Ngày 28-01-2021 11:45:36
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 5368109
Số người online: 30
 
 
 
 
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI HÓA LỚP 10, 11 VÀ 12
 
Lớp 12 - lớp 10 - Lơp 11

ĐỀ MINH HỌA HỌC KÌ I

MÔN HÓA HỌC 12. ĐỀ 1

Câu 1. Tơ nào sau đây cùng loại với len ?

A. Bông. B. Capron. C. Visco. D. Xenlulozơ axetat.

Câu 2. Thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ: axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là

A. NaOH. B. Cu(OH)2. C. quì tím. D. HCl.

Câu 3. Khi phân tích cao su thiên nhiên ta thu được monome có công thức tương tự như

A. Butadien-1,3. B. Propilen. C. Butilen. D. Isopren.

Câu 4. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

A. C2H5COOCH3 B. C2H5COOH C. HCOOC3H7 D. C3H7COOH

Câu 5.  Đốt cháy hoàn toàn 3,3 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là

A. C5H8O2. B. C4H8O2. C. C3H6O2. D. C2H4O2 .

Câu 6. Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là  

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. 

Câu 7. Thủy phân hoàn toàn 17,6 gam một este đơn chức mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 2M (vừa đủ) thu được 9,2 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

A. Etylfomat. B. Etylpropionat. C. Etylaxetat. D. Propylaxetat.

Câu 8. Số đồng phân este có CTPT C3H6O2

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 9. Thủy phân hoàn toàn một este có công thức phân tử là C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ X và Y trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của este đó là

A. metyl axetat. B. metyl propionat. C. propyl fomiat. D. etyl axetat.

 Câu 10. Có 2 este đơn chức, đồng phân của nhau. Cho 22,2 gam hỗn hợp 2 este trên vào 100 ml dung dịch NaOH 4M. Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dd thu được 25,8 gam chất rắn khan. Ngưng tụ hỗn hợp hai ancol bay hơi khi tiến hành cô cạn, làm khan rồi cho tác dụng với Na dư thấy thoát ra 3,36 lít H2 (điều kiện tiêu chuẩn). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn .Số mol của mỗi este trong hỗn hợp là

A. 0,25; 0,05. B. 0,15; 0,15. C. 0,2; 0,1. D. 0,125; 0,175.

 Câu 11. Đồng phân của glucozơ là

A. fructozơ. B. xenloluzơ. C. saccarozơ. D. tinh bột.

Câu 12. Lên men m gam Glucozơ (C6H12O6) với hiệu suất 80 %. Lấy khí CO2 thu được cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 27 gam. B. 33,75 gam. C. 22,5 gam. D. 67,5 gam.

Câu 13. Thuỷ phân hoàn toàn m gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dd X. Cho toàn bộ dd X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 27 gam Ag Giá trị của m là 

A. 21,375.                                 B. 42,750.                         C. 85,500.                            D. 12,375. 

Câu 14. Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương ?

A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Anđehit fomic.

Câu 15. Chọn phát biểu không đúng về anilin (C6H5NH2).

A. Cho C6H5NH3Cl(phenyl amoni clorrua) tác dụng với dung dịch NaOH thu được anilin.

B. Anilin là amin thơm bậc I, làm đổi màu quỳ tím ẩm.

C. Anilin ít tan trong nước nhưng khi tác dụng với axit HCl tạo muối lại tan tốt trong nước.

D. Anilin là amin thơm bậc I, tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng.

Câu 16. Glyxin không tác dụng với dung dịch 

A. HCl. B. NaOH. C. KOH. D. KCl.

Câu 17. Cho 6,75 gam một amin no đơn chức mạch hở (X) tác dụng hết với axit HCl thu được 12,225 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3CH2NH2. B. CH3CH2CH2NH2. C. CH3NH2. D. CH3CH2NHCH3.

Câu 18. Phát biểu không đúng ?

A. Hợp chất H2N–CH2–COOH3N–CH3 là este của glyxin.

B. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

C. Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+–CH2–COO.

D. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

Câu 19.  Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

Câu 20. X là hexapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu

Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y trong môi trường axit thu được 4 loại aminoaxit trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. m có giá trị là 

A. 87,4 gam. B. 83,2 gam. C. 77,6 gam. D. 73,4 gam.

Câu 21. Cho 5,34 gam alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thì  thu được m (gam) muối kali. Giá trị của m là

     A. 7,62.     B. 7,53.     C. 6,66.     D. 7,74.

Câu 22 . Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?

A. Tơ tằm.     B. Tơ visco.     C. Tơ axetat.     D. Tơ nilon-6.

Câu 23.Trùng hợp hoàn toàn 15 gam vinyl clorua, thu được m gam polime PVC. Số đơn vị mắt xích –CH2-CHCl- trong m gam PVC là

  A. 2,4.1022             B. 1,22.1023          C. 2,4.1023            D. 1,44.1023

Câu 24. Cho các chất: H2N-CH2-COOH ; C6H5NH2 ; CH3COONH4 ; H2N-CH2-COOCH3. Số chất tác dụng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 25. Hỗn hợp X gồm anđehit fomic, axit axetic, glucozơ, axit lactic(CH3CH(OH)COOH). Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sp cháy vào một lượng dư nước vôi trong thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 7,84. B. 16,8. C. 8,40. D. 11,2.

Câu 26. Cho hỗn hợp gồm 12,8 gam Cu, 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Thể tích khí thu được (đktc) là

A. 8,96 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 11,2 lít.

Câu 27. Cho các kim loại: Cu, Fe, Ag, Mg và các dung dịch: CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số cặp chất phản ứng với nhau là

A. 6. B. 7. C. 8. D. 5.

Câu 28. Cho dãy các kim loại: Al, Cr, Hg, W. Hai kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất tương ứng là 

A. Hg, Al. B. Al, Cr. C. Hg, W. D. W, Cr.

Câu 29. Cho hỗn hợp gồm 19,2 gam Cu, 16 gam Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư thì thấy có m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

A. 35,2 gam. B. 19,2 gam. C. 12,8 gam. D. 6,4 gam.

Câu 30. Cho dãy các chất sau: fructozơ, protein, tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ và etyl axetat. Số chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit là

A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.

Hết


ĐỀ MINH HỌA HỌC KÌ I

MÔN HÓA HỌC 12. ĐỀ 2


Câu 1: Chất X có CTPT C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. CTCT của X là

A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H5.

Câu 2:  Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT nào dưới đây?

A. HCOOCH3 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOCH3 D. C2H5COOH

Câu 3:  Thủy phân hoàn toàn 11,6 gam este của ancol etylic với một axit cacboxylic no, đơn chức cần 200ml dung dịch KOH 0,5M. CTCT của este là

A. C2H5COOC3H7. B. C3H7COOC2H5. C. CH3COOC3H7. D. C2H5COOC2H5.

Câu 4:  Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.

B. Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

D. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là:

A. CH3CHO và CH3CH2OH. B. CH3CH2OH và CH3CHO.

C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. D. CH3CH2OH và CH2=CH2.

Câu 6: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 55,2 gam kết tủa. Nếu hiệu suất lên men là 92% thì giá trị của m là

A. 54. B. 58. C. 84. D. 46.

Câu 7:  Thủy phân saccarozơ thu được

A. ancol etylic. B. glucozơ và fructozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.

Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh.

B. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.

C. Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh.

D. Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc.

Câu 9:  Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A. hòa tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân.

Câu 10: Chất có tính bazơ yếu nhất trong các chất sau là

A. anilin. B. metylamin. C. amoniac. D. đimetylamin.

Câu 11: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

A. C3H7N. B. C2H7N. C. C3H5N. D. CH5N.

Câu 12:  0,1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl, sản phẩm tạo thành phản ứng vừa hết với 0,3 mol NaOH. Công thức aminoaxit X có dạng

A. (H2N)2R(COOH)3. B. H2NRCOOH. C. H2NR(COOH)2. D. (H2N)2RCOOH

Câu 13:  Glyxin không tác dụng với

A. H2SO4 loãng. B. CaCO3. C. C2H5OH. D. NaCl.

Câu 14:  Thủy phân 73,8 gam một peptit X chỉ thu được 90 gam glyxin. X là

A. đipeptit. B. tetrapeptit. C. pentapeptit. D. tripeptit.

Câu 15: Trong số các polime sau, polime cùng loại với cao su Buna (theo cách tổng hợp) là

A. tơ capron. B. nhựa phenolfomanđehit.

C. tơ nilon 6,6. D. tơ lapsan.

Câu 16:  Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam Br2 trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là

A. 2/3. B. 1/2. C. 1/3. D. 3/5.

Câu 17:  Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có phản ứng với dung dịch CuSO4?

A. Mg, Al, Ag. B. Fe, Mg, Na. C. Ba, Zn, Hg. D. Na, Hg, Ni.

Câu 18: Nhúng một thanh Fe nặng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy thanh Fe ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là

A. 2,3M. B. 0,27M. C. 1,8M. D. 1,36M.

Câu 19: Ngâm một thanh sắt vào dung dịch axit HCl sẽ có hiện tượng sủi bọt khí. Bọt khí sẽ thoát ra nhanh nhất khi thêm vào hỗn hợp dung dịch nào sau đây?

A. H2O. B. CuSO4. C. NaCl. D. ZnCl2.

Câu 20: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A. Fe + CuSO4. B. Cu + HCl. C. Cu + HNO3.           D. Cu + Fe2(SO4)3.

Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol?

A. Phản ứng este hóa là phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic.

B. Phản ứng este hóa xảy ra không hoàn toàn.

C. Phản ứng este hóa tạo sản phẩm là este và nước.

D. Nguyên tử H linh động của axit kết hợp với – OH của ancol  tạo ra H2O.

Câu 22: Saccarozơ và glucozơ đều có

A. phản ứng với dung dịch NaCl.

B. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

C. phản ứng thủy phân trong môi trường axit.

D. phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng.

Câu 23: Trong các chất sau: CH3CH(NH2)COOH, H2NCH2CH2COONa, CH3COOH, CH3CH2NH2, có bao nhiêu chất có tính lưỡng tính ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 24: Chất nào dưới đây là đipeptit?

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 25: Trong số các polime dưới đây, polime có cùng cấu trúc mạch với nhựa rezit là

A. amilozơ. B. glicogen. C. cao su lưu hoá. D. xenlulozơ.

Câu 26: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

A. vàng. B. bạc. C. đồng. D. nhôm.

Câu 27: Cho 0,1 mol Fe vào 500ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch sau phản ứng chứa:

A. AgNO3. B. Fe(NO3)3. C. AgNO3 và Fe(NO3)3. D. AgNO3 và Fe(NO3)2.

Câu 28: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) thoát ra. Giá trị của V là

A. 1,12. B. 3,36. C. 2,24. D. 4,48.

Câu 29: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:  

A. NH3, CH3NH2, C6H5NH2. B. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.  

C. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. D. C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 30: . Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Val là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

-----------------------------------------------

ĐỀ MINH HỌA HỌC KÌ I

MÔN HÓA HỌC 12. ĐỀ 3


Câu 1: Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp các amin thu được 26,88 lít CO2 (đktc) 37,8 gam H2O và  6,72 lít  N2. Giá trị cuả m là  

A. 26,8. B. 27. C. 27,5. D. 32.

Câu 2: Trong các chất sau, chất không phản ứng với dung dịch KOH là

A. Gly-Ala. B. anilin. C. axit aminoaxetic. D. metyl axetat.

Câu 3: Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ ?

A. Cao su buna. B. Tơ nilon-6,6.

C. Tơ visco.                D. Nhưa poli (vinyl clorua).

Câu 4: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là:

A. Ag và W. B. Ag và Cr. C.Al và Cu. D.Cu và Cr.

Câu 5: Hợp chất nào sau đây không chứa nguyên tố oxi?

A. Glucozơ. B. Anilin. C. Alanin. D. Protein.

Câu 6: Mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác gây ra. Để khử mùi tanh của cá nên dùng dung dịch nào sau đây?

A. Natri hiđroxit. B. Muối ăn. C. Giấm ăn. D. Nước đường.

Câu 7: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là

A. metyl axetat. B. metyl fomat. C. etyl fomat. D. etyl axetat.

Câu 8: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất 75%, toàn bộ lượng glucozơ sinh ra cho phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 16,2. B. 32,4. C. 324. D. 162.

Câu 9: Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Các este thường dễ tan trong nước.

B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng một chiều.

C. Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa cả trong nước cứng.

D. Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro.

Câu 10: Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào thuộc loại chất béo?

A. (CH3COO)3C3H5. B. (C2H5COO)3C3H5.

C. (C17H35COO)2C2H4. D. (C17H31COO)3C3H5.

Câu 11: Chất có thể làm đổi màu quỳ tím ẩm là

A. metylamin. B. anilin. C. axit amino axetic. D. etyl axetat.

Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Xenlulozơ X Y axit axetic.  X và Y lần lượt là

A. saccarozơ và glucozơ. B. ancol etylic và anđehit axetic.

C. glucozơ và etyl axetat. D. glucozơ và ancol etylic.

Câu 13: Chất nào sau đây là chất dinh dưỡng có giá trị của con người, được dùng làm thuốc tăng lực trong y học?

A. Xenlulozơ.

B. Bột ngọt (muối mononatri của axit glutamic).

C. Tinh bột.

D. Glucozơ.

Câu 14: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amino axit no, mạch hở, phân tử mỗi chất chứa 1 nhóm –NH2 và một nhóm –COOH tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

A. 0,32 lít. B. 0,033 lít. C. 0,33 lít. D. 0,032 lít.

Câu 15: Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng của axit terephtalic với

A. glixerol. B. etilen. C. etylen glicol. D. ancol etylic.

Câu 16: Amin nào trong các chất sau là amin bậc 2?

A. (CH3)3N. B. CH3CH(CH3)NH2. C. CH3CH2NH2. D. CH3NHCH3.

Câu 17: Đun 4,4 gam một chất X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,3 gam ancol. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. HCOOCH(CH3)CH3. B. CH3COOCH2CH3.

C. HCOOCH2CH2CH3. D. CH3CH2COOCH3.

Câu 18: Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?

A. Protein. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Tơ nitron.

Câu 19: Hợp chất H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là

A. Gly-Ala-Gly. B. Ala-Gly-Gly. C. Gly-Gly-Ala. D. Gla-Gly-Ala.

Câu 20: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra hỗn hợp đồng nhất sau phản ứng?

A. Đun sôi nhẹ hỗn hợp etyl axetat và dung dịch H2SO4.

B. Nhỏ dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm chứa alanin.

C. Nhỏ dung dịch glucozơ dư vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 và lắc nhẹ.

D. Nhỏ dung dịch HCl dư vào ống nghiệm chứa anilin lỏng và lắc nhẹ.

Câu 21: Một este đơn chức X có tỉ khối hơi so với khí oxi là 2,75. Số đồng phân este của X là

A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

Câu 22: Chất nào sau đây dễ tan trong nước?

A. Tristearin. B. Glyxin. C. Anilin. D. Xenlulozơ.

Câu 23: Trường hợp nào dưới đây tên gọi của amino axit đúng với công thức cấu tạo?

A. H2N-CH2-COOH: glixerol.

B. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH: axit glutaric.

C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH: valin.

D. CH3-CH(NH2)-COOH: anilin.

Câu 24: Cho các kim loại: Na, Fe, Al, Zn và các dung dịch muối CuCl2, ZnSO4, AgNO3. Có bao nhiêu kim loại phản ứng được với cả 3 dung dịch muối?

A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 25: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo cho cùng một loại muối? 

A. Cu.   B. Ag.   C. Fe.   D. Zn. 

Câu 26: Cao su buna-S có tỉ lệ mắt xích butađien và stiren là 2:3. Số gam Br2 (trong CCl4) cần dùng để phản ứng hết với 50,4 gam cao su trên là

A. 38,4 gam. B. 19,2 gam. C. 57,6 gam. D. 16,0 gam.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

B. Phân tử peptit chứa từ 2 đến 50 gốc-aminoaxit trong phân tử.

C. Tính bazơ của anilin yếu hơn amoniac.

D. Glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

Câu 28: Trong các chất sau: saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ và glucozơ, số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 29: Phản ứng dùng để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn là phản ứng

A. cộng hiđro. B. tách hiđro. C. tách nước. D. xà phòng hóa.

Câu 30: Chất nào sau đây là đipeptit:

A.  Gly-Ala.   B. Gly-Gly-Ala.        C.  Gly-Ala-Val.            D.  Ala-Gly-Val-Ala.

----------------------------------------

ĐỀ MINH HỌA HỌC KÌ I

MÔN HÓA HỌC 12. ĐỀ 4


Câu 1: Cho các chất có công thức cấu tạo thu gọn sau: CH3COOC2H5 (1); CH3OOCCH3 (2); HCOOH (3); CH3CH(COOCH3)2 (4). Những chất thuộc loại este là:

A. 1, 3. B. 1, 4. C. 1, 2, 4. D. 1, 2, 3.  

Câu 2: Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng

A. một chiều. B. cho nhận electron.

C. thuận nghịch. D. xà phòng hóa. 

Câu 3: Cho các chất: fructozơ, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Những chất tham gia phản ứng tráng gương là:

A. Glucozơ, saccarozơ. B. Saccarozơ, fructozơ.

C. Glucozơ, xenlulozơ. D. Glucozơ, fructozơ.

Câu 4: Thủy phân 324 gam tinh bột thu được glucozơ với hiệu suất phản ứng 75%. Khối lượng glucozơ thu được là 

A. 270 gam. B. 360 gam. C. 250 gam. D. 300 gam.                                              Câu 5: Este X có công thức phân tử C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Công thức của X là 

A. HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC3H7. D. CH3COOCH3.

Câu 6: Đun hỗn hợp gồm 12 gam CH3COOH và 11,5 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc). Sau phản ứng thu được 11,44 gam este. Hiệu suất phản ứng là

A. 52,0%. B. 65,0%. C. 66,6%. D. 50,0%.                                              

Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Tinh bột. 

Câu 8:Khi thủy phân tinh bột  đến cùng ta thu được sản phẩm là

A. mantozơ B. saccarozơ C. glucozơ D. fructozơ

Câu 9: Dãy gồm các loại tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:

A. tơ tằm và tơ visco. B. tơ tằm và tơ nilon- 6.

C. tơ visco và tơ nitron. D. tơ visco, và tơ axetat.

Câu 10: Trong các amin sau: (1) (CH3)2CH-NH2, (2) H2N-CH2-CH2-NH2, (3) CH3CH2CH2NHCH3. Amin bậc 1 là:         A. (1), (2).    B. (1), (3).    C. (2), (3).    D. (2).

Câu 11: Cho etylamin tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,3M. Khối lượng sản phẩm thu được là

A. 4,83 gam.             B. 4,89 gam.            C. 9,48 gam.             D. 8,49 gam. 

Câu 12: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.

C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 13: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dd NaOH. Khối lượng muối thu được là

A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 7,9 gam. D. 9,7 gam.

Câu 14 : Cho các tác nhân sau: (1) nhiệt.; (2) axit; (3) bazơ; (4) muối của kim loại nặng. Tác nhân làm cho protein bị đông tụ là:

A. (1), (2). B. (2), (3). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (3), (4).

Câu 15: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của

A. H2N-(CH2)5-COOH.

B. HOOC-(CH2)4-COOH và  H2N-(CH2)6-NH2.

C. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

Câu 16: Trùng hợp hoàn toàn vinyl clorua thu được PVC có khối lượng phân tử 7,525.1022 u. Số mắt xích -CH2-CHCl- có trong mạch PVC trên là

A. 12,04.1021.  B. 12,04.1022. C. 12,04.1020. D. 12,04.1023.

Câu 17: Dãy các ion kim loại đều có thể bị Zn khử thành kim loại là:

A. Cu2+, Ag+, Na+. B. Sn2+, Pb2+, Cu2+. C. Pb2+, Ag+, Al3+. D. Cu2+, Mg2+, Pb2+.

Câu 18: Dãy các chất đều là tơ tổng hợp là  

A. nilon-6; lapsan; visco; olon. B. nilon-6,6; tơ tằm; niolon-7; tơ axetat.  

C. nilon-6; olon; enang; lapsan. D. enang; lapsan; nilon-7; tơ visco. 

Câu 19: Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

A. Na, Ba, Fe, Zn. B. Cu, Ba, K, Fe. C. K, Ca, Na, Ba. D. Al, Cs, Ba, Cu. 

Câu 20: Hợp chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím ẩm?

A. Glyxin. B. Metylamin. C. Amoniac. D. Axit glutamic.

Câu 21: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. X là:

A. CH3COOC2H5. B. C2H3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3.

Câu 22: Glucozơ không tham gia phản ứng 

A. khử bởi H2 (Ni,t0) B. tráng gương

C. thủy phân trong môi trường axit D. với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH, đun nóng 

Câu 23: Trong các polime cho dưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp?

A. Tơ capron. B. Polistiren.                

C. Poli (vinyl clorua). D. Tơ xenlulozơ axetat.

Câu 24: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:

A. Tính dẻo, dẫn điện, khó nóng chảy, ánh kim.

B. Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

C. Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, tính cứng.

D. Dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, đàn hồi.

Câu 25: Cho 15,0 gam aminoaxit X (phân tử có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là

         A. H2NC3H6COOH.   B. H2NCH2COOH.

         C. H2NC2H4COOH.                 D. H2NC4H8COOH.

Câu 26: Cho 2,76 gam một kim loại hóa trị I tác dụng hết với nước thu được 1,344 lít H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Kim loại đó là

A. K. B. Li. C. Na. D. Rb.

Câu 27: Cho 12 gam hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 11,2 lít NO2 duy nhất (đktc). Khối lượng muối nitrat sinh ra là

A. 25,6 gam. B. 17,6 gam. C. 21,5 gam. D. 43 gam.

Câu 28. Công thức cấu tạo của alanin là

A. C6H5NH2. B. CH3NH2.

C. H2N-CH2-COOH. D. CH3-CH(NH2)-COOH.

Câu 29: Để khử hoàn toàn 16 gam một oxit kim loại, cần dùng 6,72 lít H2 (đktc). Kim loại đó là

A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Cr.

Câu 30: Khi thủy phân đến cùng protein thu được: 

A. Glucozơ.  B. Amino axit. C. Amin. D. Amino axit. 

----------------------------------------------------ĐỀ MINH HỌA HỌC KÌ I

MÔN HÓA HỌC 12. ĐỀ 5

  1. Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là 

A. CnH2nO2   (n ≥ 2). B. CnH2n+1O2 (n ≥ 3).

C. CnH2n-1O2 (n ≥ 2). D. CnH2n-2O2 (n ≥ 3).

  1. Dãy chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là

A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.

B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.

C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.

D. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH.

  1. Este X có CTPT: C4H8O2 có thể được tạo nên từ ancol metylic và 

A. axit propionic. B. axit axetic.      C. axit butiric.    D. axit fomic.  

  1. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo.

B. Mỡ động vật chứa chủ yếu các gốc axit béo no, dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

C. Khi xà phòng hóa chất béo thu được glixerol và các axit béo.

D. Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo.

  1. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ?

A. Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan.

B. Glucozơ có phản ứng tráng bạc.

C. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc CH3COO.

D. Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo ancol etylic.

  1. Saccarozơ có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. H2/Ni, t0; Cu(OH)2, đun nóng.

B. Cu(OH)2, đun nóng; CH3COOH /H2SO4 đặc, đun nóng. 

C. Cu(OH)2, đun nóng;  dung dịch AgNO3/NH3.

D.  H2/Ni, t0;  CH3COOH /H2SO4 đặc, đun nóng. 

  1. Nhận xét không đúng là:

A. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh.

B. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.

C. Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh.

D. Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc.

  1. Phát biểu về ứng dụng của xenlulozơ không đúng là:

A. Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ, nứa, ... làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy, ...

B. Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo.

C. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

D. Thực phẩm cho con người.

  1. Cho glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất lên men đạt 75% thì lượng glucozơ cần dùng là

A. 24 gam.                   B.  50 gam. C. 40 gam.                              D.  48 gam.

  1. Chiều giảm dần tính bazơ của các chất: NH3(I) ; CH3NH2(II) ; C6H5NH2(III) ; NaOH(IV) là:

A. (I) > (II) > (III) > (IV). B. (IV) > (I) > (II) > (III).

C. (III) > (IV) > (II) > (I). D. (IV) > (II) > (I) > (III).

  1. Một amin đơn chức chứa 19,718% nitơ theo khối lượng. CTPT của amin là

A. C4H11N. B. C4H9N. C. C3H9N. D. C3H7N.

  1. Cho 0,1 mol X (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối. X là

A. glyxin. B. alanin. C. phenylalanin. D. valin.

  1. Tên thay thế của CH3CH2CH(NH2)COOH là   

A. axit 2-amino butanoic.             B. axit 2- amino propionic.

      B. axit 3-amino butiric.                 D. axit 2- amino butiric.

14. Tơ nilon -6,6 thuộc loại   

A. tơ nhân tạo.     B. tơ bán tổng hợp.       C. tơ thiên nhiên.     D. tơ tổng hợp.

15. Cho các polime: (I) sợi bông, (II) cao su buna, (III) protit, (IV) tinh bột. Polime thiên nhiên thiên nhiên là:

A. I, II, III.                  B. I, III, IV.                         C. II, III, IV.                D. I, II, III, IV.

16. Hiện tượng xảy ra khi đun nóng dung dịch protit là

A. đông tụ. B. biến đổi màu. C. tan tốt hơn. D. có khí không màu.

17. Vị trí của nguyên tử M (Z = 26) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A. Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.           B. Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.

C. Ô 26, chu kì 4, nhóm IIB.                D. Ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.

18. Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là:

A. Ag và W. B. Ag và Cr. C.Al và Cu. D.Cu và Cr.

19. Cho các chất: anilin, glyxin, glucozơ, glixerol, được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Một số tính chất vật lý và hóa học của chúng (ở điều kiện thường) được ghi lại bảng sau. (Dấu – là không phản ứng hoặc không hiện tượng) 


Chất

Trạng thái

Tác dụng với nước Br2

Phản ứng tráng bạc

X

Rắn

+

Kết tủa Ag

Y

Rắn

-

-

Z

Lỏng

-

-

T

Lỏng

Kết tủa trắng

-


Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:  

A. glucozơ, glixerol, glyxin, anilin. B. glucozơ, glyxin, glixerol, anilin.   

C. glixerol, glyxin, anilin, glucozơ.  D. glyxin, anilin, glucozơ, glixerol.

20. Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?  

A. Al, Mg, Ca, K.  B. K, Ca, Mg, Al.

C. Al, Mg, K, Ca. D. Ca, K, Mg, Al. 

21. Để nhận biết 3 chất: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ có thể tiến hành theo thứ tự là

A. Hoà tan trong nước, dùng vài giọt dd H2SO4, đun nóng, dùng dd AgNO3/NH3.

B. Hoà tan vào nước, dùng dung dịch iot.

C. Dùng dd H2SO4 đun nóng, dùng dd AgNO3/NH3.

D. Dùng iot, dùng dd AgNO3/NH3.

22. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2 gam muối. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOC2H3. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5.

23. Trong các chất dưới đây, đipeptit là

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. 

B. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

24. 1 mol α-amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có phần trăm khối lượng của clo là 28,287%. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3-CH(NH2)-COOH.    B. H2N-CH2-CH2-COOH.    

C. H2N-CH2-COOH.    D. H2N-CH2-CH(NH2)-COOH.

25. Từ 4 tấn etilen chứa 30% tạp chất có thể điều chế được m tấn PE với hiệu suất 90%. Giá trị của m là

A. 2,55. B. 2,52.          C. 1,08. D. 3,1.

26. Tính chất vật lí chung của kim loại là

A. tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

B. tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

C. tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

D. nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

27. Hợp kim có

A. tính cứng cao hơn kim loại nguyên chất.

B. tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao hơn kim loại nguyên chất.

C. tính dẻo hơn kim loại nguyên chất.

D. nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại nguyên chất.

28. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

A. 2 B. 3 C. 5 D. 4

29. Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

A. 48. B. 58. C. 30. D. 60.

30. Cho 7,4 gam 1 este no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 4,6 gam ancol. Tên gọi của este đã dùng là

A. metyl fomat B. etyl axetat C. etyl fomat D. metyl axetat




ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HOÁ HỌC LỚP 10

A. NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
I. Chương I: Nguyên tử
1. Thành phần nguyên tử: nguyên tử gồm lớp vỏ electron mang điện tích âm và hạt nhân mang điện tích dương
a. Lớp vỏ: Bao gồm các electron mang điện tích âm.
- Điện tích: qe = -1,602.10-19C = 1-
- Khối lượng: me = 9,1095.10-31 kg 
b. Hạt nhân: Bao gồm các proton và các nơtron
-. Proton
- Điện tích: qp = +1,602.10-19C = 1+
        - Khối lượng: mp = 1,6726.10-27 kg  1u (đvC)
-. Nơtron
- Điện tích: qn = 0
- Khối lượng: mn = 1,6748.10-27 kg  1u 
Kết luận:
- Hạt nhân mang điện dương, còn lớp vỏ mang điện âm
- Tổng số proton = tổng số electron trong nguyên tử (p=e)
- Khối lượng của electron rất nhỏ so với proton và nơtron
2. Điện tích và số khối hạt nhân
a. Điện tích hạt nhân.
Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số proton = số electron (Z = p = e)
Thí dụ: Nguyên tử có 17 electron thì điện tích hạt nhân là 17+
b. Số khối hạt nhân:  (A)       A = Z + N
c. Nguyên tố hóa học:   - Là tập hợp các nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân.
- Số hiệu nguyên tử (Z): Z = P = e
- Kí hiệu nguyên tử: 
   Trong đó A là số khối nguyên tử, Z là số hiệu nguyên tử.
3. Đồng vị, nguyên tử khối trung bình
a. Đồng vị: Là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron (khác nhau số khối A).
b. Nguyên tử khối trung bình:                            
4. Cấu hình electron trong nguyên tử 
a. Mức năng lượng
- Trật tự mức năng lượng: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s ....
b. Cấu hình electron
Cách viết cấu hình electron trong nguyên tử:
+ Xác định số electron 
+ Sắp xếp các electron vào phân lớp theo thứ tự tăng dần mức năng lượng
+ Viết electron theo thứ tự các lớp và phân lớp.
II. Chương 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
1. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: theo 3 nguyên tắc
2. Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố
3. Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron, bán kính nguyên tử, độ âm điện , tính kim loại , tính phi kim, tính axit- bazơ của oxit và hiđroxit tương ứng, hóa trị cao nhất với oxi, hóa trị trong hợp chất khí với hiđro theo chu kì và theo nhóm A.
- Lưu ý: Hóa trị cao nhất với oxi (m) = số nhóm A
Hóa trị trong hợp chất với H (n): m + n = 8
4. Ý nghĩa bảng tuần hoàn:
-  Mối quan hệ : số thứ tự ô nguyên tố  số proton, số electron
Số thứ tự chu kì số lớp electron
Số thứ tự nhóm A  số electron lớp ngoài cùng
* Lưu ý: số nhóm = số electron hóa trị
+ Với các nguyên tố nhóm A thì: số electron hóa trị  =  số electron lớp ngoài cùng
+ Với các  nguyên tố nhóm B thì số electron hóa trị = số e lớp ngoài cùng + số e phân lớp sát trong nếu phân lớp đó chưa bão hòa ( nếu số e hóa trị bằng 8,9,10 thì đều được xếp vào nhốm VIIIB).
- Khi biết vị trí của nguyên tố trong BTH ta có thể suy ra tính chất cơ bản của chúng và so sánh tính chất của nó với các nguyên tố lân cận.
III. Chương 3. Liên kết hóa học
1. Khái niệm về liên kết hoá học – Qui tắc bát tử:
Liên kết hoá học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
- Qui tắc bát tử: nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng liên kết với các nguyên tử khác để đạt được cấu hình electron bền vững của các khí hiếm với 8 electron (hoặc 2 elctrron đối với heli) ở lớp ngoài cùng.
2. Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị không phân cực, liên kết cộng hoá trị có phân cực

Liên kết Liên kết ion Liên kết cộng hoá trị
LK CHT không cực LK CHT có cực
Bản chất do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu -Là sự dùng chung các cặp electron
(cặp electron chung có thể do 2 hoặc 1 nguyên tử bỏ ra)
-Cặp electrron dùng chung phân bố thường ở giữa.  -Cặp electrron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện  lớn hơn.
Điều kiện liên kết Xảy ra giữa những nguyên tố khác hẳn nhau về bản chất hoá học (thường xảy ra với các kim loại điển hình và các phi kim điển hình) Thường xảy ra giữa 2 nguyên tử cùng nguyên tố phi kim Xảy ra giữa 2 nguyên tố gần giống nhau về bản chất hoá học (thường xảy ra với các nguyên tố phi kim nhóm 4,5,6,7)
Ví dụ Na+h  +  Cl-h   NaClh  
 

Hiệu độ âm điện   
 
 



3. Hoá trị và số oxi hoá:
- Hoá trị nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là điện hoá trị. Trị số điện hoá trị của một nguyên tố bằng số electron mà nguyên tử của nguyên tố nhường hoặc thu để tạo thành ion.
- Hoá trị nguyên tố trong hợp chất cộng hoá trị được gọi là cộng hoá trị. Cộng hoá trị của một nguyên tố bằng số liên kết mà nguyên tử nguyên tố đó tạo ra được với các nguyên tử khác trong phân tử.
- Cách xác định số oxi hoá: (4 qui tắc)
Qui tắc 1 Số oxi hoá của nguyên tử  dạng đơn chất bằng không. VD:  .
Qui tắc 2  Trong phân tử hợp chất, số oxi hoá của    
+ Oxi thường là –2:  H2O-2     CO     H2SO   KNO 
 + Hidro thường là +1: H+1Cl   H+1NO3   H S
Qui ước 3   Trong một phân tử tổng số oxi hoá của các nguyên tử bằng không.
   VD: H2SO4    2(+1) + x  + 4(-2) = 0  x = +6
        K2Cr2O7   2(+1)  +  2x  +  7(-2)  = 0 x = +6
Qui ước 4  Với ion mang điện tích thì tổng số oxi hoá của các nguyên tử bằng điện tích ion. Mg2+ số oxi hoá Mg là +2, MnO   số oxi hoá Mn là: x + 4(-2) = -1 x = +7
IV. Chương 4 : Phản ứng oxi hóa khử.
1. Phản ứng oxi hóa khử : là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa một số nguyên tố.
- Để lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử tiến hành theo 4 bước như trong SGK :
Bước 1. Xác định số oxi hoá các nguyên tố. Tìm ra nguyên tố có số oxi hoá thay đổi . 
Bước 2. Viết các quá trình làm thay đổi số oxi hoá 
Chất có oxi hoá tăng: Chất khử - ne số oxi hoá tăng
Chất  có số oxi hoá giảm: Chất oxi hoá + me   số oxi hoá giảm.
Bước 3. Xác định hệ số cân bằng sao cho tổng số e cho = tổng số e nhận
Bước 4. Đưa hệ số cân bằng vào phương trình, đúng chất  và kiểm tra lại theo trật tự: kim loại – phi kim – hidro – oxi
Fe O   + H  Fe0  + H O-2
2Fe+3 + 6e  2Fe0       quá trình khử Fe3+
H20                  2H+    + 2e        quá trình oxi hoá H2
(2Fe+3  +  3H2   2Fe0 + 3H2O)
Cân bằng :      
   Fe2O3         +       3H2             2Fe   +      3H2O
             Chất oxi hoá      chất khử
    Fe3+  là chất oxi hoá                   H2 là chất khử
2. Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không phải. Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa khử còn phản ứng trao đổi thì không phải là phản ứng oxi hóa khử.




B. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
I- BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1. Cho biết tổng số hạt p, e,n trong nguyên tử của nguyên tố X là 52 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16 hạt 
   a. Xác định số hiệu nguyên tử , số khối của X 
   b. Viết cấu hình electron , từ đó xác định vị trí của X trong bảng HTTH 
   c. Viết kí hiệu nguyên tử của X.
Câu 2. Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản bằng 48, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. 
a. Xác định số proton, số electron, số nơtron, đthn.
b. Viết cấu hình e?
c. Xác định số e ở từng lớp.
Câu 3. Nguyên tố Bo có 2 đồng vị, trong đó  B chiếm 19%. Tìm số khối của đồng vị thứ 2, biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81.
Câu 4. R thuộc nhóm VIIA. Trong công thức oxi cao nhất, R chiếm 47,02 % về khối lượng.
a. Xác định tên nguyên tố R.
b. Trong tự nhiên R có 2 đồng vị, đồng vị thứ nhất hơn đồng vị thứ 2 là 2 notron, đồng vị thứ nhất chiếm 25 %. Xác định số khối của 2 đồng vị. 
Câu 5. R là một nguyên tố kim loại nhóm IIIA. Trong oxit cao nhất, R chiếm 52,94 % về khối lượng.
a. Xác định tên và khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó
b. Cho 20,4 g oxit trên của R tác dụng vừa đủ với 240 g dung dịch  A nồng độ 18,25% (A là hợp chất với hiđro của một phi kim X thuộc nhóm VIIA ), sau phản ứng thu được dung dịch B. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B.
Câu 6. Viết công thức của các loại phân tử CuCl2 biết Cu và Cl lần lượt có các đồng vị sau: 65Cu ,63Cu , 35Cl, 37Cl
Câu 7. Cho nguyên tố X (Z=13), Y (Z=16)
a. Viết cấu hình e của X, Y. Vị trí của X, Y trong BHTTH.
b. Tính chất hoá học của X, Y.
c. Hoá trị cao nhất với oxi của X, Y. Công thức oxit cao nhất. Công thức hidroxit tương ứng.
d. Công thức hợp chất khí với Hidro.
Câu 8. Viết cấu hình e ứng với các trường hợp sau
a. X thuộc CK 2, nhóm VA. b. X thuộc chu kì 4, nhóm IIA
c. X có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 7 e. d. X thuộc chu kì 3, có 3 e lớp ngoài cùng.
Câu 9. Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố là RH4. Trong oxit cao nhất , oxi chiếm 53,3 % về khối lượng. Xác định tên nguyên tố R.
Câu 10. Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5. Trong hợp chất với hidro, R chiếm 82,23 % về khố lượng. Xác định tên R.
Câu 11. Cho các nguyên tố
a. P (Z =15), C (Z=6), Na ( Z= 11), N (Z=7). Sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện.
b. Si (Z =14), C (Z=6), Na ( Z= 11), K (Z=19). Sắp xếp giảm dần bán kính nguyên tử.
c. Cho các axit sau HClO4, H2SO4, H2SiO3, H3PO4. Sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit.
 d.Sắp xếp các hiđroxit sau: NaOH, KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 theo chiều tăng dần của tính bazơ.
Câu 12. Hoà tan 4,05 g một kim loại nhóm IIIA bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 5,04 lít khí H2 (đkc). Xác định tên kim loại.
Câu 13. Hoà tan 5,6 g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm liên tiếp nhau vào nước thu được 3,36 lít khí (đkc) và dung dịch A.
a.  Xác định tên 2 kim loại.
b. Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hoà hết dung dịch A.
Câu 14. Hoà tan 7,6 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc). Xác định tên 2 kim loại đó.
Câu 15. Cho 3,45 gam một kim loại kiềm tác dụng hết với Cl2  khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,775 gam muối. Xác định tên của kim loại đã dùng.
Câu 16. Khi cho m (g) kim loại canxi tác dụng hoàn toàn với 17,92 lit khí X2 (đktc) thì thu được 88,8g muối halogenua. 
a. Viết PTPƯ dạng tổng quát.
b. Xác định công thức chất khí X2 đã dùng. 
Tính giá trị m.
Câu 17. Hoà tan 15 g hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì liên tiếp bằng dd HCl dư thu được 2,24 lít khí (đkc). Xác định tên 2 kim loại.
Câu 18. Cho Na(Z =11), Mg (Z =12), S (Z= 16), Fe (Z = 26), Cl (Z=17)
a. Viết cấu hình e của nguyên tử.
b. Viết quá trình tạo thành ion và cấu hình e của ion Na+, Mg2+, S2-, Fe2+, Fe3+, Cl-
Câu 19. a) Cho Na (Z=11), O(Z=8). Viết công thức hợp chất có thể hình thành và cho biết loại liên kết hoá học hình thành.
b) Cho H (Z=1), Cl(Z=17). Viết công thức hợp chất có thể hình thành và cho biết loại liên kết hoá học hình thành.
Câu 20.   a. Viết CTCT của các phân tử sau  H2S, NH3, H2O, P2O3 ;CH4 ,C2H6; C2H5Cl; C2H4; C2H2
 b.  Viết phương trình phản ứng có sự dịch chuyển electron tạo thành các phân tử sau: NaCl (từ Natri và khí clo); Na2O ( từ Natri và khí oxi); CaCl2( từ Ca và khí clo); MgO (từ Mg và khí oxi)
c. Viết sơ đồ hình thành liên kết các phân tử NaCl, MgO, K2O, CaCl2
Câu 21. Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các trường hợp
a. CO32-, MnO4-, PO43-, NH4+, NO2-
b. CH3Cl, NaClO4, NH4Cl, Na3PO4
Câu 22. Cân bằng phản ứng oxi hoá khử bằng phương pháp thăng bằng e
a. Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2+ H2O
b. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + S+ H2O
c. Cl2 + NaOH → NaClO + NaClO3 + H2O
d. Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
e. KMnO4 + HCl  → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
f. Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + H2O
g. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O
h. NO2 + NaOH  NaNO2 + NaNO3 + H2O.
i. KMnO4 + KI + H2SO4→ MnSO4 + I2 + K2SO4 + H2O
j. KMnO4 + H2S + H2SO4 → K2MnO4 + MnSO4 + S + H2O  
k. FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 













ĐỀ 1:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt electron.
D. Electron có khối lượng xấp xỉ 0,00055 u; điện tích 1−.
Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây đúng?
A. 1s12s22p53s1. B. 1s22s22p63s23p3. C. 1s22s22p43s2. D. 1s22s22p53s13p5.
Câu 3: Khối các nguyên tố thuộc nhóm A gồm 
A. nguyên tố s. B.  nguyên tố s và p.     C. nguyên tố d. D. nguyên tố d và f.
Câu 4: Trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A. Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính phi kim tăng dần.
B. Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
C. Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
D. Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
Câu 5: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Trong hợp chất của R với hiđro (không có thêm nguyên tố khác) có 5,882% hiđro về khối lượng. R là nguyên tố nào dưới đây?
A. Oxi.                B. Lưu huỳnh.                             C. Crom.                      D. Selen
Câu 6: Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
A. Trong liên kết cộng hóa trị có cực, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn. 
B. Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7. 
C. Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.
D. Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
Câu 7: Trong các loại phản ứng sau, loại phản ứng nào luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa − khử?
A. Phản ứng hóa hợp.  B. Phản ứng phân hủy.   C. Phản ứng trao đổi.   D. Phản ứng thế.
Câu 8: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử  là
A. 29. B. 94. C. 65. C. 36.
Câu 9: Cho rằng oxi có 2 đồng vị, hiđro có 3 đồng vị. Có bao nhiêu loại phân tử nước tạo thành?
A. 18. B. 5. C. 12. D. 6.
Câu 10: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại?
A. 1s22s22p63s23p3. B. 1s22s22p63s23p1. C. 1s22s22p63s23p5. D. 1s22s22p63s23p4.
Câu 11: Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIA có cấu hình electron là
A. [Ar]4s24p4. B. [Ne]4s24p4. C. [Ar]3d104s24p4.       D. [Ar]4s24p6.
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3. Công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là cặp công thức nào sau đây?
A. RH2, RO.           B. RH3, R2O5.          C. RH4, RO2.              D. RH5, R2O3.
Câu 13: Cấu hình electron của cặp nguyên tử nào sau đây có thể tạo liên kết ion?
A. 1s22s22p3 và 1s22s22p5.                                     B. 1s22s1 và 1s22s22p3.                                    
C. 1s22s22p1 và 1s22s22p5.                                 D. 1s22s22p1 và 1s22s22p63s23p6.                                
Câu 14: Để hình thành phân tử X2, mỗi nguyên tử X phải góp chung bao nhiêu electron, biết rằng X có cấu hình electron là 1s22s22p3?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 15: Hóa trị của nguyên tố trong trường hợp nào sau đây là điện hóa trị?
A. NH3, H2O, K2S, MgCl2.                                              B. K2S, MgCl2, Na2O, CH4.
C. NH3, H2O, Na2O, CH4.                                              D. K2S, MgCl2, Na2O.
Câu 16: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 27 là 
A. [Ar]4s23d7. B. [Ar]3d74s2.   C. [Ar]4s24p63d1. D. [Ar]3d9. 
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O. Tỉ lệ số phân tử HNO3 bị khử và số phân tử tạo muối nitrat là 
A. 1 : 8.                     B. 2 : 1.                     C. 1 : 9.                 D. 4 : 1.
Câu 18: Câu nào dưới đây là đúng nhất?
A. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại hoạt động mạnh.
B. Các nguyên tố mà nguyên tử có 5 electron ở lớp ngoài cùng thường là phi kim.
C. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim.
D. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.
Câu 19: Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số các hạt cơ bản trong nguyên tử là 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là
A. 1s22s22p4. B. 1s22s22p5. C. 1s22s22p3. D. 1s22s22p6.
Câu 20: Ion X+ và Y2− đều có cấu hình electron giống nhau. Biết rằng nguyên tố X và Y đều thuộc chu kỳ nhỏ. Tổng số electron của phân tử tạo bởi các ion này là
A. 14. B. 30. C. 46. D. 19
ĐỀ 2
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron, nơtron, proton.    B. electron, proton.    C. nơtron, electron.       D. proton, nơtron.
Câu 2: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử nguyên tố X là
A. 3. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 3: Trong phân tử chất A có công thức M2X, có tổng số hạt p, n, e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của M là
A. 11. B. 19. C. 6. D. 32.
Câu 4:  Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 5: Nguyên tử X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 2 electron. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về X ?
A. X là nguyên tố p. B. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là 12+.
C. Ở trạng thái cơ bản, các phân lớp electron của nguyên tử X đã bão hòa.    D. X là nguyên tố kim loại.
Câu 6: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: 
X:  1s2 2s2 2p6 3s2 Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3   T: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2
Dãy gồm các nguyên tố kim loại là
A. X, Y, T. B. X, Y, Z. C. Y,  Z, T. D. X, Z, T.
Câu 7: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối là 23. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là
A. 3 & 1                 B. 2 & 1 C. 4 & 1 D. 1 & 3
Câu 8: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là
A. 3 và 3.  B. 4 và 3. C. 3 và 4.                 D. 4 và 4.
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
(2) Chu kì 5 có 32 nguyên tố.
(3) Các nguyên tố trong cùng một nhóm A thì có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử.
(4) Các electron hóa trị của các nguyên tố thuộc hai nhóm IA, IIA là electron p.
Số phát biểu không đúng là
A. 1 B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10: Cho 0,5 mol hỗn hợp 2 kim loại liên tiếp ở phân nhóm chính nhóm II (nhóm IIA) có khối lượng là 18g. Xác định hai kim loại trên.
A. Ca, Mg B. Mg , Ba C. Ca, Ba  A. Ca, Sr
Câu 11: Trong chu kì 2, khi đi từ nguyên tố Li đến F (theo chiều tăng của điện tích hạt nhân) thì
A. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.            B. Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C. Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.             D. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 4 hạt. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về nguyên tố Y?
A. Y là phi kim.
B. Công thức hợp chất khí của Y với hiđro là H2Y.
C. Y thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
D. Y thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Câu 13: Nguyên tố M ở chu kì 3, nhóm IA. Nguyên tố G ở chu kì 2, nhóm VIA. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử M và G là
A. 19. B. 11. C.18. D. 8.
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử CO2 phân cực bởi vì có chứa liên kết C=O phân cực.
(2) Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron để trở thành ion âm, gọi là cation.
(3) Trong công thức cấu tạo của NF3, số cặp electron tự do chưa tham gia liên kết ở nguyên tử N là 3
(4) Độ âm điện của nguyên tử càng lớn thì tính kim loại của nó càng mạnh.
Số phát biểu không đúng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15: Dãy gồm các chất có liên kết cộng hóa trị không phân cực là
A. N2, O2, Cl2, H2. B. N2, Cl2, H2, HCl. C. N2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, CO2, N2, F2
Câu 16: Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết
A. giữa các phi kim với nhau.
B. trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.
C. được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
D. được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Câu 17: Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. NaF. B. CH4. C. H2O. D. CO2.
Câu 18: Nguyên tố X có 19 proton còn Y có 8 proton. Công thức của hợp chất hình thành bởi X và Y và loại liên kết hóa học giữa chúng lần lượt là
A. XY2 với liên kết cộng hóa trị. B. X2Y với liên kết cộng hóa trị.
C. XY2 với liên kết ion. D. X2Y với liên kết ion.
Câu 19: Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4, Fe trong Fe3+, S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là
A. +6, +3, +6, +5. B. +3, +5, 0, +6. C. +6, +3, +5, +6.  D. + 5, +6, + 3, 0.
Câu 20: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A. 4S + 6NaOH(đặc)   2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
  B. S + 3F2   SF6
  C. S + 6HNO3 (đặc)   H2SO4 + 6NO2 + 2H2O 
  D. S + 2Na   Na2S
ĐỀ 3:

Câu 1. Electron ở lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
A. Lớp K   B. Lớp M C. Lớp N D. Lớp L
Câu 2. Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron, lớp thứ 3 có 14 electron. Vậy số proton ở nguyên tử là
A. 28 B. 27         C. 26 D. 29
Câu 3. Nguyên tử X có tổng các hạt cơ bản là 82. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22. Số electron trong ion X2+ là
A. 24 B. 26           C. 30 D. 25 
Câu 4: Cho 5 nguyên tử  .  Cặp nguyên tử nào là đồng vị?
A.  (C, D)           B.  ( C, E)      C.  ( A,B)                 D.  (B,C).
Câu 5. Cho phản ứng sau: FeS + H2SO4   Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. 
Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là
A. 8.                    B. 10.                                C. 12.                    D. 4.
Câu 6. Hai nguyên tử của nguyên tố M và X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4px và 4sy. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của A và B là 7. Biết A không phải là khí hiếm. Vậy M và X là:     
A. Br và Ca        B. Sc và Br C. K và Br          D. Ca và Se        
Câu 7. Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng
A. số phân lớp electron B. số electron hoá trị
C. số electron ở lớp ngoài cùng D. số lớp electron
Câu 8: Ion Y2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là 
        A . chu kì 3, nhóm VII A                      B. chu kì 3, nhóm VI A
        C . chu kì 3, nhóm VA                          D. chu kì 4, nhóm IA
Câu 9. Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất? 
A. Kali B. Oxi. C. Clo D. Flo. 
Câu 10.  Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3.  Công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là cặp công thức nào sau đây ?
      A. RH2, RO          B. RH3, R2O5          C. RH4, RO2              D. RH5, R2O3
Câu 11.  Chiều tăng dần tính axit của các oxit là
A. Na2O < K2O < P2O5 < Cl2O7 B. K2O < Na2O < P2O5 < Cl2O7
C. P2O5 < Cl2O7 < Na2O < K2O D. P2O5 < Cl2O7 < Na2O < K2O 
Câu 12.  X, Y, Z cùng thuộc 1 chu kì. Oxit của X tan trong nước cho dung dịch làm quỳ tím hóa hồng. Y phản ứng với nước cho dung dịch làm phenolphtalein hóa hồng. Z phản ứng được với cả axit lẫn kiềm. Vậy chiều tăng dần điện tích hạt nhân của 3 nguyên tố trên được sắp theo thứ tự là
A. X, Y, Z. B. X, Z, Y. C. Y, Z, X. D. Z, Y, X.
Câu 13. Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành bằng lực hút tĩnh điện giữa
A. các ion mang điện tích trái dấu. B. cation và electron tự do.
C. các ion mang điện tích cùng dấu. D. electron và hạt nhân nguyên tử.
Câu 14. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa  hai nguyên tử bằng
A. một electron chung. B. sự cho – nhận electron.
C. một cặp electron góp chung. D. một, hai hay nhiều cặp electron chung.
Câu 15. Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?
A. N2            B.  O2              C. F2               D. CO2
Câu 16. Điện hoá trị của các nguyên tố O, S trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là
A. 2- B. 6- C. 2+ D. 6+
Câu 17.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử ?
A. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2                    B. Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu
C. CH4 + Cl2  CH3Cl + HCl                 D. BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl
Câu 18. Oxit B có công thức X2O. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. B là chất nào dưới đây?
A. Na2O                    B. K2O C. Cl2O                     D. N2O
Câu 19.  Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, H2O, C2H2. Có bao nhiêu phân tử KHÔNG cực ?
A. 1  B. 2  C. 3  D. 4
Câu 20.  Tổng số electron trong 2 anion XY32- và XY42- lần lượt là 42 và 50. Vị trí của  X, Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là ( cho ZN = 7, ZO = 8, ZS = 16, ZCl = 17,ZBr = 35)
A. X ở chu kì 3, nhóm VIIA, Y ở chu kì 2 nhóm VIA. B. X ở chu kì 4, nhóm VIIA, Y ở chu kì 2 nhóm VIA. C. X ở chu kì 2, nhóm VA, Y ở chu kì 2 nhóm VIA.  D. X ở chu kì 3, nhóm VIA, Y ở chu kì 2 nhóm VIA. 
ĐỀ 4

Câu 1. Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện trong hạt nhân lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương. Kết luận nào dưới đây là không đúng với Y?
A.Y là nguyên tố phi kim. B. Y có số khối bằng 35.
C. Điện tích hạt nhân của Y là 17+. D. Nguyên tử Y, lớp ngoài cùng có 5 electron
Câu 2. Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
A.  Số electron lớp ngoài cùng    B.  Độ âm điện của các nguyên tố
C.  Khối lượng nguyên tử           D.  Tính kim loại , tính phi kim .
Câu 3. A, B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Biết ZA+ ZB=32 (Z là số hiệu nguyên tử). Số proton trong nguyên tử nguyên tố A, B lần lượt là
A. 7, 25.                       B. 12, 20.                          C. 15, 17.                    D. 8, 14.
Câu 4. Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
A. Giữa các phi kim với nhau
B. Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C. Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 5. Trong phản ứng oxi hóa – khử
A. chất bị oxi hóa thu electron và chất bị khử nhường electron.
B. quá trình thu electron gọi là quá trình khử.
C. chất oxi hóa là chất nhường electron.
          D. quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 6. Một nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron. Kí hiệu của nguyên tử là
A.  Cl B.  K C.  Ar D.  K
Câu 7. Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa:
          A. s1,p3,d7,f12 B. s2,p5,d9,f13               C. s1,p3,d5,f7 D. s2,p6,d10,f14
Câu 8. Nguyên tố X  có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Nhận định nào sai khi nói về X?
A.  Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton .
B.  Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 electron .
C.  X là nguyên tố thuộc chu kì 3 .
D.  X là nguyên tố thuộc nhóm IVA .
Câu 9. Các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm A có tính chất hóa học giống nhau vì
A. có cùng số lớp electron. B. cấu hình electron lớp ngoài cùng như nhau.
C. số phân lớp ngoài cùng giống nhau            D. có bán kính như nhau.
Câu 10. Điện hóa trị của các nguyên tố Na, O trong hợp chất Na2O lần lượt là
            A. +1, - 2           B. - 1 , + 2             C. 1- , 2+                D. 1+, 2-
Câu 11. Cho 2 nguyên tố X (3s1), Z (3s² 3p5); câu trả lời nào sau đây sai?
A. Liên kết giữa Z và X là liên kết cộng hóa trị.
B. Liên kết giữa Z và X là liên kết ion.
C. Liên kết giữa Z và Z là liên kết cộng hóa trị không cực.
D. X là kim loại; Z là phi kim.
Câu 12. Nguyên tử của nguyên tố X có 29 electron và 36 notron. Kí hiệu nguyên tử của X là
A.   B.         C.           D.  
Câu 13. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. Ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA.                          B. Ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIB.
C. Ô thứ 20, chu kì 4, nhóm VIIIA.                      D. Ô thứ 20, chu kì 4, nhóm VIIIB.
Câu 14. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑ (2) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O.
(3) 2KClO3   2KCl + 3O2↑.
Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là
A. 1 B. 2 C. 1 và 2 D. 1 và 3.
Câu 15. Một ion M3+có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d64s2.     B. [Ar]3d54s1.      C. [Ar]3d64s1.     D. [Ar]3d34s2
Câu 16. Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là :
1s2 2s2 2p63s1 , 1s2 2s2 2p63s23p64s1 ,  1s2 2s2 2p63s23p1 . Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì sự  sắp xếp đúng là 
A.  Z < X < Y                  B.  Z < Y < Z               C.  Y < Z < X             D.  Y > X > Z
Câu 17. Cho phản ứng hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số của các chất lần lượt là:
A. 3, 14, 9, 1, 7 B. 3, 28, 9, 1, 14 C. 3, 26, 9, 2, 13 D. 2, 28, 6, 1, 14
Câu 18. Ion M2+ có cấu hình electron ngoài cùng là 3d6. Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là
A. 1s²2s²2p63s²3p63d8, ô 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIA.     B. 1s²2s²2p63s²3p63d4, ô 22 chu kỳ 3, nhóm IVB.
C. 1s²2s²2p63s²3p63d64s2, ô 26 chu kỳ 4, nhóm IIA.     D. 1s²2s²2p63s²3p63d64s2, ô 26 chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
Câu 19: Nguyên tử X có 11 electron trên phân lớp p. Cấu hình electron của X là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5    C. 1s2 2s2 2p6 3p53s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Câu 20: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. N, Si, Mg, K. B. Mg, K, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. K, Mg, Si, N.
-----------HẾT-----------



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HOÁ HỌC LỚP 12

CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO

Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O

A. 5.                            B. 4.                            C. 2.                            D. 3.

Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O

            A. 2.                            B. 3.                            C. 4.                            D. 5.

Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O

            A. 2.                            B. 3.                            C. 4.                            D. 5.

Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O

            A. 6.                            B. 3.                            C. 4.                            D. 5.

Câu 5: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4Olần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

A. 2.                            B. 5.                            C. 4.                            D. 3.

Câu 6: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOH.           B. HO-C2H4-CHO.     C. CH3COOCH3.        D. HCOOC2H5.

Câu 7: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3Tên gọi của X là:

            A. etyl axetat.             B. metyl propionat.     C. metyl axetat.          D. propyl axetat.

Câu 8: Thủy phân este E có công thức phân tử C4HO2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:

            A. metyl propionat.    B. propyl fomat.         C. ancol etylic.           D. etyl axetat.

Câu 9: Este etyl axetat có công thức là

A. CH3CH2OH.           B. CH3COOH.            C. CH3COOC2H5.       D. CH3CHO.

Câu 10: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và C2H5OH.                          B. HCOONa và CH3OH.

C. HCOONa và C2H5OH.                              D. CH3COONa và CH3OH.

Câu 11: Este etyl fomiat có công thức là

A. CH3COOCH3.        B. HCOOC2H5.           C. HCOOCH=CH2.    D. HCOOCH3.

Câu 12: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và CH3OH.                            B. CH3COONa và C2H5OH.

C. HCOONa và C2H5OH.                              D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

A. C2H3COOC2H5.     B. CH3COOCH3.        C. C2H5COOCH3.       D. CH3COOC2H5.

Câu 14: Este metyl acrilat có công thức là

A. CH3COOCH3.        B. CH3COOCH=CH2C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.

Câu 15: Este vinyl axetat có công thức là

A. CH3COOCH3.        B. CH3COOCH=CH2C. CH2=CHCOOCH3D. HCOOCH3.

Câu 16: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.                    B. CH3COONa và CH3CHO.

C. CH3COONa và CH2=CHOH.                    D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 17: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.                    B. CH3COONa và CH3CHO.

C. CH3COONa và CH2=CHOH.                    D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol COsinh ra bằng số mol Ođã phản ứng. Tên gọi của este là

A. n-propyl axetat.      B. metyl axetat.           C. etyl axetat.              Dmetyl fomiat.

Câu 19: Hai chất hữu cơ Xvà Xđều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. Xcó khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. Xphản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, Xlần lượt là:

A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3.                    B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

C. H-COO-CH3, CH3-COOH.                        D. CH3-COOH, H-COO-CH3.

Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A. C2H5OH, CH3COOH.                                B. CH3COOH, CH3OH.    

C. CH3COOH, C2H5OH.                                D. C2H4, CH3COOH.

Câu 21: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A. HCOO-C(CH3)=CH2.                                B. HCOO-CH=CH-CH3.      

CCH3COO-CH=CH2.                                   D. CH2=CH-COO-CH3.

Câu 22: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

A. 6.                            B. 3.                            C. 5.                            D. 4.

Câu 23: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,

p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. 4.                            B. 6.                            C5.                            D. 3.

Câu 24: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A. phenol.                   B. glixerol.                  C. ancol đơn chức.      D. este đơn chức.

Câu 25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.                           B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COOH và glixerol.                          D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 26: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.                           B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COONa và glixerol.                        D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 27: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.                           B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COONa và glixerol.                        D. C17H33COONa và glixerol.

Câu 28: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.                           B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COOH và glixerol.                          D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 29: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16).

            A. 50%                        B.  62,5%                    C. 55%                        D. 75%

Câu 30: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là

A. etyl axetat.              B. propyl fomiat.        C. metyl axetat.          D. metyl fomiat.

Câu 31: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)

       A. 4,8                          B. 6,0                            C. 5,5                            D. 7,2

Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2Hvà CH3COOCHbằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A. 400 ml.                   B. 300 ml.                   C. 150 ml.                   D. 200 ml.

Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A. 16,68 gam.             B. 18,38 gam.             C. 18,24 gam.             D. 17,80 gam.

Câu 34: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A. 3,28 gam.               B. 8,56 gam.               C. 8,2 gam.                 D. 10,4 gam.

Câu 35: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3.                            B. 6.                            C. 4.                            D. 5.

Câu 36: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại

A. ancol no đa chức.   B. axit không no đơn chức.    C. este no đơn chức.   D. axit no đơn chức.

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là

A. C4H8O4                     B. C4H8O2                      C. C2H4O2                      D. C3H6O2

Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

A. Etyl fomat                B. Etyl axetat                 C. Etyl propionat           D. Propyl axetat

Câu 39: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất  hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là

A. HCOOC3H7               B. CH3COOC2H5           C. HCOOC3H5               D. C2H5COOCH3


Câu 40: Propyl fomat được điều chế từ

A. axit fomic và ancol metylic.                           B. axit fomic và ancol propylic.

C. axit axetic và ancol propylic.                          D. axit propionic và ancol metylic.

Câu 41: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M. Chỉ số axit của chất béo đó là  

     A. 6                                B. 5                               C. 7                               D. 8

Câu 42: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A. triolein                      B. tristearin                    C. tripanmitin                D. stearic

Câu 43: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là         A. 13,8                        B. 4,6                                    C. 6,975                      D. 9,2

Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là

A. 8,0g                           B. 20,0g                         C. 16,0g                         D. 12,0g

Câu 45: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

A. C2H5COOC2H5.        B. CH3COOC2H5.          C. C2H5COOCH3.          D.HCOOC3H7.

Câu 46: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ v (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị v đã dùng là

A. 200 ml.                     B. 500 ml.                      C. 400 ml.                      D. 600 ml.

Câu 47: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của X là                       A. 4.                            B. 2.                                    C. 3.                            D. 5.

CHƯƠNG 2: GLUCOZƠ - SACCAROZƠ - TINH BỘT – XENLULOZƠ

Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A. nhóm chức axit.     B. nhóm chức xeton.   C. nhóm chức ancol.   D. nhóm chức anđehit.

Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là

A. glucozơ.                 B. saccarozơ.              C. xenlulozơ.              D. fructozơ.

Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là

A. glucozơ và mantozơ.       B. fructozơ và glucozơ.     C. fructozơ và mantozơ.    D. saccarozơ và glucozơ.

Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A. C2H5OH.                B. CH3COOH.            C. HCOOH.                D. CH3CHO.

Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có

A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

B. phản ứng với dung dịch NaCl.

C. phản ứng với Cu(OH)ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ® X ® Y ® CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

       A. CH3CHO và CH3CH2OH.                          B. CH3CH2OH và CH3CHO.

       C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.             D. CH3CH2OH và CH2=CH2.

Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A. xenlulozơ.              B. tinh bột.                  C. fructozơ.                 D.saccarozơ.

Câu 8: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là

A. C6H12O(glucozơ). B. CH3COOH.           C. HCHO.                   D.HCOOH.

Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)

A. glucozơ, glixerol, ancol etylic.                  B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.

C. glucozơ, glixerol, axit axetic.                    D. glucozơ, glixerol, natri axetat.

Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A. Cu(OH)trong NaOH, đun nóng.              B. AgNOtrong dung dịch NH3, đun nóng.

C. Cu(OH)ở nhiệt độ thường.                      D. kim loại Na.

Câu 11: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

A. 184 gam.                B. 276 gam.                C. 92 gam.                  D. 138 gam.

Câu 12: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí COsinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 14,4                        B. 45.                          C. 11,25                      D. 22,5

Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH(dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A. 16,2 gam.               B. 10,8 gam.               C. 21,6 gam.               D. 32,4 gam.

Câu 14: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu

được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108)

            A. 0,20M                     B. 0,01M                     C. 0,02M                     D.0,10M

Câu 15: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A. 2,25 gam.               B. 1,80 gam.               C. 1,82 gam.               D. 1,44 gam.

Câu 16: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A. saccarozơ.              B. glucozơ.                  C. fructozơ.                 D. mantozơ.

Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là

A. ancol etylic, anđehit axetic.                       B. glucozơ, ancol etylic.

C. glucozơ, etyl axetat.                                   D. glucozơ, anđehit axetic.

Câu 18: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A. hoà tan Cu(OH)2.   B. trùng ngưng.           C. tráng gương.           D. thủy phân.

Câu 19: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

A. protit.                     B. saccarozơ.              C. tinh bột.                  D. xenlulozơ.

Câu 20: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3.                            B. 4.                            C2.                            D. 5.

Câu 21: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A. 250 gam.                B. 300 gam.                C. 360 gam.                D270 gam.

Câu 22: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

A. 26,73.                     B. 33,00.                     C. 25,46.                     D. 29,70.

Câu 23: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)là A. 3.                            B. 1.                            C. 4.                            D. 2.

Câu 24: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối l­ượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là

A. 4595 gam.                 B. 4468 gam.                 C. 4959 gam.                 D. 4995 gam.

Câu 25: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A. Cu(OH)2                   B. dung dịch brom.        C. [Ag(NH3)2] NO3       D. Na

Câu 26: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

A. 11,4 %                      B. 14,4 %                       C. 13,4 %                       D. 12,4 %

Câu 27: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là

A. 10000                        B. 8000                          C. 9000                          D. 7000

Câu 28: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam  glucozơ rồi cho khí COthu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

A. 60g.                           B. 20g.                           C. 40g.                           D. 80g.

Câu 29: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A. 3                                B. 5                                C. 1                                D. 4

Câu 30: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

A. 18,4                           B. 28,75g                       C. 36,8g                         D. 23g.

Câu 31: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là

A. 225 gam.                   B. 112,5 gam.                C. 120 gam.                   D. 180 gam.

Câu 32: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3.                               B. 4.                               C. 5.                               D. 2.

Câu 33: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A. ancol etylic.      B. glucozơ và fructozơ.          C. glucozơ.                             D. fructozơ.

Câu 34: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A. [C6H7O2(OH)3]n.      B. [C6H8O2(OH)3]n.       C. [C6H7O3(OH)3]n.       D.[C6H5O2(OH)3]n.

Câu 35: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.                         B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.                      D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

CHƯƠNG 3: AMIN - AMINOAXIT - PEPTIT - PROTEIN

AMIN - ANILIN

Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

A. 4.                            B. 3.                            C. 2.                            D. 5.

Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

A. 4.                            B. 3.                            C. 2.                            D. 5.

Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

A. 5.                            B. 7.                            C. 6.                            D. 8.

Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

A. 4.                            B. 3.                            C. 2.                            D. 5.

Câu 5: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

A. 4.                            B. 3.                            C. 2.                            D. 5.

Câu 6: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

      A. 3 amin.                         B. 5 amin.                   C. 6 amin.                   D. 7 amin.     

Câu 7: Anilin có công thức là

A. CH3COOH.            B. C6H5OH.                C. C6H5NH2.               D. CH3OH.

Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

      A. H2N-[CH2]6–NH2         B. CH3–CH(CH3)–NH2   C.  CH3–NH–CH3              D. C6H5NH2

Câu 9: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?

      A. 4 amin.                         B. 5 amin.                         C. 6 amin.                         D.7 amin.     

Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

      A. Metyletylamin.             B. Etylmetylamin.            C. Isopropanamin.            D.Isopropylamin. 

Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

      A. NH3                              B. C6H5CH2NH2               C. C6H5NH2                      D. (CH3)2NH 

Câu 12: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

      A. C6H5NH2                      B. C6H5CH2NH2               C. (C6H5)2NH                   D. NH3

Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2

      A. Phenylamin.                 B. Benzylamin.                 C. Anilin.                          D.Phenylmetylamin.

Câu 14: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?

       A. C6H5NH2.                    B. (C6H5)2NH                   C. p-CH3-C6H4-NH2.        D. C6H5-CH2-NH2

Câu 15: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A. Anilin                     B. Natri hiđroxit.        C. Natri axetat.           D.Amoniac.

Câu 16: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

A. C6H5NH3Cl.           B. C6H5CH2OH.         C. p-CH3C6H4OH.      D.C6H5OH.

Câu 17: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2.          B. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2.

C. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2.            D. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2.

Câu 18: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A. anilin, metyl amin, amoniac.                     B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.                  Dmetyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 19: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A. ancol etylic.            B. benzen.                   C. anilin.                     D. axit axetic.

Câu 20: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A. C2H5OH.                B. CH3NH2.                C. C6H5NH2.               D. NaCl.

Câu 21: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

A. NaOH.                    B. HCl.                        C. Na2CO3.                 D. NaCl.

Câu 22: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

A. dung dịch phenolphtalein.  Bnước brom.            C. dung dịch NaOH.               D. giấy quì tím.

Câu 23: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A. dung dịch NaCl.     B. dung dịch HCl.       C. nước Br2.                D. dung dịch NaOH.

Câu 24: Dung dịch metylamin trong nước làm

A. quì tím không đổi màu.                              B. quì tím hóa xanh.

C. phenolphtalein hoá xanh.                           D. phenolphtalein không đổi màu.

Câu 25: Chất có tính bazơ là                         

ACH3NH2.                B. CH3COOH.            C. CH3CHO.               D.C6H5OH.

Câu 26: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO(đặc) có mặt H2SOđặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là

A. 456 gam.                B. 564 gam.                C. 465 gam.                D. 546 gam.

Câu 27: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

A. 11,95 gam.             B. 12,95 gam.             C. 12,59 gam.             D. 11,85 gam.

Câu 28: Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)

A. 8,15 gam.               B. 9,65 gam.               C. 8,10 gam.               D. 9,55 gam.

Câu 29: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

A. 7,65 gam.               B. 8,15 gam.               C. 8,10 gam.               D. 0,85 gam.

Câu 30: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là

            A. 18,6g                      B. 9,3g                        C. 37,2g                     D. 27,9g.

Câu 31: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

            A. C2H5N                   B. CH5N                       C. C3H9N                    D.C3H7N

Câu 32: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?  

A. 7,1g.                       B. 14,2g.                     C. 19,1g.                     D. 28,4g.

Câu 33: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)

            A. C2H7N                    B. CH5N                      C. C3H5N                    D.C3H7N

Câu 34: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

            A. 8.                            B. 7.                            C. 5.                            D. 4.

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 4,48.                       B. 1,12.                       C. 2,24.                       D. 3,36.

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là

A. 3,1 gam.                 B. 6,2 gam.                 C. 5,4 gam.                 D. 2,6 gam.

Câu 37: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là

            A. 164,1ml.                 B. 49,23ml.                 146,1ml.                  D.16,41ml.

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO; 2,8 lít N2(đktc) và 20,25 g H2O. Công thức phân tử của X là

       A. C4H9N.                        B. C3H7N.                         C. C2H7N.                         D. C3H9N.

Câu 39: Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là

            A. CH5N; 1 đồng phân.          B. C2H7N; 2 đồng phân.   C. C3H9N; 4 đồng phân.     D. C4H11N; 8 đồng phân.

Câu 40: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là

A. 1,3M                         B. 1,25M                        C. 1,36M                       D. 1,5M

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27. Công thức phân tử của amin đó là

A. C3H7N                       B. C3H9N                       C. C4H9N                       D. C4H11N

Câu 42: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là

A. 0,93 gam                   B. 2,79 gam                   C. 1,86 gam                   D. 3,72 gam

Câu 43: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

A. quỳ tím.                  B. kim loại Na.           C. dung dịch Br2.        D. dung dịch NaOH.

Câu 44. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

          A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2                         B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

            C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2                         D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.

Câu 45: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

A. 3.                            B2.                            C. 1.                            D. 4.

AMINOAXIT – PEPTIT - PROTEIN

Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.       B. chỉ chứa nhóm amino.

C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.                           D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 2: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

            A. 4.                            B. 3.                            C. 2.                            D. 5.

Câu 3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

            A. 3 chất.                    B. 4 chất.                     C. 5 chất.                    D. 6 chất.     

Câu 4: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

            A. 3 chất.                    B. 4 chất.                     C. 2 chất.                    D. 1 chất.     

Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

            A. Axit 2-aminopropanoic.      B. Axit a-aminopropionic.  C. Anilin.                    D. Alanin. 

Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

            A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.                B. Valin.

            C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.                D. Axit a-aminoisovaleric.

Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

            A. H2N-CH2-COOH                                       B. CH3–CH(NH2)–COOH 

            C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH                      D. H2N–CH2-CH2–COOH 

Câu 8: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

            A. Glixin (CH2NH2-COOH)                                       B. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) 

            C. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)            D. Natriphenolat (C6H5ONa)

Câu 9: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

A. CH3COOH.            B. H2NCH2COOH.     C. CH3CHO.               D. CH3NH2.

Câu 10: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A. NaCl.                      B. HCl.                        C. CH3OH.                 D. NaOH.

Câu 11: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A. C6H5NH2.               B. C2H5OH.                C. H2NCH2COOH.     D. CH3NH2.

Câu 12: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A. C2H5OH.                B. CH2 = CHCOOH. C. H2NCH2COOH.     D. CH3COOH.

Câu 13: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

A. 4.                            B. 2.                            C3.                            D. 5.

Câu 14: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

A. dung dịch KOH và dung dịch HCl.           B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .      D. dung dịch KOH và CuO.

Câu 15: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A. C2H6.                      B. H2N-CH2-COOH. CCH3COOH.            D. C2H5OH.

Câu 16: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

A. NaNO3.                  B. NaCl.                      C. NaOH.                    D. Na2SO4.

Câu 17: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

            A. CH3NH2.                B. NH2CH2COOH       C.HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.      D. CH3COONa.

Câu 18: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là      

            A. dung dịch NaOH.    B. dung dịch HCl.      C. natri kim loại.         D. quỳ tím. 

Câu 19: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là     A. 2.                            B. 5.                                     C. 4.                            D. 3.

Câu 20: Glixin không tác dụng với

A. H2SO4 loãng.          B. CaCO3.                   C. C2H5OH.                D. NaCl.

Câu 21: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)

A. 43,00 gam.                B. 44,00 gam.                C. 11,05 gam.                D. 11,15 gam.

Câu 22: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A. 9,9 gam.                    B. 9,8 gam.                    C. 7,9 gam.                    D. 9,7 gam.

Câu 23: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A. 9,9 gam.                    B. 9,8 gam.                    C. 8,9 gam.                    D. 7,5 gam.

Câu 24: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là

A. H2NC3H6COOH.   B. H2NCH2COOH.     C. H2NC2H4COOH.   D. H2NC4H8COOH.

Câu 25: 1 mol a - amino axit X  tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là

            A. CH3-CH(NH2)–COOH                                           B. H2N-CH2-CH2-COOH                   

            C. H2N-CH2-COOH                                                   D. H2N-CH2-CH(NH2)-COOH                   

Câu 26: Khi trùng ngưng 13,1 g axit  e - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước. Giá trị m là

            A. 10,41                      B. 9,04                        C. 11,02                     D. 8,43

Câu 27: Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl). Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125. Amino axit B là  

            A. axit amino fomic.   B. axit aminoaxetic.   C. axit glutamic.         D. axit β-amino propionic.

Câu 28: Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M. Khối lượng phân tử của A là

A. 150.                        B. 75.                          C. 105.                        D. 89.

Câu 29: 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835 gam muối khan. Khối lượng phân tử của A là

A. 89.                          B. 103.                        C. 117.                        D. 147.

Câu 30: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là

A. axit glutamic.           B. valin.                         Calanin.                       D. glixin

Câu 31: Este A được điều chế từ-amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là:

A. CH3–CH(NH2)–COOCH3.                               B. H2N-CH2CH2-COOH

C. H2N–CH2–COOCH3.                                       D. H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3.

Câu 32: A là một a–aminoaxit. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo trong muối thu được là 19,346%. Công thức của A là :

A. HOOC–CH2CHCH(NH2)–COOH                  B. HOOC–CH2CHCH–CH(NH2)–COOH

C. CH3CH2–CH(NH2)–COOH                             D. CH3CH(NH2)COOH

Câu 33: Tri peptit là hợp chất

      A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.               

      B. có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

      C. có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

      D. có 2 liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

Câu 34: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

      A. 3 chất.                          B. 5 chất.                     C. 6 chất.                    D. 8 chất.          

Câu 35: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

      A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.                   

      B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

      C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

      D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 36: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

      A. 1 chất.                          B. 2 chất.                     C. 3 chất.                    D. 4 chất.  

Câu 37: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

A. 2.                            B. 3.                            C. 5.                            D. 4.

Câu 38: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là

A. 6.                            B. 3.                            C. 5.                            D. 4.

Câu 39: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A. α-aminoaxit.           B. β-aminoaxit.           C. axit cacboxylic.      D. este.

Câu 40: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

A. 3.                            B. 1.                            C. 2.                            D. 4.

CHƯƠNG 4: POLIME - VẬT LIỆU POLIME

Câu 1: Polivinyl clorua có công thức là

A(-CH2-CHCl-)2.      B. (-CH2-CH2-)n.         C. (-CH2-CHBr-)n.      D. (-CH2-CHF-)n.

Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A. stiren.                     B. isopren.                   C. propen.                   D. toluen.

Câu 3: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A. propan.                      B. propen.                      C. etan.                          D. toluen.

Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A. nhiệt phân.             B. trao đổi.                  C. trùng hợp.               D. trùng ngưng.

Câu 5: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng

A. trao đổi.                  B. nhiệt phân.              C. trùng hợp.               D. trùng ngưng.

Câu 6: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

A. polivinyl clorua.     B. polietilen.               C. polimetyl metacrylat.         D. polistiren.

Câu 7: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?

A. CH2=CH-COOCH3.    B. CH2=CH-OCOCH3.   C. CH2=CH-COOC2H5.     D. CH2=CH-CH2OH.

Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A. CH3-CH2-Cl.          B. CH3-CH3.               C. CH2=CH-CH3.       D. CH3-CH2-CH3.

Câu 9: Monome được dùng để điều chế polietilen là

A. CH2=CH-CH3.       B. CH2=CH2.               C. CH≡CH.                 D. CH2=CH-CH=CH2.

Câu 10: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.                B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.                             D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

Câu 11: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH-CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.

B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.

C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.

D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.

Câu 12: Trong số các loại tơ sau:     

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n              (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n                  (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3] 

Tơ nilon-6,6 là

A. (1).                         B. (1), (2), (3).            C. (3).                         D. (2).

Câu 13: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

A. HCOOH trong môi trường axit.                B. CH3CHO trong môi trường axit.

C. CH3COOH trong môi trường axit.            D. HCHO trong môi trường axit.

Câu 14: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A. C2H5COO-CH=CH2.                                 B. CH2=CH-COO-C2H5.

C. CH3COO-CH=CH2.                                   D. CH2=CH-COO-CH3.

Câu 15: Nilon–6,6 là một loại

A. tơ axetat.                B. tơ poliamit.             C. polieste.                  D. tơ visco.

Câu 16: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A. CH2=C(CH3)COOCH3.                             B. CH2 =CHCOOCH3.

C. C6H5CH=CH2.                                           D. CH3COOCH=CH2.

Câu 17: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A. trao đổi.                  B. oxi hoá - khử.         C. trùng hợp.               D. trùng ngưng.

Câu 18: Công thức cấu tạo của polibutađien là

A. (-CF2-CF2-)n.         B. (-CH2-CHCl-)n.     C. (-CH2-CH2-)n.        D(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

Câu 19: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A. tơ tằm.                    B. tơ capron.               C. tơ nilon-6,6.           D. tơ visco.

Câu 20: Monome được dùng để điều chế polipropilen là

A. CH2=CH-CH3.       B. CH2=CH2.               C. CH≡CH.                 D. CH2=CH-CH=CH2.

Câu 21: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A. tơ visco.                 B. tơ nilon-6,6.           C. tơ tằm.                    D. tơ capron.

Câu 22: Tơ lapsan thuộc loại

Atơ poliamit.            B. tơ visco.                  C. tơ polieste.             D. tơ axetat.

Câu 23: Tơ capron thuộc loại

Atơ poliamit.            B. tơ visco.                  C. tơ polieste.             D. tơ axetat.

Câu 24: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.                         B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.        D. H2N-(CH2)5-COOH.

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ® X ® Y ® Cao su Buna. Hai chất X, Y lần lượt là

A. CH3CH2OH và CH3CHO.                               B. CH3CH2OH và CH2=CH2.

C. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3.                 D. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2.

Câu 26: Cao su buna được tạo thành từ  buta-1,3-đien bằng phản ứng 

          A. trùng hợp                   B.  trùng ngưng       C.  cộng hợp                  D.  phản ứng thế

Câu 27: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

          A. ( C5H8)n                                 B. ( C4H8)n                              C. ( C4H6)n                              D. ( C2H4)n

Câu 28: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :

      A. glyxin.                          B. axit terephtaric.            C. axit axetic.                    D.etylen glycol.

 Câu 29: Tơ nilon -6,6 thuộc loại

      A. tơ nhân tạo.                  B. tơ bán tổng hợp.           C. tơ thiên nhiên.              D.tơ tổng hợp.

Câu 30: Tơ visco không thuộc loại

      A. tơ hóa học.                   B. tơ tổng hợp.                  C. tơ bán tổng hợp.           D.tơ nhân tạo.

Câu 31Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

      A. tơ visco.                       B. tơ capron.                     C. tơ nilon -6,6.                D.tơ tằm.

Câu 32Teflon là tên của một polime được dùng làm  

      A. chất dẻo.                       B. tơ tổng hợp.                  C. cao su tổng hợp.           D. keo dán.

Câu 33: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

A. PVC.                      B. nhựa bakelit.          C. PE.                         D.amilopectin.

Câu 34: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

            A. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin                      C. trùng hợp từ caprolactan

            B. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin                  D. trùng ngưng từ caprolactan

Câu 35: Từ 4 tấn C2H có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)    A. 2,55                        B. 2,8                          C.2,52                                 D.3,6

Câu 36: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là

A. 12.000                    B. 15.000                    C. 24.000                    D. 25.000

Câu 37: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là

A. 12.000                    B. 13.000                    C. 15.000                    D. 17.000

Câu 38: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

A. 113 và 152.            B. 121 và 114.             C. 121 và 152.            D. 113 và 114.

CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG HTTH

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

A. 3.                            B. 2.                            C. 4.                            D. 1.

Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

A. 3.                            B. 2.                            C. 4.                            D. 1.

Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A. R2O3.                      B. RO2.                       C. R2O.                       D. RO.

Câu 4: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

A. R2O3.                      B. RO2.                       C. R2O.                       D. RO.

Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A. 1s22s2 2p6 3s2.        B. 1s22s2p6.               C. 1s22s22p63s1.          D.1s22s22p6 3s23p1.

Câu 6: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

A. Sr, K.                      B. Na, Ba.                   C. Be, Al.                    D. Ca, Ba.

Câu 7: Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

A. Sr, K.                      B. Na, K.                     C. Be, Al.                    D. Ca, Ba.

Câu 8: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

            A. [Ar ] 3d4s2.                B. [Ar 4s13d7.           C. [Ar ] 3d4s1.                D. [Ar 4s23d6.

Câu 9: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

            A. [Ar 3d4s2.                B. [Ar 4s23d9.           C. [Ar 3d10 4s1.              D. [Ar 4s13d10.

Câu 10: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là

            A. [Ar  3d4s2.               B. [Ar 4s23d4.           C. [Ar 3d4s1.                D. [Ar 4s13d5.

Câu 11: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là

            A. 1s22s22p63s23p1.      B. 1s22s22p63s3.           C. 1s22s22p63s23p3.         D.1s22s22p63s23p2.

Câu 12: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là

A. Rb+.                        B. Na+.                        C. Li+.                         D. K+.

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

Câu 13: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

            A. Vàng.                     B. Bạc.                        C. Đồng.                     D. Nhôm.

Câu 14: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

            A. Vàng.                     B. Bạc.                        C. Đồng.                     D. Nhôm.

Câu 15: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

            A. Vonfam.                 B. Crom                      C. Sắt