Ngày 19-07-2019 13:48:21
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 4905297
Số người online: 29
 
 
 
 
ĐỀ THI ÔN TẬP HKII MÔN TOÁN 10,11,12
 

               ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 12

TRƯỜNG TRPT QUANG TRUNG


PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

I. NGUYÊN HÀM –TÍCH PHÂN-ỨNG DỤNG:

Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số

A. .    B.

     C. . D.

Câu 2.  Tìm nguyên hàm của hàm số

A. . B.

C. D.

Câu 3. Xác định a, b, c sao cho là một nguyên hàm của hàm số trong khoảng   

A.a=4, b=2, c=2     B. a=1, b=-2, c=4            C. a=-2, b=1, c=4 D. a=4, b=-2, c=1

Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số

A. . B.

C. D.

Câu 6.  Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số . Tính

A. B.

C. D.

Câu 7.  Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số . Tính

A. B.

C. D.

Câu 8.  Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số . Tính

A. B. C. D.

Câu 9. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số . Tính

A. B.

C. D.


Câu 10. Biết là một nguyên hàm của hàm số . Tính .

A. B.

C. . D. .  

Câu 11. Cho hàm số . Tìm nguyên hàm G(x) của hàm số , biết rằng

A.             B.

C. D.

Câu 12. Cho hàm số . Tìm nguyên hàm G(x) của hàm số , biết rằng

A. B.

C. D.

Câu 13. Cho hàm số . Tìm nguyên hàm G(x) của hàm số , biết rằng

A.           B.

C. D.

Câu 14. Cho hàm số . Tìm a, b, c đề hàm số là một nguyên hàm của hàm số

A. . B. .

C. D. .

TÍCH PHÂN

Câu 15. Tính tích phân .

A. B. C. D.

Câu 16. Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn [0;3], . Tính .

A. I=-6. B. I=12.

C. I=6. D. I=3.

Câu 17. Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn [0;], . Biết . Tính

A. B.

C. D. .

Câu 18. Cho . Tính

A. I=5. B. I=20. C. I=10. D. I=40.

Câu 19. Cho . Tính

A. I=9. B. I=81. C. I=10. D. I=15.

Câu 20. Cho . Tính

A. I=6. B. I=12. C. I=10. D. I=48.

Câu 21. Tính tích phân .

A. B. C. D.

Câu 22. Tính tích phân

A. B. C. D.

Câu 23. Biết tích phân với a>0. Tìm a.  

A. a=2. B. a=e C. a=1 D. a=ln2.

Câu 24. Biết tích phân , với a, b là các số nguyên. Tính tổng T=a+2b.

A. T=8 B. T=6 C. T=10 D. T=12.

Câu 25. Cho . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 26. Giả sử .Giá trị đúng của c là:

      A. 3          B.81               C.8       D. 9

Câu 27.  Tích phân bằng:

A. B. C. D.

Câu 28. Biết , với a, b, c là các số nguyên. Tính .

      A. . B. .

C. . D. .

Câu 29. Để hàm số thỏa mãn thì a, b nhận giá trị :

A. B.

C. D.

Câu 30. Biết = . Tính a + b

A. -2. B. -3. C. 1. D. 2.

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Câu 31. Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục, liên tục và hai đường thẳng x=a, x=b với a

A. B.

C. D.

Câu 32. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số

A. B. S=0. C. S=9 D.

Câu 33. Tìm diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số có phương trình

A. B. C. D. .

Câu 34. Tìm diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số có phương trình

A. B. C. D. .

Câu 35. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường Thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng (H) quay quanh trục hoành là:

A. B. C. D. .

Câu 36. Nếu gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x =0, x = 3, y = 0, y = x - 1 thì khẳng định nào sau đây là đúng?

A.S = B. S= C. S = 2 D. S =

Câu 37..Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đường thẳng .

A. 8 (đvdt). B. 4 (đvdt). C. 6 (đvdt). D. 0 (đvdt).

Câu 38. Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi quanh trục

A. (đvtt). B. (đvtt). C. (đvtt). D. (đvtt).

Câu 39. Thể tích của vật thể tròn xoay có được khi quay quanh trục hình phẳng được giới hạn bởi parabol  , đường thẳng và trục  là:

A. B. C. D.

Câu 40. Một ca nô đang chạy trên hồ Tây với vận tốc 20 m/s thì hết xăng.Từ thời điểm đó, ca nô chuyển động chậm dần đều với vận tốc , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc hết xăng .Hỏi từ lúc hết xăng đến  lúc dừng hẳn ca nô đi được bao nhiêu mét?

A.40m     B. 30m     C.20m    D.10m

Câu 41. Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc .Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.

A.m     B. m      C.4300m     D.430m

II.SỐ PHỨC 30 CÂU:

Câu 1. Cho số phức . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

A. B. C. D.

Câu 2. Cho số phức . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

A. B. C. D.

Câu 3. Kí hiệu là hai nghiệm phức của phương trình . Tính  

A. B. C. D.

Câu 4. Kí hiệu là hai nghiệm phức của phương trình . Tính  

A. B. C. D.

Câu 5. Kí hiệu là hai nghiệm phức của phương trình . Gọi lần lượt là phần thực của . Tính  

A. B. C. D.

Câu 6. Cho số phức . Tìm số phức liên hợp của số phức .

A. B. C. D.

Câu 7. Cho số phức . Tìm số phức liên hợp của số phức .

A. B. C. D.

Câu 8. Cho số phức . Tìm số phức liên hợp của số phức .

A. B. C. D.

Câu 9. Tìm môđun số phức z thỏa mãn

A. B. C. D.

Câu 10. Kí hiệu là bốn nghiệm phức của phưong trình . Tính tổng

A. B. C. D.

Câu 11. Kí hiệu là bốn nghiệm phức của phưong trình . Tính tổng

A. B. C. D.

Câu 12. Kí hiệu là bốn nghiệm phức của phưong trình . Tính tổng

A. B. C. D.

Câu 13. Cho hai số phức . Tính mô đun số phức

A. B. C. D.

Câu 14. Cho hai số phức . Tính mô đun số phức

A. B. C. D.

Câu 15. Cho số phức thảo mãn . Phần thực và phần ảo của số phức z là:

A. Phần thực là phần ảo là B. Phần thực là phần ảo là

C. Phần thực là phần ảo là D. Phần thực là phần ảo là .  

Câu 16. Cho số phức z=3+2i. Phần thực của số phức là:

A. -6 B. 8 C. 6 D. 68.

Câu 17. Tìm số phức z thỏa mãn .

A. B. C. D.

Câu 18. Tìm số phức với .

A. B. C. D.

Câu  19. Điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn là:

A. B. C. D.

Câu 20. Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn là:

A. Phần thực là 1, phần ảo là 2 B. Phần thực là 1, phần ảo là -2

C. Phần thực là -1, phần ảo là 2 D. Phần thực là -1, phần ảo là -2.  

Câu 21. Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn là:

A. Phần thực là 5, phần ảo là B. Phần thực là 5, phần ảo là

C. Phần thực là -5, phần ảo là D. Phần thực là -5, phần ảo là

Câu 22. Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn là:

A. Phần thực là , phần ảo là -3 B. Phần thực là , phần ảo là 3.

C. Phần thực là , phần ảo là 2 D. Phần thực là , phần ảo là -3.  

Câu 23. Mô đun của số phức z thỏa mãn là:

A. B. C. D. .

Câu 24. Mô đun của số phức z thỏa mãn là:

A. B. C. D. .

Câu 25. Cho số phức z thỏa mãn Mô đun của số phức là:

A. B. C. D. .

Câu 26. Mô đun của số phức z thỏa mãn là:

A. B. C. D. .

Câu 27. Mô đun của số phức z thỏa mãn là:

A. B. C. D. .

Câu 28. Mô đun của số phức z thỏa mãn là:

A. B. C. D. 9.

Câu 29. Cho số phức z thỏa mãn . Mô đun của số phức là:

A. B. 5 C. D. 25.

Câu 30. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Giá trị biểu thức là:

A. B. C. D.

III.HÌNH HỌC 30 CÂU:

Câu 1. Khoảng cách từ điểm M(-1;-3;-2) đến mặt phẳng (P): là:

A. B. C. D. .

Câu 2. Cho ba điểm A(2;1;0), B(0;3;4), C(5;6;7). Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

A. B. C. D. .

Câu 3. Côsin của góc giữa mặt phẳng (P): 2x-y-2=0 và mặt phẳng (Oxz) bằng:

A. B. C. D. .

Câu 4. Cho A(1;3;-2) và (P): 2x-y+2z-1=0. Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (P) có phương trình là:

A. B.

C. D. .

Câu 5. Cho và (P): 2x-y+2z-1=0. Tiếp điểm của (P) và (S) là:

A. B. C. D.

Câu 6. Cho đường thẳng d: và điểm A(1;-4;1). Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với d có phương trình là:

A. B.

C. D. .

Câu 7. Cho mặt cầu (S): và mặt phẳng (P): x-2y+2z+1=0. Tìm bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P).

A. 6 B. 22 C. D.2.

Câu 8. Mặt cầu có bán kính bằng , có tâm thuộc đường thẳng và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x-y+z-3=0 có phương trình là:

A. B.

C. D. .

Câu 9. Mặt cầu tâm M(1;2;-3) và tiếp xúc với đường thẳng d: là:

A. B.

C. D. .

Câu 10. Cho (S): Tìm bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P).

A. 1 B. C. 2 D. .

Câu 11. Cho (S): Hình chiếu vuông góc của tâm mặt cầu lên (P) là:

A. B. C. D. .

Câu 12. Hình chiếu vuông góc của điểm A(1;-4;1) lên đường thẳng d: là:

A. B. C. D. .

Câu 13. Hình chiếu vuông góc của điểm M(1;-2;3) lên mặt phẳng (P): là:

A. B. C. D. .

Câu 14. Cho điểm A(2;-1;0) và mặt phẳng (P): x-2y-3z+10=0. Điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (P) có phương trình là:

A. B. C. D. .

Câu 15. Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng (P): x+4y+z-5=0 là:

A. B. C. D. .


Câu 16. Giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P): x-2y+2z-5=0 với A(1;-1;2), B(3;0;-4) là:

A. B. C. D. .

Câu 17. Cho A(1;1;2), B(2;-1;0). Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với AB là:

A. B.

C. D. .

Câu 18. Cho hai điểm A(1;-1;2), B(3;0;-4) và mặt phẳng (P): x-2y+2z-5=0. Phương trình mặt phẳng qua hai điểm A, B và vuông góc với (P) là:

A. 2x+2y+z-3=0 B. -2x-2y-z-2=0

C. 2x+3y+2z-2=0 D. 2x+2y+z-2=0.

Câu 19. Cho A(1;2;-1), B(3;0;-5). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

A. B.

C. D. .

Câu 20. Cho A(-1;1;2), B(0;1;1), C(1;0;4). Phương trình mặt phẳng qua ba điểm A, B, C là:

A. B. C. D. .

Câu 21. Cho A(1;-1;0) và . Phương trình mặt phẳng chứa A và d là:

A. B. C. D.

Câu 22. Mặt phẳng chứa và vuông góc với (P): x+y+z-7=0 là:

A. B.

C. D.

Câu 23. Phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): 2x+y+2z-1=0 và d(A,(P))=2d(B,(P)) với A(1;-1;2), B(-2;1;3) là:

A. B.

C. D. .

Câu 24. Cho A(2;-2;1), đường thẳng và mặt phẳng (P): x-2y-z-3=0. Phương trình mặt phẳng qua A song song với d và vuông góc với (P) là:

A. B.

C. D. .

Câu 25. Cho (S): và hai điểm A(1;0;1), B(-1;1;2). Phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất là:

A. B.

C. D. .

Câu 26. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(5;5;0), B(4;3;1) là:

A. B.

C. D.

Câu 27. Cho điểm A(2;-1;0) và mặt phẳng (P): x-2y-3z+10=0. Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) có phương trình là:

A. B.

C. D.

Câu 28. Phương trình đường thẳng đi qua A(1;2;-1),cắt trục Ox và song song với mặt phẳng (P): là:

A. B.

C. D.

Câu 29. Cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1) và mặt phẳng (P): 2x+2y+z-3=0. Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MA=MB=MC.

A. (2;3;-7) B. C. (0;0;3) D. (2;1;0)

Câu 30. Điểm M thuộc trục Oz sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P): bằng là:

A. B. C. D.

Câu 31. Cho A(2;-1;1), B(-3;0;3) và . Điểm M thuộc d sao cho tam giác MAB vuông tại A có tọa độ là:  

A. B. C. D. .

PHẦN II. ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Tìm tập nghiệm của phương trình

A. B. C. D.

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và mặt phẳng . Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P)

A. B.

C. D.

Câu 3: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp.

B. Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp.

C. Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp.

D. Hình có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp.

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại B, . Biết thể tích của khối chóp bằng . Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.

A. B. C. D.

Câu 5: Với số dương a và các số nguyên dương m, n bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 6: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số đồng biến trên

A. B. C. D.

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

A. B. C. D.

Câu 8: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để đường thẳng cắt đồ thị (C) của hàm số tại 3 điểm phân biệt.

A. B. C. D.

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trong các điểm cho dưới đây điểm nào thuộc trục Oy?

A. B. C. D.

Câu 10: Đặt . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?  

A. B. C. D.

Câu 11: Hàm số nào dưới đây có tập xác định là ?

A. B. C. D.

Câu 12: Cho số phức thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. B. C. D.

Câu 13: Biết là một nguyên hàm của hàm số . Tính

A. B. C. D.

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm . Tìm tọa độ của vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC).

A. B. C. D.

Câu 15: Cho số phức . Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của z. Tính

A. B. S = 8 C. S = 2 D.

Câu 16: Hàm số nào sau đây có đồ thị cắt trục hoành tại đúng 1 điểm?

A. B. C. D.

Câu 17: Cho hàm số có đồ thị (C) và các mệnh đề sau

Mệnh đề 1: Hàm số đồng biến trên tập xác định.

Mệnh đề 2: (C) đi qua điểm

Mệnh đề 3: (C) có tâm đối xứng là điểm

Mệnh đề 4: (C) cắt trục hoành tại điểm có tọa độ

Tìm số các mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên.

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 18: Tìm nguyên hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 20: Hàm số nào có bảng biến thiên dưới đây?

x

-1

1

y’

              +

0             -

0             +


y



3



-1


A. B. C. D.

Câu 21: Với số thực a thỏa mãn . Cho các biểu thức

Gọi m là số biểu thức có giá trị dương. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. m = 2 B. m = 0 C. m = 3 D. m = 1

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm và đường thẳng có phương trình . M là điểm nằm trên đường thẳng d sao cho MA = MB. Tính cao độ của điểm M

A. B. C. D.

Câu 23: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình  

A. B.

C. D.

Câu 24: Cho các số thực a, b và các mệnh đề

Mệnh đề 1: Mệnh đề 2:

Mệnh đề 3: Mệnh đề 4:

Gọi m là số mệnh đề đúng trong 4 mệnh đề trên. Tìm m

A. m = 4 B. m = 3 C. m = 2 D. m = 1

Câu 25: Hàm số nào dưới đây có đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng?

A. B. C. D.

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. Đường thẳng d cắt mặt phẳng (P )tại đúng 1 điểm.

B. Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P).

C. Đường thẳng d nằm trên mặt phẳng (P)

D. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P)

Câu 27: Một mảnh vườn toán học có dạng hình chữ nhật, chiều dài là 16m và chiều rộng là 8m. Các nhà Toán học dùng hai đường parabol, mỗi parabol có đỉnh là trung điểm của một cạnh dài và đi qua 2 mút của cạnh dài đối diện; phần mảnh vườn nằm ở miền trong của cả hai parabol (phần gạch sọc như hình vẽ minh họa) được trồng hoa Hồng. Biết chi phí để trồng hoa Hồng là 45.000đồng/. Hỏi các nhà Toán học phải chi bao nhiêu tiền để trồng hoa trên phần mảnh vườn đó ? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn).

A. 3.322.000 đồng B. 3.476.000 đồng C. 2.159.000 đồng D. 2.715.000 đồng

Câu 28: Cho (H) là miền hình phẳng giới hạn bởi các đường (với a < b ) và đồ thị của hai hàm số . Gọi V là thể tích của vật thể tròn xoay khi (H) quay quanh Ox. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. B.

C. D.

Câu 29: Cho hai số phức . Tìm số phức

A. B. C. D.

Câu 30: Một hình hộp đứng đáy là hình thoi (không phải là hình vuông) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 1 B. 4

C. 3 D. 2


Câu 31: Cho phương trình ẩn phức có ba nghiệm .Tính tổng

A. M = 6 B. C. D.

Câu 32: Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, góc ở đỉnh bằng . Trên đường tròn đáy lấy điểm A cố định. Có bao nhiêu vị trí của điểm M trên đường tròn đáy của nón để diện tích tam giác SMA đạt giá trị lớn nhất?

A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

Câu 33: Cho khối tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3a, gọi là trọng tâm của 4 mặt của tứ diện ABCD. Tính thể tích V của khối tứ diện

A. B. C. D.

Câu 34: Biết . Tính

A. P = 2 B. P = 6 C. P = 0 D. P = 8

Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt cầu có phương trình . Viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với d, (P) tiếp xúc với (S) đồng thời (P) cắt trục Oz tại điểm có cao độ dương

A. B. C. D.

Câu 36: Cho hai điểm M, N trong mặt phẳng phức như hình vẽ, gọi P là điểm sao cho OMNP là hình bình hành. Điểm P biểu thị cho số phức nào trong các số phức sau?

A. B.

C. D.

Câu 37: Trong các hàm số , hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng ?

A. B. C. D.

Câu 38: Cho hàm số . Biết hàm số có hai điểm cực trị là

x = 0, x = 2 và . Tính giá trị của biểu thức

A. P = 5 B. P = -1 C. P = -5 D. P = 0

Câu 39: Cho một hình trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 4dm. Một hình vuông ABCD có hai cạnh AB và CD lần lượt là các dây cung của hai đường tròn đáy. Biết mặt phẳng (ABCD) không vuông góc với mặt đáy của hình trụ. Tính diện tích S của hình vuông ABCD.

A. B. C. D.

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có tọa độ các đỉnh và điểm .Gọi là mặt phẳng đi qua các điểm D, M sao cho (P) chia tứ diện ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau. Tính tổng

A. B. C. D. S = 0

Câu 41: Cho lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình bình hành. Các đường chéo DB’ và AC’ lần lượt tạo với đáy các góc . Biết chiều cao của lăng trụ là a và . Tính thể tích của khối lăng trụ .

A. B. C. D.

Câu 42: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

A. 3 B. 1 C. 2 D. 0

Câu 43: Tìm tập các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng

A. B. C. D.

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm và mặt cầu . Gọi là điểm trên mặt cầu (S) sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất. Tính

A. P = 4 B. P = 0 C. P = -2 D. P = 2

Câu 45: Một cầu thang hình xoắn ốc có dạng như hình vẽ. Biết rằng cầu thang có 21 bậc được chia đều nhau, mỗi mặt bậc có dạng hình quạt với góc mở của mỗi quạt là , độ cao từ sàn nhà đến hết bậc 21 là . Tính chiều dài của lan can cầu thang (tính từ bậc 1 đến hết bậc 21). (Làm tròn đến cm)

A. 840 cm B. 932 cm C. 789 cm D. 847 cm

Câu 46: Biết hai hàm số có đồ thị như hình vẽ đồng thời đồ thị của hai hàm số này đối xứng nhau qua đường thẳng . Tính

A. B.

C. D.

Câu 47: Cho các số thực a, b, c, d thỏa mãn và hàm số . Biết hàm số có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 48: Cho số phức . Đặt đa thức . Biết

. Tìm giá trị lớn nhất của

A. B. C. D.

Câu 49: Cho hàm số thỏa mãn . Biết . Tính

A. B. C. D.

Câu 50: Cho hàm số bậc ba . Gọi m là số nghiệm thực của phương trình . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. m = 7 B. m = 4 C. m = 6 D. m =9


Đáp án

1-A

2-C

3-B

4-B

5-B

6-D

7-C

8-A

9-D

10-B

11-A

12-A

13-A

14-C

15-D

16-C

17-B

18-D

19-B

20-A

21-D

22-C

23-A

24-C

25-B

26-C

27-D

28-A

29-D

30-C

31-A

32-A

33-D

34-C

35-B

36-D

37-B

38-B

39-B

40-A

41-D

42-D

43-C

44-D

45-A

46-C

47-A

48-A

49-B

50-C


ĐỀ SỐ 2

ĐỀ 01

I. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số  f(x) =- x2 + 3x - là:

A. B.

C. D.

Câu 2: Tính nguyên hàm ta được kết quả sau:

A. B.

C. D.

Câu 3: Tìm hàm số biết

A. B.

C. D.

Câu 4: Tích phân bằng:

A. B. C. D. I =4

Câu 5: Tích phân bằng:

A. B.

C. D.

Câu 6: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường cong , trục Ox và đường thẳng . Diện tích của hình phẳng (H) là :

A. 4 B. C. D.

Câu 7: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường . Quay hình (H) quanh trục ta được khối tròn xoay có thể tích là:

A. B. C. D.

Câu 8: Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16m và độ dài trục bé bằng 10m. Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 6m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng

(như hình vẽ). Biết kinh phí để trồng hoa 100.000 đồng/1 m2.  Hỏi Ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó?

( Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)

A. 5.857.000đồng B. 5.856.000  đồng C. 5.865.000 đồng D. 5.856.248 đồng

Câu 9: Môdun của số phức z = 40 - 30i là:

A. 700 B. . C. 50. D. .

Câu 10: Cho số phức z = a + bi khi đó z  - có kết quả là:

A. 2a. B. 2bi C. a-b. D. a2+b2

Câu 11: Cho số phức   có phần thực là.

A. . B. . C. . D.

Câu 12: Nghiệm của phương trình là:

A. B.

C. D.

Câu 13: Cho số phức z = 13 -7i.  Điểm M biểu diễn cho số phức trên mặt phẳng Oxy là:

A. M(13; -7) B.M(13; 7) C. M(-13; 7) D. M(-13; -7)

Câu 14: Trên mp tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:

A. Đường tròn tâm I ( 1;-3 ) bán kính B. Đường tròn tâm I ( 1;3 ) bán kính

C. Đường tròn tâm I (-1 ;-3 ) bán kính D. Đường tròn tâm I ( -1;3 ) bán kính

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho . Tìm tọa độ của

A. B. C. D.

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểmKhẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Điểm B. Điểm

C. Điểm D. Không nằm trên trục tọa độ nào.

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm Tìm độ dài đoạn thẳng .

A. 7 B. C. D. 49

Câu 18: Vectơ nào sau đây vuông góc với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng x - 2y –z +2019=0?

A. B. C. D.

Câu 19: Cho mặt phẳng qua điểm M(0; 2; 0) và song song với giá của hai vectơ = (1; 2; 3) và = (3; 0; -5). Phương trình của mặt phẳnglà:

A. B.

C. D.

Câu 20:

A. Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P). B. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P).

C. Đường thẳng d cắt mặt phẳng (P). D. Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P).

Câu 21: Viết phương trình đường thẳng đi qua A(1;-2;3) và song song với đường thẳng

A. B. C. D.

Câu 22: Phương trình đường thẳng qua A( 2; -3; -1) và vuông góc với mặt phẳng

(P): 2x  - y +3z +2019 = 0 là:

A. B.

C. D.

Câu 23: Cho 2 điểm A(2; - 2 ; 1), B(–4; 2; –5). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A. B.

C. D.

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu .

A. B.  .

C. . D. .


Câu 25. Tìm nguyên hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 26. Tìm nguyên hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 27. Cho . là hằng số. Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 28. Cho F là một nguyên hàm của hàm số trên. Đặt , khi đó ta có

A. B. C. D.

Câu 29. Biết , với a, b là các số nguyên. Giá trị của tổng bằng

A. 1 B.

C. D.

Câu 30. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hai hàm số . Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.

A. B. C. D.

Câu 31. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi Ox, Oy, . Diện tích hình phẳng (H) bằng

A. B. C. D.

Câu 32. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [2;3] ; F(3)= 3; F(2) = 2.

Giá trị bằng

A. -1 B. 1 C. 5 D. 6

Câu 33. Cho số phức . Số phức liên hợp của số phức z có phần ảo bằng

A. . B. . C. . D. .



Câu 34. Cho số phức . Khẳng định nào sau đây về số phức liên hợp của số phức z là đúng

A. . B. .

C. . D. .

Câu 11. Cho hai số phức . Môđun của số phức

A. . B. . C. . D. .

Câu 35. Cho số phức thỏa . Điểm biểu diễn của số phức trong mặt phẳng tọa độ Oxy có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 36: Dựa vào hình vẽ trên, hãy cho biết điểm nào là điểm biểu diễn của số thuần ảo ?

A .M B .N C .P D. Q

Câu 37: Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện: là:

A. Đường thẳng              B. Elip  C. Đoạn thẳng D. Đường tròn

Câu 38. Cho (S) là mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng (α) có phương trình . Phương trình mặt cầu (S) là

A. B.

C. D.

Câu 39. Gọi là mặt cầu tâm và tiếp xúc với mặt phẳng (α). . Bán kính của bằng

A. . B. . C. . D. 2.

Câu 40. Cho điểm . Mặt phẳng (α)  đi qua A và vuông góc với d có phương trình là

A. B.

C. D.

Câu 41. Cho mặt phẳng và đường thẳng . Gọi (Q) là mặt phẳng chứa và song song với (P). Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng

A. B. C. D.

Câu 42. Cho đường thẳng . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A. B.

C. D. chéo nhau

Câu 43. Cho đường thẳng d đi qua điểm và có vectơ chỉ phương là . Phương trình tham số của đường thẳng d là

A. B.

C. D.

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng (P) : . Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng (P)

A. B. C. D.

Câu 45: Trong không gian Oxyz , cho . Tìm tọa độ của

A. B. C. D.

Câu 46:Trong không gian Oxyz cho điểm M(1;2;3) Tìm tọa độ điểmM’ là  hình chiếu của M trên trục Ox

  1. M’(0;1;0).    B.M’(0;0;1).        C. M’(1;0;0).               D. M’(0;2;3).

Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác BCD. Tính diện tích S của tam giác BCD.

A. . B.. C. . D. .

Câu 48. Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn [0;3], . Tính .

A. I=-6. B. I=12. C. I=6. D. I=3.

Câu 49. Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn [0;], . Biết . Tính

A. B. C. D. .

Câu 50. Một ca nô đang chạy trên hồ Tây với vận tốc 20 m/s thì hết xăng.Từ thời điểm đó, ca nô chuyển động chậm dần đều với vận tốc , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc hết xăng .Hỏi từ lúc hết xăng đến  lúc dừng hẳn ca nô đi được bao nhiêu mét?

A.40m     B. 30m     C.20m    D.10m




  ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II


TỔ : TOÁN                                                NĂM HỌC : 2018 – 2019 . Môn: TOÁN 11

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6, 0 điểm).

Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?

A. B. C. D.

Câu 2: Tính giới hạn    A. B. C.   D.

Câu 3: Trong các mệnh đề sai, mệnh đề nào SAI?

A. B. C. D.

Câu 4: Tính giới hạn bằng:            A. 19 B. -19    C. -13 D.

Câu5: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?

A. B. C. D.

Câu 6:Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục trên ?

A. -4 B. 4 C. 3 D. 1

Câu 7: Cho hàm số . Tính ?

A. -3 B. 5 C. 20 D. 0

Câu 8: Hàm số có đạo hàm là?

A. B. C. 2 D.

Câu 9: Hàm số có đạo hàm là?

A. B. C. D.

Câu 10: Cho hàm số . Tập nghiệm bất phương trình là:

A.      B.     C. hoặc D. hoặc

Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm M(2;12) là:

A. B. C. D.

Câu 12: Hệ số góc tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 là:

A. B. C. D.

Câu 13. Cho hình bình hành ABCD. Phát biểu nào SAI?

A.   B.   C.   D.

Câu 14: Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác ABC. Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau?

A.  B.  C.  D.

Câu 15: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khi đó

A. B. C. D.

Câu 16. Hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA=SB=SC=SD. Cạnh SB vuông góc với đường nào trong các đường sau?

A.   B.   C.   D.

Câu 17: Cho là mặt phẳng trung trực của đoạn AB, I là trung điểm của AB. Hãy chọn khẳng định đúng:

A.   B.   C.   D.

Câu 18: Tìm ta được:

A. 2 B. 1 C.    D.

Câu 19:  Cho hình chóp S.ABCD có và đáy là hình vuông. Từ A kẻ . Khẳng định nào sau đây đúng :

   A.                     B.      C.            D,

Câu 20: Tìm ta được:

A. 4 B. 1 C.    D.

Câu 21: Cho hàm số. Giải bất phương trình:

A. B. C.    D.

Câu 22: Hàm số có y’?

A. B. C.    D.

Câu 23: Hàm số có y’=?

A. B. C.  D.

Câu 24: Chọn mệnh đề đúng:

A. B.

C. D.

Câu 25: Hàm số . Có y" bằng:

A. B. C.    D.

Câu 26: Hàm số . Có bằng :

A. B. 1 C.     D.

Câu 27: Cho hàm số . Tập nghiệm cuả phương trình là :

A. B. C. D.

Câu 28: Số gia Δy của hàm số y = x2 - 2x tại điểm x0 = -1 là:

A.  Δ2x - 4Δx B. Δ2x + 4Δx C. Δ2x + 2Δx D. Δ2x - 2Δx - 3

Câu 29: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có tung độ của tiếp điểm bằng 2 là:

A. B.

C. D.

Câu 30: Cho hàm số có tiếp tuyến song song với trục hoành. Phương trình tiếp tuyến đó là:

A. B. C. D.

Câu 31: Biết tiếp tuyến của (P)   vuông góc với đường thẳng . Phương trình tiếp tuyến đó là:

A. B. C. D.

Câu 32: Giải phương trình biết .

A. B.                             C.                                   D.

Câu 33: Vi phân của hàm số là:

A.         B.       C.   D.

Câu 34: Vi phân của hàm số là:

A.         B.