Ngày 28-01-2021 12:51:14
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 5368249
Số người online: 113
 
 
 
 
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI TOÁN LỐP 10, 11 VÀ 12
 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG







BỘ ĐỀ ÔN TẬP

KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 12


Năm học 2018 - 2019




ĐỀ SỐ 1


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2018-2019


Câu 1: Giá trị của

A. B. C. D.

Câu 2: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

A. B. C. x = 3. D. y = 3.

Câu 3: Một hình chóp có 2018 cạnh thì số đỉnh của hình chóp đó là

A. 1010. B. 1009. C. 2020. D. 2019.

Câu 4: Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Giá trị của

A. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 6: Số cạnh tối thiểu của một khối đa diện là

A. 6. B. 7. C. 8. D. 5.

Câu 7: Đường cong (C) như hình vẽ bên cạnh là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. B.

C. D.

Câu 8: Giá trị của biểu thức:

A. B. C. D.

Câu 9: Một khối lập phương có thể tích bằng 64 cm3, tổng diện tích các mặt của hình lập phương đó là

A. 64 cm2. B. 96 cm2. C. 48 cm2. D. 24 cm2.

Câu 10: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên bên cạnh, hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 11: Tập xác định của hàm số

A. B. C. D.

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [–2;2] là

A. 3. B. 12. C. 8. D. 7.

Câu 13: Tập giá trị của hàm số

A. B. C. D.

Câu 14: Số điểm cực trị của hàm số y = f(x) biết

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.


Câu 15: Cho Giá trị của tính theo a và b là

A. B. C. D. .

Câu 16: Điểm cực đại của đồ thị hàm số

A. P(3;1). B. M(0;1). C. N(2;–3). D. Q(1;–1).

Câu 17: Tập xác định của hàm số

A. B. C. D.

Câu 18: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số không có cực trị. B. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.

C. D. Hàm số đồng biến trên

Câu 19: Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng y = 1 là

A. 4. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 20: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 21: Tổng các hoành độ giao điểm của

A. S = 3. B. S = 4. C. S = 0. D. S = 1.

Câu 22: Tứ diện đều có cạnh bằng a, độ dài đường cao của tứ diện đó là

A. B. C. D.

Câu 23: Cho đồ thị như hình bên cạnh, kết luận nào sau đây đúng đối với , b, c?

A. B.

C. D.


Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình  là

A. B. C. D.

Câu 25: Cho khối chóp S.ABC, M là điểm trên SB sao cho SM = 2MB, N là trung điểm của SC. Tỉ số  

A. B. C. D.

Câu 26: Số nghiệm của phương trình

A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 27: Tổng các nghiệm của phương trình

A. S = 2. B. S = 0. C. S = 4. D. S = –3.

Câu 28: Cho hình trụ có bán kính bằng 2 và diện tích xung quanh bằng Thể tích của khối trụ là

A. B. C. D.


Câu 29: Tìm m để hàm số  xác định với mọi

A. m > –1. B. C. m < 1. D. m < –3.

Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

A. . B. C. D.

Câu 31: Cho hình nón có bán kính đáy bằng r, đường sinh tạo với trục góc 600. Diện tích xung quanh của hình nón là

A. . B. . C. . D. .

Câu 32: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tai giao điểm của (C) và trục hoành là

A. B. . C. . D.

Câu 33: Cho khối cầu (S) có tâm O và bán kính R = 5cm, (P) là mặt phẳng cách O một khoảng bằng 3cm cắt (S) theo một hình tròn. Diện tích của hình tròn đó là

A. B. C. D.

Câu 34: Tìm m để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [2;3] bằng 2.

A. m = 1. B. m = 2. C. m = 0. D. m = –1.

Câu 35: Tọa độ điểm M trên đồ thị sao cho tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y = 9x + 6 là

A. (1;–1). B. (–1;–3), (3;1). C. (3;1). D. (–1;3), (3;1).

Câu 36: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh , hai mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy góc 600. Thể tích của khối chóp S.ABCD  là

A. B. C. D.

Câu 37: Cho khối nón có bán kính đáy bằng r, đường sinh tạo với trục góc 600. Thể tích của khối nón là

A. . B. . C. . D. .

Câu 38: Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A, D có AB = 2a, AD = CD = a quay xung quanh cạnh AB. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành là

A. B. C. D.

Câu 39: Tìm các giá trị của m để phương trình có ba nghiệm phân biệt.

A. B. C. D.

Câu 40: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh a, thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều ngoại tiếp hình trụ là

A. B. C. D.

Câu 41: Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như bên cạnh. Số nghiệm của phương trình 2f(x) + 3 = 0 là

A. 3. B. 2.

C. 1. D. 0.


Câu 42: Dân số một quốc gia được ước tính theo công thức trong đó A là số dân số lấy mốc tính, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm, n là số năm. Biết năm 2018 dân số Viêt Nam ở mức 90 triệu người và tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,7%. Hỏi đến năm nào thì dân số của Việt Nam ở mức 120 triệu người?

A. 2035. B. 2030. C. 2040. D. 2033.

Câu 43: Bất phương trình có tập nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 44: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;3] là

A. 1. B. . C. D. 0.

Câu 45: Cho khối lăng trụ ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = ; đỉnh A/ cách đều các đỉnh A, B, C; cạnh bên tạo với đáy góc 450. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A/B/C/

A. B. C. D.

Câu 46: Tìm m để đường thẳng (d): y = –x + m cắt đồ thị tại hai điểm A, B sao cho

A. B. m = 3. C. m = 2. D.

Câu 47: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm thực x1, x2 thỏa

x1 + x2 < 2.

A. 0 < m < 4. B. m < 9. C. 0 < m < 2. D. m > 0.

Câu 48: Cho hình nón (N) có đường sinh tạo với đáy góc 600. Mặt phẳng đi qua trục của (N) cắt (N) theo một thiết diện có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2. Thể tích của khối nón (N) là

A. B. C. D.

Câu 49: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh , hai mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy góc 600. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD) là

A. B. C. D.

Câu 50: Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng

A. B. m > 3. C. m < –1. D.


----------- HẾT ----------

ĐỀ SỐ 2


ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn Toán – Khối 12



Câu 1: Số nghiệm của phương trình

A. 1 B. Vô số nghiệm C. 0 D. 2

Câu 2: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số đúng?

A. Hàm số luôn đồng biến trên .

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng

C. Hàm số luôn nghịch biến trên .

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng

Câu 3: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. B. C. D.

Câu 4: Cho khối lăng trụ đứng , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Gọi là giao điểm của đường thẳng và đường cong . Khi đó hoành độ trung điểm của đoạn thẳng bằng:

A. B. C. D.

Câu 6: Gọi R là bán kính, S là diện tích và là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây là sai ?

A. B. C. D.

Câu 7: Giá trị lớn nhất của trên đoạn bằng

A. 3. B. 9. C. 1. D. 0.

Câu 8: Hàm số  có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. B. C. D.

Câu 9: Cho các số thực x, y, z khác 0 thỏa mãn  . Tính giá trị của biểu

A. 12. B. 144. C. 0. D. 1.

Câu 10: Cho hình chóp vuông tại . Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . là hình chiếu vuông góc của lên mp. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

B. là trọng tâm tam giác

C. là trung điểm cạnh

D. là trung điểm cạnh

Câu 11: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với đáy. SA=2a; Tính theo a thể tích khối chóp SABCD

A. B. C. D.

Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến?

A. B. C. D.

Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A. B.

C. D.

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A’, B’,C’,D’ lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’D’ và S.ABCD là:

A. B. C. D.

Câu 15: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. B. C. D.

Câu 16: Nếu thì bằng:

A. B. 0 C. D.

Câu 17: Cho là số thực dương khác . Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương , .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 18: Cho hàm số có đồ thị (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. cắt trục hoành tại ba điểm. B. cắt trục hoành tại hai điểm

C. cắt trục hoành tại một điểm. D. không cắt trục hoành.

Câu 19: Khoảng đồng biến của hàm số là:

A. B. .

C. . D. .

Câu 20: Tìm tập nghiệm S của phương trình .

A. S = {8} B. S = C. S = D. S =

Câu 21: Cho hình chóp đôi một vuông góc với nhau và . Tính thể tích khối chóp .

A. B. C. D.

Câu 22: Giải bất phương trình sau

A. . B. . C. D. .

Câu 23: Ba mặt qua cùng một đỉnh của một hình hộp chữ nhật có diện tích lần lượt là 12cm2, 18cm2 và 24cm2. Thể tích hình hộp chữ nhật này là:

A. 72cm3 B. 52cm3 C. 48cm3 D.  36cm3

Câu 24: Đạo hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm thực.

A. B. C. D.

Câu 26: Hàm số  đạt cực trị khi:

A. . B. . C. . D. .

Câu 27: Cho là hai số thực dương và là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai ?

A. B. C. D.

Câu 28: Khi quay một tam giác vuông kể cả các điểm trong của tam giác vuông đó quanh đường thẳng chứa một cạnh góc vuông ta được:

A. Khối nón. B. Khối trụ. C. Hình nón. D. Hình trụ

Câu 29: Đạo hàm của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 30: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  là B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  là D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

Câu 31: Cho khối chóp tam giác vuông tại , Tính thể tích khối chóp biết rằng

A. B. C. D.

Câu 32: Rút gọn biểu thức với thu được:

A. B. C. D.

Câu 33: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi. B. Lắp ghép hai khối hộp là khối đa diện lồi

C. Khối hộp là khối đa diện lồi D. Khối tứ diện là khối đa diện lồi

Câu 34: Một chi tiết máy (gồm 2 hình trụ xếp chồng lên nhau) có các kích thước cho trên hình vẽ. Tính diện tích bề mặt S và thể tích V của chi tiết đó được


A. B.

C. D.

Câu 35: Tập xác định của hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 36: Mặt phẳng chia khối lăng trụ thành các khối đa diện nào ?

A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

B. Hai khối chóp tam giác.

C. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

D. Hai khối chóp tứ giác.

Câu 37: Một mặt cầu có diện tích  . Thể tích của khối cầu này bằng:

A. B. C. D.

Câu 38: Cho khối nón có bán kính đáy và chiều cao . Tính thể tích V của khối nón đã cho.

A. B. C. D.

Câu 39: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 2a. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là :

A. B. C. D.

Câu 40: Trong không gian, cho hình chữ nhật . Gọi lần lượt là trung điểm của . Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục , ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.

A. B. C. D.

Câu 41: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số   trên đoạn .

A. B. C. D.

Câu 42: Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích xung quanh của hình trụ (T) là:

A. B. C. D.

Câu 43: Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình :

A. 4. B. 3. C. 2. D. 0.

Câu 44: Bà X gửi 100 triệu vào ngân hàng theo thể thức lãi kép (đến kì hạn mà người gửi không rút lãi ra thì  tiền lãi được tính vào vốn của kì kế tiếp) với lãi suất 7% một năm. Hỏi sau 2 năm bà X thu được lãi là bao nhiêu (Giả sử lãi suất không thay đổi)?

A. 14,50 (triệu đồng). B. 20 (triệu đồng) C. 15 (triệu đồng) D. 14,49 (triệu đồng)

Câu 45: Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng

A. B. C. D.

Câu 46: Nghiệm của phương trình

A. B. C. D.

Câu 47: Cho hình nón có bán kính đáy   và độ dài đường sinh .  Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là:

A. B. C. D.

Câu 48: Cho với , . Tính giá trị của biểu thức .

A. . B. . C. . D.

Câu 49: Biểu thứcviết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A. B. C. D.

Câu 50: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? Số các đỉnh hoặc các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng

A. lớn hơn hoặc bằng ; B. lớn hơn ;

C. lớn hơn hoặc bằng ; D. lớn hơn .---

------------------------------------------

ĐỀ SỐ 3


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ  I. NĂM HỌC 2018 - 2019


Câu 1. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây ?

A. .            B. .

C. .           D. .


Câu 2. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên

     A. B. C. D.

Câu 3. Tìm số điểm cực trị của hàm số

     A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 4. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số

     A. 12. B. 8. C. -12. D. 16.

Câu 5. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn .

     A.               B.               C. D.

Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .

    A.             B.              C. D.

Câu 7. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là

     A. B. C. D.

Câu 8. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

Câu 9. Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là

     A. B. C. D.

Câu 10. Tìm để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt sao cho .

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Cho , khi đó

    A. B. C. D.  

Câu 12. Cho . Tính giá trị biểu thức

     A. B. C. D.

Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số

     A. B. C. D. Đáp án khác.

Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số

B. C. D.

Câu 15. Tập nghiệm của phương trình

  1. B. C. D.

Câu 16. Số nghiệm của phương trình

  1. B. C. D.

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình

B. C. D.

Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình

B. C. D.

Câu 19. Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. B.

C.   D.

Câu 20. Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. B.

C.   D.

Câu 21.  Cho khối hộp ABCD.A/B/ C/D/  có thể tích bằng 60.   M là 1 điểm thuộc mặt phẳng

(ABCD). Thể tích khối chóp M. A/B/ C/ D/  bằng  bao nhiêu ?

    A. 10;              B.20 ; C.30    ; D. Không tính được.

Câu 22.  Khối chóp S.ABC có thể tích bằng 120. M là trung điểm của SC và N là trung điểm của BM .Thể tích khối chóp N.ABC  bằng bao nhiêu ?

   A. 30;              B.40 ; C.60    ; D. Không tính được.

Câu 23. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

A. . B. . C. . D. .

Câu 24. Cho tứ diện ABCD có thể tích của khối ABCD bằng 126. Hai tam giác ABC và ABD có diện

tích cùng bằng 21. M là 1 điểm thuộc cạnh CD và d1 ., d2  là khoảng cách từ M đến mặt phẳng (ABC) và ( ABD). ( d1 .+ d2 ) bằng :

         A. 18;              B.20 ; C.22  ; D. 24.

Câu 25. Tính thể tích V của khối lập phương , biết AC=a.

A. . B. . C. . D. .

Câu 26. Cho lăng trụ đứng ABC.A"B"C" có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=3cm,  AC=5cm, AA"=4cm. Tính thể tích V của khối lăng trụ.

A. . B. . C. . D. .

Câu27. Một hình lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng 8. Diện tích xung quanh bằng 144. Thể tích khối lăng trụ  gần bằng số nào dưới đây nhất :

         A. 124;              B.126 ; C.128    ; D. 130.

Câu 28. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB=a, góc bằng 300. Tính độ dài đường sinh của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC.

A. . B. . C. . D. .

Câu 29. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AD=4, AC=5. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục AD, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần (Stp) của hình trụ đó.

A. . B. . C. . D. .

Câu30.  Một hình  trụ có bán kính đáy r và chiều cao r thì tỉ số giữa thể tích khối trụ và

diện tích xung quanh của hình trụ  là :

A. 2r ;                      B.                        C. ;                   D. Đáp số khác.


ĐỀ SỐ 4


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2018-2019


Câu 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là:

A. B. C. D.

Câu 2: Tất cả các giá trị của để hàm số nghịch biến trên là:

A. B. C. D.

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số đ hàm s  nghịch biến trên khoảng ?

A. B. C. D.

Câu 4: Thể tích của khối lập phương có cạnh là:

A. B. C. D.

Câu 5: Cho thỏa mãn:  và  . Khi đó:

A. B. C. D.

Câu 6: Hàm số đạt GTLN, GTNN trên đoạn  theo thứ tự là:

A. B. C. D.

Câu 7: Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp tam giác đều?

A. B. C. D.

Câu 8: Cho . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

A.  có nghĩa với B.

C. D.

Câu 9: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông

bằng . Diện tích toàn phần của hình nón là:

A. B. C. D.

Câu 10: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng:   

A. Hàm số đạt cực tiểu tại

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng

C. Hàm số đồng biến trên khoảng  

D. Hàm số đạt cực tiểu tại

Câu 11: Tất cả các giá trị của để hàm số không có cực tiểu?

A. B. C. D.

Câu 12: Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh là:

A. B. C. D.

Câu 13: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 14: Hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy và . Thể tích khối chóp theo là:

A. B. C. D.

Câu 15: Cho hàm số . Khi đó bằng:

A. B. C. D.

Câu 16: Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng . Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là trung điểm cạnh . Mặt bên  tạo với đáy góc . Thể tích khối lăng trụ là:

A. B. C. D.

Câu 17: Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng là:

A. B. C. D.

Câu 18: Tổng các nghiệm của phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 19: Cho hàm số . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

A. B. C. D.

Câu 20: Cho khối chóp . Lấy lần lượt thuộc  sao cho , . Tỷ số thể tích giữa hai khối chóp là:

A. B. C. D.

Câu 21: Bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng là:

A. B. C. D.

Câu 22: Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?

A. B. C. D.

Câu 23: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại đúng ba điểm phân biệt.

B. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành.

C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt.

D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại đúng một điểm.

Câu 24: Lãi suất tiết kiệm là bao nhiêu một năm nếu bạn gửi vào ngân hàng triệu đồng và sau ba năm rút được cả vốn lẫn lãi là triệu đồng theo phương thức lãi kép?

A. B. C. D.

Câu 25: Thể tích của khối lập phương bằng bao nhiêu nếu biết khoảng cách giữa hai đường thẳng

A. B. C. D.


Câu 26: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. Hàm số nghịch biến trên

B. Hàm số đồng biến trên

C. Hàm số có cực trị.

D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

Câu 27: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số đã cho?

A. B. C. D.

Câu 28: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

A. B. C. D.

Câu 29: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn  là:

A. B. C. D.

Câu 30: Số nghiệm của phương trình :

A. B. C. 1. D.

Câu 31: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy bằng và đường cao  là:

A. B. C. D.

Câu 32: Hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. B. C. D.

Câu 33: Hàm số liên tục và có đạo hàm  trên đoạn . Giá trị lớn nhất của trên đoạn là:

A. B. C. D.

Câu 34: Hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh .  Hai mặt bên cùng vuông góc với đáy, biết . Tính thể tích của khối chóp là:

A. B. C. D.

Câu 35: Hàm số  đồng biến trên khoảng:

A. B. C. D.

Câu 36: Tất cả các giá trị của để hàm số đồng biến trên ?

A. B. C. D.

Câu 37: Hình chóp vuông góc với mặt phẳng đáy, là tam giác vuông tại . Biết , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . Thể tích khối chóp là:

A. B. C. D.

Câu 38: Đồ thị hàm số  luôn cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt. Gọi lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của với đồ thị tại . Tìm giá trị của để  đạt giá trị lớn nhất?

A. B. C. D.

Câu 39: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh . Người ta  muốn cắt một hình thang  như hình vẽ. Tìm tổng  để diện tích hình thang đạt giá trị nhỏ nhất?

A. B. C. D.

Câu 40: Hình lập phương thuộc loại đa diện đều nào trong các loại đã cho sau?

A. B. C. D.

Câu 41: Phương trình:  có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. B. C. D.

Câu 42: Rút gọn  được kết quả là:

A. B. C. D.

Câu 43: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng qua , vuông góc với và cắt lần lượt tại các điểm . Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp là:

A. B. C. D.

Câu 44: Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận?

A. B. C. D.

Câu 45: Lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại , ,  tạo với đáy  góc . Thể tích của khối lăng trụ   là:

A. B. C. D.

----------- HẾT ----------

ĐỀ SỐ 5


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2018 – 2019


Câu 1: Khối chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau, SA = 2a, SB = 3a,

SC = 4a. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a là:

A. B. C. D.

Câu 2: Khối chóp đều S.ABCD có các cạnh đều bằng 3m. Thể tích khối chóp S.ABCD là.

A. B.   C. D.  

Câu 3: Cho hình chópcó đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 450. Thể tích khối chóp bằng:

A. B. C. D.

Câu 4: Thể tích của khối nón có chiều cao bằng với đường kính đáy là:

A. B. C. D.

Câu 5: Giá trị của biểu thức

A. 1. B. C. 8. D. 16.

Câu 6: Cho hàm số  (1) , m  là tham số thực. Kí hiệu (C)  là đồ thị hàm số (1); d  là tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1.  Tìm m để khoảng cách từ điểm đến đường thẳng d đạt giá trị lớn nhất.

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Bất phương trình có tập nghiệm là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Cho hàm số. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng:

A. 0. B. . C. 2. D. 1.

Câu 9: Một khối nón có diện tích xung quanh bằng cm2 và bán kính đáy . Khi đó độ dài đường sinh là:

A. 2 cm B. 4 cm C. 1 cm D. 3 cm

Câu 10: Cho hàm số . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng

C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục tung.

D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục hoành.

Câu 11: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 12: Phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 13: Giá trị biểu thức

A. 110. B. 100. C. 90. D. 80.

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Biến đổi thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được

A. B. C. D.

Câu 16: Đồ thị hàm số điểm cực đại, điểm cực tiểu khi:

A. B. C. D.

Câu 17: Cho Khi đó được tính theo là:

A. B. C. D.

Câu 18: Cho hàm số. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. 1 B.  3 C. 2 D. 0

Câu 19: Thể tích khối trụ có bán kính đáy và đường cao bằng

A. B. C. D.

Câu 20: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 150. Thể tích của khối lập phương đó là

A. 145 B. 125 C. 25 D. 625

Câu 21: Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 58cm3 và diện tích đáy bằng 16cm2. Chiều cao của lăng trụ là:

A. cm B. cm C. cm D. cm

Câu 22: Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích của khối lăng trụ này là:

         

Câu 23: Cho là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng:

A. B.

C. D.

Câu 24: Cho hàm số y = 2x4 – 4x2. Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau:

A. Trên các khoảng (–∞; –1) và (0;1), y’ < 0 nên hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng đó

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (1; +∞)

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (0;1)

D. Trên các khoảng ( –1;0) và (1; +∞ ), y’ > 0 nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng đó

Câu 25: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Tập xác định của hàm số là R B. Hàm số đồng biến trên

C. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y = 3 D. Hàm số nghịch biến trên

Câu 26: Hàm số

A. Luôn nghịch biến  trên R B. Có khoảng đồng biến và nghịch biến.

C. Luôn đồng biến  trên R D. Đồng biến trên khoảng

Câu 27: Cho hàm số có đồ thị (C). Chọn khẳng định đúng nhất:

A. (C) có ít nhất một điểm cực đại. B. (C) có đúng một điểm cực đại.

C. (C) có đúng một điểm cực tiểu. D. (C) có ít nhất một điểm cực tiểu.

Câu 28: Cho hàm số y = f(x) xác định liên tục và liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:


x

-∞             -2   0 +∞

y’

       + 0     - 0     +


y = f(x)

            0                       +∞


-∞                                -4

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số có giá trị cực đại bằng -4. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng không.

C. Hàm số có giá trị cực đại tại x = 0. D. Hàm số có hai cực trị.

Câu 29: Cho hình chữ nhật , Quay hình chữ nhật quanh đường thẳng ta được một hình trụ có diện tích toàn phần bằng

A. B. C. D.

Câu 30: Tìm tham số để hàm số đồng biến trên ?

A. B. C. D.

Câu 31: Hàm số đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ:

A. B. C. D.

Câu 32: Giá trị lớn nhất của hàm số  trên đoạnbằng:

A. . B. . C. D. .

Câu 33: Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận đứng

A. B. C. D.

Câu 34: Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng :. Giá trị m để cắt tại hai điểm phân biệt sao cho là:

A. B. C. D. Kết quả khác.

Câu 35: Nghiệm của bất phương trình  là:

A. B. C. D.

Câu 36: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng là:

A. 4 B. C. 2 D. Không tồn tại

Câu 37: Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 38: Cho phương trình : , khi đó tập nghiệm của phương trình là:

A. B.

C. .

Câu 39: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?



                                                A. B.                           

                                                C.                D.



Câu 40: Anh Việt muốn mua một ngôi nhà trị giá 500 triệu đồng sau 3 năm nữa. Vậy ngay từ bây giờ Việt phải gửi tiết kiệm vào ngân hàng theo thể thức lãi kép là bao nhiêu tiền để có đủ tiền mua nhà, biết rằng lãi suất hàng năm vẫn không đổi là 8% một năm và lãi suất được tính theo kỳ hạn một năm? (kết quả làm tròn đến hàng triệu)

A. 397 triệu đồng B. 396 triệu đồng C. 395 triệu đồng D. 394 triệu đồng

ĐỀ SỐ 6


ĐỀ THI HỌC KÌ I  NĂM HỌC 2018 – 2019



Câu 1: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là

A. B. C. D.

Câu 2.  Tìm tập xác định của hàm số .

A. B. C. D.

Câu 3.  Tìm giá trị cực tiểu của hàm số

A. B. C. D.

Câu 4.  Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .

B. Hàm số nghịch biến trên.

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng .

D. Hàm số nghịch biến trên .

Câu 5. Cho hàm số ,  mệnh đề nào sau đây là đúng?  

A. Hàm số luôn luôn nghịch biến. B. Hàm số luôn luôn đồng biến.

C. Hàm số đạt cực đại tại D. Hàm số đạt cực tiểu tại

Câu 6. Hàm số nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:   

A. B. C. D.

Câu 7. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn .

A. B. C. D.

Câu 8. Đồ thị ở hình bên là của hàm số nào?   

A.             B.       

C.        D.


Câu 9.  Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. .              B. .       

C. .             D. .




Câu 10. Số giao điểm của ĐTHS với trục hoành là:

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 11.  Giá trị lớn nhất của hàm số

  A. 2                                  B.                          C. 0           D. 3

Câu 12. Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ bằng là:

A. .  B. .                C. .     D. .

Câu 13. Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó khi :

A. B. C. D.  


Câu 14. Cho hàm số . Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm số (1) có hoành độ . Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại A vuông góc với đường thẳng

A. B. C. D.

Câu 15.  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đạt cực đại tại điểm

A. B. C. D.

Câu 16. Cho thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

A.   B.  C.             D.

Câu 17.  Đạo hàm của hàm số là hàm số nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 18.  Rút gọn biểu thức với

A.                   B.                         C.                 D.

Câu 19. Cho các số thực dương với . Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 20.  Tìm tập xác định của hàm số

A. B. C. D.

Câu 21.  Tính đạo hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 22. Với a, blà các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt P = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 23. Tìm nghiệm của phương trình

A. B. C. D.

Câu 24. Cho các số thực dương với . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. B.

C. D.

Câu 25.  Giải bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 26. Tìm tập nghiệm của bất phương trình  

A. B.

C. D.

Câu 27. Tập xác  định D của hàm số: y= là:     

   A.          B. C.      D.


Câu 28. Cho  là các số thực dương khác và  thỏa mãn . Tính giá trị của  biểu thức

A. B. C. D.

Câu 29. Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm thuộc khoảng

A. B. C. D.

Câu 30. Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách : Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 12 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu?( Làm tròn đến hàng nghìn). Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ.

A. đồng. B. đồng. C. đồng. D. đồng.

Câu 31.  Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. . B. . C. .   D. .

Câu 32.Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. B. C. D.

Câu 33.Tìm nguyên hàm của hàm số

A. B.     C. D.

Câu 34.Tính , đặt , . Khi đó I biến đổi thành

A. B.

   C.                                     D.

Câu 35. Biết là một nguyên hàm của hàm số . Tính  .

A. .          B. . C. . D. .

Câu 36: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau

B. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau

C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh

D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và mặt bằng nhau.

Câu 37: Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là:  

A. 4 B. 6 C. 8 D. 10

Câu 38. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a. Thể tích của tứ diện bằng:

A.                   B.