đâu?

A. Hoa Lư.              B. Cổ Loa.  C. Thăng Long.               D. Phú Thọ.

Câu 49. Quân đội  ta trong các thế kỉ từ thế kỉ X đến thế kỉ XV được tuyển theo chế độ

A.Con em trong hoàng tộc.

B. Con nhà dân nghèo.

C.Ngụ binh ư nông.

D.Tù binh, dân nghèo bị bắt.

Câu 50. Bộ máy nhà nước thời Đinh- Tiền Lê phân chia thành:

A.2 ban: Văn ban và Võ ban.

B. 3 ban: Văn ban, Võ ban và Tăng ban.

C. 3 ban: Văn ban, Võ ban và Thái sư.

D.3 ban: Văn ban ,Võ ban và một số đại thần.

Câu 51. Vua Lê Thánh Tông tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào?

A.  Kinh tế.      B. Giáo dục.         C. Hành chính.   D. Văn hóa.

Câu 52. Bộ luật đầu tiên của nước ta là

A.Hình thư (thời Lý).            B. Hình luật (thời Trần).

C. Hồng Đức (thời Lê).            D. Gia Long (thời Nguyễn).

Câu 53. Vị vua nào đặt quốc hiệu nước ta Đại Cồ Việt?



A.Vua Đinh Tiên Hoàng

B. Vua Lê Đại Hành.

C. Vua Lí Thái Tổ


D.Vua Lí Thái Tông.



Câu 54. Mô hình tổ chức hành chính nào sau đây thuộc thời Lê sơ sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông?

A. Đạo, phủ, châu, hương, giáp.

B. Đạo thừa tuyên, phủ, huyện, châu, xã.

C. Lộ, trấn, phủ, châu, xã.

D. Lộ, phủ, châu, huyện, xã.

Câu 55. Tên nước Đại Việt có từ thời vua nào của nhà Lý?

A. Vua Lý Thái Tổ.                                B. Vua Lý Nhân Tông.

C. Vua Lý Thái Tông.                             D. Vua Lý Thánh Tông.

Câu 56 Việc nhà Lý gả công chúa và ban hành chức tước cho các tù trưởng dân tộc ít người nhằm mục đích gì?

A. Thắt chặt tình đoàn kết giữa các dân tộc.

B. Lấy lòng người dân tộc thiểu số.

C.Thực hiện chính sách đa dân tộc.

D. Giúp các dân tộc thiểu số phát triển kinh tế.

Câu 57. Nhà nước phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ XI – XV được xây dựng theo thể chế



A. Quân chủ chuyên chế.                      

B. Dân chủ đại nghị.

C. Quân chủ lập hiến.                              

D. Dân chủ chủ nô.



Câu 58. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938, quân dân Đại Việt đã đập tan quân xâm lược

A. Mông –Nguyên

B. Minh .

C. Nam Hản.

D. Tống.

Câu 59. Chiến thắng mãi mãi ghi vào lịch sử đấu tranh anh hùng của dân tộc Việt Nam, kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên là

A. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938

B. Chiến thắng Như Nguyệt năm 1075.

C. Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288.

D. Chiến thắng Chi Lăng-Xương Giang năm 1427.

Câu 60.“ Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc” là chủ trương của



A. Trần Hưng Đạo.

B. Lê Hoàn .

C. Lê Lợi.

D. Lý Thường Kiệt.



Câu 61.Văn kiện nào sau đây được xem như là bản Tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta.



A. Nam quốc sơn hà .

B. Bình Ngô đại cáo.

C. Hịch tướng sĩ.

D. Phú sông Bạch Đằng.



Câu 62.Sắp xếp thứ tự theo thời gian các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của dân tộc ta trong các thế kỉ X-XV.

1.  kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê.

2.  kháng chiến chống quân Mông-Nguyên

3.  kháng chiến chống Tống thời Lí.

4.  khởi nghĩa Lam Sơn.

A. 1,2,3,4.              B. 2,3,4,1. C. 1,3,2,4.                D. 3,2,4,1.

Câu 63. Chiến thắng của quân dân Đại Việt đã mở ra thời đại mới - thời đại độc lập tự chủ lâu dài của dân tộc ta là

A. chiến thắng Bạch Đằng năm 938

B. chiến thắng Như Nguyệt năm 1075.

C. chiến thắng Bạch Đằng năm 1288.

D. chiến thắng Chi Lăng-Xương Giang năm 1427.

Câu 64.“ Nếu Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu Thần trước đã ”, là câu nói của ai ?

A. Trần Hưng Đạo .                B. Trần Thủ Độ.

C. Trần Quốc Toản.               D. Trần Quang Khải.

Câu 65.Kế sách “ vườn không nhà trống ” được nhân dân ta thực hiện có hiệu quả trong cuộc kháng chiến nào sau đây ?

A. Chống quân xâm lược Mông-Nguyên.

B. Chống quân xâm lược Tống thời Lí. C. Chống quân xâm lược Minh.

D. Chống quân xâm lược Tống thời Tiền Lê.

Câu 66. Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê là

A. lê Long Đỉnh.

B.  Lê Hoàn.

C. Lê Lợi.

D. Lý Thường Kiệt.

Câu 67.Hội nghị Diên Hồng thể hiện quyết tâm đánh giăc giữ nước của quân dân ta dưới thời Trần diễn ra trong bối cảnh nào?

A. khi quân Nguyên âm mưu và đang chuẩn bị kéo quân sang xâm lược nước ta lần thứ

nhất.

B. khi quân Nguyên âm mưu và đang chuẩn bị kéo quân sang xâm lược nước ta lần thứ hai.

C. khi quân Nguyên âm mưu và đang chuẩn bị kéo quân sang xâm lược nước ta lần thứ ba.

D. Quân Mông –Nguyên hùng mạnh, nhà Trần bước vào giai đoạn suy yếu.

Câu 68."Đầu thần chưa rơi xuống đất, xin bệ hạ đừng lo" là câu nói nổi tiếng  thể hiện sự tự tôn dân tộc, ý chí quyết tâm chống giặc giữ nước của danh tướng nào dưới thời Trần?

A. Trần Thủ Độ.

B. Trần Bình Trọng.

C. Trần Quốc Tuấn.

D. Trần Quốc Toản

Câu 69. Lá cờ thêu 6 chữ vàng “phá cường địch, báo Hoàng  ân” là của ai?

A.  Phạm Ngũ Lão.

B. Trần Bình Trọng.

C.  Trần Quốc Tuấn.

D.  Trần Quốc Toản

Câu 70. Hội nghị Diên Hồng do nhà Trần tổ chức đã triệu tập những thành phần chủ yếu nào để bàn kế đánh giặc?

A. các vương hầu quý tộc.

B. các bậc phụ lão có uy tín.

C. đại biểu của các tầng lớp nhân dân.

D. Nội bộ tướng lĩnh nhà Trần.

Câu 71.Chiến thắng có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc dưới ngọn cờ khởi nghĩa Lam Sơn là trận nào?

A. Chí Linh (1424)

B. Diễn Châu (1425)

C. Tốt Động – Chúc Động (1426).

D.  Chi Lăng – Xương Giang (1427) .

Câu 72.Nguyên nhân chủ yếu khiến cho cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh của nhà Hồ năm 1407 thất bại?

A. Thế giặc mạnh.

B. Nhà Hồ không có tướng tài giỏi.

C.  Nhà Hồ không đoàn kết được nhân dân

D. Nhà Hồ không có đường lối kháng chiến đúng đắn.

Câu 73.Đầu thế kỉ XV, nước Đại Việt rơi vào ách đô hộ tàn bạo của quân xâm lược nào?



A.  Nhà Thanh.

B. Nhà Minh.

C. Nhà Tống.

D. Nhà Nguyên.



Câu 74. Ở giữa thế kỉ XV, để giải quyết khó khăn trong nước, nhà Tống đã chủ trương

A.  Đánh 2 nước Liêu, Hạ.

B. Đánh Chăm Pa để mở rộng lãnh thổ.

C. Đánh Đại Việt làm cho Liêu, Hạ phải kiềng nể.

D.  Giải hòa với Đại Việt để đánh Liêu, Hạ.

Câu 75. Sắp xếp theo thứ tự thời gian tồn tại của các triều đại phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ X-XV:

A. Lí, Trần, Ngô,Đinh, Tiền Lê, Hồ, Lê sơ.

B. Ngô,Đinh, Tiền Lê, Lí, Trần, Hồ, Lê sơ.

C. Ngô ,Đinh, Tiền Lê, Hồ, Lí , Trần , Lê sơ.

D. Ngô,Đinh, Tiền Lê, Trần, Hồ, Lí, Lê sơ.

Câu 76.Triều đại nào của nước Đại Việt phải đương đầu với các cuộc xâm lược của quân Mông – Nguyên?



A. Lí .

B. Trần.

C. Hồ.

D. Lê sơ.



Câu 77Lê Hoàn chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống giành thắng lợi ở đâu?

A. Sông Như Nguyệt.

B.  Sông Bạch Đằng.

C. Chi lăng - Xương Giang.

D. Tốt Động - Chúc Động

Câu 78. Thời kì nào Nho giáo, Phật Giáo, Đạo giáo được du nhập vào nước ta?



A. Thời Văn Lang – Âu Lạc                  

B. Thời Bắc thuộc.

C. Thời Ly                                              

C. Thời Trần



Câu 79. Nho giáo chiếm vị trí độc tôn ở nước ta vào thời kì nào?

A. Thời Tiền Lê                                      B. Thời Ly

C. Thời Trần                                            D. Thời Lê.

Câu 80. Các triều đại phong kiến đều đề cao tôn giáo nhằm mục đích:

A. Hạn chế các cuộc đấu tranh của nhân dân.

B. Duy trì tôc ti trật tự, đẳng cấp trong xã hội để dễ bề cai trị

C. Đề cao tôn giáo nhằm tập hợp cộng đồng dân cư trong làng xã.

D. Đề cao các tôn giáo vốn chịu ảnh hưởng từ phong kiến phương Bắc là để cầu hoà với các triều đại đó.

Câu 81 Thờì Bắc thuộc, hệ tư tưởng phong kiến nào được truyền bá vào nước ta?

A. Hệ tư tưởng Nho giáo truyền vào nước ta.

B. Hệ tư tưởng Phật giáo truyền vào nước ta.

C. Hệ tư tưởng Nho giáo, Phật giáo truyền vào nước ta.

D. Hệ tư tưởng Ấn Độ giáo truyền vào nước ta.

Câu 82. Phật giáo phát triễn mạnh mẽ nhất ở nước ta vào thời kì nào?



A. Dưới thời nhà Đinh – Tiền Lê

B. Dưới thời nhà Ly – Trần.

C. Dưới thời nhà Hồ

D. Dưới thời nhà Lê Sơ.



Câu 83. Từ thời Bắc thuộc, hai tôn giáo lớn đã được truyền bá vào nước ta, từng bước hoà nhập vào cuộc sống của nhân dân, đó là tôn giáo nào?

A. Đó là Nho giáo và Phật giáo.

B. Đó là Phật giáo và Đạo giáo.

C. Đó là Phật giáo và Thiên chúa giáo.

D. Đó là Phật giáo và Ấn Độ giáo.

Câu 84. Vị vua nào dưới thời Trần khi lên làm Thái thượng hoàng đã xuất gia đầu Phật và lập ra dòng Thiên Trúc Lâm Đại Việt.



A. Vị vua Trần Thái Tông.

B. Vị vua Trần Thánh Tông.

C. Vị vua Trần Nhân Tông.

D. Vị vua Trần Anh Tông.



Câu 85. Vị vua nào cho lập Văn Miếu ở kinh đô Thăng Long, ‘đắp tượng Khổng Tử, Chu Công, vẽ 72 vị hiền tài, bốn mùa cúng tế và cho Hoàng thái tử đến học”vào năm 1070?



A. Vị vua Lý Thái Tổ.

B. Vị vua Lý Thái Tông.

C. Vị vua Lý Nhân Tông.

D. Vị vua Lý Thánh Tông.



Câu 86. Dưới thời Trần, ai là thầy giáo, nhà Nho được triều đình trọng dụng nhất?



A. Trương Hán Siêu.

B. Chu Văn An.

C. Nguyễn Trãi.

D. Phạm Sư Mạnh



Câu 87. Biểu hiện nào cho thấy giáo dục giáo dục, thi cử được quan tâm đặc biệt ở thời Lê sơ?

A. Cứ 3 năm lại tổ chức một kì thi Hội.

B. Cho dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu, đặt lễ xướng danh.

C. Cứ 3 năm lại tổ chức một kì thi Hội, Cho dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu.

D. Cứ 3 năm lại tổ chức một kì thi Hội, Cho dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu, đặt lễ xướng

danh.

Câu 88. Chùa Diên hựu được xây dựng vào:



A. Thời Lý.

B. Thời Trần

C. Thời Lê

D. Thời Nguyễn.



Câu 89. Bộ sử đầu tiên của nước ta được biên soạn có nhan đề là:



A. Đại Việt sử.

B. Đại Việt sử kí

C. Đại Việt Sử kí toàn thư.

D. Đại Việt thông sử.



Câu 90. Tình hình khoa học kĩ thuật ở nước ta từ thế kỉ XI- XV:

A. Phát triễn tương đối toàn diện.

B. Đã có những bước tiến đang kể so với thế giới.

C. Chủ yếu phát triển về khoa học xã hội, hạn chế sự phát triễn khoa học kĩ thuật.

D. Phát triễn toàn diện.

Câu 91. Tình hình văn học nước ta thế kĩ XI-XV:

A. Văn học đã phát triễn với nhiều thể loại phong phú.

B. Văn học chữ Hán phát triễn là chủ yếu, với hàng loạt các bài thơ, phú hịch.

C. Nội dung văn học còn mang nặng tư tưởng tôn giáo, nhất là tư tưởng của đạo phật.

D. Văn học thể hiện niềm tự hào dân tộc và lòng yêu nước sâu sắc.

Câu 92. Ai là tác giả của tác phẩm “ Bạch Đằng giang phú”, một tác phẩm thể hiện niềm tự hào dân tộc?



A. Tác giả là Trần Quốc Tuấn.

B. Tác giả là Trương Hán Siêu

C. Tác giả là Nguyễn Trãi.

D. Tác giả là Lý Thường Kiệt.



Câu 93. Thời nhà Trần có một danh sĩ được gọi là “ Lưỡng quốc Trạng nguyên”. Đó là ai?



A. Đó là Lê Quý Đôn

B. Đó là Chu Văn An.

C. Đó là Phạm Sư Mạnh

D. Đó là Mạc Đĩnh Chi



Câu 94. Ai là tác giả của hai câu thơ dưới đây: “Tướng võ, quan hầu đều biết chữ,Thợ Thuyền, thư lại cũng hay thơ”



A. Tác giả Trần Nguyên Đán

B. Tác giả Trần Nhân Tông

C. Tác giả Trần Quang Khải

D. Tác giả Trần Sư Mạnh.



Câu 95. Trần Thái Tông viết hai câu thơ: “Người lính già đầu bạc

Kể mãi chuyện Nguyên Phong” Để nói về chiến công oanh liệt chống quân xâm lược nào?

A. Chống quân xâm lược nhà Tống (1075-1077)

B. Chống quân xâm lược nhà Nguyên (1288)

C. Chống quân xâm lược Mông Cổ (1258)

D. Chống quân xâm lược nhà Minh (1427)

Câu 96. Vào cuối thế kỉ XIV, một khu thành lớn được xây dựng ở đâu?



A. Ở Lam Sơn ( Thanh Hoá)

B. Ở Chí Linh ( Thanh Hoá)

C. Ở Thăng Long

D. Ở Vĩnh Lộc ( Thanh Hóa)



Câu 97. Những công trình nghệ thuật, Kiến trúc nào của nước ta thuộc “An Nam tứ đại khí”?



A. Đền Quán Thánh.

B. Chùa Trần Quốc

C. Chùa Diên Hựu

D. Đền Ngọc Sơn.



Câu 98. Đất nước ta diễn ra cục diện: Nam – Bắc triều trong thời gian nào và đó là cuộc tranh giành quyền lực giữa hai tập đoàn phong kiến nào?

A. Từ năm 1627 đến năm 1672, Trịnh – Nguyễn tranh giành quyền lực.

B. Từ năm 1527 đến năm 1592, Lê, Trịnh – Mạc tranh giành quyền lực.

C. Từ năm 1527 đến năm 1572, Lê, Trịnh – Mạc tranh giành quyền lực.

D. Từ năm 1545 đến năm 1592, Mạc – Nguyễn tranh giành quyền lực.

Câu 99. Chiến tranh Trịnh – Nguyễn diễn ra từ



A. năm 1627 đến năm 1672.                          

B. năm 1545 đến năm 1592.

C. năm 1545 đến năm 1627.                            

D. năm 1672 đến năm 1592.



Câu 100: Vị chúa Nguyễn nào khởi đầu xây dựng chế độ phong kiến Nam triều?

A. Nguyễn Kim                                   B. Nguyễn Hoàng

C. Nguyễn Phúc Khoát                        D. Nguyễn Ánh

Câu 101. Con sông nào được lấy làm ranh giới chia cắt giữa Đàng Trong và Đàng Ngoài?

A. Sông Bến Hải                                       B. Sông Thạch Hãn

C. Sông Gianh                                         D. Sông Lam

Câu 102: Năm 1527, nhận thấy sự suy sụp và bất lực của triều đình nhà Lê, Mạc Đăng Dung đã làm gì?

A. Bắt ép vua Lê nhường ngôi, lập ra nhà Mạc.

B. Cùng vua Lê tập trung lực lượng củng cố lại triều đình.

C. Tiến hành đảo chính bằng vũ trang lất đỗ nhà Lê, thành lập ra nhà Mạc.

D. Huy động nông dân khởi nghĩa lật đổ nhà Lê, lập ra nhà Mạc.

Câu 103: Cuộc khủng hoảng chính trị ở nước ta vào đầu thế kỷ XVI đã

A. dẫn đến cuộc chiến tranh Nam – Bắc triều bùng nổ.

B. dẫn đến cuộc chiến tranh Nam – Bắc triều bùng nổ.

C. tạo điều kiện cho quân Minh tiến hành xâm lược nước ta.

D. làm triều Lê sơ sụp đổ.

Câu 104. Vì sao nhà Mạc không còn nhận được sự tin tưởng và ủng hộ của nhân dân?

A. Thần phục các nước Phương Nam.

B. Cắt đất thần phục nhà Minh của Trung Quốc.

C. Thực hiện chính sách “bế quan tỏa cảng”.

D. Gây chiến tranh với Lào và Chân Lạp.

Câu 105. Vì sao Nguyễn Hoàng xin vào trấn thủ ở Thuận Hóa?

A. Tránh xung đột Nam – Bắc triều

B. Tập hợp nhân dân khai hoang

C. Tránh âm mưu ám hại của họ Trịnh

D. Để xây dựng lực lượng chống Bắc triều.

Câu 106: Vì sao những người ủng hộ nhà Lê trước đây có điều kiện thuận lợi để tập hợp lực lượng chống đối nhà Mạc?

A. Nhà  Mạc vẫn  tiếp tục xây  dựng chính quyền theo mô hình cũ của nhà Lê.

B. Do nhà Mạc suy yếu, nội bộ chia rẽ.

C. Do  nhà Mạc  không đề ra  được chính sách kinh tế hợp lí dẫn đến khủng hoảng.

D. Do nhà Mạc cắt đất thần phục nhà Minh gây nên sự bất bình trong quan lại và nhân dân.

Câu 107: Nguyên nhân cơ bản khiến nhà Lê đánh mất vai trò tích cực của mình trong tiến trình xây dựng đất nước?

A. Do vua quan ăn chơi sa đọa, nội bộ triều đình tranh giành quyền lực.

B. Do Mặc Đăng Dung cướp ngôi, lập ra nhà Mạc.

C. Do cuộc khởi nghĩa của nông dân chống đối nhà Lê diễn ra khắp nơi.

D. Do nhà Lê thần phục nhà Minh của Trung Quốc.

Câu 108. Hậu quả nghiêm trọng của quá trình tranh giành quyền lực giữa các tập đoàn phong kiến Việt Nam diễn ra trong suốt các TK XVI – XVIII đó là gì?

A. Đất nước bị chia cắt thành hai Đàng.

B. Đặt đất nước đứng trước nguy cơ bị chủ nghĩa thực dân phương Tây xâm lược.

C. Đất nước khủng hoảng tạo điều kiện cho 29 vạn quân Thanh kéo sang xâm lược nước

ta.

D. Chính quyền nhà Lê sơ suy sụp, họ Trịnh thâu tóm quyền lực chi phối nhà Lê.

Câu 109. Sai lầm nghiêm trọng trong chính sách ngoại giao của Nhà Mạc là

A. Thần phục Trung Quốc và các nước Phương Nam

B. cắt đất thần phục nhà Minh

C. Thực hiện chính sách “bế quan tỏa cảng”

D. Bắt Lào, Chân Lạp thần phục

Câu 110: Tại sao nói: “Nền độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ của nước ta từ giữa thế kỷ XVI đến cuối thế kỷ XVIII bị xâm phạm nghiêm trọng”?

A. Vì nhà Mạc cắt đất thần phục nhà Minh của Trung Quốc. B. Vì cuộc chiến tranh Nam – Bắc triều kéo dài.

C. Vì cuộc chiến tranh Trịnh – Nguyễn kéo dài.

D. Vì cuộc tranh giành quyền lực giữa các tập đoàn phong kiến Việt Nam diễn ra trong suốt các TK XVI – XVIII.

Câu 111. Sự thay thế từ nhà Lý sang nhà Trần và từ nhà Lê sơ sang nhà Mạc có điểm gì giống nhau?

A. Đó là sự bất lực của triều đại trước

B. Đó là sự thay thế tất yếu và hợp quy luật

C. Đó là sự thay thế bằng vũ lực

D. Đều do sự tranh giành quyền lực của các thế lực phong kiến.

Câu 112: Rút ra tính chất của các cuộc chiến tranh giành quyền lực giữa các tập đoàn phong kiến Việt Nam diễn ra trong suốt các TK XVI – XVIII.

A. Là cuộc nội chiến.

B. Là cuộc cách mạng tư sản.

C. Là cuộc chiến tranh phi nghĩa giữa các thế lực phong kiến đối lập.

D. Là cuộc chiến tranh chính nghĩa bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ.

Câu 113. Năm 1771, anh em nhà Tây Sơn dựng cờ khởi nghĩa ở đâu? Ai là người lãnh đạo phong trào Tây Sơn?

A. Tây Sơn hạ đạo. Lãnh đạo là Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Ánh.

B. Tây Sơn trung đạo. Lãnh đạo là Nguyễn Lữ, Nguyễn Ánh, Nguyễn Huệ

C. Tây Sơn thượng đạo. Lãnh đạo là Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ.

D. Tây Sơn hạ đạo. Lãnh đạo là Nguyễn Lữ, Nguyễn Huệ, Nguyễn Ánh

Câu 114. Từ năm 1776 đến năm 1783, quân Tây Sơn đã giành những chiến thắng vang dội nào?

A. Giải phóng hầu hết Đàng Trong, tiêu diệt thế lực cát cứ của chúa Nguyễn.

B. Liên tục mở các cuộc tấn công vào Đàng Trong, đánh chiếm Phú Yên.

C. Liên tục mở các cuộc tấn công ở cả Đàng Trong và Đàng Ngoài.

D. Làm chủ vùng đất Quy Nhơn (Bình Định), đánh bại quân Xiêm xâm lược.

Câu 115. Ai là người đã cầu cứu vua Xiêm, dẫn đến việc quân Xiêm sang xâm lược nước ta vào năm 1784 - 1785?

A. Trần Ích Tắc.                                   B. Nguyễn Ánh.

C. Lê Chiêu Thống.                             D. Trần Lộng.

Câu 116. Chiến thắng nào của nghĩa quân Tây Sơn đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của quân Xiêm năm 1785?

A. Chiến thắng Bạch Đằng lần thứ ba.

B. Chiến thắng Chi Lăng.

C. Chiến thắng Xương Giang

D. Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút.

Câu 117. Đầu tháng 1-1785, Nguyễn Huệ đem quân từ Quy Nhơn vượt biển vào Gia Định để chống lại quân Xiêm, ông cho đóng đại bản doanh ở đâu?

A. Trà Tân (phía bắc bờ sông Tiền).

B. Trên khúc sông Tiền đoạn từ Rạch Gầm đến Rạch Xoài Mút.

C. Mĩ Tho.

D. Ven sông Trà Luật.

Câu 118. Khi Nguyễn Huệ đem quân tấn công ra Bắc, ông đã nêu khẩu hiệu gì?

A. “Phù Lê diệt Mạc”.                                    B. “Phù Lê diệt Trịnh”.

C. “Phù Lê diệt Nguyễn”.                              D. “Phù Lê, diệt Trịnh, Nguyễn”.

Câu 119. Ai là người đã cầu cứu vua Thanh (Càn Long), dẫn đến việc quân Thanh sang xâm lược nước ta vào năm 1788 - 1789?

A. Lê Long Đĩnh.                                 B. Nguyễn Ánh.

C. Lê Chiêu Thống.                             D. Trần Kiện.

Câu 120. Phòng tuyến do quân Tây Sơn thiết lập để ngăn cản quân Thanh sau khi rút lui là

A. Tam Điệp – Biện Sơn.                    B. Hà Hồi - Ngọc Hồi.

C. Bờ Nam sông Gianh.                       D. Bờ Nam sông Như Nguyệt.

Câu 121. Lực lượng nào đặt cơ sở bước đầu cho việc thống nhất đất nước vào cuối thế kỉ XVIII?

A. Nghĩa quân Tây Sơn.                      B. Lực lượng chúa Trịnh.

C. Lực lượng chúa Nguyễn.                 D. Lực lượng vua Lê.

Câu 122. Nguyễn Huệ khi lên ngôi hoàng đế lấy hiệu là gì?

A. Quang Trung.                                  B. Nguyễn Vương

C. Gia Long.                                        D. Bắc Bình Vương.

Câu 123. Vì sao cuối năm 1788, vua Càn Long cho 29 vạn quân Thanh sang xâm lược nước ta?

A. Vì nội bộ nước ta bị chia rẽ do chúa Trịnh lấn át quyền lực của vua Lê.

B. Vì Nguyễn Ánh cầu cứu vua Thanh.

C. Vì vua Xiêm muốn quân Thanh và quân Xiêm cùng lúc tấn công nước ta.

D. Vì vua Càn Long muốn mở rộng lãnh thổ về phía Nam.

Câu 124. Phát biểu nào đúng về chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút năm 1785?

A. Đây là trận hợp đồng binh chủng đầu tiên trong lịch sử.

B. Đây là một trong những trận thủy chiến lớn nhất trong lịch sử nước ta.

C. Đây là trận phục kích của mang tính chất du kích tiêu biểu trong lịch sử.

D. Đây là chiến thắng thể hiện rõ nghệ thuật “đánh điểm diệt viện”

Câu 125. Một trong những nguyên nhân thất bại chủ yếu của phong trào nông dân Tây Sơn là

A. không có sự giúp đỡ của nước ngoài.

B. nội bộ bị chia rẽ, mất đoàn kết.

C. không có đường lối kháng chiến đúng đắn để chống giặc ngoại xâm.

D. quân Thanh quá mạnh nên đã dễ dàng đánh bại nghĩa quân.

Câu 126. Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến các chính sách của vua Quang Trung chưa được áp dụng nhiều trên thực tế?



A. Vua Quang Trung mất sớm.            

B. Nguyễn Ánh đánh bại triều Tây Sơn.

C. Triều Tây Sơn bị chia rẽ.                

D. Không có sự hậu thuẫn của vua Lê.



Câu 127. Ý nào phản ánh đúng về đóng góp của phong trào Tây Sơn đối với lịch sử dân tộc?

A. Bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.

B. Thống nhất hoàn toàn đất nước.

C. Hỗ trợ vua Lê nắm quyền trở lại trên cả nước.

D. Đánh bại ba lần xâm lược của quân Mông – Nguyên, Xiêm và Thanh.

Câu 128. Ý nào không phản ánh đúng về đóng góp của phong trào Tây Sơn đối với lịch sử dân tộc?

A. Bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.

B. Đánh bại quân xâm lược Xiêm, Thanh.

C. Lật đổ sự thống trị của nhà Mạc.

D. Có nhiều chính sách tiến bộ dưới thời vua Quang Trung.

Câu 129. Quốc hiệu đầu tiên của nước ta dưới thời Nguyễn là



A. Việt Nam.

B. Đại Nam.

C. Nam Việt.

D. An Nam.



Câu 130. Thay đổi lớn nhất trong cải cách hành chính dưới thời Minh Mạng là:

A. Chia cả nước thành 3 vùng: Bắc thành, Gia Định thành và Trực doanh.

B. Chia cả nước thành 31 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

C. Chia cả nước thành 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

D. Chia cả nước thành 3 vùng: Bắc thành, Gia Định thành và phủ Thừa Thiên.

Câu 131. Dưới thời nhà Nguyễn, bộ Hoàng Việt Luật lệ còn được gọi là gì ?



A. Luật Gia Long.

B. Luật Hoàng triều.

C. Luật Minh Mạng.

D. Luật Hồng Đức.



Câu 132. Khi lên ngôi Hoàng đế, công việc đầu tiên mà Nguyễn Ánh tập trung giải quyết là gì?

A. Trả thù nhà Tây Sơn

B. Xây dựng cung điện.

C. Thiết lập bộ máy cai trị từ trung ương đến địa phương.

D. Xây dựng quân đội hùng mạnh.

Câu 133. Nhà Nguyễn chủ trương hạn chế hoạt động của tôn giáo nào?



A. Thiên Chúa giáo.

B. Phật giáo.

C. Đạo giáo.

D. Nho giáo.



Câu 134. Trong các năm 1840 – 1848, nhà Nguyễn đã đối phó với cuộc khởi nghĩa của người Khơ-me ở vùng nào?



A. Tây Nam Kỳ.

B. Đông Nam Kỳ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Biên giới phía Bắc.



Câu 135. Nguyễn Ánh lên ngôi Hoàng đế vào năm nào?. Đặt niên hiệu là gì?

A. Năm 1801- niên hiệu là Gia Long.

B. Năm 1804- niên hiệu Càn Long.

C. Năm 1806- niên hiệu Minh Mạng.

D. Năm 1802- niên hiệu Gia Long.

Câu 136. Chính quyền trung ương nhà Nguyễn được tổ chức theo mô hình triều đại nào trước đó?



A. Nhà Hồ

B. Nhà Lê.

C. Nhà Lý.

D. Nhà Trần.



Câu 137. Nhà Nguyễn đặt quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây như thế nào ?.

A. Đặt quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây.

B. Thi hành chính sách tương đối mở đối với các nước phương Tây.

C. Thực hiện mở cửa để quan hệ với phương Tây.

D. Chủ trương đóng cửa, không chấp nhận quan hệ với họ.

Câu 138. Thể loại văn học nào phát triển mạnh nhất dưới triều Nguyễn ?



A. Văn học chữ Hán.

B. Văn học chữ Nôm.

C. Văn học dân gian.

D. Văn học chữ Quốc ngữ.



Câu 139. Tác gia nào dưới thời Nguyễn được vinh danh là danh nhân văn hóa của thế giới?



A. Nguyễn Trãi.

B. Nguyễn Du.

C. Nguyễn Khuyến.

D. Nguyễn Đình Chiểu.



Câu 140. Quan xưởng nhà Nguyễn đạt được thành tựu rực rỡ nhất dưới thời nào ?



A. Gia Long.

B. Minh Mạng.

C. Thiệu Trị.

D. Tự Đức.



Câu 141: Nghề thủ công nào mới xuất hiện vào đầu thế kỷ XIX



A. Làm đường trắng.

B. Khắc in bản gỗ.

C. Làm đồng hồ.

D. In tranh dân gian.



Câu 142: Vì sao chính sách Quân điền thời Nguyễn không đạt hiệu quả?

A. Nông nghiệp quá lạc hậu.

B. Người nông dân không quan tâm đến ruộng đất.

C. Tình trạng chấp chiếm ruộng đất của giai cấp thống trị.

D. Diện tích ruộng đất công ở làng xã quá nhiều.

Câu 143: Điểm chung trong chính sách ngoại giao của nhà Nguyễn với các triều đại trước?

A. Thần phục nhà Thanh.

B. Bắt lào, Chân Lạp phục tùng.

C. Hạn chế, không quan hệ với phương Tây.

D. Phục tùng Phương Tây.

Câu 144: Công trình văn hóa vật thể nào của nhà Nguyễn được UNESCO công nhận là di sản thế giới?



A. Phố cổ Hội An.

B. Thánh địa Mỹ Sơn.

C. Kinh thành Huế.

D. Nhã nhạc cung đình Huế.



Câu 145. Tổ chức bộ máy cai trị ở địa phương thời Minh Mạng theo những cấp nào?



A. Tỉnh, phủ, huyện và xã.

B. Tỉnh, huyện, phủ, tổng và xã.

C. Tỉnh, phủ, huyện, châu, tổng và xã.

D. Tỉnh, phủ, huyện, châu và xã.



Câu 146. Về thực chất, chính sách quân điền của nhà Nguyễn nhằm cấp ruộng cho giai cấp, tầng lớp nào trong xã hội?



A. Nông dân, nô tì.

B. Quan lại, binh lính.

C. Địa chủ và nông dân.

D. Quan lại, nhà chùa.



Câu 147. Sự sa sút của kinh tế thương nghiệp thời Nguyễn đã dẫn đến hậu quả gì ?

A. Làm cho nông nghiệp suy yếu.

B. Làm cho thủ công nghiệp kém phát triển.

C. Làm cho đô thị bị suy thoái.

D. Làm cho nội thương kém phát triển.

Câu 148. Để củng cố bệ đỡ tư tưởng cho chính quyền chuyên chế, nhà Nguyễn thi hành chính sách gì đối với tôn giáo ?

A. Độc tôn Nho giáo.

B. Loại bỏ dần Nho giáo ra khỏi các lễ nghi của triều đình.

C. Phát triển các tín ngưỡng dân gian.

D. Bài trừ Thiên Chúa giáo.

Câu 149. Ý không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của cách mạng Nêđéclan là

A. Cuộc cách mạng tư sản đầu tiên trên thế giới

B. Lật đổ ách thống trị của phong kiến nước ngoài, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển

C. Báo hiệu thời đại của các cuộc cách mạng tư sản, bước đầu suy vong của chế độ phong kiến

D. Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên phạm vi thế giới

Câu 150. Từ thế kỉ XVII, tình hình kinh tế Anh có điểm gì nổi bật?

A. Nền kinh tế phát triển nhất châu Âu

B. Công nghiệp tương đối phát triển, nông nghiệp lạc hậu

C. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã thâm nhập vào nông nghiệp

D. Bắt đầu cuộc cách mạng công nghiệp

Câu 151. Từ thế kỉ XVII, nền nông nghiệp Anh có điểm gì nổi bật?

A. Nông nghiệp lạc hậu, manh mún

B. Nông nghiệp kém phát triển, bị nông phẩm của Pháp cạnh tranh

C. Phương thức kinh doanh tư bản chủ nghĩa thâm nhập mạnh vào nông nghiệp

D. Bắt đầu cuộc cách mạng trong lĩnh vực nông nghiệp

Câu 152. Tầng lớp quý tộc mới ở Anh là

A. Tầng lớp có nguồn gốc quý tộc phong kiến, cấu kết với tăng lữ bóc lột nhân dân

B. Tầng lớp có quyền lợi chính trị gắn với quý tộc phong kiến, nhưng lại có quyền lợi kinh tế gắn liền với giai cấp tư sản

C. Tầng lớp có quan hệ gần gũi với nhân dân

D. Tầng lớp đã thực hiện nhiều chính sách tiến bộ đối với nhân dân

Câu 153. Ý không phản ánh đúng những biện pháp mà chính quyền phong kiến Anh đã thực hiện nhằm cản trở sự phát triển kinh doanh của tư sản và quý tộc mới là

A. Đặt ra nhiều thứ thuế mới

B. Nhiều đặc quyền phong kiến vẫn được duy trì

C. Cấm tư sản và quý tộc mới kinh doanh một số ngành công nghiệp

D. Nhà nước độc quyền thương mại, thu thuyền bè

Câu 154. Trong xã hội nước Anh trước cách mạng đã tồn tại mâu thuẫn cơ bản nào?

A. Giữa nông dân với quý tộc, địa chủ

B. Giữa nông dân với quý tộc, địa chủ và giữa tư sản, quý tộc mới với chế độ quân chủ

C. Giữa nông dân với quý tộc, địa chủ và giữa vô sản với tư sản, quý tộc mới

D. Giữa nông dân, nô lệ với chủ đồn điền và giữa quý tộc mới tư sản

Câu 155. Trong xã hội nước Anh trước cách mạng, mâu thuần cơ bản nào mới xã hội

A. Giữa tư sản và quý tộc mới với chế độ quân chủ

B. Giữa nông dân với quý tộc, địa chủ

C. Giữa vô sản với tư sản, quý tộc mới

D. Giữa quý tộc mới với tư sản

Câu 156. Tháng 4 – 1640, vua Sáclơ I đã buộc phải triệu tập Quốc hội để

A. Thông qua việc tăng thuế để có tiền chi cho việc đàn áp các cuộc nổi dậy

B. Thông qua những chính sách cải cách

C. Thông qua những chính sách cải cách mới về chính trị quân sự

D. Phê chuẩn nội các mới

Câu 157. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến bùng nổ cuộc cách mạng ở Anh là

A. Những mâu thuẫn trong xã hội Anh không thể điều hòa được nữa

B. Nhà vua Anh dùng vũ lực đàn áp Quốc hội khi yêu cầu về tài chính không được thông qua

C. Quân đội đứng về phía Quốc hội chống lại nhà vua

D. Nhân dân đứng về phía Quốc hội phản đối nhà vua quyết liệt

Câu 158. Sự kiện nào đánh dấu cách mạng tư sản Anh bùng nổ?

A. Nông dân tấn công nơi ở của vua Sáclơ I

B. Quốc hội tuyên chiến với nhà vua

C. Quốc hội tuyên chiến với nhà vua và Giáo hội Anh

D. Nhà vua tuyên chiến với Quốc hội

Câu 159. Vua Sáclơ I bị xử tử là do

A. Ý muốn của giai cấp tư sản

B. Nguyện vọng của đông đảo quần chúng nhân dân

C. Quyết định của những người đứng đầu Quốc hội

D. Theo quy định của Hiến pháp nước Anh vì nhà vua phạm tội phản quốc

Câu 160. Năm 1649, cách mạng tư sản Anh đạt đến đỉnh cao vì

A. Đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ của mình là lật đổ giai cấp tư sản

B. Vua Sáclơ I bị xử tử, chế độ cộng hòa được thiết lập

C. Ngay sau khi cuộc nội chiến kết thúc, chế độ độc tài được thiết lập

D. Cách mạng đã thiết lập được chế độ quân chủ lập hiến – một chế độ phù hợp với tình hình nước Anh lúc đó

Câu 161. Đọc đoạn tư liệu sau:

“Ông là một trong những lãnh tụ xuất sắc, tiêu biểu cho tầng lớp quý tộc mới loại vừa ở nước Anh; một nhà tổ chức và chỉ huy giỏi, trở thành người lãnh đạo quân đội Quốc hội. Trong cuộc nội chiến với quân đội nhà vua, quân đội Quốc hội giành thắng lợi, Anh trở thành nước cộng hòa do ông đứng đầu”



A. Ôlivơ Crômoen

B. Ôlivơ Risa

C. Sáclơ Máchiến tranhin

D. Vinhem Ôrangiơ



Câu 162. Sau khi Anh trở thành nước công hòa, quyền hành trong nước thuộc về



A. Công nhân và binh lính

B. Quý tộc

C. Quý tộc mới và tư sản

D. Tây Sơn


Câu 163. Ý nào không phản ánh đúng tình hình chiến tranh không ổn định ở Anh từ sau khi trở thành nước cộng hòa?



A. Thiết lập chế độ Bảo hộ công

B. Thiết lập chế độ độc tài quân sự

C. Thiết lập chế độ quân chủ lập hiến

D. Thiết lập chế độ tư bản chủ nghĩa



Câu 164. Hãy sắp xếp các sự kiện sau về cách mạng tư sản Anh theo đúng trình tự thời gian: 1. Thiết lập chế độ quân chủ lập hiến; 2. Sac lơ I tuyên chiến với Quốc hội; 3. Anh trở thành nước cộng hòa; 4. Thiết lập chế độ độc tài quân sự.



A. 3, 2, 1, 4

B. 2, 3, 4, 1

C. 1, 2, 3, 4

D. 2, 3, 1, 4



Câu 165. Vì sao chế độ quân chủ lập hiến ở Anh được thiết lập

A. Đó là một thế chế phù hợp nhất cho sự phát triển của nước Anh

B. Xét về bản chất, quý tộc mới vẫn có quan hệ với chế độ phong kiến

C. Là sự thỏa hiệp của quý tộc mới và tư sản Anh với lực lượng phong kiến cũ để duy trì quyền lực

D. Quần chúng bất mãn với chế độ cộng hòa vì đã không đem lại quyền lợi cho họ

Câu 166. Ý không phản ánh đúng ý nghĩa của cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII là

A. Lật đổ chế độ phong kiến

B. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển mạnh mẽ hơn

C. Có ý nghĩa trọng đại trong thời kì quá độ từ chế độ phong kiến sang chế độ tư bản

D. Được ví như “cái chổi khổng lồ” quét sạch mọi rác rưởi của chế độ phong kiến

Câu 167. Trước khi người Anh di cư đến vùng Bắc Mĩ, đây là vùng đất

A. Chưa có người cư trú

B. Của thổ dân da đỏ

C. Có người da đen cư trú

D. Có những tộc người da trắng cư trú

Câu 168. Thực dân Anh thiết lập 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ thuộc kv nào?



A. Ven bờ Đại Tây Dương

B. Ven bờ Thái Bình Dương

C. Khu vực Ngũ Hồ

D. Ven bờ Bắc Băng Dương



Câu 169. Đặc điểm kinh tế của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ nửa đầu thế kỉ XVIII là

A. Miền Nam phát triển kinh tế công nghiệp

B. Miền Bắc phát triển kinh tế thương nghiệp

C. Miền Nam phát triển kinh tế đồn điền, miền Bắc phát triển kinh tế công thương nghiệp

D. Cả hai miền Bắc – Nam đều có các đồn điền, trang trại lớn

Câu 170. Yếu tố nào là cơ bản tạo nên sự hình thành một dân tộc mới trên địa bàn 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ?

A. Sự phân công sản xuất: miền Nam phát triển kinh tế đồn điền, miền Bắc phát triển kinh tế công nghiệp

B. Cư dân 13 thuộc địa đều là người Anh di cư sang

C. Thị trường thống nhất dần dần hình thành, tiếng Anh trở thành ngôn ngữ chính ở 13 thuộc địa Bắc Mĩ

D. Cư dân thuộc địa đều có mâu thuẫn với chính quyền thực dân Anh

Câu 171. Tại sao thực dân Anh ra sức kìm hãm sự phát triển kinh tế ở 13 thuộc địa Bắc Mĩ?

A. Nền kinh tế 13 thuộc địa đang thoát dần khỏi sự kiểm soát của nước Anh

B. Nền kinh tế 13 thuộc địa phát triển một cách tự phát

C. Tạo ra phát triển cân đối giữa hai miền Nam và Bắc của 13 thuộc địa

D. Nền kinh tế 13 thuộc địa trở thành đối thủ cạnh tranh với chính quốc

Câu 172. Ý không phản ánh đúng chính sách của chính phủ Anh đối với 13 thuộc địa

A. Cấm 13 thuộc địa sản xuất nhiều mặt hàng công nghiệp, cấm mở doanh nghiệp

B. Cấm đưa hàng hóa từ Anh sang thuộc địa

C. Ban hành chế độ thuế khóa nặng nề

D. Cấm không được khai khẩn những vùng đất ở miền Tây

Câu 173. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa

A. 13 thuộc địa bị cấm phát triển sản xuất

B. 13 thuộc địa bị cấm không được buôn bán với nước ngoài

C. 13 thuộc địa bị cấm không được khai hoanh những vùng đất ở miền Tây

D. Mâu thuẫn giữa nhân dân 13 thuộc địa với chính phủ Anh ngày càng sâu sắc

Câu 174. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự bùng nổ cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ

A. Thực dân Anh đặt ra thuế chè

B. Đại hội lục địa lần thứ nhất được tổ chức

C. Đại hội lục địa lần thứ hai thông qua Tuyên ngôn Độc lập

D. Nhân dân cảng Bôxtơn tấn công ba tàu chở chè của Anh, chính phủ Anh phong tỏa cảng và điều quân chiếm đóng

Câu 175. Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian về cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ: 1. Thông qua bản Tuyên ngôn độc lập, thành lập Hợp chủng quốc Mĩ; 2. Sự kiện “chè Bôxtơn”; 3. Chiến tranh kết thúc; 4. Hiến pháp nước Mĩ được thông qua; 5. Hòa ước Vécxai được kí kết, Anh chính thức công nhận nền đọc lập của 13 thuộc địa



A. 2, 1, 3, 5, 4

B. 2, 4, 3, 1, 5

C. 1, 3, 2, 4, 5

D. 2, 3, 1, 4, 5



Câu 176. Tổng thống đầu tiên của Hợp chủng quốc Mĩ là



A. G.Oasinhtơn

B. A.Lincôn

C. B.Phranklin

D. T.Giépphécxơn



Câu 177. Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ là gì?

A. Giải phóng Bắc Mĩ khỏi sự thống trị của thực dân Anh

B. Đưa đến sự ra đời một nhà nước mới ở Tây bán cầu

C. Có ý nghĩa như một cuộc cách mạng tư sản, mở đường cho chủ nghĩa tư bản ở Mĩ phát triển

D. Thúc đẩy phong trào đấu tranh chống phong kiến ở Châu Âu và giành độc lập ở Mĩ Latinh

Câu 178. Ba đẳng cấp xã hội Pháp trước cách mạng gồm

A. Quý tộc, tư sản và công nhân

B. Quý tộc, tư sản và nông dân

C. Quý tộc, tăng lữ và nông dân

D. Quý tộc, tăng lữ và đẳng cấp thứ ba

Câu 179. Ý nào không phản ánh đúng đặc điểm của các đẳng cấp Quý tộc và tăng lữ?

A. Chiếm đa số trong dân cư

B. Được hưởng được mọi đặc quyền, đặc lợi không phải nộp thuế

C. Giữ chức vụ cao trong chính quyền, quân đội và Giáo hội

D. Muốn duy trì quyền lực cũng như củng cố chế độ phong kiến

Câu 180. Giai cấp có tiềm lực kinh tế nhưng không có quyền lực chính trị trong Đẳng cấp thứ ba là



A. Tư sản và tiểu tư sản

B. Thị dân

C. Tư sản

D. Nông dân



Câu 181. Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Pháp trước cách mạng là

A. Mâu thuẫn giữa tư sản với quý tộc phong kiến

B. Mâu thuẫn giữa Đẳng cấp thứ ba với Tăng lữ và Quý tộc

C. Mâu thuẫn giữa các lực lượng tiến bộ trong xã hội với chế độ phong kiến

D. Mâu thuẫn giữa nông dân với quý tộc, tăng lữ

Câu 182. Các nhà tư tưởng tiểu biểu của trào lưu Triết học Ánh sáng là



A. Môngtexkiơ, Ôoen và Phuriê

B. Ôoen, Phuriê và Xanh Ximông

C. Môngtexkiơ, Rútxô và Vônte

D. Rútxô, Vônte, Xanh Ximông



Câu 183. Vai trò của trào lưu Triết học Ánh sáng là gì?

A. Tấn công vào hệ tư tưởng của chế độ phong kiến, dọn đường cho cách mạng bùng nổ

B. Lên án chế độ TBCN, đưa ra lí thuyết về xây dựng nhà nước XHCN

C. Lên án chế độ phong kiến, cũng như những mặt trái của CNTB

D. Đề cao chế độ phong kiến, lên án chế độ TBCN

Câu 184. Chế độ chính trị ở nước Pháp trước khi bùng nổ cách mạng là



A. Quân chủ lập hiến

B. Phong kiến phân tán

C. Quân chủ chuyên chế

D. Tiền phong kiến



Câu 185: Cách mạng công nghiệp ở Anh bắt đầu từ thời gian nào?

A.  Từ cuối những năm 50 của thế kỷ XVIII.

B.  Từ đầu những năm 60 của thế kỷ XVIII

C. Từ đầu những năm 70 của thế kỷ XVII.

D. Từ cuối những năm 60 của thế kỷ XVIII.

Câu 186: Máy móc được phát minh sử dụng đầu tiên trong sản xuất, mở đầu cho cách mạng công nghiệp là



A.  máy hơi nước.

B.   xe lửa.

C.   máy kéo sợi.

D.  máy dệt



Câu 187: Ai là người sáng chế ra máy kéo sợi và lấy tên con gái mình đặt tên cho máy?



A.  Giêm Oat.

B.  Giêm Hgri-vơ.

C.  Ét mơn-các rai.

D. Xliphen xơn.



Câu 188: Đến giữa thế kỷ XIX, nước Anh được mệnh danh là gì?

A.  “Nước có nền công nghiệp phát triển nhất thế giới”.

B.  “Nước công nghiệp hiện đại”.

C.  “Nước đi tiên phong trong công nghiệp”

D. “Công xưởng của thế giới”.

Câu 189: Cải tiến kỷ thuật trong cách mạng công nghiệp ở Anh được tiến hành đầu tiên trong lĩnh vực nào?



A. Dệt

B.Giao thông vận tải.

C.Thông tin liên lạc.

D.Luyện kim



Câu 190: Vì sao nước Anh là nước tiến hành cách mạng công nghiệp đầu tiên trên thế giới?

A.  Nước Anh nổ ra cuộc cách mạng tư sản sớm

B. Nước Anh có điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh sản xuất.

C.  Nước Anh thu được nhiều lợi nhuận trong các cuộc phát kiến địa lý

D. Nước Anh có thuộc địa rộng lớn.

Câu 191: Nội dung nào không phải là tiền để của cuộc cách mạng công nghiệp?



A. Nguồn nhân công dồi dào

B. Thị trường rộng lớn

C. Có chỗ dựa là tôn giáo

D. Có nguồn vốn lớn

Câu 192: Hệ quả xã hội của cách mạng công nghiệp ở châu Âu cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX là gì?

A.  Làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản.

B.  Thúc đẩy những chuyển biển trong nông nghiệp và giao thông.

C.  Hình thành giai cấp tư sản và vô sản

D. Góp phần giải phóng nông dân, góp phần bổ sung lao động cho thành thị.

Câu 193: Nội dung nào không phải là hệ quả cuộc cách mạng công nghiệp

A. Tăng năng suất lao động

B. Nhiều trung tâm công nghiệp mới ra đời

C. Hình thành 2 giai cấp tư sản công nghiệp-vô sản công nghiệp

D. Giai cấp vô sản tăng cường bóc lột giai cấp tư sản.

Câu 194: tại sao sau giai cấp vô sản ngày càng đông đảo...?

A.  Giai cấp vô sản bị áp bức, bốc lột nên họ tập trung ngày càng đông.

B.  Quá trình cơ giới hóa trong nông nghiệp làm cho nông dân trở thành giai cấp vô sản.

C.  Quá trình phát triển công nghiệp cần phải có nhiều nhân công.

D. Nông dân bị cướp ruộng đất.

Câu 195: Từ cuộc cách mạng công nghiệp (thoi gian) em hãy rút ra đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng cho sản xuất công nghiệp nặng hiện nay?

A.  Phân công lao động một cách mạnh mẽ.

B.  Sử dụng máy móc.

C. Đòi hỏi lượng vốn ít.

D. Sử dụng nhiều tài nguyên.

Câu 196: Thế giới và Việt Nam hiện nay đang tiến hành cách mạng công nghiệp 4.0. Từ thực tiễn của cuộc cách mạng này, theo em, vấn đề nhức nhối nhất đối với tất cả các nước để có thể phát triển bền vững là gì?

A. Bùng nổ dân sô.

B. Ô nhiễm môi trường.

C. Khủng bố.

D. Chênh lệch giàu nghèo



   :: Các tin khác