Ngày 30-01-2023 02:25:10
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 6327790
Số người online: 18
 
 
 
 
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN SỬ, ĐỊA, GDCD LỚP 11
 

 

ĐỀ CƯƠNG LỊCH SỬ 11 HỌC KỲ I – NĂM 2022 – 2023

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Vào thời gian nào thì chế độ Mạc phủ ở Nhật Bản lâm vào khủng hoảng và suy yếu?

A. Giữa thế kỉ XIX.                                       C. Đầu thế kỉ XIX.

B. Cuối thế kỉ XVIII.                                    D. Cuối thế kỉ XIX.

Câu 2. Cuộc cải cách Duy Tân Minh trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?

 A) Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao

 B) Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ

 C) Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa- giáo dục

 D) Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao

Câu 3. Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay của ai?

A. Thiên Hoàng                                                             B. Tư sản

C. Tướng quân                                                              D. Thủ tướng

Câu 4. Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:

A. Duy trì chế độ phong kiến                                             

B. Tiến hành những cải cách tiến bộ.

C. Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây        

D. Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.

Câu 5. Ai là người tiến hành cuộc Duy tân ở Nhật?

A. Tướng quân                                                             B. Minh Trị.

C. Tư sản công nghiệp.                                                  D. Quý tộc, tư sản hóa.

Câu 6. Cuộc Duy tân minh Trị diễn ra vào thời gian nào?

A. 1-1867                                                                                 B. 1-1868

C. 3- 1868                                                                                 D. 3- 1869

Câu 7. Trong chính phủ mới của Minh Trị, tầng lớp nào giữ vai trò quan trọng?

A. Quý tộc tư sản hóa                                                    B. Tư sản

C. Quý tộc phong kiến                                                   D. Địa chủ

Câu 8. Trong Hiến pháp mới năm 1889 của Nhật, thể chế mới là?

A. Cộng hòa.                                                                B. Quân chủ lập hiến

C. Quân chủ chuyên chế                                                D. Liên bang.

Câu 9. Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa vào thời gian nào?

A. Cuối thế kỉ XIX.                                                                    B. Giữa thế kỉ XIX.

C. Đầu thế kỉ XX.                                                                     D. Đầu thế kỉ XIX.

Câu 10. Những ngành kinh tế phát triển nhanh sau cải cách ở Nhật?

A. Nông nghiệp, công nghiệp, đường sắt, ngoại thương.

B. Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải, ngân hàng.

C. Công nghiệp, đường sắt, hàng hải, ngoại thương.

D. Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương, hàng hải.

Câu 11. Các công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật ra đời trong các ngành kinh tế nào?

A. Công nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng.

B. Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải

C. Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương.

D. Nông nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng.

Câu 12. Hai công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật Bản là?

A. Honđa và Mit-xưi.                                                    B. Mit- xưi và Mít-su-bi-si.

C. Panasonic và Mít-su-bi-si.                                         D. Honđa và Panasonic.

Câu 13.  Vai trò của các công ty độc quyền ở Nhật Bản?

A. Lũng đoạn về chính trị                                                      

B. Chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị.

C. Chi phối nền kinh tế.

D. Làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội

Câu 14. Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa gắn liền với các cuộc chiến tranh xâm lược:

A. Đài Loan, Trung Quốc, Pháp.            B. Đài Loan, Nga, Mĩ.

C. Nga, Đức, Trung Quốc.                                 D. Đài Loan, Trung Quốc, Nga.

Câu 15. Tính chất của cuộc chiến tranh Nga- Nhật (1904-1905)?

A. Chiến tranh giải phóng dân tộc.                                 B. Chiến tranh phong kiến.

C. Chiến tranh đế quốc.                                     D. Tất cả các câu trên.

Câu 16. Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?

A. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.                         

B. Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.

C. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.

D. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

Câu 17. Chế độ Mạc Phủ ở Nhật Bản giữa thế kỉ XIX đứng trước nguy cơ và thử thách nghiêm trọng là:

A. Nhân dân trong nước nổi dậy chống đối               

B. Nhà Thanh -Trung Quốc chuẩn bị xâm lược

C. Mâu thuẫn giữa các giai cấp ngày càng gay gắt.

D. Các nước tư bản dùng vũ lực đòi Nhật Bản phải mở cửa

Câu 18: Nguyên nhân nào dẫn đến chế độ Mạc Phủ ở Nhật Bản sụp đổ?

A. Các nước phương tây dùng quân sự đánh bại Nhật Bản.

B. Thất bại trong cuộc chiến tranh với nhà Thanh.

C. Phong trào đấu tranh của nhân dân vào những năm 60 của thế kỉ XIX.

D. Chế độ Mạc Phủ suy yếu tự sụp đổ.

Câu 19. Tại sao Nhật Bản phải tiến hành cải cách?

A. Để duy trì chế độ phong kiến.

B. Để thoát khỏi nước phong kiến lạc hậu

C. Để tiêu diệt Tướng quân.

D. Để bảo vệ quyền lợi quý tộc phong kiến.

Câu 20. Nội dung nào được coi là nhân tố “chìa khóa” trong cải cách?

A. Xóa bỏ chế độ Mạc Phủ.

B. Thống nhất thị trường, tự do mua bán.

C. Đổi mới quân sự.

D. Đổi mới giáo dục.

Câu 21. Cải cách Minh Trị đã mang lại kết quả gì cho Nhật Bản?

A. Thoát khỏi số phận một nước thuộc địa.

B. Trở thành nước tư bản chủ nghĩa đầu tiên ở Châu Á.

C. Xóa bỏ chế độ phong kiến

D. Câu a và b đúng.

Câu 22. Tính chất của cuộc Duy tân năm 1868 ở Nhật?

A. Cách mạng tư sản                                         B. Chiến tranh đế quốc phi nghĩa.

C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.                         D. Cách mạng tư sản không triệt để

Câu 23. Nhật Bản xác định biện pháp chủ yếu để vươn lên trong thế giới tư bản chủ nghĩa là gì?

A. Chạy đua vũ trang với các nước tư bản chủ nghĩa.  

C. Tiến hành chiến tranh giành giật thuộc địa, mở rộng lãnh thổ.

B. Mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài.                                                   

D. Tăng cường tiềm lực kinh tế và quốc phòng

Câu 24: Lãnh tụ phong trào Duy Tân ở Trung Quốc là ai?

A: Hồng Tú Toàn.            

B: Tôn Trung Sơn.          

C: Lương Khải Siêu_Khang Hữu Vi

Câu 25: Tôn Trung Sơn đấu tranh theo khuynh hướng nào?

A: Trung lập.                                           B: Dân chủ tư sản.          

C: Quân chủ lập hiến.                              D: Nền cộng hòa

Câu 26 : Thực dân Anh đã dựa vào cớ nào để xâm lược Trung Quốc ? 

A. Chính quyền nhà Thanh tịch thu và đốt thuốc phiện của các tàu buôn Anh 

B. Chính quyền nhà Thanh bế quan tỏa cảng. 

C. Chính quyền nhà Thanh gây hấn với thực dân Anh. 

D. Triều đình nhà Thanh cấm đạo, siết đạo. 

Câu 27: Vào thời gian nào, các nước đế quốc đã hoàn thành phân chia thuộc địa ở Trung Quốc?

A: Đầu TK XIX.                                      B: Đầu TK XX.                  

C: Đầu TK XVIII.                       D: Đầu TK XXI

Câu 28: Hệ quả xã hội ở TQ khi bị các nước đế quốc xâm lược?

A. Nổi lên 2 mâu thuẩn: Nông dân >< đế quốc, nhân dân TQ >< phong kiến.

B. Nổi lên 2 mâu thuẩn: Nhân dân TQ >< phong kiến, nông dân >< đế quốc.

C. Nổi lên 2 mâu thuẩn: Nông dân >< phong kiến, nhân dân TQ >< đế quốc.

D. Nổi lên 2 mâu thuẩn: Đế quốc>< phong kiến, địa chủ >< nông dân.

Câu 29: Địa bàn bùng nổ phong trào Nghĩa Hòa Đoàn ở Trung Quốc?

A: Sơn Tây.             B: Sơn Đông.               C: Trực Lệ.             D: Bắc Kinh

Câu 30. Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc là cuộc đấu tranh của giai cấp nào?

A: Tư sản.               B: Nông dân.                C: Thợ thủ công.              D: Công nhân

Câu 31. Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc ở Trung Quốc diễn ra trong bao nhiêu năm?

A: 12 năm.                  B: 13 năm                      C: 14 năm                      D: 15 năm

Câu 32: Trước thái độ của triều đình Mãn Thanh đối với đế quốc. Nhân dân Trung Quốc có hành động gì?

A: Đầu hàng đế quốc.                             B: Nổi dậy đấu tranh               

C: Thỏa hiệp với đế quốc                                   D: Lợi dụng đế quốc chống phong kiến

Câu 33 Phong trào Duy Tân diễn ra trong thời gian nào?

A: 1989.                     B: 1899.                     C: 1901.                           D: 1902

Câu 34: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến Đông nam Á bị các nước đế quốc xâm lược?

A. Đông nam Á giàu tài nguyên, có vị trí quan trọng.

B. Các nước Đế quốc đang cần nhiều thị trường và thuộc địa.

C. Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng triền miên.

D. Khu vực Đông nam Á có lịch sử - văn hóa lâu đời.

Câu 35: Nước nào ở Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây?

A: Mã lai.              B: Xiêm.                  C: Bru nây.                         D: Xin ga po

Câu 36: Xiêm là nước duy nhất Đông Nam Á duy nhất không trở thành thuộc địa là do?

A: Duy trì chế độ phong kiến.                       B: Tiến hành cách mạng tư sản

C: Tăng cường khả năng quốc phòng.           D: Chính sách cải cách của Ra ma V

Câu 37: Cuộc khởi nghĩa thể hiên tinh thần đoàn kết hai nước Việt Nam_ Cam pu chia trong cuộc đấu tranh chống thực dân pháp?

A: Khởi nghĩa Si vô tha.                                    B : Khởi nghĩa A cha xoa

C : Khởi nghĩa Pu côm pô.                                 D : K hởi nghĩa Ong kẹo

Câu 38.Vì sao Thái Lan vẫn giữ được độc lập tương đối vào thế kỉ XIX?

A. Vì đã thực hiện chính sách ngoại giao khôn khéo và mềm dẻo.

B. Được Mĩ bảo trợ về quân sự và tiền bạc.

C. Sự chiến đấu anh dũng của nhân dân.

D. Địa hình nhiều sông ngòi, đồi núi khó xâm nhập.

Câu 39. Sự kiện nào đánh dấu Cam-pu-chia trở thành thuộc địa của Pháp ?

A. Pháp gạt bỏ ảnh hưởng của Xiêm

B. Pháp gây áp lực buộc vua Nô-rô-đôm chấp nhân quyền bảo hộ.

C. Vua Nô-rô-đôm kí hiệp ước năm 1884

D. Các giáo sĩ Phương Tây xâm nhập vào Căm-pu-chia

Câu 40: Lào trở thành thuộc địa của Pháp vào năm nào?

A. 1883                         B. 1893             C. 1885                         D. 1890

Câu 41.  Chính sách cải cách của vua Rama V là:

A. Đóng cửa, không giao lưu với phương tây.

B. Mở của buôn bán với nước ngoài.

C.  Phát triển đất nước theo hướng tư bản chủ nghĩa.

D. Câu B, C đúng.

Câu 42: Nguyên nhân trực tiếp dẫn tới chiến tranh thế giới thứ nhất?

A: Sự hung hãn của Đức                             B: Thái tử Áo-Hung bị ám sát

C: Mâu thuẫn Anh_Pháp                              D: Mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa

Câu 43: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới chiến tranh thế giới thứ nhất?

A: Sự thù địch Anh_Pháp.                                   B: Sự hình thành phe liên minh

C: Mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa.                      D: Sự tranh chấp lãnh thổ châu Âu

Câu 44: Phe Liên Minh gồm những nước nào?

A: Đức_Ý_Nhật.                                     B: Đức_Aó_Hung.          

C: Đức_Nhật_Aó.                       D: Đức_Nhật_Mĩ

Câu 45: Trong cuộc đua giành giật thuộc địa nước nào hung hãn nhất?

A: Mĩ.                  B: Anh                              C: Đức                         D: Nhật

Câu 46: Tính chất của chiến tranh thế giới thứ nhất?

A: Chính nghĩa thuộc về phe lien minh.                     

B: Chính nghĩa thuộc về phe hiệp ước

C: Chiến  tranh đế quốc xâm lược phi nghĩa.          

D: Chính nghĩa thuộc về nhân dân

Câu 47: Trong quá trình chiến tranh thế giới 1 sự kiện nào đánh dấu nước chuyển biến lớn trong cục diên chính trị thế giới?

A: Thất bại thuộc về phe liên minh.                  B:Chiến thắng Véc_đoong     

C: Mĩ tham chiến.                                              D: Cách mạng tháng 10 Nga

Câu 48. Trong chiến tranh thế giới thứ I chiến dịch Véc-đoong năm 1916 diễn ra ở nước nào?

A. Anh                                                                   C. Đức               

B. Pháp                                                                  D. MĨ

Câu 49. Mĩ chính thức tham gia chiến tranh thế giới I từ khi nào?

 A. 02/04/1917                                        C. 02/04/1915

 B. 04/02/1914                                        D. 04/02/1915             

Câu 50. Cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất kết thúc vào ngày nào?

 A. 11/10/1918                                            C. 10/11/1918

 B. 11/11/1918                                             D. 01/11/1918

Câu 51. Mĩ tham chiến cùng với phe Hiệp Uớc trong giai đoạn thứ hai của cuộc chiến mục đích gì ?

A. Giúp các nước đánh bại quân Đức.

B. Chia lợi trong cuộc chiến sắp kết thúc.

C. Tiêu diệt tên trùm chiến tranh Đức.

D. Đòi lại quyền lợi cho các nước Anh, Pháp, Nga.

Câu 52. Nữ hoàng Anh tuyên bố mình là Nữ hoàng Ấn Độ vào thời điểm nào?

A. Ngày 1 -1 - 1877.                                                C. Ngày 1 -11 - 1887.

B. Ngày 11 -1 - 1877.                                               D. Ngày 11 -11- 1877.

Câu 53. Nước nào ở Mĩ La tinh giành độc lập đầu tiên? Vào thời gian nào?

A. Ha-i-ti, 1802.                                           C. Ha-i-ti, 1804.                       

B. Mê-hi-cô, 1821.                                       D. Bra-xin, 1791.

Câu 54. Giai đoạn 1885-1905, Đảng Quốc Đại ở Ấn Độ trong đã chủ trương đấu tranh bằng phương pháp gì để đòi Chính phủ Anh thực hiện cải cách?

A. Dùng phương pháp ôn hòa.                   C. Dùng phương pháp thương lượng               

B. Dùng phương pháp bạo lực.                     D. Dùng phương pháp đấu tranh chính trị.

Câu 55. Chủ nghĩa xã hội không tưởng có điểm chung là gì?

A. Mơ ước một xã hội tốt đẹp.                          C. Coi lao động là nghĩa vụ.

B. Chủ trương xóa bỏ giai cấp.                         D. Thừa nhận chế độ tư hữu.

Câu 56: Sau khi giành độc lập các nước Mĩ LaTinh đứng trước thách thức gì? 

A. Thực dân phương tây tìm cách quay trở lại 

B. Mĩ tìm cách bành trướng, xâm lược Mĩ LaTinh 

C. Nạn đói hoành hành khắp nơi 

D. Hậu quả nặng nề của cuộc chiến tranh 

Câu 57. Quốc gia nào là những nước đi đầu trong việc đi xâm chiếm khu vực Mĩ Latinh?

A. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.                        C. Pháp và Bồ Đào Nha.

B. Anh và Hà Lan.                                              D. Hà Lan và Tây Ban Nha.

Câu 58: Chính sách bành trướng của Mĩ ở châu Mĩ?

A. Đưa ra học thuyết “Châu Mĩ là của người Mĩ”

B. Đưa ra học thuyết “Cái gậy lớn và đồng đô la”

C. Đưa ra học thuyết “Châu Mĩ của người châu Mĩ”

D. Đưa ra học thuyết “Châu Mĩ của dân tộc Mĩ”

Câu 59: Âm mưu của Mĩ đối với các nước Mĩ Latinh sau khi các nước này giành được độc lập?

A. Biến Mĩ Latinh thành đồng minh của Mĩ.

B. Cùng hợp tác phát triển kinh tế vững mạnh.

C. Biến Mĩ Latinh thành “sân sau” của Mĩ.

D. Đầu tư kinh tế cho các nước Mĩ Latinh phát triển.

Câu 60. Sau khi cách mạng tháng 10 Nga thành công đã đem lại quyền lợi cho giai cấp nào?

A. Công nhân                           B. Công - Nông

C. Nông dân                                         D. Công – Nông - Binh

Câu 61. Nhà soạn nhạc nổi tiếng người Áo thời Cận đại là ai?

A. Mô-da                                                          C. Traix-cốp-ki         

B. Bét-tô-ven                                                    D . Mác-tuên

Câu 62. Coóc-nây (1606 – 1684) là đại biểu xuất sắc cho nền văn học nào? 

A. Nền hài kịch Pháp                                               C. Truyện ngụ ngôn Pháp

B. Nền bi kịch cổ điển Pháp                                     D. Tiểu thuyêt Pháp         

Câu 63. Châu Phi không là thuộc địa của đế quốc nào cuối thế kỉ XIX ?

A. Italy.                                                           B. Anh.

C. Pháp.                                                              D. Đức.

Câu 64 Nguyên nhân nào dẫn tới việc các nước Phương Tây đua nhau xâu xé Châu Phi?

A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.

B. Có nhiều thi trường để buôn bán.

C. Nguồn nhân công dồi dào.

D. Sau khi xây dựng xong Kênh đào Xuy-ê.

Câu 65.  Nước nào độc chiếm được Ai Cập kiểm soát kênh Xuy-ê ?

A. Anh.                                                B. Pháp.

C. Đức.                                               D. Mĩ.

Câu 66. Những đại diện tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng là :

A. Mông-te-xki-ơ, Vôn-te, Rút-xô.                                                        

B. Mác và Ăng-ghen.

C. Xanh-Xi-mông, Phu-ri-ê, Ô-oen.

D. Vôn-te, Rút-xô, Ô-oen.

Câu 67: Hít–Le tiến hành tổ chức nền kinh tế theo hướng tập trung nhằm phục vụ:

A. cho phát triển đất nước                                 B. cho nhu cầu quân sự

C. cho thế lực cầm quyền ở Đức             D. cho kế hoạch ngoại giao mới.

Câu 68:  Khủng hoảng kinh tế năm 1929, được bắt nguồn từ ngành kinh tế nào của Mĩ?

A. Công nghiệp quân sự.                                   B. Tài chính - ngân hàng.

C. Ngoại thương - hàng hải.                   D. Công nghiệp nặng.

Câu 69: Trong thời kỳ cầm quyền (1933 - 1939), Hit-le đã thực hiện nhiều chính sách nhằm mục đích gì?

A. Phục hồi lại kinh tế đất nước sau chiến tranh .                       

B. Cạnh tranh kinh tế với Nhật và Mĩ.

C. Phát động cuộc chiến tranh chia lại thế giới.

D. Khẳng định uy quyền của mình với Đảng khác.

Câu 70: Khi Hít-le lên cầm quyền nước Đức tuyên bố rút khỏi Hội Quốc Liên để làm gì?

A. Để tự do hành động.                          B. Cạnh tranh song phẳng với các nước.

C. Để tránh các nước lớn uy hiếp.                      D. Để thủ tiêu Đảng Cộng sản.

Câu7 1: Trước cách mạng tháng 2/1917, Nga là nước:

A .Quân chủ chuyên chế.                      B. Quân chủ lập hiến   

C. Thuộc địa nửa phong kiến.                D. Cộng hoà.

Câu 72: Nước Nga trong chiến tranh thế giới lần thứ nhất thuộc phe:

   A.Trung lập                                            B. Liên minh.

    C. Hiệp ước.                                            D. Đồng minh.

Câu 73: Nền kinh tế nước Nga đầu thế kỉ XX là:

    A. Nền kinh tế TBCN phát triển.            B. Nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu.

      C. Nền kinh tế TB chậm phát triển.         C.Nền kinh tế XHCN.

Câu 74: Cách mạng tháng 2 /1917 đã:

  1. Đưa nước Nga ra khỏi chiến tranh thế giới lần thứ nhất.
  2. Lật đỏ chế độ quân chủ chuyên chế Nga hoàng.
  3. Giải  quyết được mâu thuẫn giữa giai cấp Tư sản và vô sản.
  4. Giải  quyết được vấn đề ruộng đất và vấn đề dân tọc ở Nga.

Câu7 5 .I.Lê-nin tuyên bố thành lập chính quyền Xô viết vào ngày:
      A. Ngày 7 tháng 10 năm 1917.
       B. Ngày 7 tháng 11 năm 1917.
       C. Ngày 17 tháng 10 năm 1917.
       D. Ngày 17 tháng 11 năm 1917.

Câu7 6:Kết quả của cách mạng tháng Hai là:
A.   lật đổ chế độ Nga hoàng, tồn tại hai chính quyền song song
B.   lật đổ chế độ Nga hoàng, tồn tại ba chính quyền
C.   tồn tại chế độ Nga hoàng
D.  lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản
Câu
77: Ai là vị lãnh tụ lãnh đạo CMT10 Nga năm 1917?
A.   Lê Nin.
B.   C. Mác.
C.   Enghen.
D.  X.Talin

Câu7 8: Mục tiêu trong Luận cương tháng Tư của Lê-nin là gì?
A.   Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng xã hội chủ nghĩa
B.   Chuyển từ chế độ phong kiến sang cách mạng dân chủ tư sản
C.   Duy trì chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản.
D.  Tạo điều kiện cho giai cấp tư sản phát triển.

Câu7 9: Sự kiện mở đầu cuộc cách mạng dân chủ tư sản 2/1917 ở Nga”

A.     Cuéc biÓu t×nh cña 9 v¹n n÷ c«ng nh©n Pª-t¬-r«-g¬-r¸t.

B.     Cuộc tấn công cung điên mùa đông vào ngày 25/10/1917.

C.      Cuộc khởi nghĩa vũ trang của công nhân ở Mát-xcơ-va.

D.     Cuộc nổi dậy của nông dân vùng ngoại ô Mát-xcơ-va.

Câu 80: Chính quyền được thành lập sau chách mạng tháng 2 /1917 là:

A.    Nền chuyên chính của giai cấp vô sản.

B.     Chính quyền của giai cấp Tư sản.

C.     Nền chuyên chính của của quý tộc và phòn kiến.

D.    Chính phủ tư sản  lâm thời và chính quyền xô viết song song tồn tại.

Câu 81: Lê nin bí mạt về Pê-tơ-rô-gratđể chỉ đạo cuộc cách mạng tháng mười từ:

A.    Ba Lan.

B.     Phần Lan.

C.     Na Uy.

D.    Thuỵ Điển.

Câu 82: Mở đầu cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là sự kiện:

  1. Đêm 24/10 các đội cận vệ đánh chiếm vị chí then chốt ở thủ đô.
  2. Đêm 25/10 quân khởi nghĩa đánh chiếm cung điệ mùa đông.
  3. Ngày 27/10 Chính quyền Xô viết được thành lập ở Mát-xcơ-va.
  4. Đêm 25/10 Chính quyền Xô viết được thành lập ở Pª-t¬-r«-g¬-r¸t.

Câu 83: Để tiêu diệt nước Nga non trẻ quân đội 14 nước đã:(Tham khảo)

A.    Cấu kết với bọn phản cách mạng trong nước, mở cuộc tấn công vũ trang nhằm lật đổ chính quyền xô viết.

B.     Khôi phục lại quyền lợi cho Nga Hoàng Ni-co-la Iai.

C.     Thực hiện chính sách cấm vận kinh tế.

D.    Thực hiện diễn biến hoà bìnhđẻ lật đổ chính quyền Xô viết.

Câu 84 Năm 1919 để vượt qua những khó khăn thử thách sau cách mạng tháng Mười  Nga 1917, Lê nin và đảng Bôn sê vích đã thực hiện:

  1. Chính sách kinh tế mới.
  2. Chính sách cộng sản thời chiến.
  3. Chính sách ngoại giao hoà bình.
  4.  Tiếp tục cuộc chiến trtanh với các nước đế quốc.

Câu 85 Cuộc đấu tranh chống thù trong giặc ngoài của nước Nga xô viết căn bản hoàn thành vào năm:

     A.Cuối năm 1919.                                       B. Cuối năm 1920.    

      C. Cuối năm 1921                                 D. Cuối năm 1922.

Câu 86 Cách mạng tháng 2/1917 ở nga mang tính chất là cuộc cách mạng:

A.    Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.

B.     Cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiều mới.

C.     Cuộc cách dân chủ tư sản.

D.    Cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

Câu 87  Đại hội xô viết toàn Nga lần thứ nhất được khai mạc vào:

A.    Đêm 24/10/1917 Tại Mát-xcơ- va.

B.     Đêm 25/10/1917 Tại Mát-xcơ- va.

C.     Đêm 25/10/1917 Tại  điện Xmô-ưi.

D.    Đêm 25/10/1917  tại Pê-tư-rô-grat.

Câu 88: Ý nghĩa của “Luận cương tháng 4”do Lê ninh soạn thảo:

A.    giác ngộ chách mạng cho đông đảo quần chúng nhân dân.

B.     Trang bị vũ khí tư tưởng cho mọi giaicaaps tầng lớp.

C.     Chỉ rõ mục tiêu và đường lối chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng xã hội chủ nghĩa.

D.    Kêu gọi quần chúng tích cực tham gia khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

 

 Câu 89: Cách mạng tháng 10/1917 ở nga mang tính chất là cuộc cách mạng:         

A.Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.

B.Cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiều mới.

C.Cuộc cách dân chủ tư sản.

Cuộc cách mạng Xã hội chủ nghĩa.

Câu 90:Cuộc cách mạng thán mười Nga năm 1917 giành thắng lợi đã:  

A. Đập tan ách áp bức bóc lột của phong kiến, tư sản giải phóng công nhân và nhân dân lao đông,đưa công nhân và nhân dân lao đông lên nắm chín quyền, xây dựng CNXH.

B. Đập tan ách áp bức bóc lột và âm mưu xâm lược của các nước đế quôc ở châu âu.

C.  Đập tan ách áp bức bóc lột và âm mưu xâm lược của Mĩ muốn làm bá chủ thế giới.

D. Đập tan âm mưu của Nga hoàng muốn khôi phục lại chế độ phong kiến.

Câu9 1: Để khôi phục kinh tế sau chiến tranh, tháng 3/1921 Lê nin và đảng Bôn sê vích đã thực hiện:

A.    Ban hành hành sắc lệnh hoà bình và Sắc lệnh ruộng đất.

B.     Ban hành chính sách cộng sản thời chiến.

C.     Ban hành chính sách kinh tế mới .

D.    Cải cách chính phủ.

Câu9 2: “NEP” là cụm từ viết tắt của

A.    Chính sách cộng sản thời chiến.

B.     Các kế hoạch năm năm của Liên xô từ năm 1921 đến 1941.

C.     Liên bang cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết.

D.    Chính sách kinh tế mới.

Câu 93:Chính sách kinh tế mới do Lê nin khởi xướng vào:

  1.  Tháng 12/1919.
  2. Tháng 10/1920.
  3. Tháng 3/1921.
  4. Tháng 1/1924.

Câu 94:Liên bang cộng hoà xã hội Xô viết được thành lập vào:

A.    Tháng 3/1921.        

B.     Tháng 12/1922.

C.    Tháng 3/1923.

D.    Tháng 1/1924.

Câu9 5:Nội dung dung cơ bản của “Chính sách kinh tế mới”mà nước Nga thực hiện là :

  1. Nhà nước Xô viết nắm đc quyền về kinh tế về mọi mặt.
  2. Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp, trưng thu lương thực thừa của nông dân.
  3. Tạo ra nền kinh tế nhiều thành phần nhưng vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước .

            D.Thi hành chính sách lao động cưỡng bức đối với nông dân.

 Câu 96: Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 bắt đàu từ lĩnh vực :

  1. Công nghiệp nặng.
  2. Tài chính ngân hàng.
  3. Sản xuất hàng hoá.
  4. Nông nghiệp.

Câu 97: Đảng cộng sản Mĩ được thành lập :

  1. Tháng 5/1918.                        B.Tháng 5/1919.

C.   Tháng 5/1920.                       D.  Tháng 5/1921.

Câu 98:Người đã thực hiện chính sách «kinh tế mới » và đưa nước Mĩ thoát khỏi khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 là :

A. Tru-man.                         B. Ru-do-ven.

 C. Ai-xen-hao.                    D. Hu-vơ.

Câu 99:Chính sách « Kinh tế mới » là chính sách,biện pháp thực hiện trên các lính vực:

A. Nông nghiệp.                    

 B.Sản xuất hàng tiêu dung.

C. Kinh tế tài chín,và carchinhs trị xã hội.

D. Đời sống xã hội.

Câu 100: Đạo luật quan trọng nhất trong chính sách mới là :

  1. Đạo luật ngân hàng.
  2. Đạo luật phục hưng công nghiệp.
  3. Đạo luật điều chỉnh nông nghiệp.
  4. Đạo luật chính trị xã hội.

 

 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA 11

Câu 1: Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á và Trung Á

A.    Đều nằm ở vĩ độ rất cao

B.    Đều có khí hậu khô hạn, có tiềm năng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

C.    Đều có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng.

D.    Đều có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản

Câu 2: Đất đai ở ven các hoang mạc, bán hoang mạc ở châu Phi, nhiều nơi bị hoang mạc hóa là do

A.    Khí hậu khô hạn.

B.    Quá trình xói mòn, rửa trôi xảy ra mạnh.

C.    Rừng bị khai phá quá mức.

D.    Quá trình xâm thực diễn ra mạnh mẽ.

Câu 3: Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều

A.    Lúa mì.

B.    Cà phê.        

C.    Ngô.        

D.    Đỗ tương.

Cho bảng số liệu:

GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục khác năm 2014

(Đơn vị: USD)

Bài tập trắc nghiệm Địa Lí 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 11

Dựa vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi câu 4 đến câu 5:

Câu 4: Năm 2014, GDP của Hoa Kì chiếm

A.    25,8% của thế giới.

B.    22,2% của thế giới.

C.    28,5% của thế giới.

D.    23,4% của thế giới.

Câu 5: Năm 2014, GDP của Hoa Kì gấp khoảng

A.    7,0 lần châu Phi.

B.    5,4 lần châu Phi.

C.    6,8 lần châu Phi.

D.    7,2 lần châu Phi.

Câu 6: Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã

A.    Nhanh chóng tàn phá môi trường.

B.    Làm tăng diện tích đất trồng trọt.

C.    Giữ được nguồn nước ngầm.

D.    Thúc đẩy nhanh quá trình phong hóa đất.

Câu 7: Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do

A.    Địa hình cao

B.    Khí hậu khô nóng.

C.    Hình dạng khối lớn

D.    Các dòng biển lạnh chạy ven bờ.

Câu 8: Cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm có diện tích lớn ở Mĩ La tinh vì

A.    Có diện tích rộng lớn

B.    Bao quanh là các biển và đại dương

C.    Có đường Xích đạo chạy qua gần giữa khu vực

D.    Có đường chí tuyến Nam chạy qua

Câu 9: Nguồn tài nguyên quan trọng nhấ ở khu vực Tây Nam Á là

A.    Than và uranium

B.    Dầu mỏ và khí tự nhiên

C.    Sắt và dầu mỏ

D.    Đồng và kim cương

Câu 10: Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

A.    Nông nghiệp       

B.    Xây dựng       

C.    Dịch vụ

D.    Công nghiệp

Cho bảng số liệu.

TỈ SỐ GDP CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ HÀNG ĐẦU THẾ GIỚI

(Đơn vị: Tỉ USD)

Chỉ số

EU

Hoa Kì

Nhật Bản

GDP

12690,5

11667,5

4642,4

Dựa vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi câu 11 câu 12:

Câu 11: Vào năm 2004, so với Hoa Kì, EU có

A.    GDP lớn hơn.

B.    Số dân nhỏ hơn.

C.    Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP nhỏ hơn.

D.    Tỉ trọng xuất khẩu của thế giới nhỏ hơn.

Câu 12: Tỉ số GDP của Nhật Bản so với EU bao nhiêu tỉ USD?

A.    7047,2

B.    8031,1

C.    8048,1

D.    8408,1

Câu 13: Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

A.    Thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế

B.    Làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường

C.    Thúc đẩy gió dục và y tế phát triển

D.    Làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tang

Câu 14: Dân số già sẽ dẫ tới hậu quả nào sau đây?

A.    Thất nghiệp và thếu việc làm

B.    Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước

C.    Gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

D.    Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt.

Câu 15: Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, HOA KÌ còn bao gồm:

A.    Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

B.    Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.

C.    Quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ

D.    Quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca.

Câu 16: Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

A.    Châu Âu       

B.    Châu Phi

C.    Châu Á       

D.    Mĩ La tinh

Câu 17: Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là

A.    Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

B.    Khoáng sản phi kim loại

C.    Vật liệu xây dựng

D.    Đất chịu lửa, đá vôi

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

A.    Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

B.    Là liên kết khu vực chi phối toàn bọ nền kinh tế thế giới.

C.    Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

D.    Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với thị trường chung châu Âu?

A.    Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

B.    Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

C.    Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

D.    Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

Câu 20:  Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ

A.    Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

B.    Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

C.    Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

D.    Công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

Câu 21: : Ý nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì hiện nay?

A.    Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

B.    Tăng số lượng trang trại cùng với giảm diện tích bình quân mỗi trang trại.

C.    Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản.

D.    Tăng xuất khẩu nguyên liệu nông sản.

Câu 22:  Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của EU?

A.    Kinh tế.  

B.    Luật pháp.

C.    Nội vụ.      

D.    Chính trị.      

Câu 23: Lượng dầu thô chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của khu vực nào nhiều nhất?

A.    Trung Á

B.    Tây Nam Á. 

C.    Tây Âu       

D.    Đông Á

Câu 24: Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?

A.    Pháp.       

B.    Đức.

C.    Thụy Điển.

D.    Anh.       

Câu 25:  Lợi thế nào là quan trọng nhất của vai trò HOA KÌ trong phát triển kinh tế – xã hội?

A.    Tiếp giáp với Ca-na-đa

B.    Nằm ở bán cầu Tây

C.    Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.

D.    Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh.

Câu 26: Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực (vùng)

A.    nằm giữa mỗi nước của EU.

B.    nằm ngoài EU.

C.    không thuộc EU.

D.    biên giới của EU.

Câu 27: Đường hầm giao thông dưới biển Măng – sơ nối trực niếp nước Anh với nước nào ở châu Âu?

A.    Tây Ban Nha.

B.    Đức.

C.    Pháp.

D.    Thụy Điển.

Câu 28: Đồng tiền chung được Liên Minh Châu Âu đưa vào sử dụng là

A.    Đôla ($).

B.    Ơ – rô (Eu -ro).

C.    Rúp (₽).

D.    Bảng (£).

Câu 29: Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

      A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

      B. Tổ chức thương mại thế giới

      C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

     D. Liên minh châu Âu

Câu 30: Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

A. Sự sáp nhập cuả các ngân hàng lại với nhau

B. Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử

C. Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau

D. Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ

Câu 31:  Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

A. Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nên kinh tế

B. Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

C. Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn

D. Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế

Câu 32: Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là

A. Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia

B. Gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo

C. Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau

D. Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng

Câu 33:  Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

A. Thành phần chủng tộc

B. Mục tiêu và lợi ích phát triển

C. Lịch sử dựng nước, giữ nước

D. Trình độ văn hóa, giáo dục

Câu 34: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

A. Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

B. Tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực

C. Hạn chế khả năng tự do hóa thương mại

D. Bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên

Câu 35: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao

B. Số người trong độ tuổi lao đông rất đông

C. Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

D. Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới

Câu 36: Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển?

A. O3      

B.CH4

C. CO2      

D.N2O

Câu 37: Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là

A. Xuất hiện nhiều động đất

B. Nhiệt độ Trái Đất tăng

C. Bang ở vùng cực ngày càng dày

D. Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi

Câu 38: Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do

A. Nước biển nóng lên

B. Hiện tương thủy triều đỏ

C. Ô nhiễm môi trường nước

D. Độ mặn của nước biển tăng

Câu 39. Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở

A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao.

B. tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng giảm.

C. tuổi thọ trung của dân số ngày càng tăng.

D. số người trong độ tuổi lao động tăng.

Câu 40. Việc suy giảm và thủng tầng ôdôn gây hậu quả nào dưới đây?

A. Nhiệt độ Trái Đất tăng lên.

B. Mất lớp bảo vệ Trái Đất.

C. Gia tăng hiện tương mưa axít.

 D. Băng tan ở hai cực.

Câu 41. Để bảo vệ động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng cần

A. tăng cường nuôi trồng.                                   

B. đưa chúng đến các vườn thú, công viên.

C. tuyệt đối không được khai thác.                   

  D. đưa vào Sách đỏ để bảo vệ.

Câu 42. Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu Phi là

A. Không có tài nguyên khoáng sản.

B. Hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân.

C. Dân số già, số lượng lao động ít.

 D. Tài nguyên tự nhiên chưa được khai thác nhiều

C. phát triển lúa nước. D. phát triển du lịch sông nước.

Câu 43. Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là

A. mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.

B. khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

C. tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn.

D. áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.

Câu 44. Nhận định nào dưới đây không phải nguyên nhân làm cho các nước Châu Phi còn nghèo?

A. Xung đột sắc tộc triền miên, còn nhiều hủ tục.

B. Là nơi có tỉ lệ gia tăng dân số chậm.

C. Sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân.

D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao, dân trí thấp.

Câu 45. Các trụ cột chính của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đều có đặc điểm chung là

A. có hàm lượng tri thức cao.

B. chi phí sản xuất lớn.

C. thời gian nghiên cứu dài.

D. xuất hiện ở các nước đang phát triển.

Câu 44. Quốc gia nào dưới đây là nước công nghiệp mới ở châu Á?

A. Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc.

B. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Ấn Độ.

C. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan.

 D. Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc.

Câu 46. “Trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt trình độ phát triển nhất định về công nghiệp” là đặc điểm nổi bật của nhóm nước

A. công nghiệp mới.                         B. kinh tế đang phát triển.

C. kinh tế phát triển.                           D. chậm phát triển.

Câu 4. Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là

A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

D. năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

Câu 48. Nhân tố nào sau đây thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ?

A. Sự gia tăng nhanh dân số thế giới và hàng hóa.

B. Nhu cầu hàng hóa tăng nhanh, kích thích sản xuất.

C. Sự phát triển của khoa học, công nghệ hiện đại.

D. Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.

Câu 49. Biểu hiện của xu hướng già hóa dân số là

A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ người trên 65 tuổi tăng.

B. tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ người trên 65 tuổi giảm.

C. tỉ lệ người dưới 15 tuổi tăng, tỉ lệ người trên 65 tuổi tăng.

D. tỉ lệ người dưới 15 tuổi tăng, tỉ lệ người trên 65 tuổi giảm.

Câu 50. Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế dẫn đến mối quan hệ kinh tế giữa các nước có chung đặc điểm nào sau đây?

A. Tìm cách lũng loạn nền kinh tế nước khác.

 B. Đều có ý đồ thao túng thị trường nước khác.

C. Cố gắng bảo vệ quyền lợi của quốc gia mình.

D. Hợp tác, cạnh tranh, song phương, đa phương.

Câu 51. Để có được sức cạnh tranh kinh tế mạnh, các nước đang phát triển đã tiến hành

A. phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn.

B. sản xuất sản phẩm chưa chế biến, giá rẻ.

C. dỡ bỏ các hàng rào thuế quan.

 D. chuyển giao khoa học công nghệ kĩ thuật.

Câu 52. Nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính là do

A. sự gia tăng khí CO2 trong khí quyển.

B. khí thải CFCs quá nhiều trong khí quyển.

C. tầng ô dôn mỏng dần và thủng ở Nam cực.

 D. chất thải ra môi trường không qua xử lý.

Câu 53. Lục địa nào được mệnh danh là “lục địa nóng”?

A. Lục địa Á - Âu.                                               B. Lục địa Phi.

C. Lục địa Nam Mỹ.                                D. Lục địa Bắc Mỹ.

 

 

PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Cho biết vị trí địa lí Hoa Kì có thuận lợi gì cho phát triển kinh tế?

Trả lời: Thuận lợi của vị trí địa lí Hoa Kì:

- Đường bờ biển dài, tiếp giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

-> thuận lợi cho phát triển tổng hợp kinh tế biển và giao lưu kinh tế  với các quốc gia trong khu vực và toàn thế giới, đặc biệt là các nước Đông Á và Tây Âu.

- Tiếp giáp Ca-na-đa và Mĩ LaTinh.

-> là những thị trường tiêu thụ rộng lớn, nguồn nguyên liệu giàu có cho Hoa Kỳ.

- Nằm ở bán cầu Tây, được bao bọc bởi hai đại dương lớn.

-> Hoa Kỳ không bị ảnh hưởng bởi hai cuộc chiến tranh thế giới tàn phá.

- Nằm trong vùng khí hậu ôn đới, không quá khắc nghiệt.

-> thuận lợi cho phát triển kinh tế

 

Câu 2: Cho biểu đồ:

Câu hỏi thảo luận trang 31 SGK Địa lí 11 | Soạn địa 11

Biểu đồ lượng dầu thô khai thác và tiêu dung ở một số khu vực của thế giới, năm 2003

(Nghìn thùng*/ngày)

Dựa vào: Biểu đồ lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới, hãy:

-  Tính chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của từng khu vực.

-  Nhận xét khả năng cung cấp dầu mỏ cho thế giới của khu vực Tây Nam Á.

(Chú ý: Cột trái – Lượng dầu thô khai thác, cột phải – Lượng dầu thô tiêu dùng)

Trả lời:

* Tính lượng dầu thô chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của từng khu vực trên thế giới năm 2003:

DẦU THÔ CHÊNH LỆCH GIỮA KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG CỦA KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2003

(Đơn vị: nghìn thùng/ ngày)

Khu vực

Lượng dầu chênh lệch

Khu vực

Lượng dầu chênh lệch

Đông Á

-11105,7

Đông Âu

+ 3839,3

Đông Nam Á

- 1165,3

Tây Âu

- 6721

Trung Á

+ 669,8

Bắc Mĩ

- 14240,4

Tây Nam Á

+ 15239,4

 

 

Dấu - là lượng dầu thô khai thác < lượng dầu thô tiêu dùng.

Dấu + là lượng dầu thô khai thác > lượng dầu thô tiêu dùng.

* Nhận xét về khả năng cung cấp dầu mỏ cho thế giới của khu vực Tây Nam Á:

- Tây Nam Á có lượng dầu thô khai thác rất lớn, sản lượng cao nhất trong các khu vực (21356,6 nghìn thùng/ngày).

- Chiếm hơn 50% trữ lượng dầu mỏ thế giới, Tây Nam Á là khu vực cung cấp phần lớn lượng dầu thô trên thị trường thế giới.

Câu 3: Tại sao châu Phi có tài nguyên phong phú nhưng lại là châu lục nghèo nhất thế giới?

Trả lời: Châu Phi có tài nguyên thiên nhiên giàu có nhưng là châu lục nghèo nhất thế giới, do:

- Hậu quả sự thống trị nhiều thế kỉ qua của chủ nghĩa thực dân.

- Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt:  Các công ty tư bản nước ngoài tiến hành khai thác quá mức nguồn tài nguyên khoáng sản và rừng khiến các nguồn tài nguyên này bị cạn kiệt, môi trường bị tàn phá.

- Các cuộc xung đột sắc tộc, đói nghèo, dịch bênh tràn lan đe dọa cuộc sống người dân…cũng như kim hãm sự phát triển kinh tế của châu lục.

- Trình độ dân trí thấp, còn tồn tại nhiều hủ tục lạc hậu…

- Sự yếu kém trong quản lí đất nước của nhiều quốc gia châu Phi non trẻ.

Câu 4: Dựa vào bảng 1.2, hãy nhận xét cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước – năm 2004.




Trả lời: Nhìn chung cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế có sự khác nhau giữa các nhóm nước.

- Nhóm nước phát triển: cơ cấu GDP có sự phân hóa rất lớn

+ GDP tập trung cao nhất ở khu vực III (71%).

+  Tiếp đến là khu vực II (27%).

+ Khu vực I chỉ chiếm 2% GDP trong cơ cấu.

- Nhóm nước đang phát triển: tỉ trọng GDP chênh lệch nhau không quá lớn giữa các khu vực kinh tế.

+ Khu vực III chiếm tỉ trọng cao nhất (43%), tiếp đến là khu vực II (32%).

+ Khu vực I chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu (25%), tuy nhiên vẫn còn ở mức cao.
-> Điều này phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các nhóm nước: nhóm nước phát triển có trình độ kinh tế cao còn nhóm nước đang phát triển có trình độ thấp.


TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

QUANG TRUNG

Môn : GDCD - Lớp 11

 

 

 

I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào

A. tự nhiên.                B. dân số.                   C. xã hội.                    D. chính trị.

Câu 2: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất?

A. Đối tượng lao động.                                  B. Máy móc hiện đại.

C. Sức lao động.                                           D. Tư liệu lao động.

Câu 3: Sản phẩm của lao động, có thể thảo mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán, là nội dung của khái niệm

A. tiền tệ.                   B. hàng hóa.               C. lao động.                D. thị trường.

Câu 4: Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng

A. phương tiện thanh toán.                            B. tiền tệ thế giới.

C. giao dịch quốc tế.                                     D. phương tiện lưu thông.

Câu 5: Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại các yếu tố của tư liệu sản xuất từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

A. Kích thích sản xuất phát triển.                   B. Điều tiết sản xuất hàng hóa.

C. Phân phối thành quả lao động.                   D. Thúc đẩy lao động cá biệt tăng.

Câu 6: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

A. lợi tức.                   B. tranh giành.            C. cạnh tranh.             D. đấu tranh.

Câu 7: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

A. khả năng xác định.  B. sản xuất xác định.   C. nhu cầu xác định.    D. thu nhập xác định.

Câu 8: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

A. Cung tăng, cầu giảm.                                B. Cung giảm, cầu tăng.

C. Cung và cầu giảm.                                    D. Cung và cầu tăng.

Câu 9: Ở nước ta hiện nay, một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là tiến hành

A. chia đều nguồn ngân sách quốc gia.           B. duy trì mọi phương thức sản xuẩt.

C. san bằng lợi ích cá nhân.                           D. thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất.

Câu 10: Ở nước ta hiện nay, một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là tiến hành

A. thực hiện chính sách tương trợ.                  B. thực hiện việc san bằng lợi nhuận.

C. xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.                  D. ngăn chặn hành vi đấu tranh phê bình.

Câu 11: Ở nước ta hiện nay, một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là tiến hành

A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế.                       B. chia đều lợi nhuận thường niên.

C. chiến lược phân bố dân cư                         D. đề xuất mức lương khởi điểm.

Câu 12: Ở nước ta hiện nay, một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là tiến hành

A. chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế.               B. tiếp cận các giá trị văn hóa.

C. lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.            D. chủ trương phát triển giáo dục.

Câu 13: Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

A. Vùng kinh tế.                                           B. Thành phần kinh tế.

C. Ngành kinh tế.                                         D. Cơ cấu kinh tế.

Câu 14: Sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là một tất yếu khách quan, vì nước ta đang trong thời kì

A. xây dựng CNXH.                                     B. quá độ lên TBCN.

C. quá độ tiến lên CNXH.                             D. xây dựng XH Cộng sản.

Câu 15: Trên lĩnh vực văn hóa, Đảng ta xác định chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là một chế độ xã hội tốt đẹp có nền văn hóa

A. tiên tiến.                 B. lạc hậu.                  C. Cổ điển.                 D. hiện đại.

Câu 16: Ở nước ta hiện nay, Đảng ta xác định mục tiêu tổng quát khi xây dựng CNXH đó là một xã hội

A. dân giàu.                B. lạc hậu.                  C. cổ điển.                  D. bảo thủ.

Câu 17: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

A. định đoạt tài sản công cộng                       B. San bằng tỉ lệ thất nghiệp.

C. Phát triển kinh tế du lịch.                          D. định đoạt khối tài sản chung.

Câu 18: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?

A. Giá trị của hàng hoá.                                 B. Xu hướng của người tiêu dùng.

C. Giá trị sử dụng của hàng hoá.                    D. Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.

Câu 19: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có

A. giá trị và giá trị sử dụng                            B. giá trị sử dụng khác nhau

C. giá trị bằng nhau                                      D. giá cả khác nhau.

Câu 20: Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó

A. đã được sản xuất ra.                                  B. được đem ra trao đổi.

C. đã được bán cho người mua.                      D. được đem ra tiêu dùng.

Câu 21: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?

A. Phân phối lại nguồn hàng.                         B. Nộp thuế sử dụng đất.

C. Nộp tiền điện nước.                                  D. Thừa nhận giá trị hàng hóa.

Câu 22: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

A. Áp dụng khoa học kĩ thuật tiên tiến.           B. Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

C. Hạ giá thành sản phẩm.                             D. Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

Câu 23: Khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, thì yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?

A. Cạnh tranh             B. Giá cả                    C. Giá trị                    D. Giá trị sử dụng

Câu 24: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

A. Giữ nguyên quy mô sản xuất                     B. Tái cơ cấu sản xuất

C. Mở rộng sản xuất                                     D. Thu hẹp sản xuất

Câu 25: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A. Tạo ra nhiều sản phẩm có chất lượng cao.  B. Chủ động xử lí công tác truyền thông.

C. Duy trì và phát triển quỹ phúc lợi.              D. Đồng bộ nâng cấp hạ tầng cơ sở.

Câu 26: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A. Tích cực học tập nâng cao trình độ.            B. Phát triển văn hóa cộng đồng.

C. Phát triển văn hóa truyền thống.                D. Phủ sóng truyền hình quốc gia .

Câu 27: Tập đoàn Macdonan  xin cấp phép để thành lập công ty tại Việt Nam, kinh doanh trong lĩnh vực thực phẩm. Doanh nghiệp này thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?

A. Nhà nước.                                                B. Tư nhân.

C. Tập thể.                                                   D. Có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 28: Đảng ta xác định, trong quá trình xây dựng CNXH, con người luôn được đặt ở vị trí trung tâm, xã hội XHCN phải tạo điều kiện để con người có

A. ấm no, hạnh phúc.                                    B. đời sống vất vả.

C. mưu cầu lợi ích cá nhân.                           D. điều kiện tham nhũng.

Câu 29: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

A. quá trình sản xuất.                                    B. sản xuất kinh tế

C. sản xuất của cải vật chất.                           D. thỏa mãn nhu cầu.

Câu 30: Những bộ phận của tự nhiên mà lao động của con người tác động và nhằm biến đối nó cho phù hợp với mục đích của con người là

A. công cụ lao động.                                     B. phương tiện lao động.

C. tư liệu lao động.                                       D. đối tượng lao động.

Câu 31: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

A. Giá trị sử dụng.                                        B. Giá trị trao đổi.

C. Giá trị thương hiệu.                                  D. Giá trị, giá trị sử dụng.

Câu 32: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

A. chợ.                                                        B. sàn giao dịch.

C. thị trường.                                               D. thị trường chứng khoán.

Câu 33: Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

A. Kích thích sản xuất phát triển.                   B. Điều tiết sản xuất hàng hóa.

C. Phân phối thành quả lao động.                   D. Thúc đẩy lao động cá biệt tăng.

Câu 34: Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những

A. nguyên nhân của sự giàu nghèo.                B. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

C. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.          D. tính chất của cạnh tranh.

Câu 35: Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

A. Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.                     B. Nhu cầu của mọi người.

C. Nhu cầu có khả năng thanh toán.               D. Nhu cầu của người tiêu dùng.

Câu 36: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả hàng hóa tăng lên sẽ làm cho cầu có xu hướng

A. ổn định.                 B. tăng lên.                 C. không tăng.            D. giảm xuống.

Câu 37: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta thực hiện một trong những nội dung cơ bản nào sau đây?

A. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.      B. Duy trì khoảng cách tụt hậu kinh tế.

C. Bảo tồn mọi phong tục vùng miền.             D. Thúc đẩy hiện tượng lạm phát.

Câu 38: Ở nước ta hiện nay, một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là tiến hành

A. chuyển đổi cơ cấu vùng kinh tế.                 B. chuyển nhượng bí quyết gia truyền.

C. đảm bảo an sinh xã hội.                             D. giữ gìn văn hóa truyền thống .

Câu 39: Ở nước ta hiện nay, một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là tiến hành

A. phát triển văn hóa truyền thống.                 B. phát triển văn hóa cộng đồng.

C. phủ sóng truyền hình quốc gia .                 D. phát triển kinh tế tri thức.

Câu 40: Ở nước ta hiện nay, một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là tiến hành

A. ứng dụng khoa học kỹ thuật hiện đại.         B. điều chỉnh phương thức đào tạo.

C. chấm dứt tình trạng thất nghiệp.                D. chủ động mở rộng thị trường

Câu 41: Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về

A. đối tượng lao động.                                  B. công cụ lao động.

C. quan hệ sản xuất.                                      D. tư liệu sản xuất.

Câu 42: Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào nội dung nào dưới đây?

A. Nội dung của từng thành phần kinh tế.       B. Biểu hiện của từng thành phần kinh tế.

C. Hình thức sở hữu.                                     D. Vai trò của các thành phần kinh tế

Câu 43: Trên lĩnh vực văn hóa, Đảng ta xác định chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là một chế độ xã hội tốt đẹp có nền văn hóa

A. đậm đà bản sắc dân tộc.                            B. đậm đà bản sắc phương Tây.

C. đậm đà bản sắc phương Đông.                   D. mang mầu sắc Á đông.

Câu 44: Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng ta xác định chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng là một chế độ xã hội tốt đẹp có nền kinh tế

A. phát triển cao.         B. lạc hậu.                  C. chậm phát triển.      D. cổ điển.

Câu 45: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

A. Cải tiến kĩ thuật sản xuất.                          B. hạn chế cung cấp thông tin.

C. triệt tiêu mọi dư luận xã hội.                      D. công khai tỉ lệ lạm phát.

Câu 46: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?

A. Giá trị sử dụng của hàng hóa.                    B. Giá trị trao đổi.

C. Giá trị số lượng, chất lượng.                      D. Lao động xã hội của người sản xuất

Câu 47: Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ của khoa học – kĩ thuật, công dụng của hàng hoá được phát hiện dần và

A. ngày càng đa dạng, phong phú.                  B. không ngừng được hoàn thiện.

C. ngày càng trở nên tinh vi.                          D. không ngừng được khẳng định.

Câu 48: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định gọi là

A. giá trị hàng hóa       B. giá trị sử dụng .       C. giá trị trao đổi.        D. giá cả hàng hóa.

Câu 49: Việc chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị?

A. Điều tiết sản xuất.                                     B. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.

C. Tự phát từ quy luật giá trị.                         D. Điều tiết trong lưu thông.

Câu 50: Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.       B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.                    D. Kích thích sức sản xuất.

Câu 51: Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

A. Cung tăng.             B. Cung < cầu.            C. Cung = cầu.            D. Cung > cầu.

Câu 52: Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

A. Giảm                     B. Tăng                      C. Tăng mạnh             D. ổn định

Câu 53: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A. Lựa chọn ngành nghề kinh doanh phù hợp. B. Thực hiện chế độ cử tuyển .

C. Phương án độc chiếm thị trường.               D. Chủ động thu thập và lưu trữ

Câu 54: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A. Tiếp thu khoa học công nghệ hiện đại.       B. Giám sát việc giải quyết khiếu nại.

C. Xây dựng các công trình phúc lợi.              D. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.

Câu 55: Những tiểu thương bán hàng ở chợ thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?

A. Kinh tế nhà nước                                      B. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

C. Kinh tế tư nhân                                        D. Kinh tế tập thể.

Câu 56: Trên lĩnh vực kinh tế, để xây dựng thành công CNXH, Đảng ta xác định cần phải xây dựng một lực lượng sản xuất

A. phù hợp.                B. lạc hậu.                  C. cổ điển.                  D. hiện đại.

II. TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 29.(2 điểm): Nhà bác Nam nuôi một đàn lợn 10 con. Đến ngày xuất chuồng, bác bán cho thương lái rồi dùng số tiền đó mua 5 chỉ vàng để dành, số còn lại bác mua một chiếc xe đạp điện.

  a) Bác Nam đã thực hiện chức năng nào của tiền tệ? Vì sao?

  b) Trong cuộc sống hàng ngày, em đã sử dụng được chức năng nào của tiền tệ?

Câu 30. (1 điểm): Vào mùa đông, trên thị trường các cửa hàng quần áo bày bán rất nhiều mặt hàng áo len, áo dạ. Trong khi đó, mặt hàng áo phông, áo cộc tay, quần soóc lại bày bán rất ít, thậm chí một số cửa hàng không bày bán mặt hàng này.

  Vận dụng kiến thức đã học, em hãy giải thích hiện tượng trên.

Câu 31.(2 điểm) Do thực hiện lệnh giãn cách xã hội của Thủ tướng Chính phủ nên nguồn hàng hóa cung cấp cho thành phố Đà Nẵng bị hạn chế, một số nhà kinh doanh thực hiện đầu cơ tích chữ, làm khan hiếm nguồn cung dẫn đến giá cả tăng cao.

a. Là người tiêu dùng khi gặp hiện tượng này, để có lợi em sẽ vận dụng quan hệ cung - cầu như thế nào?

b. Để ổn định quan hệ cung - cầu trên thị trường, theo em Nhà nước cần làm gì?

Câu 32. (1 điểm)  Do ảnh hưởng của dịch bệnh covid nên vải chín ở Bắc Giang không tiêu thụ được, vì vậy một số người đã tập trung đưa vải về Hà Nội và các tỉnh thành không có dịch covid để bán. Vận dụng quy luật kinh tế cơ bản em hãy giải thích việc làm này của người dân?

 

Duyệt của BGH                        Duyệt của TTCM                        Giáo viên ra đề

 

 

 

 

                                                                                                         Hồ Thị Hồng Diệu

 


 

 

 

 

 

   :: Các tin khác

 
Điện thoại : 0511.3691445 - 0511.3656697 * Email: quangtrung.thpt@yahoo.com
* - Website: thptquangtrung.vn * Website : thpt-quangtrung-danang.edu.vn