Ngày 03-07-2022 06:49:42
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 5817720
Số người online: 28
 
 
 
 
ĐỀ CÔNG NGHỆ 12
 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

 

                 

ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2021 - 2022

Môn: VẬT LÝ LỚP 12

Thời gian làm bài:  45phút ;

 

Họ, tên thí sinh:…………………………………..…………… Lớp:…………

 

Đề số 1

I.               TRẮC NGHIỆM ( 7 đ )

 

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động trong mạch LC

A.Điện tích của tụ và cường độ dòng điện trong mạch biến đổi điều hòa theo thời gian với cùng tần số 

B. Điện tích tức thời của tụ sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc

C.Tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch là năng lượng điện từ của mạch

D. Mạch được xem là mạch dao động lý tưởng khi điện trở của mạch rất nhỏ( coi như bằng không)

Câu 2. Đại lượng được xác định bằng  là  đại lượng nào của mạch dao động LC? 

A. Chu kỳ riêng          B.Tần số góc riêng                  C. Tần số riêng         D. Năng lượng điện từ 

Câu 3. Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=5000 (nH) và một tụ điện có điện dung C  Chu kì dao động của mạch là 2x10-3(s) Điện dung của tụ là

A. 0,02F                      B.0,03F                                   C. 0,04F                     D. 0,05F

Câu 4. Cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = 5cos2000t (mA) Tụ điện có điện dung 5 Độ tự cảm của cuộn dây là:

  A. 0,02H                   B.0,03H                                   C. 0,04H                     D. 0,05H

Câu 5. Năng lượng điện từ của một mạch dao động có giá trị 5x10-13J  Năng lượng điện trường tại thời điểm năng lượng từ trường bằng 1,25x10-13J là

    A. 3,75x10-13J                     B. 1,25x10-13J             C. 3,25x10-13J   D. Không đủ dữ kiện để tính

Câu 6. Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra

A. Chất Rắn             B. Chất Lỏng            C. Chất khí hay hơi ở  áp suất thấp            D. Khí hay hơi ở áp suất cao

Câu 7. Cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = 4cos2000t ( mA)  Điện tích cực đại trên tụ là

A. 2x10-3C                      B. 8x103 C                          C. 2x10-6C                    D. 8x10-6 C    

Caâu 8. Khi moät ñieän tröôøng bieán thieân theo thôøi gian seõ sinh ra

A. moät doøng ñieän        B. moät ñieän tröôøng xoaùy      C. doøng ñieän vaø ñieän tröôøng xoaùy       D. moät töø tröôøng

Caâu 9.  Một chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 trong chân không Tần số của chùm sáng đó trong nước có chiếc suất  là

  A. 1,5x102Hz                        B. 8x1014Hz                C. 6x1014Hz                                                                                    D. 4x1014Hz

Câu 10. Choïn caâu sai Soùng ñieän töø laø 

A. điện từ trường lan truyền trong không gian      B. do ñieän tích đứng yên phát ra  

C.  sóng ngang                                                   D. sóng coù vaän toác truyeàn soùng baèng vaän toác aùnh saùng

Câu 11. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng   Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,75mm  Người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc hai là 2,4mm Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A. 0,75                  B. 0,5                                C. 0,6                          D. 0,45 

Câu 12. Chọn câu sai trong các câu sau

A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

B. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có tần số ( bước sóng) khác nhau

C. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc và không bị tán sắc  khi qua lăng kính

D. Sự tán sắc ánh sáng là sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc

Câu 13. Trong thí nghiệm thực hành đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa, nếu giữ nguyên khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ hai khe tới màn thì hệ vân giao thoa sẽ thay đổi như thế nào khi thay nguồn sáng laze màu đỏ bằng nguồn sáng laze màu tím

A. Khoảng vân giảm xuống                                     B. khoảng vân tăng lên                                                                              

C. Không thay đổi                                                   D. không thể xác định được

Câu 14. Mạch dao động của máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn dây thuần cảm L = 10-3/p (H) và tụ C = 10-9/p (F) Hỏi sóng phát ra có bước sóng bao nhiêu ?

A. 6m                                B. 60m                                    C. 600 m                                    D.  6 km

Câu 15. trong sơ đồ khối của máy phát thanh đơn giản không có  bộ bộ phận nào sau đây

A Ăngten                    B. Mạch khuếch đại                    C. Mạch biến điệu                                                                                 D. mạch tách sóng

Câu 16. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

A. đơn sắc                           B. cùng cường độ sáng               C. cùng màu sắc           D. kết hợp

Câu 17. Hiện tượng có màu sặc sỡ như ở cầu vồng của bong bóng xà phòng hoặc váng dầu mỡ là do hiện tượng

A. tán sắc ánh sáng             B. giao thoa ánh sáng                  C. nhiễu xạ ánh sáng   D. khúc xạ ánh sáng

Câu 18. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng =0,5 Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm Khoảng cách từ vân sáng giữa đến vân sáng bậc 4 là

 A. 3mm                      B. 0,2mm                                C. 8mm                       D. 4mm

Câu 19. Ánh sáng trắng qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc, màu đỏ bị lệch ít hơn màu tím là vì        

  A. Vận tốc ánh sáng đỏ trong thủy tinh  nh hơn so với ánh sáng tím

  B. Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn tần số của ánh sáng tím

  C. Chỉ có lăng kính mới có khả năng làm tán sắc ánh sáng

  D. Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn ánh sáng tím

Câu 20. Thöc hieän giao thoa aùnh saùng baèng hai khe Young caùch nhau 1,5 mm, caùch maøn 2m Nguoàn saùng phaùt böùc xaï ñôn saéc coù böôùc soùng l = 0,48 mm  Khoaûng caùch giöõa vaân saùng baäc 2 vaø vaân toái thöù 4 naèm cuøng beân vôùi vaân trung taâm

 A. 0,96 mm                                    B. 2,24 mm                  C. 2,64 mm                     D. 3,18 mm

Câu 21. Loại sóng vô tuyến nào có thể xuyên qua tầng điện li?

A. sóng trung              B. sóng ngắn               C. sóng dài                  D. sóng cực ngắn

Câu 22. Thöïc hieän giao thoa aùnh saùng baèng hai khe Young caùch nhau 0,5 mm; caùch maøn quan saùt 2 m  Aùnh saùng thí nghieäm coù böôùc soùng 0,5mm  Ñieåm M caùch vaân saùng trung taâm 7mm thuoäc vaân tối hay vân sáng   thöù  maáy tính từ vân sáng trung tâm ?

A. Vaân toái thöù 3                           B. Vaân saùng bậc 3     C. Vaân saùng bậc 4                           D. Vaân toái thöù 4

Câu 23. Thöïc hieän giao thoa aùnh saùng baèng hai khe Young caùch nhau 0,5 mm; caùch maøn quan saùt một khoảng D  Aùnh saùng thí nghieäm coù böôùc soùng 0,5mm  Ñieåm M caùch vaân trung taâm  10mm là một vân sáng bậc 5 Khoảng cách từ hai khe đến màn là

       A.  1m                                   B. 1,5m                             C. 2m                                      D. 1,25m

Câu 24. Thöc hieän giao thoa aùnh saùng baèng hai khe Young  Khoaûng caùch giöõa vaân saùng baäc 3 vaø vaân sáng bậc 13 naèm cuøng beân vôùi vaân trung taâm là 20mm Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 4 khi chúng ở  về hai phía khác nhau của vân trung tâm là

          A. 6mm                               B. 12mm                                    C. 8mm                           D. 10mm

Câu  25. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng = 0,75 Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm  Vị trí vân tối thứ tư trên màn kể từ vân sáng trung tâm cách  vân trung tâm một khoảng là

     A. 5,25mm                         B. 3,5mm                                C. 4,25mm                                   D. 5mm

Câu 26  Chọn câu đúng: Hạt nhân phóng xạ . Hạt nhân con được sinh ra có

           A. 6 prôtôn và 7 nơtron.                                        B. 7 prôtôn và 7 nơtron.

           C. 5 prôtôn và 6 nơtron. D. 7 prôtôn và 6 nơtron.

Câu 27: Hạt nhân Triti (  T13 ) có

A. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.                           B. 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn.

C. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron).  D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).

Câu 28: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A. tính cho một nuclôn.                            B. tính riêng cho hạt nhân ấy.

C. của một cặp prôtôn-prôtôn.                  D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

II. TỰ LUẬN: (3đ)                                                                                                                                                    Câu 1: ( 2 đ ) Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng λ = 0,6μm, a = 2mm, D = 2m  Bề rộng miền giao thoa trên màn là 12,5mm

a/ Tìm khoảng vân giao thoa?

b/ Trên màn quan sát được bao nhiêu vân sáng ?                  

    Câu 2: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân  lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân  xấp xỉ bằng bao nhiêu ?

................................................................................................................

                

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

 

                 

ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2021 - 2022

Môn: VẬT LÝ LỚP 12

Thời gian làm bài:  45phút ;

 

Họ, tên thí sinh:…………………………………..…………… Lớp:…………

 

Đề số 2

I.               TRẮC NGHIỆM ( 7 đ )

Câu 1: Cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = Io cos2000t (A). Điện tích trên tụ có biểu thức nào sau đây là đúng:        A .q = qo cos2000t (C)                                       B. q = qo cos(2000t -) ( C)   

C.q = qo cos(2000t +) ( C)                         D.q = qo cos (2000t + )( C)

Câu 2: Cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = 5cos2000t ( mA). Điện tích cực đại trên tụ là:

A. 25.10-5C                     B. 8.103 C                           C. 2,5.10-3C                    D. 8.10-6 C     

Caâu 3. Thöc hieän giao thoa aùnh saùng baèng hai khe Young caùch nhau 1,5 mm, caùch maøn 2m.Nguoàn saùng phaùt böùc xaï ñôn saéc coù böôùc soùng l = 0,48 mm. Khoaûng caùch giöõa vaân saùng baäc 2 vaø vaân toái thöù 4 naèm cuøng beân vôùi vaân trung taâm là:  A. 0,96 mm           B. 2,24 mm                     C. 2,64 mm                     D. 3,18 mm

Caâu 4.  Choïn caâu sai veà tính chaát cuûa soùng ñieän töø

A. Soùng ñieän töø truyeàn ñöôïc caû trong chaân khoâng .

B. Điện trường và từ trường tại một điểm luôn ngược pha với nhau.

C. Khi soùng ñieän töø lan truyeàn, caùc vectôvaøluoân vuoâng goùc nhau vaø vuoâng goùc vôùi phöông truyeàn soùng.

D. Vaän toác truyeàn cuûa soùng ñieän töø trong chaân khoâng baèng vaän toác aùnh saùng trong chaân khoâng.

Câu 5: Thöïc hieän giao thoa aùnh saùng baèng hai khe Young caùch nhau 0,5 mm; caùch maøn quan saùt 2 m. Aùnh saùng thí nghieäm coù böôùc soùng 0,5mm. Ñieåm M caùch vaân saùng trung taâm 7mm thuoäc vaân tối hay vân sáng   thöù  maáy tính từ vân sáng trung tâm ?

A. Vaân toái thöù 3                           B. Vaân saùng bậc 3         C. Vaân saùng bậc 4                           D. Vaân toái thöù 4

Câu 6: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng = 0,75. Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm. Vị trí vân tối thứ tư trên màn kể từ vân sáng trung tâm cách  vân trung tâm một khoảng là :A. 5,25mm    B. 3,5mm                         C. 4,25mm                  D. 5mm

Câu 7: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra:

A. Chất Rắn           B. Chất Lỏng            C. Chất khí hay hơi ở  áp suất thấp             D. Khí hay hơi ở áp suất cao

Câu 8: Thöc hieän giao thoa aùnh saùng baèng hai khe Young. Khoaûng caùch giöõa vaân saùng baäc 3 vaø vaân sáng bậc 13 naèm cuøng beân vôùi vaân trung taâm là 20mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 4 khi chúng ở  về hai phía khác nhau của vân trung tâm là: A. 6mm  B. 12mm           C. 8mm              D. 10mm

Câu 9: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại.

A.    Cùng bản chất là sóng điện từ.                 B. Đều có  tác dụng lên kính ảnh.

C.    Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại.

D.    Có khả năng gây phát quang cho một số chất.

Câu 10: Trong thí nghiệm thực hành đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa, nếu giữ nguyên khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ hai khe tới màn thì hệ vân giao thoa sẽ thay đổi như thế nào khi thay nguồn sáng laze màu đỏ bằng nguồn sáng laze màu tím.

A. Khoảng vân giảm xuống                                     B. khoảng vân tăng lên                                                                              

C. Không thay đổi                                                   D. không thể xác định được

Câu 11: Thöïc hieän giao thoa aùnh saùng baèng hai khe Young caùch nhau 0,5 mm; caùch maøn quan saùt một khoảng D. Aùnh saùng thí nghieäm coù böôùc soùng 0,5mm. Ñieåm M caùch vaân trung taâm  10mm là một vân sáng bậc 5. Khoảng cách từ hai khe đến màn là: A.  1m                      B. 1,5m                            C. 2m                  D. 1,25m

Câu 12: Đại lượng được xác định bằng 2p  là  đại lượng nào của mạch dao động LC? 

A. Chu kỳ riêng          B.Tần số góc riêng                  C. Tần số riêng         D. Năng lượng điện từ 

Câu 13: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=5000 (nH) và một tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động của mạch là 4.10-3(s). Điện dung của tụ là:

A. 0,05F                      B.0,06F                                   C. 0,07F                     D. 0,08F

Câu 14: Cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = 5cos1000t (mA). Tụ điện có điện dung 4. Độ tự cảm của cuộn dây là:  A. 0,25H              B.0,03H                                   C. 0,04H                     D. 0,05H

Câu 15: Năng lượng điện từ của một mạch dao động có giá trị 5.10-13J . Năng lượng điện trường tại thời điểm năng lượng từ trường bằng 1,25.10-13J là:

A. 3,75.10-13J              B. 1,25.10-13J              C. 3,25.10-13J              D. Không đủ dữ kiện để tính

Câu 16: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

A. đơn sắc.                          B. cùng cường độ sáng.                          C. cùng màu sắc. D. kết hợp.

Câu 17: Trong các công thức sau, công thức nào dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa ánh sáng bằng khe Young:

A.              B.                            C.                            D. 

Câu 18: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng =0,5. Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Khoảng cách từ vân sáng giữa đến vân sáng bậc 4 là :

A. 3mm                       B. 0,2mm                                C. 8mm                       D. 4mm

Câu 19: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng . Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,75mm. Người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc hai là 2,4mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là: A. 0,75     B. 0,5   C. 0,6       D. 0,45 

Câu 20: Loại sóng vô tuyến nào có thể xuyên qua tầng điện li?

A. sóng trung.             B. sóng ngắn.              C. sóng dài.                 D. sóng cực ngắn.

Câu 21. trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản không có  bộ bộ phận nào sau đây:

A. Ăngten                    B. Mạch khuếch đại                   C. Mạch biến điệu                                                                                 D. mạch tách sóng.

Câu 22: Một chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 trong chân không. Tần số của chùm sáng đó trong nước có chiếc suất  là:     A. 1015Hz                        B 109Hz                       C. 4.1014Hz                 D. 8.1014Hz

Câu 23: Ánh sáng trắng qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc, ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn ánh sáng màu tím,

đó là vì: A. Vận tốc ánh sáng đỏ trong thủy tinh  nh hơn so với ánh sáng tím.

B.    Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn tần số của ánh sáng tím.

C.    Chỉ có lăng kính mới có khả năng làm tán sắc ánh sáng.

D.    Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn ánh sáng tím.

Câu 24: Mạch dao động của máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn dây thuần cảm L = 2.10-3/p (H) và tụ điện C = 2.10-9/p (F). Hỏi sóng phát ra có bước sóng bao nhiêu ?

A. 12m.                             B. 120m.                                 C. 1200 m                                    D.  12 Km

Câu 25: Chọn câu sai trong các câu sau:

A.    Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.

B.    Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có tần số ( bước sóng) khác nhau.

C.    Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc và không bị tán sắc  khi qua lăng kính.

D.    Sự tán sắc ánh sáng là sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc.

II. TỰ LUẬN: (3đ)                                                                                                                                                    Câu 1 ( 1 đ)  Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng λ = 0,45μm, a = 1,5mm, D = 2m. Bề rộng miền giao thoa trên màn là 12,5mm.

a/ Tìm khoảng vân giao thoa?

b/ Trên màn quan sát được bao nhiêu vân tối?          

           Câu 2  : ( 2 đ )Ban đầu có 2 g Radon là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3,8 ngày. Tính :

a)     Số nguyên tử ban đầu.

b)    Số nguyên tử còn lại sau thời gian phân rã t = 1,5T.

c)     Tính ra Beccơren (Bq) và Curi (Ci) độ phóng xạ của lượng nói trên sau thời gian phân rã t = 1,5T.

................................................................................................................

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

 

                 

ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2021 - 2022

Môn: VẬT LÝ LỚP 12

Thời gian làm bài:  45phút ;

 

Họ, tên thí sinh:…………………………………..…………… Lớp:…………

 

Đề số 3

I.               TRẮC NGHIỆM ( 7 đ )

Câu 1: Một chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 trong chân không. Tần số của chùm sáng đó trong nước có chiếc suất  là: A. 1,5.102Hz                        B. 8.1014Hz                                                                  C. 6.1014Hz                                                                                     D. 4.1014Hz

Câu 2:Thöc hieän giao thoa aùnh saùng baèng hai khe Young caùch nhau 1,5 mm, caùch maøn 2m.Nguoàn saùng phaùt böùc xaï ñôn saéc coù böôùc soùng l = 0,48 mm. Khoaûng caùch giöõa vaân saùng baäc 2 vaø vaân toái thöù 4 naèm cuøng beân vôùi vaân trung taâm là: A. 0,96 mm                          B. 2,24 mm                                   C. 2,64 mm                     D. 3,18 mm

Câu 3: Thöïc hieän giao thoa aùnh saùng baèng hai khe Young caùch nhau 0,5 mm; caùch maøn quan saùt 2 m. Aùnh saùng thí nghieäm coù böôùc soùng 0,5mm. Ñieåm M caùch vaân saùng trung taâm 7mm thuoäc vaân tối hay vân sáng   thöù  maáy tính từ vân sáng trung tâm ?

A. Vaân toái thöù 3             B. Vaân saùng bậc 3    C. Vaân saùng bậc 4                                 D. Vaân toái thöù 4

Câu 4: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra::

A. Chất Rắn    B. Chất Lỏng               C. Chất khí hay hơi ở  áp suất thấp                D. Khí hay hơi ở áp suất cao

Câu 5: Thöc hieän giao thoa aùnh saùng baèng hai khe Young. Khoaûng caùch giöõa vaân saùng baäc 3 vaø vaân sáng bậc 13 naèm cuøng beân vôùi vaân trung taâm là 20mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 4 khi chúng ở  về hai phía khác nhau của vân trung tâm là: A. 6mm  B. 12mm           C. 8mm              D. 10mm

Câu  6: Thöïc hieän giao thoa aùnh saùng baèng hai khe Young caùch nhau 0,5 mm; caùch maøn quan saùt một khoảng D. Aùnh saùng thí nghieäm coù böôùc soùng 0,5mm. Ñieåm M caùch vaân trung taâm  10mm là một vân sáng bậc 5. Khoảng cách từ hai khe đến màn là: A.  1m                       B. 1,5m                            C. 2m                  D.  1,25m

Câu 7: Đại lượng được xác định bằng  là  đại lượng nào của mạch dao động LC? 

A. Chu kỳ riêng          B. Tần số góc riêng                 C. Tần số riêng         D. Năng lượng điện từ 

 

Câu 8: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L= 2000 (nH) và một tụ điện có điện dung C . Chu kì dao động của mạch là 2.10-3(s). Điện dung của tụ là:

A. 0,02F                      B.0,03F                                   C. 0,04F                     D. 0,05F

Câu 9: Cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = 5cos1000t ( mA) . Tụ điện có điện dung 5. Độ tự cảm của cuộn dây là:

            A. 0,5H                       B. 0,4H                                    C. 0,3H                    D. 0,2H

Câu 10: Năng lượng điện từ của một mạch dao động có giá trị 5.10-13J . Năng lượng điện trường tại thời điểm năng lượng từ trường bằng 1,25.10-13J là:

A. 3,75.10-13J              B. 1,25.10-13J C. 3,25.10-13J   D. Không đủ dữ kiện để tính

Câu 11: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

A. đơn sắc.                          B. cùng cường độ sáng.                          C. cùng màu sắc. D. kết hợp.

Câu 12: Trong các công thức sau, công thức nào dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa ánh sáng bằng khe Young:

A.              B.                            C.                            D. 

Câu 13: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng =0,5. Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Khoảng cách từ vân sáng giữa đến vân sáng bậc 4 là :

A. 3mm                       B. 0,2mm                                C. 8mm                       D. 4mm

Câu 14: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng . Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,75mm. Người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc hai là 2,4mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:

A. 0,75                  B. 0,5                                C. 0,6                    D. 0,45 

Câu 15: Trong thí nghiệm thực hành đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa, nếu giữ nguyên khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ hai khe tới màn thì hệ vân giao thoa sẽ thay đổi như thế nào khi thay nguồn sáng laze màu đỏ bằng nguồn sáng laze màu tím.

A. Khoảng vân giảm xuống                                     B. khoảng vân tăng lên                                                                              

C. Không thay đổi                                                   D. không thể xác định được

Câu 16: Cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = 3cos2000t ( mA) .Điện tích cực đại trên tụ là:

A. 1,5.10-3C                    B. 8.103 C                           C. 1,5.10-6C                 D. 8.10-6 C     

Caâu 17. Khi moät ñieän tröôøng bieán thieân theo thôøi gian seõ sinh ra :

A. moät doøng ñieän.    B. moät ñieän tröôøng xoaùy.   C. doøng ñieän vaø ñieän tröôøng xoaùy.           D. moät töø tröôøng .

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động trong mạch LC:

  1. Điện tích của tụ và cường độ dòng điện trong mạch biến đổi điều hòa theo thời gian với cùng tần số  .
  2. Điện tích tức thời của tụ sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc .
  3. Tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch là năng lượng điện từ của mạch.
  4.  Mạch được xem là mạch dao động lý tưởng khi điện trở của mạch rất nhỏ( coi như bằng không).

Câu 19: Loại sóng vô tuyến nào có thể xuyên qua tầng điện li?

A. sóng trung.             B. sóng ngắn.              C. sóng dài.                 D. sóng cực ngắn.

Câu 20. trong sơ đồ khối của máy phát thanh đơn giản không có  bộ bộ phận nào sau đây:

A Ăngten                    B. Mạch khuếch đại                    C. Mạch biến điệu                                                                                 D. mạch tách sóng.

Câu 21: Chọn câu sai trong các câu sau:

A.    Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.

B.    Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có tần số ( bước sóng) khác nhau.

C.    Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc và không bị tán sắc  khi qua lăng kính.

D.    Sự tán sắc ánh sáng là sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc.

Câu 22: Ánh sáng trắng qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc, ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn ánh sáng màu tím,

đó là vì: A. Vận tốc ánh sáng đỏ trong thủy tinh  nh hơn so với ánh sáng tím.

B. Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn tần số của ánh sáng tím.

C. Chỉ có lăng kính mới có khả năng làm tán sắc ánh sáng.

D. Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn ánh sáng tím.

Câu 23: Mạch dao động của máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn dây thuần cảm L = 10-5/p (H) và tụ C = 10-9/p (F). Hỏi sóng phát ra có bước sóng bao nhiêu ?

A. 6m.                               B. 60m.                                   C. 600 m                                    D.  6 Km

Caâu 24.   Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng = 0,75. Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm. Vị trí vân tối thứ tư trên màn kể từ vân sáng trung tâm cách  vân trung tâm một khoảng là : A. 5,25mm   B. 3,5mm                 C. 4,25mm              D. 5mm

Câu 25: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại.

A. Cùng bản chất là sóng điện từ.                              B. Đều có  tác dụng lên kính ảnh.

C. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại.    D. Có khả năng gây phát quang cho một số chất.

II. TỰ LUẬN: (3đ)                                                                                                                                                     Câu 1: ( 1 đ ) Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng λ = 0,45μm, a = 2mm, D = 2m. Bề rộng miền giao thoa trên màn là 12,5mm.

a/ Tìm khoảng vân giao thoa?

b/ Trên màn quan sát được bao nhiêu vân sáng?          

Câu 2 : ( 2 đ ) Đồng vị  là chất phóng xạ và tạo thành đồng vị của Magiê.

           Mẫu  có khối lượng ban đầu m0 = 0,24g.

           Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần. Cho NA = 6,02.1023 mol-1.

a)     Viết phương trình phản ứng.

b)    Tìm chu kì bán rã của mẫu phóng xạ.

c)     Tính độ phóng xạ ban đầu của mẫu phóng xạ.

           

................................................................................................................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

 

          ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2021 - 2022

Môn: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài:  45 phút,

 

Họ, tên thí sinh:…………………………………..…………… Lớp:…………

 

Mã đề  132

 

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 điểm)

Câu 1: Lực từ là lực tương tác

A. giữa hai nam châm.                                        

B. giữa một điện tích đứng yên và một nam châm.

C. giữa hai điện tích đứng yên.                                      

D. giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện.

Câu 2: Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.         

B. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ.          

C. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ.          

D. Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín.

Câu 3: Một đoạn dây dẫn chiều dài l có cường độ dòng điện I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn đây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

A.                B.              C.               D.

Câu 4: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây?

A.      B.        C.          D.

Câu 5: Khi nói về lực Lo-ren-xơ tác dụng lên một điện tích chuyển động trong từ trường, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Lực Lo-ren-xơ vuông góc với từ trường.                                        

B. Lực Lo-ren-xơ cùng hướng với vectơ vận tốc.                                

C. Lực Lo-ren-xơ ngược hướng với vectơ vận tốc.         

D. Lực Lo-ren-xơ có hướng không phụ thuộc vào dấu của điện tích.

Câu 6: Từ thông có đơn vị là

A. tesla (T).               B. vêbe (Wb).          C. jun (J).               D. niutơn (N).

Câu 7: Một mạch kín đặt trong từ trường, từ thông qua mạch biến thiên một lượng DF trong khoảng thời gian Dt. Suất điện động cảm ứng trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

A.             B.            C.          D.

Câu 8: Một mạch điện kín có độ tự cảm L, dòng điện trong mạch có cường độ biến thiên một lượng Di trong khoảng thời gian Dt. Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

A.             B. C.        D.

Câu 9: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

A. chân không.           B. kim cương.         C. nước.                 D. thủy tinh.

Câu 10: Gọi n1 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (1), gọi n2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (2), n21 là chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1). Công thức nào sau đây đúng?

A.           B.               C.              D.

Câu 11: Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n1 tớimặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 thì có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra. Gọi igh là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Công thức nào sau đây đúng?

A.            B.          C.           D.

Câu 12: Khi chiếu tia tới đến mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính. Góc lệch D của tia sáng này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi

A. tia tới và tia ló.                                     B. tia tới và mặt bên thứ nhất.

C. tia ló và mặt bên thứ hai.                       D. tia tới và cạnh của lăng kính.

Câu 13: Một thấu kính có tiêu cự f và độ tụ D. Công thức nào sau đây đúng?

A.                 B.                C.                D.

Câu 14: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Ảnh của vật qua thấu kính luôn là

A. ảnh ảo, cùng chiều so với vật.               B. ảnh thật, cùng chiều so với vật.     

C. ảnh ảo, ngược chiều so với vật.             D. ảnh thật, ngược chiều so với vật.

Câu 15: Điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật quan sát luôn hiện ra tại

A. thể thủy tinh.         B. màng giác.          C. lòng đen.            D. màng lưới.

Câu 16: Kính lúp là

A. thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài xentimét.        

B. thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài xentimét.                           

C. thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài mét.                

D. thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài mét.   

Câu 17: Trong không khí, một dòng điện có cường độ 5 A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Tại điểm M cách dây dẫn 20 cm cảm ứng từ có độ lớn là

A. 5.10−8 T.                B. 5.10−6 T.             C. 2.10−6 T.             D. 2.10−8 T.

Câu 18: Tại điểm M có từ trường của hai dòng điện. Vectơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại M cùng phương, ngược chiều và có độ lớn lần lượt là 6.102 T và 8.102 T. Cảm ứng từ tổng hợp tại M có độ lớn là

A. 0,1 T.                     B. 7.10−2 T.             C. 14.10−2 T.           D. 0,02 T.

Câu 19: Một điện tích 1,6.10−19 C bay vào trong một từ trường đều với vận tốc 5.106 m/s theo phương hợp với các đường sức từ một góc 30o. Biết độ lớn cảm ứng từ của từ trường là 10−2 T. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là

A. 8.10−15 N.              B. 4.10−11 N.            C. 4.10−15 N.           D. 8.10−11 N.

Câu 20: Một khung dây phẳng diện tích 0,8 m2 được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,5 mT. Biết vectơ cảm ứng từ  hợp với vectơ pháp tuyến  của mặt phẳng khung một góc 60o. Từ thông qua khung dây có độ lớn là

A. 0,08 mWb.            B. 0,4 mWb.            C. 0,16 mWb.          D. 0,2 mWb.

Câu 21: Một khung dây dẫn phẳng diện tích 0,06 m2 được đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,02 s, cho độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 0 lên đến 0,5 T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

A. 15 V.          B. 3 V.                    C. 6 V.                              D. 1,5 V.      

Câu 22: Một mạch kín có độ tự cảm 0,5 mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ 0,3 A. Từ thông riêng của mạch này là

A. 0,15 mWb.            B. 0,8 mWb.            C. 0,2 mWb.           D. 0,6 mWb.

Câu 23: Biết chiết suất của nước và thủy tinh lần lượt là 1,333 và 1,865. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là

A. 1,599.                              B. 1,399.                 C. 0,532.                     D. 0,715.

Câu 24: Chiếu tia sáng từ nước ra không khí. Biết chiết suất của nước là 1,33. Góc giới hạn phản xạ toàn phần là

A. 48,75o.                  B. 41,25o.                C. 53,06o.               D. 36,94o.

Câu 25: Một thấu kính hội tụ có độ tụ 5 dp. Tiêu cự của thấu kính này là

A. 2 cm.                     B. 20 cm.                C. 50 cm                 D. 5 cm.

Câu 26: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, cách thấu kính 30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính 15 cm. Số phóng đại ảnh của thấu kính là

A. 2.                          B.             C.                       D. 1.

Câu 27: Một người cận thị nhìn thấy rõ các vật trong khoảng cách mắt từ 10 cm đến 50 cm. Để khắc phục tật cận thị người này phải đeo sát mắt một kính phân kì có tiêu cự

A. − 50 cm.                B. − 10 cm.             C. − 25 cm.             D. − 40 cm.

Câu 28: Trên vành của một kính lúp có ghi 5×. Kính lúp này có tiêu cự là

A. 25 cm.                   B. 2,5 cm.               C. 10 cm.                D. 5 cm.

II. PHẦN TỰ LUẬN(3 điểm)

Câu 1: Một mạch kín hình vuông, cạnh 20 cm, đặt vuông góc với một từ trường đều có độ lớn thay đổi theo thời gian. Trong khoảng thời gian 0,01 s, cho độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 0 lên đến 0,5 T. Biết điện trở của mạch là 0,5 Ω. Tính cường độ dòng điện cảm ứng trong mạch.

Câu 2: Một tia sáng truyền đến mặt thoáng của nưới dưới góc tới 60o. Ở mặt thoáng, tia sáng này cho một tia phản xạ và một tia khúc xạ. Biết chiết suất của nước là  Tính góc hợp bởi tia phản xạ và tia khúc xạ.

Câu 3: Câu 2: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 16 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, có cường độ I1 = 10 A; I2 = 10 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách đều hai dây dẫn 8 cm.

 

---------HẾT--------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

 

          ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2021 - 2022

Môn: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài:  45 phút,

 

Họ, tên thí sinh:…………………………………..…………… Lớp:…………

 

Mã đề  132

 

 

A. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Khi dòng điện qua ống dây giảm 2 lần thì năng lượng từ trường trong ống dây sẽ:

    A. giảm 4 lần.               B. giảm 2 lần.               C. giảm lần D. giảm lần.

Câu 2. Khi sử dụng điện, dòng điện Fu-cô không xuất hiện trong các dụng cụ điện nào sau đây?

    A. Bàn ủi điện.              B. Máy xay sinh tố        C. Quạt máy.    D. Máy bơm nước.

Câu 3. Thời gian dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín:

    A. bằng thời gian có sự biến thiên của từ thông qua mạch

    B. dài nếu điện trở mạch nhỏ

    C. dài nếu từ thông qua mạch lớn

    D. ngắn nếu từ thông qua mạch lớn

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    A. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

    B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.

    C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.

    D. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng? Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho

    A. ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.                  B. ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

    C. ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật.              D. ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật.

Câu 6. Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ có đô tụ D = 5dp và cách thấu kính một khoảng 30cm. Ảnh vật nằm

    A. trước kính 60cm.      B. sau kính 60cm.         C. sau kính 12cm. D. trước kính 12cm.

Câu 7. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu một khoảng 10cm, qua kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ ảnh tới vật là

    A. 30 cm.                      B. 40 cm.                      C. 50 cm.     D. 60 cm.

Câu 8. Một dây dài l = 20 cm được quấn thành một vòng dây tròn có dòng điện 1A chạy qua. Tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây?

    A. 4.10–4T                     B. 2.10–4T                     C. 2.10–5T     D. 4.10–5T

Câu 9. Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được

    A. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn.   

    B. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.

    C. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm). 

    D. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm).

 

Câu 10.  Một prôton (q = 1,6.10-19 C) bay vào trong từ trường đều B = 1,5 T với vận tốc 3.109 cm/s theo phương hợp với đường sức từ một góc 300.Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là:

    A.   7,2.10-12 N              B. 3,6.10-10 N.               C. 7,2.10-10 N D.   3,6.10-12 N

Câu 11.  Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng trong khung có chiều

  a                         b                         c                      d   

    A. Hình vẽ c                  B. Hình vẽ a                  C. Hình vẽ b    D. Hình vẽ d

Câu 12.  Với chiều dài ống dây không đổi, nếu số vòng dây và tiết diện ống cùng tăng 2 lần thì độ tự cảm

của ống dây:

    A. không đổi.                 B. tăng 8 lần.                C. tăng 4 lần.     D. giảm 2 lần.

Câu 13.  Muốn làm giảm hao phí toả nhiệt của dòng điện Fu-cô gây trên khối kim loại, thì cần phải

    A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.

    B. tăng độ dẫn điện cho mỗi kim loại.

    C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.

    D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.

Câu 14.  Một ống dây có hệ số tự cảm L. Dòng điện qua ống dây giảm từ 2A đến 1A trong thời gian 0,01s. Suất điện động tự cảm sinh ra trong ống dây là 40V. Tính hệ số tự cảm L?

    A. 4 H                           B. 0,4 mH.                    C. 400 mH.     D. 40mH                      

Câu 15.  Một khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng của khung. Diện tích mỗi vòng dây là 2dm2. Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s. Suất điện động cảm ứng trong toàn khung dây có giá trị:

    A. 0,6 V                        B. 60 V                         C. 6 V    D. 12 V

Câu 16.    Một điện tích có khối lượng m = 1,6.10-27 kg có điện tích q = 1,6.10-19 C chuyển động trong từ trường đều B = 0,4T với vận tốc v = 106 m/s. Phương của vận tốc vuông góc với các đường cảm ứng từ. Bán kính quỹ đạo của điện tích là:

    A. 40cm                        B. 2,5 m                        C. 2,5 cm    D. 4m

Câu 17.  Một ống dây hình trụ dài 20cm coù lõi chân không,diện tích tiết diện ngang của ống là 100cm2 gồm 1000 vòng dây.Khi cường độ dòng điện qua ống dây đạt tới giá trị 5A thì năng lượng đã tích luõy trong ống dây là:

    A. 0,032 J.                    B. 321,6 J.                    C. 0,785 J    D. 160,8 J.

Câu 18.  Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    A. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.

    B. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất

điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

    C. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

    D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân

 đã sinh ra nó.

Câu 19.  Với thấu kính hội tụ

    A. vật thật nằm ngoài khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.

    B. vật thật nằm ngoài khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

    C. vật thật nằm trong khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.

    D. vật thật nằm trong khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

Câu 20.  Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính. Tăng dần góc tới i từ giá trị nhỏ nhất thì

    A. góc lệch D tăng theo i.                                    B. góc lệch D giảm dần.

    C. góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần.

    D. góc lệch D giảm tới một giá trị rồi tăng dần.

Câu 21.  Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí:

    A. Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.

    B. Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’.

    C. Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.   

    D. Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính.

Câu 22.  Một người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25 (cm) phải đeo kính số 2. Khoảng thấy rõ nhắn nhất của người đó là:

    A. 25 (cm).                   B. 50 (cm).                   C. 1 (m).    D. 2 (m).

Câu 23.  Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là:

    A. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm).           B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).

    C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm).        D. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm).

Câu 24.  Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

    A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

    B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

    C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

    D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

Câu 25.  Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 10 (cm). ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

    A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).

    B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).

    C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

    D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

Câu 26. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây có N vòng dây, chiều dài l và có dòng điện I chạy qua tính bằng biểu thức

   A. B = 2π.10–7I.N.           B. B = 4π.10–7.   C. B = 4π.10–7.               D. B = 4π. .

Câu 27. Độ lớn của lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức

   A. f = |q|.v.B.                             B. f = |q|.v.B.sinα.   C. f = |q|.v.B.tanα              D. f = |q|.v.B.cosα.

Câu 28. Phát biểu nào sau đây sai? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì

   A. lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.

   B. lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.

   C. lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.

   D. lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

B. TỰ LUẬN

Bài 1: Tính cảm ứng từ tại tâm của 2 vòng dây dẫn đồng tâm, có bán kính là R và 2R. Trong mỗi vòng tròn có dòng điện I = 10A chạy qua. Biết R = 8cm. Xét  trường hợp sau:

    a) Hai vòng tròn nằm trong cùng một mặt phẳng, hai dòng điện chạy cùng chiều.

Bài 2: Một khung dây dẫn cứng hình chữ nhật diện tích 200 cm2, ban đầu ở vị trí song song với các đường sức từ của từ trường đều B = 0,01 T. Khung quay đều trong thời gian 40s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ. Xác định chiều và độ lớn của suất điện động cảm ứng trong khung?

Bài 3: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f =10 cm, cho ảnh thật lớn hơn vật và cách vật 45 cm

    a) Xác định vị trí của vật, ảnh. Vẽ hình.

    b) Vật cố định. Thấu kính dịch chuyển ra xa vật hơn nữa. Hỏi ảnh dịch chuyển theo chiều nào?

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

 

          ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2021 - 2022

Môn: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài:  45 phút,

 

Họ, tên thí sinh:…………………………………..…………… Lớp:…………

 

Mã đề  132

 

Câu 1: Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng vòng dây lớn nhất khi:

    A. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ.

    B. Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ.

    C. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 300.

    D. Một cạnh khung dây song song với các đường cảm ứng từ.

Câu 2: Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là

    A. một tam giác vuông cân                                 B. một hình vuông

    C. một tam giác đều                                           D. một tam giác bất kì

Câu 3: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là:

    A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.                  B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.

    C. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.                  D. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.

Câu 4: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất  sang môi trường có chiết suất . Gọi ir lần lượt là góc tới và góc khúc xạ. Định luật khúc xạ ánh sáng được viết theo hệ thức:

    A.         B.                   C.                          D.  

Câu 5: Một điện tích 3,2.10-6 C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,04 T với vận tốc 2.106 m/s theo phương vuông góc với từ trường. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn bằng:

    A. 0,256 N                    B. 2,56 N                      C. 25,6 N    D. 0,0256 N

Câu 6: Chọn câu đúng. Theo chương trình sách giáo khoa, ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì không bao giờ:

    A. Cùng chiều với vật    B. Nhỏ hơn vật             C. Là ảnh thật.  D. Là ảnh ảo

Câu 7: Theo quy tắc nắm tay phải về xác định từ trường của dòng điện thẳng rất dài thì

    A. chiều của ngón tay cái chỉ chiều của dòng điện.

    B. chiều của các ngón tay khum lại chỉ chiều dòng điện.

    C. chiều của ngón tay cái chỉ chiều đường sức từ.

    D. cả B và C đều đúng.

Câu 8: Chọn câu sai. Lực Lo-ren-xơ

    A. là lực tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

    B vuông góc với vận tốc.                                  

    C không phụ thuộc vào hướng của từ trường.

    D phụ thuộc vào dấu của điện tích.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    A. Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín biến thiên.

    B Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.

    C Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.

    D Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

Câu 10: Cho một tia sáng hẹp, song song đi từ nước (chiết suất của nước bằng 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:

    A. i < 490                      B. i > 300                      C. i < 270    D. i > 490

Câu 11: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là

    A. góc tạo bởi tia tới và tia khúc xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.

    B góc chiết quang.

    C góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.

    D góc tạo bởi tia tới và tia ló ra khỏi lăng kính.

Câu 12: Tính chất cơ bản của từ trường là:

    A. gây ra lực hút lên điện tích đặt trong nó.

    B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

    C gây ra lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó.

    D gây ra lực đàn hồi tác dụng lên một dòng điện và một nam châm đặt trong nó

Câu 13: Cảm ứng từ của dòng điện chạy qua một vòng dây tròn tại tâm của vòng dây sẽ thay đổi như thế nào khi ta tăng đồng thời cả cường độ dòng điện và bán kính vòng dây lên 4 lần?

    A. Tăng lên 4 lần.                                              B. Tăng lên 16 lần.

    C. giảm đi 16 lần.                                              D. Không thay đổi

Câu 14: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

    A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.          B. độ lớn từ thông qua mạch.

    C. điện trở của mạch.                                         D. diện tích của mạch.

Câu 15: Việc dùng dây cáp quang để truyền tín hiệu trong thông tin và nội soi trong y học là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây?

    A. Khúc xạ ánh sáng

    B. Phản xạ ánh sáng     

    C. Phản xạ toàn phần

    D. Hiện tượng tự cảm

Câu 16: Cho tia sáng truyền tới lăng kính như hình 1. Biết lăng kính có góc chiết quang 450, chiết suất . Góc khúc xạ của tia sáng ra khỏi lăng kính là:

    A. 300                           B. 00

    C. 600                           D. 900

Câu 17: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

    A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

    B. hoàn toàn ngẫu nhiên.

    C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

    D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

Câu 18: Một đoạn dây dẫn dài 10 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ, có độ lớn 0,4T. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,5A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó có độ lớn

    A. 2 N                           B. 2.10- 2 N                   C. 5 N    D. 5. 10- 2 N                 

Câu 19: Hai dòng điện ngược chiều có cường độ I1 = 6 A và I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 10 cm trong chân không. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách I1 6 cm và cách I2 4 cm có độ lớn là

    A. 2.10-5 T                    B. 3,5.10-5 T                  C. 4,5.10-5 T    D. 6,5.10-5 T

Câu 20: Một chùm sáng hẹp, song song đi từ không khí đến mặt phân cách với nước (chiết suất của nước bằng 4/3) với góc tới 300 thì góc khúc xạ trong nước có giá trị xấp xỉ bằng:

    A. 600                            B. 220                           C. 300    D. 420

Câu 21: Dòng điện trong ống dây tăng dần theo thời gian từ 0,2 A đến 0,8 A trong khoảng thời gian 0,01s. Ống dây có hệ số tự cảm 0,5 H. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn

    A. 40 V                         B. 30 V                         C. 10 V    D. 50 V

Câu 22: Một ống dây hình trụ, chiều dài, bán kính R, gồm N vòng dây. Khi có dòng điện cường độ I chạy qua ống dây thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là:

    A.             B.             C.                       D.

Câu 23: Cho biết chiết suất của nước đối với thủy tinh là bằng 0,85. Chiết suất tỉ đối của rượu đối với nước bằng 0,92. Chiết suất tỉ đối của rượu đối với thủy tinh bằng.

    A. 0,782                        B. 1,082                        C. 0,918    D. 0,95

Câu 24: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm, cách thấu kính 25 cm. Ảnh ABcủa vật AB qua thấu kính là

    A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa vật.

    B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao bằng nửa vật.

    C. ảnh ở vô cực.

    D. ảnh thật, nằm trước thấu kính, cao bằng vật.

Câu 25: Một người cận thị đeo kính có độ tụ -2dp thì nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải điều tiết. Điểm cực viễn cách mắt người đó một khoảng bằng

    A. 0,5 cm                      B. 50 cm                       C. 2 m    D. 2 cm

Câu 26: Một khung dây phẳng, diện tích 10 cm2, gồm 100 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn B = 4.10-4 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 s. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:

    A. 4 mV                        B. 4 V                           C. 2.10-4 V    D. 2 mV

Câu 27: Một khung dây tròn bán kính R = 10 cm, gồm 50 vòng dây có dòng điện 10 A chạy qua, đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây là:

    A. 6,28.10-3 T                B. 3,14.10-3 T                C. 1.10-3 T       D. 1.10-5 T

Câu 28: Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều B = 4.10-2 T. Mặt phẳng khung dây hợp với  một góc 300. Khung dây giới hạn bởi diện tích 10 cm2. Từ thông qua diện tích S có giá trị là

    A. 2.10-5 Wb                 B. - 2.10-5 Wb               C. .10-5 Wb D. 2.10-5 Wb

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Một khung dây hình vuông cạnh a = 5cm có 100 vòng, đặt trong từ trường đều và có phương vuông góc với các đường sức từ. Trong thời gian 0,2s cảm ứng từ giảm đều từ Bo = 1,2T về B = 0,2T. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng của khung dây xuất hiện trong thời gian đó.

Bài 2:Vật sáng AB cao 2 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có độ tụ 2 đi-ôp.

    a) Tính tiêu cự của thấu kính.

    b) Vật sáng AB cách thấu kính 50cm. Xác định tính chất, vị trí, chiều cao ảnh. Vẽ hình.

 

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

 

ĐỀ THAM KHẢO 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài:  45 phút ;

(28 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận)

 

Họ, tên thí sinh:…………………………………..………….... Lớp:………

Mã đề 234

 

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Thế năng của một vật có giá trị

   A. luôn khác không.                                          B. luôn âm.

   C. luôn dương.                                                 D. phụ thuộc việc chọn gốc thế năng

Câu 2: Công thức thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng là

   A.                  B.                  C.    D.

Câu 3: Một lượng khí lí tưởng nhất định biến đổi từ trạng thái 1  sang trạng thái 2 . Hệ thức nào sau đây là đúng?

   A.               B.              C.    D.

Câu 4: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa

   A. giảm 2 lần.               B. tăng gấp 4 lần.          C. không đổi.   D. tăng gấp 2 lần.

Câu 5: Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v được xác định bởi công thức

   A.               B.                C.    D.

Câu 6: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

   A. Thể tích.                  B. Nhiệt độ tuyệt đối.    C. Khối lượng.   D. Áp suất.

Câu 7: Vật có khối lượng 20 kg chuyển động với vận tốc 40 m/s thì động lượng của vật là

   A. 8 kg.m/s                   B. 2 kg.m/s                   C. 800 kg.m/s   D. 5 kg.m/s

Câu 8: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60°. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10m là:

   A. A = 1500 J.              B. A = 600 J.                C. A = 750 J.   D. A = 1275 J.

Câu 9: Một vật nặng 250 g có thế năng hấp dẫn là 1J đối với mặt đất. Cho g = 10 m/s2. Khi đó vật có độ cao so với mặt đất là

   A. 0,8 m                       B. 0,4 m                       C. 0,8 mm   D.  m

Câu 10: Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật được bảo toàn?

   A. Vật chuyển động với gia tốc không đổi.

   B. Vật tự trượt xuống dọc theo đường dốc chính của mặt phẳng nghiêng không có ma sát.

   C. Vật chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.

   D. Vật chuyển động với tốc độ không đổi.

Câu 11: Từ mặt đất, một vật được ném thẳng đứng lên cao với tốc độ ban đầu là 14 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 9,8 m/s2. Độ cao cực đại mà vật lên được so với mặt đất là

   A. 9,8 m                       B. 0,71 m                     C. 40 m   D. 10 m

Câu 12: Đơn vị của động lượng là:

   A. Nm/s.                      B. N.m.                        C. N/s.   D. Kg.m/s.

Câu 13: Biểu thức của định luật Bôi-rơ-Mari ốt là:

   A.                B.                    C.    D.

Câu 14: Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 27℃ và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 327℃ thì áp suất của không khí trong bơm là:

   A. Pa.           B. Pa.          C. Pa.                                 D. Pa.

Câu 15: Trong sự rơi tự do, đại lượng nào sau đây được bảo toàn

   A. Động năng               B. Cơ năng                   C. Thế năng   D. Động lượng

Câu 16: Đơn vị của công suất là

   A. W.                           B. J.s.                           C. N.   D. J.

Câu 17: Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

   A.                   B.                    C.    D.

Câu 18: Đường đẳng nhiệt trong hệ trục (OV; Op) có dạng

   A. Đường hypebol        B. Đường thẳng            C. Đường parabol                           D. Đường tròn

Câu 19: Công suất của một người kéo một thùng nước có khối lượng 10kg chuyển động đều từ một giếng có độ sâu 10m trong thời gian 20 giây là:

   A. 100 W.                    B. 1000 W.                   C. 50 W.   D. 20 W.

Câu 20: Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị dãn một đoạn  thì thế năng đàn hồi được xác định theo công thức

   A.                B.         C.                  D.

Câu 21: Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là:

   A. đường cong hypebol

   B. đường thẳng song song với trục Op.

   C. đường thẳng song song với trục OT.

   D. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.

Câu 22: Khí lí tưởng không có đặc điểm nào sau đây?

   A. Các phân tử chỉ tương tác khi va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

   B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

   C. Kích thước các phân tử không đáng kể.

   D. Lực tương tác giữa các phân tử rất lớn.

Câu 23: Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5kg nước đá ở 00C chuyển thành nước ở cùng nhiệt độ đó là bao nhiêu? biết nhiệt nóng chảy riêng của nước l = 3,5. 105 J/kg.

   A. 15. 105 J.                 B. 16.105 J.                  C. 17,5.105J.     D. 17.105J.

Câu 25: Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?

   A. Băng phiến.              B. Nhựa đường.            C. Kim loại.     D. Hợp kim.

Câu 26: Động năng của vật tăng khi

   A. gia tốc của vật tăng.

   B. vận tốc của vật có giá trị dương.

   C. gia tốc của vật giảm.

   D. lực tác dụng lên vật sinh công dương.

Câu 27: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây?

   A. Q > 0 và A > 0.                                            B. Q > 0 và A < 0. 

   C. Q < 0 và A < 0.                                            D. Q < 0 và A > 0.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học ?

   A. Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

   B. Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

   C. Nhiệt lượng không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn.

   D. Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được.

II. PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1. Một vật có khối lượng 2kg được thả rơi tự do ở độ cao 50m so với mặt đát. Bỏ qua sức cản của không khí. Cho g = 10. Tính độ cao khi động năng bằng thế năng?

Câu 2. Một khối khí lí tưởng có thể tích 12,8 lít, ở nhiệt độ 247 và áp suất 1atm. Cho khối khí biến đổi qua hai quá trình liên tiếp

Quá trình 1: làm lạnh đẳng áp cho thể tích giảm còn phân nửa thể tích ban đầu.

Quá trình 2:nung nóng đẳng tích, áp suất tăng thêm một lượng bằng 1/2 áp suất ở đầu quá trình 2. Tìm thể tích, áp suất và nhiệt độ cuối cùng của khối khí.

 

………………..Hết………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

 

ĐỀ THAM KHẢO 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: VẬT LÍ 10

Thời gian làm bài:  45 phút ;

(28 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận)

 

Họ, tên thí sinh:…………………………………..………….... Lớp:………

Mã đề 234

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 2: Một máy cơ thực hiện công 600 J trong thời gian 60 giây. Công suất của máy này là

    A. 10 W.                   B. 1 W.                     C. 36 kW.    D. 660 kW.

Câu 3: Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được do

    A. vật có độ sâu.       B. trọng lực tác dụng. C. vật có độ cao.    D. vật chuyển động.

Câu 4: Hai vật có động lượng lần lượt là 6 kgm/s và 8 kgm/s chuyển động ngược hướng nhau thì động lượng của hệ hai vật trên có độ lớn là

    A. 14 kgm/s.             B. 2 kgm/s.               C. 10 kgm/s.    D. 48 kgm/s.

Câu 5: Khi nói về thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ.

    B. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

    C. Khi chuyển động các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.

    D. Chuyển động của các phân tử càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp.

Câu 6: Một lượng khí xác định biến đổi đẳng tích, nếu nhiệt độ……….thì áp suất………..

    A. giảm – tăng.         B. giảm – không đổi. C. tăng – tăng.    D. tăng – không đổi.

Câu 7: Trong hệ tọa độ……., đường………là đường thẳng xiên góc chếch lên và kéo dài qua gốc tọa độ O.

    A. OTP – đẳng nhiệt. B. OTV – đẳng áp.    C. OTV – đẳng nhiệt.    D. OTP – đẳng áp.

Câu 8: Động năng của vật………khi hợp lực tác dụng lên vật sinh công……….

    A. không đổi – âm.    B. tăng – dương.       C. giảm – dương.    D. không đổi – dương.

Câu 9: Động năng của vật

    A. không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.        B. là đại lượng vô hướng, luôn âm.

    C. tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.      D. là đại lượng véctơ cùng hướng vận tốc.

Câu 10: “Xung lượng của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian Δt bằng…………động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó”.

    A. giá trị trung bình.  B. độ biến thiên.        C. giá trị nhỏ nhất.    D. giá trị lớn nhất.

Câu 11: Cơ năng của một vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng…. động năng và…….. của vật.

    A. tổng thế năng đàn hồi.                          

    B. tổng – thế năng trọng trường.

    C. tích – thế năng đàn hồi.                        

    D. tích – thế năng trọng trường.

Câu 12: Một vật có khối lượng 4 kg ở độ cao 5 m so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất và lấy gia tốc trọng trường m/s2. Thế năng trọng trường của vật là

    A. 50 J.                     B. 20 J.                     C. 200 J.    D. 100 J.

Câu 13: Công suất được xác định bằng…….. sinh ra trong một đơn vị thời gian.

    A. động lượng.          B. công.                    C. xung lực.    D. lực.

Câu 14: thế năng trọng trường (thế năng hấp dẫn) của một vật là dạng năng lượng………, nó phụ thuộc vào……….

    A. có được do vật chuyển động – tốc độ của vật.

    B. có được do vật chuyển động – vị trí của vật trong trọng trường.

    C. tương tác giữa Trái Đất và vật – vị trí của vật trong trọng trường.

    D. tương tác giữa Trái Đất và vật – tốc độ của vật.

Câu 15: Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

    A. giảm theo thời gian.                              B. tăng theo thời gian.

    C. vô hướng.                                             D. bảo toàn.

Câu 16: Chọn phát biểu sai khi nói quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?

    A. Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.             

    B. Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

    C. Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ Ovp là đường hypebol

    D. Quá trình biến đổi trạng thái khi có nhiệt độ không đổi.

Câu 17: Thế năng đàn hồi là dạng năng lượng một vật có được do vật chịu tác dụng của

    A. lực hướng tâm      B. lực ma sát             C. trọng lực.    D. lực đàn hồi.

Câu 18: Một vật đứng yên chịu tác dụng của lực kéo 10 N thì vật di chuyển 2 m theo cùng hướng của lực. Công của lực này là

    A. 20 J.                     B. 100 J.                   C. 5 J.    D. 0 J.

Câu 19: Véctơ động lượng……….véctơ vận tốc.

    A. luôn bằng.            B. vuông góc.           C. cùng hướng.    D. ngược hướng.

Câu 20: Một lượng khí xác định thực hiện quá trình biến đổi đẳng nhiệt, khi thể tích khí tăng lên gấp đôi thì áp suất khí sẽ

    A. tăng lên gấp đôi.   B. giảm còn một nửa. C. tăng lên gấp bốn.    D. không thay đổi.

Câu 21: Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 4,0 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 2 atm và nhiệt độ 330K. Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,4 dm3 và áp suất tăng lên tới 10 atm. Nhiệt độ của hỗn hợp khí nén là

    A. 990 K.                  B. 495 K.                  C. 660 K.    D. 165 K.

Câu 22: Một bình kín có dung tích không đổi chứa một lượng khí lí tưởng nhất định ban đầu ở nhiệt độ 300 K, áp suất là 2 atm. Khi nung nóng lượng khí đến 600 K thì áp suất khí trong bình là

    A. 1 atm.                   B. 2 atm.                   C. 3 atm.    D. 4 atm.

Câu 23: Ném thẳng đứng lên cao vật có khối lượng 0,2 kg với vận tốc 10 m/s từ độ cao 2 m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật là

    A. 20 J.                     B. 30 J.                     C. 14 J.    D. 24 J.

Câu 24: Theo nguyên lí II của nhiệt động lực học, nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật 

    A. nóng hơn.             B. lạnh hơn.              C. lớn hơn.     D. nhỏ hơn.

Câu 25: Tại sao đổ nước sôi vào cốc thủy tinh thì cốc thủy tinh hay bị nứt vỡ còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ. 

    A. Vì thạch anh có độ nở khối nhỏ hơn thủy tinh.         

    B. Vì cốc thủy tinh có đáy mỏng hơn.

    C. Vì cốc thạch anh có thành dày hơn.                         

    D. Vì thạch anh cứng hơn thủy tinh

Câu 26: Thanh kẽm ở  có chiều dài 200 mm; = 1/K thì chiều dài ở   là:

    A. 200,58 mm           B. 200,58 mm           C. 20,058 mm             D. 2005,8 mm.

Câu 27: Các vật sau đây vật nào thuộc loại chất rắn kết tinh:

    A.Thước nhựa           B. thước nhôm          C. kẹo cao su     D. cốc thủy tinh

 

Câu 28: Câu nào sau đây nói về nội năng là ĐÚNG

    A. Nội năng là nhiệt lượng

    B. Nội năng của A lớn hơn nội năng của B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn nhiệt độ của B

    C. Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt.

    D. Nội năng là một dạng năng lượng.

II. TỰ LUẬN: (3,00 điểm)

Câu 1:

Vật khối lượng 2 kg được thả rơi tự do từ độ cao 5 m so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất và lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Tính

    a. cơ năng của vật.

    b. tốc độ của vật lúc chạm đất.

Câu 2:

Một khối khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo quá trình 1-2-3 được biểu diễn trong hệ tọa độ (OTp) như hình vẽ. Biết thể tích ở trạng thái 1 là.

    a. Gọi tên quá trình 1-2 và 2-3.

    b. Xác định thể tích V2 ở trạng thái 2 và thể tích V3 ở trạng thái 3.

 

………………..Hết………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

 

ĐỀ THAM KHẢO 3

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: VẬT LÍ 10

Thời gian làm bài:  45 phút ;

(28 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận)

 

Họ, tên thí sinh:…………………………………..………….... Lớp:………

Mã đề 234

 

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Động năng của của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? 

   A. Tốc độ của vật.                                  B. Nhiệt độ của vật. 

   C. Thể tích của vật.                                 D. Tính chất bề mặt của vật.

Câu 2: Khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử 

   A. được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm. 

   B. luôn đứng yên và lực tương tác giữa chúng lớn. 

   C. không có khối lượng và lực tương tác giữa chúng nhỏ.  

   D. có kích thước lớn và chỉ chuyển động thẳng đều.

Câu 3: Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng nhất định, áp suất 

   A. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

   B. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối. 

   C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xen-xi-út.

   D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Xen-xi-út.

Câu 4: Trong nhiệt động lực học, tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật được gọi là 

   A. nội năng của vật.                                B. động năng của vật. 

   C. thế năng của vật.                                D. cơ năng của vật.

Câu 5: Chất rắn đơn tinh thể không có đặc điểm và tính chất nào sau đây? 

   A. Có dạng hình học không xác định.

   B. Có tính đẳng hướng. 

   C. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

   D. Có cấu trúc tinh thể.

Câu 6: Khi lắp đặt đường ray tàu hỏa, cần để khe hở giữa các thanh ray để  

   A. thanh ray có chỗ nở ra khi nhiệt độ tăng.

   B. thanh ray dễ tháo lắp. 

   C. giảm tiếng ồn khi tàu chạy qua.      

   D. giảm độ rung khi tàu chạy qua.

Câu 7: Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với tốc độ v thì nó có động lượng là 10 kg.m/s. Giá trị của v là 

   A. 20 m/s.              B. 5 m/s.                   C. 5000 m/s.    D. 50 m/s.

Câu 8: Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 5 s, cần cẩu sinh công 1 kJ. Công suất trung bình cần cẩu cung cấp để nâng vật là  

   A. 200 W.              B. 0,2 W.                  C. 5000 W.    D. 6 W.

Câu 9: Một khối khí lí tưởng được đựng trong một bình kín có thể tích không đổi. Khi nhiệt độ khí là 300 K thì áp suất khí là  Pa. Để áp suất khí là Pa thì nhiệt độ khí khi này là 

   A. 360 K.               B. 250 K.                  C. 432 K.    D. 125 K.

Câu 10: Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng nhất định, khi thể tích khí giảm 3 lần thì áp suất khí 

   A. tăng 3 lần.         B. giảm 3 lần.            C. tăng 9 lần.    D. giảm 9 lần.

Câu 12: Một miếng nhôm có khối lượng 100 g. Bỏ qua sự truyền nhiệt của miếng nhôm ra môi trường. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 896 J/(kg.K). Để nhiệt độ miếng nhôm tăng thêm thì nhiệt lượng cung cấp cho miếng nhôm bằng bao nhiêu?  

   A. 896 J.                B. 8960 J.                 C. 896000 J.    D. 8,96 J.

Câu 13: Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J . Khí nở ra thực hiện công 80 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là 

   A. 20 J.                  B. 180 J.                   C. 8000 J.    D. 0,8 J.

Câu 14: Mỗi thanh ray đường sắt ở 15oC có độ dài 12,5 m. Biết hệ số nở dài là 11.10−6 K−1. Khi nhiệt độ tăng tới  thì độ nở dài của thanh ray là bao nhiêu? 

   A. 4,81 mm.           B. 4,02 mm.              C. 3,45 mm.    D. 3,25 mm.

Câu 15: Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình có chung tính chất nào sau đây? 

   A. Có tính đẳng hướng                           B. Có cấu trúc tinh thể.                          

   C. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.         D. Có dạng hình học xác định.

Câu 16: Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn. Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình nào:

   A. Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt  

   B. Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt 

   C. Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt   

   D. Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt. 

Câu 18: Phát biểu SAI khí nói về thế năng

   A. Thế năng trọng trường là đại lượng vô hướng, có thể âm, dương, hoặc bằng không.

   B. Thé năng đàn hồi phụ thuộc vào vị trí cân bằng ban đầu của vật.

   C. Thế năng phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.

   D. Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng vật nhận được do tương tác với Trái đất. 

Câu 19: Một khẩu súng có khối lượng 4kg (không kể khối lượng viên đạn) bắn ra viên đạn có khối lượng 50g theo phương ngang. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800 m/s. Tốc độ giật lùi của súng (theo phương ngang) là:

   A. 2m/s                  B. 6 m/s                    C. 10 m/s     D. 12 m/s.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là SAI ?

    A.  Động lượng là một đại lượng vectơ luôn  cùng hướng với vectơ vận tốc.  

    B. Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực. 

    C. Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác( Mặt Trời, các hành tinh...).

    D. Động lượng được bảo toàn khi hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

Câu 21: Một hệ kín gồm hai vật có động lượng . Hệ thức của định luật bảo toàn động lương của hệ này là

    A. = không đổi                                        B. = không đổi       

    C. không đổi                                           D. = không đổi.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng? 

    A. Động năng của một vật luôn không âm, còn độ biến thiên động năng có thể âm hoặc dương. 

    B. Vật chịu tác dụng của nhiều lực, trong đó có một lực sinh công dương thì động năng của vật sẽ tăng. 

    C. Một vật luôn có động năng vì vận tốc của vật có tính tương đối. 

    D. Độ biến thiên động năng bằng công của một lực tác dụng lên vật.

Câu 23: Đáp án nào sau đây là ĐÚNG?

  A. Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là đại lượng véc tơ.

  B. Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yêu tố: lực và độ dời của vật.

  C. Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số. 

  D. Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật.

Câu 24: Một vật nhỏ được thả rơi tự do từ độ cao h xung đất. Trong quá trình vật rơi thì  

  A. Thế năng tăng                                              B. Động năng giảm  

  C. Cơ năng không đổi                                      D. Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất  

Câu 25: Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

    A. chuyển động chậm đi.                                B. ngừng chuyển động.

    C. nhận thêm động năng.                               D. va chạm vào nhau.

Câu 26. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử

    A. có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

    B. có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

    C. chỉ có lực hút.

    D. chỉ có lực đẩy.

Câu 27: Đường nào sau đây không phải là đường đẵng nhiệt ?

    A.       B.            C.     D.

Câu 28: Va chạm nào dưới đây là va chạm mềm?

   A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

   B. Viên đạn đang bay vào và nằm trong bao cát.

   C. Viên bi đứng lại sau khi va chạm với viên bi khác.

   D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu và nảy lên với độ cao nhỏ hơn trước.

II. PHẦN TỰ LUẬN:  ( 3 điểm)

Câu 1:Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 20 m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe.

Câu 2: Một vật rơi từ độ cao 50 m xuống đất. Vật có động năng bằng thế năng ở độ cao là bao nhiêu.

Câu 3: Một bình nhiệt lượng kế bằng thép khối lượng 0,1 kg chứa 0,5 kg nước ở nhiệt độ 15°C. Người ta thả một miếng chì và một miếng nhôm có tổng khối lượng 0,15 kg và nhiệt độ 100°C vào nhiệt lượng kế. Kết quả là nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế tăng lên đến 17°C. Xác định khối lượng của miếng chì và miếng nhôm. Cho biết nhiệt dung riêng của chì là 127,7 J/(kg.K), của nhôm là 836 J/(kg.K), của sắt / thép là 460 J/(kg.K), của nước là 1 280 J/(kg.K). Bỏ qua sự mất mát nhiệt ra bên ngoài.

………………Hết………………

 

                                                                                                                                                                                                                        


ĐỀ THAM KHẢO 1


ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: CÔNG NGHỆ 12

Thời gian làm bài:  45 phút ;

(28 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận)

 

Họ, tên thí sinh:…………………………………..………….... Lớp:………

Mã đề 234

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

 

Câu 1: Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông tin:

 A. Đi xa bằng sóng vô tuyến điện              B. Đi xa bằng dây điện

 C. Ở gần bằng dây điện                             D. Qua lại giữa các thiết bị                    

Câu 2: Máy tăng âm là:

 A. thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh.  

 B. thiết bị khuếch đại tín hiệu hình ảnh.

  C. thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh và hình ảnh.

  D. thiết bị thu sóng điện từ do các đài phát thanh phát ra.

Câu 3: Cấu tạo máy thu thanh gồm mấy khối

A. 8                          B. 7                           C. 5                                 D. 6

Câu 4: Hệ thống điện quốc gia gồm:

A. Nguồn điện                                        B. Lưới điện

C. Hộ tiêu thụ                                         D. Nguồn điện, lưới điện, hộ tiêu thụ     

Câu 5: Máy thu hình gồm:

 A. Máy thu hình đen                                   B. Máy thu hình trắng

 C. Máy thu hình màu                                 D. Máy thu hình đen trắng và máy thu hình màu

Câu 6: Hệ thống điện quốc gia cung cấp điện năng cho:

  A. Khu vực miền Bắc                              B. Khu vực miền Trung

  C. Khu vực miền Nam                             D. Toàn quốc

Câu 7: Chức năng của lưới điện quốc gia

  A. Sản xuất điện năng

  B. Tiêu thụ điện năng

  C. Phân phối điện năng đến nơi tiêu thụ

  D. Truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ.

Câu 8:  Máy phát điện là máy điện:

A. Tĩnh                                                    B.  Quay                   

  C.  Cả 2 đều đúng                                      D.  Cả 2 đều sai

Câu 9 : Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào:

  A. Điện áp của nguồn và tải                       B. Điện áp của nguồn

  C. Điện áp của tải                                      D. Cách nối của nguồn

Câu 10: Thiết bị nào dưới đây không phải là máy điện?

   A. Động cơ điện                                        B. Máy biến áp

  C. Máy phát điện                                       D. Máy thu hình.

Câu 11: Trên sơ đồ sau đây, đâu là các nhà máy điện?

   A. 1 và 2                B. 2 và 6                   C. 6 và 7   D. 1 và 7

Câu 12:  Khối nào không thuộc phần phát thông tin?

  A. Nguồn thông tin                                   B. Nhận thông tin

  C. Điều chế, mã hóa                                  D. Đường truyền

Câu 13: Khối nào cung cấp điện cho toàn bộ máy tăng âm

  A. Mạch vào                                              B. Mạch khuếch đại công suất

  C. Nguồn nuôi                                           D. Loa

Câu 14 : Ở máy thu thanh, tín hiệu ra của khối tách sóng là:

   A. Tín hiệu một chiều                              B. Tín hiệu xoay chiều                       

   C. Tín hiệu cao tần                                   D. Tín hiệu trung tần

Câu 15: Một máy thu hình chỉ có âm thanh thì khối nào bị hỏng:

   A. Khối xử lí tín hiệu hình                       B. Khối phục hồi hình ảnh

   C. Khối đồng bộ và tạo xung quét           D. Khối nguồn

Câu 16: Các nhà máy sản xuất điện thường phân bố:

   A. Vùng nông thôn                                 B. Vùng không tập trung dân cư

   C. Vùng đô thị                                        D. Khu công nghiệp

Câu 17: Thiết bị tạo ra dòng điện xoay chiều là

   A. máy phát điện xoay chiều.                  B. động cơ đốt trong.

   C. máy biến thế.                                     D. pin hay ắc qui.

Câu 18: Để nâng cao hiệu suất truyền tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện, hiện nay người ta thường dùng biện pháp nào sau đây?

   A. Nâng cao dòng điện.                         B. Nâng cao điện áp.

   C. Nâng cao công suất máy phát.            D. Giảm công suất của máy phát.

Câu 19: Lưới điện có cấp điện áp từ 66 kV trở lên gọi là

A. lưới điện truyền tải.                           B. lưới điện phân phố.                 

C. lưới điện hạ áp.                                                         D. lưới điện tăng áp.

Câu 20: Chức năng của lưới điện quốc gia là truyền tải điện năng từ các nhà máy điện đến

A. lưới điện.          B. các nơi tiêu thụ.    C. các trạm biến áp.                         D. các trạm đóng cắt.

Câu 21: Ở nước ta cấp điện áp cao nhất là

   A. 500 kV.             B. 800 kV.                C. 220 kV.      D. 110 kV. 

 Câu 22: Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:

   A. Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ.   

   B. Đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt.

   C. Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp.   

   D. Đường dây dẫn điện và các trạm điện.

Câu 23: Hệ thống điện quốc gia gồm:

A. Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.

B. Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.

C. Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ.                            

D. Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ.

Câu 24: Nút volume trên máy tăng âm có công dụng gì?

A. Chỉ tăng hoặc giảm âm thanh có tần số cao.

B. Điều chỉnh cường độ âm thanh truyền đến tai người nghe.

C. Chỉ tăng hoặc giảm âm thanh có tần số thấp.

D. Chỉ tăng hoặc giảm âm thanh có tần số trung bình.

Câu 25: Khối xử lí thông tin ở phần thu có nhiệm vụ nào sau đây?

   A. Là thiết bị đầu cuối cùng của hệ thống.        

   B. Gia công và khuếch đại nguồn tín hiệu.

   C. Biến đổi tín hiệu về dạng tín hiệu ban đầu.   

   D. Gia công và khuếch đại tín hiệu nhận được.

Câu 26: Xử lí tin ở phần thu thông tin nghĩa là:

   A. Gia công tín hiệu nhận được              

   B. Khuếch đại tín hiệu nhận đươc

   C. Gia công và khuếch đại tín hiệu nhận được  

   D. Đáp án khác

Câu 27: Các nguồn phát và thu thông tin hợp thành:

   A. Mạng thông tin quốc gia                     B. Mạng thông tin toàn cầu

   C. Mạng thông tin quốc gia và toàn cầu   D. Đáp án khác.

Câu 28: Tần số của sóng cao tần do khối dao động ngoại sai trong máy thu thanh tạo ra có giá trị như thế nào so với tần số sóng định thu của đài phát thanh?

   A. Lớn hơn tần số sóng định thu của đài phát thanh.

   B. Bằng tần số sóng định thu của đài phát thanh.

   C. Nhỏ hơn tần số sóng định thu của đài phát thanh.

   D. Tùy trường hợp cụ thể.

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tại sao khi xem tivi ta có thể cùng lúc xem hình và nghe được âm thanh, Nếu đang xem tivi mà hình ảnh bị nhiễu thì nguyên nhân do đâu? giải thích.

Câu 2: Vẽ sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông.

 

…… Hết ……..

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

 

ĐỀ THAM KHẢO 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: CÔNG NGHỆ 12

Thời gian làm bài:  45 phút ;

(28 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận)

 

Họ, tên thí sinh:…………………………………..………….... Lớp:………

Mã đề 234

 

Câu 1: Sơ đồ khối phần thu thông tin gồm mấy khối?

   A. 1                       B. 2                           C. 3            D. 4.

Câu 2: Sơ đồ khối phần thu thông tin có khối:

  A. Giải điều chế, giải mã                          B. Thiết bị đầu cuối

  C. Cả hai đap án                                      D. Đáp án khác.

Câu 3: Khối nào không thuộc phần phát thông tin?

  A. Nguồn thông tin                                  B. Nhận thông tin

  C. Điều chế, mã hóa                                 D. Đáp án khác.

Câu 4: Hãy quan sát hình vẽ bên và cho biết phát biểu nào sau đây là sai?

A. Đây là máy biến áp ba pha.                 

    B. Công suất của máy biến áp là là 20 MW.

   C. Máy này có thể biến đổi điện áp 66 kV thành điện áp 22 kV.

   D. Đây là máy biến áp một pha (máy hạ áp).

Câu 5: Một máy thu hình chỉ có âm thanh thì khối nào bị hỏng?

   A. Khối xử lí tín hiệu hình.                      B. Khối phục hồi hình ảnh.

   C. Khối đồng bộ và tạo xung quét.          D. Khối nguồn.

Câu 6:Đâu là nguồn thông tin?

  A. Âm thanh                                             B. Ănten

  C. Cả A và B đều đúng                            D. Đáp án khác

Câu 7: Hiện nay có mấy kĩ thuật mã hóa cơ bản?

  A. 1                            B. 2                        C. 3             D. 4

Câu 8: Đâu là môi trường để truyền thông tin?

  A. Dây dẫn                                                B. Cáp quang

  C. Sóng điện từ                                         D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 9: Tín hiệu đã phát sẽ được thu nhận bằng:

  A. Thiết bị nào đó                                    B. Mạch nào đó

  C. Thiết bị hay mạch nào đó                    D. Đáp án khác

Câu 10: Thiết bị nào sau đây không truyền thông tin bằng sóng vô tuyến điện?

  A. Điện thoại di động                               B. Điện thoại cố định

  C. Radio                                                    D. Đáp án khác.

Câu 11: Theo chất lượng, máy tăng âm phân làm mấy loại?

  A. 1                        B. 2                           C. 3               D. 4

Câu 12: Máy tăng âm có khối:

  A. Mạch vào                                             B. Mạch tiền khuếch đại

  C. Cả hai đều đúng                                   D. Đáp án khác

Câu 13: Theo linh kiện, máy tăng âm có loại?

  A. Máy tăng âm dùng linh kiện rời rạc     B. Máy tăng âm dùng IC

  C. Cả A và B đều đúng.                            D. Đáp án khác

Câu 14: Khối mạch vào tiếp nhận:

  A. Tín hiệu âm tần                                    B. Tín hiệu trung tần

  C. Tín hiệu cao tần                                   D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15: Tín hiệu ra khỏi mạch âm sắc:

  A. Đã lớn                                                  B. Còn yếu

  C. Không xác định                                   D. Đáp án khác

Câu 16 :Máy thu hình gồm:

   A. Máy thu hình đen                                B. Máy thu hình trắng

  C. Máy thu hình màu                               D. Máy thu hình đen trắng và máy thu hình màu.

Câu 17:Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Âm thanh không thể truyền đi xa

  B. Âm thanh tự truyền đi xa được

  C. Âm thanh muốn truyền đi xa phải biến thành tín hiệu điện

  D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18: Sóng điện ở tần số nào mới có khả năng bức xạ và truyền đi xa?

  A. Tần số cao                                            B. Tần số thấp

  C. Tần số trung bình                                D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19: Ở máy thu thanh, tín hiệu ra của khối tách sóng là:

   A. Tín hiệu một chiều                              B. Tín hiệu xoay chiều                       

   C. Tín hiệu cao tần                                   D. Tín hiệu trung tần

Câu 20: Trong điều chế biên độ:

  A. Biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi

  B. Biên độ sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi

  C. Cả hai đều đúng

  D. Cả cả đều sai

Câu 21: Máy thu thanh là thiết bị điện tử thu sóng điện từ do:

  A. Các đài phát thanh phát ra                   B. Các đài truyền hình phát ra

  C. Cả cả đều đúng                                   D. Cả hai đều sai

Câu 22: Khối nào sau đây thuộc máy thu thanh?

  A. Trộn sóng                                           B. Dao động ngoại sai

  C. Cả hai đều đúng                                  D. Đáp án khác

Câu 23: Khối dao động ngoại sai tạo ra sóng cao tần trong máy với quy luật:

  A. Luôn thấp hơn sóng định thu               B. Luôn cao hơn sóng định thu

  C. Không bắt buộc                                  D. Đáp án khác

Câu 24: Khối khuếch đại trung tần ở máy thu thanh có nhiệm vụ:

   A. Khuếch đại tín hiệu trung tần              B. Khuếch đại tín hiệu âm tần

   C. Khuếch đại tín hiệu cao tần                D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 25: Sóng ra khỏi khối tách sóng đến:

   A. Khối khuếch đại trung tần                   B. Khối khuếch đại âm tần

  C. Loa                                                      D. Nguồn nuôi

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng:

   A. Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

   B. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

   C. Hệ thống viễn thông là một phần của hệ thống thông tin.

   D. Cả 3 đáp án đều đúng.

Câu 27: Lưới điện truyền tải có điện áp

   A. 66 kV               B. Trên 66 kV           C. Từ 66 kV trở lên                                D. Dưới 66 kV

Câu 28: Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu AM và máy thu FM?

  A. Điều chế tín hiệu                                 B. Mã hóa tín hiệu

  C. Truyền tín hiệu                                    D. Xử lí tín hiệu.

II. TỪ LUẬN ( 3 điểm )

Câu 1:  Kế tên những vật dụng có chứa máy tăng âm, máy thu thanh, máy thu hình.

Câu 2: Vẽ sơ lưới điện quốc gia. Lưới điện quốc gia có các cấp điện áp nào ?

 

…….. HẾT ……

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

 

ĐỀ THAM KHẢO 3

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: CÔNG NGHỆ 12

Thời gian làm bài:  45 phút ;

(28 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận)

 

Họ, tên thí sinh:…………………………………..………….... Lớp:………

Mã đề 234

I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Tần số của sóng cao tần do khối dao động ngoại sai trong máy thu thanh tạo ra có giá trị như thế nào so với tần số sóng định thu của đài phát thanh?

   A. Lớn hơn tần số sóng định thu của đài phát thanh.

   B. Bằng tần số sóng định thu của đài phát thanh.

   C. Nhỏ hơn tần số sóng định thu của đài phát thanh.

   D. Tùy trường hợp cụ thể.

Câu 2: Máy tăng âm là thiết bị khuếch đại

   A. điện áp.             B. tần số.                  C. tín hiệu âm thanh.   D. công suất.

Câu 3: Máy tăng âm gồm mấy khối cơ bản?

   A. 7 khối.               B. 4 khối.                  C. 6 khối.   D. 5 khối.

Câu 4: . Hệ thống viễn thông là gì?

   A. Là hệ thống internet.

   B. Là hệ thống truyền thông tin đi xa.

   C. Là hệ thống truyền thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến.

   D. Là hệ thống thu nhận và truyền thông tin từ nơi này đến nơi khác.

Câu 5: Trong máy thu thanh, khối nào sau đây có chức năng tách, lọc tín hiệu âm tần ra khỏi sóng mang trung tần?

   A. Tách sóng.                                         B. Dao động ngoại sai.

   C. Trộn sóng.                                         D. Khuếch đại cao tần.

Câu 6: Một máy thu hình chỉ có âm thanh thì khối nào bị hỏng?

   A. Khối xử lí tín hiệu hình.                      B. Khối phục hồi hình ảnh.

   C. Khối đồng bộ và tạo xung quét.          D. Khối nguồn.

Câu 7: Khối 4 trong sơ đồ máy thu hình màu là gì?

 

 

 

 

 

   A. Khối xử lí tín hiệu hình.                      B. Khối xử lí âm thanh.

   C. Khối phục hồi hình ảnh.                     D. Khối đồng bộ và tạo xung quét.

Câu 8: Trong điều chế tần số:

   A. Tần số, biên độ sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

   B. Tần số và biên độ tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang.                      

   C. Tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang, biên độ sóng mang không thay đổi.

   D. Tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi, biên độ sóng mang không thay đổi.

Câu 9: Điểm giống nhau về chức năng của các khối mạch tiền khuếch đại, khuếch đại trung gian, khuếch đại công suất trong máy tăng âm là gì?

   A. Khuếch đại tín hiệu trung tần.             B. Khuếch đại tín hiệu âm tần.

   C. Khuếch đại tín hiệu cao tần.                D. Khuếch đại tín hiệu âm sắc.

Câu 10: Khối nào trong máy tăng âm quyết định cường độ âm thanh truyền đến tai người nghe?

   A. Mạch khuếch đại trung gian.               B. Mạch tiền khuyếch đại.

   C. Mạch âm sắc.                                    D. Mạch khuyếch đại công suất.