Ngày 19-07-2019 13:57:33
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 4905334
Số người online: 63
 
 
 
 
TRẮC NGHIỆM TOÁN 12
 

 

TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 NĂM HỌC 2016-2017

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

(PHỤC VỤ CHO KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017)

 

Bài 1. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

1. Trong các hàm số sau. Hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1; 3):

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

2. Hàm số đồng biến trên khoảng:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

3. Hàm số nghịch biến trên R thì m thuộc khoảng nào sau đây:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

4. Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 


B. 


C. 


D. 


 

5. Cho hàm số: y = x3+2x2+7x-15, . Chọn phương án Đúng.

Chọn câu trả lời đúng:

A. Cả 3 phương án kia đều sai

B. Hàm số không luôn luôn đồng biến trên R.

C. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R.

D. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R.

 

6. Hàm số đồng biến trên R thì m thuộc khoảng nào sau đây?

Chọn câu trả lời đúng:

A. 


B. 


C. 

D. 


 

7. Cho hàm số . Chọn phương án Đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A. y (2) = 5

B. Hàm số luôn luôn đồng biến với x R

C. Cả 3 phương án kia đều sai

D. Hàm số luôn luôn nghịch biến với x R

 

8. Hàm số đồng biến trên (1;2) thì m thuộc khoảng nào sau đây:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

9. Cho hàm số: . (với m là tham số )
Giá trị của m để hàm số đồng biến trên khoảng 
là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

10. Cho hàm số y = x3 - 3x2 - 7x + 5. 
Chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A. Hàm số luôn đồng biến x

B.

Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về cùng một phía của trục tung.

C. Cả 3 phương án kia đều sai.

D. Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung.

 

 

 

 

Bài 2. Cực trị của hàm số 

1. Cho hàm số . Hai điểm cực đại và cực tiểu của (Cm) đối xứng nhau qua đường thẳng y = x khi:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

2. Cho hàm số y= 5x3 - 3x2 + 8x + 1000. Chọn phương án Đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A. Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục hoành

B. Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung

C. Hàm số luôn luôn đồng biến x

D. Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về một phía của trục hoành

 

3. Cho hàm số . Để hàm số đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn x1 + 2x2 = 1 thì giá trị cần tìm của m là

Chọn câu trả lời đúng:

A. 


B.

C.

D.

 

4. Đồ thị hàm số: 
Có 3 điểm cực trị là A, B, C thì tam giác ABC nhận 
làm:

Chọn câu trả lời đúng:

A. là trực tâm

B. là trọng tâm

C. là tâm đường tròn nội tiếp

D. là tâm đường tròn ngoại tiếp

 

5. Hàm số: có cực đại cực tiểu thì tập giá trị của m là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

6. Tìm m để hàm số sau đây luôn có một cực đại và một cực tiểu:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 

B. m > -3

C. và 

D.

 

7. Cho hàm số . Để hàm số có giá trị cực tiểu m, giá trị cực đại M thỏa mãn m - M = 4 thì a bằng:

Chọn câu trả lời đúng:

A. -2

B. -1

C. 2

D. 1

 

8. Cho hàm số .
Lựa chọn phương án sai.

Chọn câu trả lời đúng:

A. Tâm đối xứng của (C) là I(-4; -5)

B.

Phương trình tiếp tuyến tại là: x - 3y + 1 = 0

C. Tích số khoảng cách từ một điểm đến hai tiệm cận bằng

D.

Tích số: ycực đại.ycực tiểu = 1



 

9. Cho hàm số: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. Hàm số có:

B. Điểm là điểm cực đại của hàm số

C. Điểm là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

D. Hàm số đạt cực tiểu tại

 

10. Cho hàm số: 
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. Hàm số có cực đại và cực tiểu

B. Hàm số chỉ có một cực đại

C. Hàm số không có cực trị

D. Hàm số chỉ có một cự

 

 

Bài 5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

1. Cho đường cong (C) Lựa chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A. Đồ thị của (C) có dạng (c)

B. Đồ thị của (C) có dạng (a)

C. Đồ thị của (C) có dạng (b)

D. Đồ thị của (C) có dạng (d)

 

2. Cho y = x4 - 4 x3 (C) . Khi đó các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A. Đồ thị (C) có dạng (c).

B. Đồ thị (C) có dạng (b).

C. Đồ thị (C) có dạng (a).

D. Đồ thị (C) có dạng (d).

 

3. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

4. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 

B. 

C.

D.

 

5. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. [-1;4]

B. (2;4]

C. [-1;2)

D. [2;4]

 

6. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

7. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. R

B.

C.

D.

 

8. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

9. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.


10.

Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 

B. 

C.

D. 

 

Bài 3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

1. Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích S, chu vi của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

2. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-4;3]:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 20

B. 13

C. -3

D. -7

 

3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. GTLN=2;GTNN=-2

B. GTLN=2;GTNN=-0

C. GTLN=1;GTNN=-1

D. ;

 

4. Xét đường cong (C). Tìm phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A. (C) có 3 tiệm cận

B. yCT < 0

C. y > yCT

D. (C) là hàm số không chẵn, không lẻ

 

5. Cho đường cong (C) Chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A. Đường thẳng y = 2x - 1 là tiếp tuyến của (C)

B. Cả 3 phương án kia đều sai

C. Đường thẳng y = -3x + 9 không cắt (C).

D. Ycđ > Yct

 

6. Lựa chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A. Mọi đường cong y = ax3 + bx2 + cx + d (a 0) đều có cực đại cực tiểu

B. Mọi đường cong y = ax4 + bx3+ cx2 + dx + e (a 0) đều có điểm uốn

C. Đường cong y = ax4 + bx3+ cx2 + dx + e có tối đa 3 điểm uốn

D. Đường cong y = ax3 + bx2 + cx + d có tâm đối xứng khi a 0

 

7. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số :

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

8. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-10;10]:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 72

B. 0

C. 2

D. 132

 

9. Lựa chọn phương án Đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A. 

B. 

C. 


D. Cả 3 phương án kia đều sai

 

10.Tìm giá tri lớn nhất của hàm số trên khoảng :

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

Bài 4. Đường tiệm cận

 


1. Cho hàm số có đồ thị (C). Đường thẳng cắt (C) tại P, Q. Để PQ ngắn nhất thì bằng:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

2. Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiệm cận:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 2

B. 0

C. 1

D. 3

 

3. Xét đường cong (C). tìm phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A. (C) có tiệm cận ngang y = 2

B. (C) có hai tiệm cận ngang

C. (C) có tiệm cận ngang y = 1

D. (C) là hàm số lẻ

 

4. Cho hàm số có đồ thị (C ) có hai điểm phân biệt P, Q tổng khoảng cách từ P hoặc Q tới hai tiệm cận là nhỏ nhất. Khi đó bằng:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

5. Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. y = 1 và x = 1

B. y= -2 và x = 1

C. y = x+2 và x = 1

D. y = 1 và x = -2

 

6. Cho hàm số có đồ thị (C ). Điểm thì tích các khoảng cách từ M tới hai đường tiệm cận là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

7. Tìm phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

Chọn câu trả lời đúng:

A. y=5x+1 và x=3

B. 2y-3=0 và 2x-3=0

C. y=5x+1 và 2x-3=0

D. y=2x-3 và 2y-3=0

 

8. Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

9. Cho hàm số .
Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên bên trái là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

10. Cho đường cong (C )
Tiệm cận xiên của (C) là:


Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

 

Bài 1. Nguyên hàm

 

1. Tính nguyên hàm ta được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

2. Tính nguyên hàm ta được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

3. Tính nguyên hàm ta được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

4. Nguyên hàm của hàm số: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

5. Cho f(x) và g(x) là các hàm liên tục trên (a;b) có nguyên hàm tương ứng là F(x) và G(x). Lựa chọn phương án đúng


Chọn câu trả lời đúng:

A. F(x).G(x) là một nguyên hàm của hàm f(x).g(x)

B. Cả ba phương án trên đều sai.

C. F(x) - G(x) + C không phải là nguyên hàm của hàm số f(x) - g(x) với mọi số thực C

D. F(x) + G(x) + C không phải là nguyên hàm của hàm số f(x) +g(x) với mọi số thực C

 

6. Tính nguyên hàm ta được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B. 

C.

D.

 

7. Tính nguyên hàm ta được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

8. Tính nguyên hàm ta được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

9. Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

10. Tính nguyên hàm ta được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

Bài 2. Tích phân

1. Cho f(x) khả vi liên tục và f(a) = f(b)=0. Lựa chọn phương án đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

2. Cho tích phân: khi đó I có giá trị là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. I = 1 - e.

B. I = e - 1.

C. I = -1.

D. I = 1.

 

3. Lựa chọn phương án đúng:


;

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

4. Cho . Lựa chọn phương án đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B. Cả ba phương án trên đều sai.

C.

D.

 

5. Cho tích phân hãy lựa chọn đáp án đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

A. .

B. .

C. .

D. .

 

6. Tính tích phân ta được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

7. Cho tích phân: . Khi đó tính I được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B. .

C. .

D. .

 

8. Lựa chọn phương án đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

A. .

B. .

C. Cả ba phương án trên đều sai.

D. .

 

9. Cho . Lựa chọn phương án đúng.

Chọn câu trả lời đúng:

A. I < - .

B. I = 5,1.

C. I > 6.

D. Cả 3 phương án kia đều sai.

 

10. Tính tích phân ta được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

Bài 3. Ứng dụng của tích phân trong hình học 

 

1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 27ln2

B. 72ln27

C. Một kết quả khác.

D. 2ln27

 

2. Cho parabol y = x2 , A(0,-1) là điểm trên trục tung; còn B(1,1); C(-1,1) là hai điểm nằm trên parabol. Hình giới hạn bởi parabol và 2 đường thẳng AB, AC có diện tích là S . Lựa chọn phương án đúng.

Chọn câu trả lời đúng:

A. (đvdt)

B. (đvdt)

C. (đvdt)

D. Cả 3 phương án kia đều sai

 

3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: và là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

4. Hình phẳng tạo bởi đường cong (C): và trục hoành y = 0 có diện tích là S. Lựa chọn phương án đúng.

Chọn câu trả lời đúng:

A. (đvdt).

B. (đvdt).

C. (đvdt).

D. (đvdt).

 

5. Hình phẳng tạo bởi đường cong (C): . Và đường gấp khúc (d) cho bởi phương trình : có diện tích là S. Lựa chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A. (đvdt)

B. (đvdt)

C. (đvdt)

D. (đvdt)

 

6. Hình phẳng S1 giới hạn bởi đường y = f(x), y = 0, x = a, x = b (a < b) đem quay quanh Ox có thể tích là V1. Hình phẳng Sgiới hạn bởi đường y = g(x), y = f(x), x = a, x = b ; trong đó đem quay quanh Ox có thể tích là V2. Lựa chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A. 2V1 = V2

B. V2 = 4V1

C. V1 = V2

D. V2 = 3V1

 

7. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng: và là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B. 32

C.

D. 0

 

8. Cho hàm số: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục Ox được tính bằng công thức:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

9. Giả sử hình phẳng tạo bởi 2 nửa đường tròn ; ; có diện tích là S. Đáp án nào sau đây đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A. (đvdt).

B. (đvdt).

C. (đvdt).

D. (đvdt).

 

10. Giả sử hình phẳng tạo bởi đường cong y = f(x), y = 0, x = a, x = b có diện tích là S1, còn hình phẳng tạo bởi đường cong , y = 0, x = a, x = b có diện tích là S2, còn hình phẳng tạo bởi đường cong y = -f(x), y = 0, x = a, x = b có diện tích là S3. Lựa chọn phương án đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A. S= - S3.

B. Cả 3 phương án kia đều sai.

C. S> S3.

D. S> S1.

 

Bài 1. Lũy thừa

 

1. Trong các phương án sau. Lựa chọn đáp án đúng nhất:
(1).

(2).

(3).

(4).

Chọn câu trả lời đúng:

A. Cả (2) và (4) đúng.

B. Cả (3) và (4) đúng.

C. (1) đúng, (2) sai.

D. Cả (2) và (3) đúng

 

2. Với a, b là các số dương. Giá trị của biểu thức: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

3. Giá trị của biểu thức: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

4. Cho a, b là các số dương. Giá trị của biểu thức: 
là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

5. Tập nghiệm của bất phương trình: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. .

B. .

C. .

D. .

 

6. Giá trị của biểu thức: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.


7. Cho các biểu thức:

thì a và b thuộc:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C. ,

D.

 

8. Biểu thức sau: 

có giá trị là: ( với a, b dương).

Chọn câu trả lời đúng:

A. .

B. .

C. .

D. .

 

9. Giá trị của biểu thức: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B. 

C.

D.

 

10. Biểu thức: 
có giá trị là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

Bài 3. Lôgarit

1. Cho các biểu thức sau: 





Trong các lựa chọn sau; Hãy lựa chọn đáp án sai.

Chọn câu trả lời đúng:

A. (1) đúng và (2) sai


B. (2) sai và (3) đúng



C. (3) đúng và (4) sai.

D. (1) sai và (3) sai


 

2. Rút gọn biểu thức: được giá trị là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

3. Cho hai biểu thức: và 
Giá trị của theo a và b là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

4. Biểu thức: 
có giá trị là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

5. Biểu thức:

Có giá trị là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

6. Cho khi đó giá trị của: theo c là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

7. Cho các biểu thức sau xác định và có giá trị là: 
và 
Tính giá trị của theo p, q, r được kết quả: 
Hãy chọn đáp án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

8. Cho a, b là các số dương thỏa mãn điều kiện: 

Khí đó x nhận giá trị là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

9. Biểu thức:
( với và ≠ )
Có giá trị là: 

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

10. Cho các biểu thức: 
Khi đó giá trị của theo a, b, c là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C. 

D.

 

Bài 4. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit

 

1Cho hàm số . Đạo hàm bằng:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

2. Hàm số: có đạo hàm y" là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

3. Cho hàm số . Đạo hàm bằng:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 

B.

C.

D. 


 

4. Cho hàm số . Ta có bằng:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 


B. 


C. 0

D. 


 

5. Cho hàm số . Đạo hàm bằng:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

6. Miền xác định của hàm số: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

7. Cho hàm số: Tập xác định của hàm số là:


Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

8. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 

B. 

C. 

D. 


 

9. Miền xác định của hàm số: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

E.

 

10. Cho hàm số . Đặt , khi đó ta có:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 

B. 

C. 

D.

 

Bài 5. Phương trình mũ và phương trình lôgarit

1. Phương trình: có số nghiệm là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.


2. Nghiệm của phương trình: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 

B. 

C. 

D. 


3. Nghiệm của phương trình: 
là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

4. Phương trình: có số nghiệm là:

Chọn ít nhất một câu trả lời

A.

B.

C.

D.

 

5. Nghiệm của phương trình: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

6. Phương trình: có nghiệm là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

7. Phương trình: có số nghiệm là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C. Một giá trị khác.

D.


8. Nghiệm của phương trình: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 

B. 

C. 

D. 

 

9. Phương trình: có nghiệm là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

10. Nghiệm của phương trình: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

Bài 6. Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit

 

1. Bất phương trình: có tập nghiệm là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

2. Bất phương trình: có nghiệm là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

3. Bất phương trình: 
có tập nghiệm là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

4. Nghiệm của bất phương trình: 
là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

5. Bất phương trình: có tập nghiệm là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. .

B. .

C. .

D. .

6. Nghiệm của Bất phương trình: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

7. Nghiệm của Bất phương trình: 
là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

8. Bất phương trình mũ: có tập nghiệm là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.


9. Nghiệm của bất phương trình: 
là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C. Bất phương trình vô nghiệm.

D.

 

10. Nghiệm của bất phương trình: 
là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

Bài 1. Số phức

 

 

 

1. Trong mặt phẳng phức cho hai điểm A(4;0), B(0;-3). Điểm C thỏa mãn . C biểu diễn số phức:

Chọn câu trả lời đúng:

A. 4-3i

B. -3+4i

C. -3-4i

D. 4+3i

 

2. Cho phương trình x2 - 2 = 2i( x -2 ). Gọi z1, z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình. Kết luận nào sau đây là đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A. z21. z22 = 4

B. z31z2 + z32z1 = 32 + 16i

C. z21 + z22 = 8i

D. z31 + z32 = 8 + 4i

 

3. Cho hai số phức z1 = 1 + i, z2 = 1 - i. Kết luận nào sau đây là sai.

Chọn câu trả lời đúng:

A. |z1.z2| = 2

B. 


C. 


D. z1 + z2 = 2

 

4. Trong mặt phẳng phức cho ba điểm A, B, C lần lượt biểu diễn các số phức . M là điểm sao cho Khi đó M biểu diễn số phức:

Chọn câu trả lời đúng:

A. z = -9 + 18i

B. z = 2 - i

C. z = 18 - i

D. z = -1 + 2i

 

5. Trong mặt phẳng phức cho điểm A(2;-1). Điểm A" đối xứng với A qua đường phân giác góc phần tư thứ nhất. Điểm A" biểu diễn số phức:

Chọn câu trả lời đúng:

A. -1+2i

B. -2+i

C. 1+2i

D. 2+i

 

6. Mệnh đề nào sau đây là sai:

Chọn câu trả lời đúng:

A. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau

B. Tập hợp điểm diễn số phức z thỏa mãn điều kiện | z | = 1 là đường tròn tâm O, bán kính R = 1

C.

D.

 

7. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A biểu diễn số phức z1 = 1 + 2i, B là điểm thuộc đường thẳng y = 2 sao cho tam giác OAB cân tại O. B biểu diễn số phức nào sau đây:

Chọn câu trả lời đúng:

A. z = 2 - i

B. z = 3 + 2i

C. z = -1 + 2i

D. z = 1 - 2i

 

8. Cho hai số phức z1 = 4 + 3i, z2 = -4 + 3i, z3 = z1.z2.
Lựa chọn phương án đúng.

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C. |z3| = 25

D. z3 = |z1|2

 

9. Trong mặt phẳng phức cho điểm A(2; -1). Điểm A" đối xứng với A qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất. Điểm A" biểu diễn số phức:

Chọn câu trả lời đúng:

A. z = 2 + i

B. z = -2 + i

C. z = 1 + 2i

D. z = -1 + 2i

 

10. Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai?

Chọn câu trả lời đúng:

A. Môđun của số phức Z là mộ số thực

B. Môđun của số phức Z là một số phức

C. Môđun của số phức Z là số thực dương

D. Môđun của số phức Z là một số thực không âm

 

 

Bài 3. Phép chia số phức

1. Nghiệm của phương trình: 
trên tập số phức là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

2. Cho số phức: 
Môđun của số phức trên là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

3. Rút gọn biểu thức: nhận được giá trị là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

4. Cho biểu thức:

A có giá trị là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

5. Môđun của số phức: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

6. Nghịch đảo của số phức: là số phức:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

7. Rút gọn biểu thức: 
ta được giá trị là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

8. Nghiệm của phương trình: 
trên tập số phức là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

9. Nghiệm của phương trình: 

trên tập số phức là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

10. Tính giá trị của biểu thức:

ta được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.

C.

D.

 

Bài 4. Phương trình bậc hai với hệ số thực 

1. Cho hai số phức 
Lựa chọn phương án đúng.

Chọn câu trả lời đúng:

A. 


B. 


C. 


D. 


 

2. Cho hai số phức: 
và 
tìm để

Chọn câu trả lời đúng:

A.

B.