Ngày 19-04-2024 22:33:23
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 6684256
Số người online: 15
 
 
 
 
ĐỀ CƯƠNG ÔN TÂP LỚP 12 MON TOAN + DIA
 

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN ĐỊA LÍ HỌC KÌ I
Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Bài 6 + 7: đất nước nhiều đồi núi
Bài 8 + 42: Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển và vấn đề phát triển
kinh tế, an ninh quốc phòng ở Biển Đông và các đảo, quần đảo.
Bài 9 +10: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió
mùa Bài 11 + 12: Thiên nhiên phân hóa
đa dạng
BÀI 2: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
1.
Vị trí địa lí:
- Nằm ở rìa phía đông của bán cầu trên bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu
vực Đông Nam Á.
- Vị trí bán đảo, vừa gắn liền với lục địa Á - Âu, vừa tiếp giáp với Thái Bình Dương.
- Nằm trên các tuyến đường giao thông hàng hải, đường bộ, đường hàng không
quốc tế quan trọng.
- Nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động của thế giới.
2. Phạm vi lãnh thổ:
- Hệ tọa độ trên đất liền:
Điểm cực Kinh, vĩ tuyến Địa giới
hành chính
Bắc 23023"B Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.
Nam 8034" B Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.
Tây 102009’Đ Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.
Đông l09024"Đ Xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.
- Tọa độ địa lí trên biển: Phía Đông 117020’Đ, phía Nam 6050"B và phía Tây 1010Đ.
- Nằm hoàn toàn trong vòng đai nhiệt đới Bắc bán cầu, thường xuyên chịu ảnh
hưởng của gió mậu dịch và gió mùa châu Á.
- Nằm hoàn toàn trong múi giờ thứ 7, thuận lợi cho việc thống nhất quản lí đất nước
về thời gian sinh hoạt và các hoạt động khác.
- Phạm vi lãnh thổ bao gồm:
a. Vùng đất:
- Gồm toàn bộ phần đất liền và các hải đảo ở nước ta. (S: 331.212 km2).
- Biên giới trên đất liền dài hơn 4600km, phần lớn nằm ở khu vực miền núi, trong đó
đường biên giới chung với:
+ Phía Bắc giáp Trung Quốc dài (hơn 1400km).
+ Phía Tây giáp Lào (gần 2100km).
+ Phía Tây Nam giáp Campuchia (hơn 1100km).
Đường biên giới được xác định theo các dạng địa hình đặc trưng: đỉnh núi,
đường sống núi, đường chia nước, khe, sông, suối, ... Giao thông với các nước
thông qua nhiều cửa khẩu tương đối thuận lợi.
b. Vùng biển:
Diện tích khoảng 1 triệu km2. Đường bờ biển dài 3260km chạy theo hình chữ S từ thị
xã Móng Cái (Quảng Ninh) đến thị xã Hà Tiên (Kiên Giang). Có 29/63 tỉnh và thành
phố giáp với biển.
Các bộ phận hợp thành vùng biển gồm:
- Vùng nội thuỷ: Là vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở
(Nối các đảo ngoài cùng gọi là đương cơ sở).
- Lãnh hải: Là vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, cách đều đường cơ
sở là 12 hải lí (1 hải lí = 1852m).
- Vùng tiếp giáp lãnh hải: Là vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc
thực hiện chủ quyền các nước ven biển (bảo vệ an ninh, quốc phòng, kiểm soát
thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư …) vùng này cách lãnh hải
12 hải lí (cách đường cơ sở 24 hải lí).
- Vùng đặc quyền kinh tế: Là vùng nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về mặt
kinh tế nhưng vẫn để các nước khác đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu
thuyển, máy bay của nước ngoài vẫn đi lại theo Công ước quốc tế về đi lại.
Vùng này có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
- Thềm lục địa: Là phần ngầm dưới đáy biển và trong lòng đất dưới đáy biển
thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của lục
địa, có độ sâu 200m hoặc hơn nữa. Nhà nước ta có toàn quyền thăm dò, khai
thác, bảo vệ, quản lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên ở thềm lục địa Việt Nam.
- Hệ thống đảo và quần đảo: Nước ta có hơn 4000 đảo lớn nhỏ, phần lớn là các
đảo ven bờ và hai quần đảo xa bờ là quần đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng
Sa.
c. Vùng trời:
Khoảng không gian, không giới hạn bao trùm trên lãnh thổ Việt Nam. Trên đất
liền được xác định bởi đường biên giới, trên biển là ranh giới bên ngoài lãnh hải và
không gian của các đảo.
3. Ý nghĩa của vị trí địa lí:
a. Ý nghĩa tự nhiên:
- Vị trí địa lí quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất
nhiệt đới ẩm gió mùa với nền nhiệt ẩm cao.
- Nước ta còn nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á, nên khí
hậu nước ta có 2 mùa rõ rệt:
- Nước ta giáp biển Đông là nguồn dự trữ dồi dào về nhiệt và ẩm, chịu ảnh
hưởng sâu sắc của biển Đông.
- Nước ta nằm trên vành đai sinh khoáng châu Á - Thái Bình Dương nên có
tái nguyên khoáng sản phong phú.
- Nước ta nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật nên
tài nguyên sinh vật phong phú và đa dạng.
- Vị trí và hình thể tạo nên sự phân hoá đa dạng về tự nhiên giữa các vùng miền.
b. Ý nghĩa về kinh tế, văn hóa, xã hội và quốc phòng:
- Về kinh tế:
+ Tạo thuận lợi trong phát triển kinh tế và vùng lãnh thổ, thực hiện chính sách
mở của, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
+ Điều kiện phát triển các loại hình giao thông, thuận lợi trong việc phát triển
quan hệ ngoại thương với các nước trong và ngoài khu vực.
- Về văn hoá - xã hội:
+ Tạo thuận lợi nước ta chung sống hoà bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát
triển với các nước láng giềng và các nước trong khu vực Đông Nam Á.
+ Góp phần làm giàu bản sắc văn hóa, kể cả kinh nghiệm sản xuất…
- Về chính trị và quốc phòng:
+ Là khu vực quân sự đặc biệt quan trọng của vùng Đông Nam Á. Một khu vực
kinh tế năng động và nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới.
+ Biển Đông của nước ta là một hướng chiến lược có ý nghĩa rất quan trọng
trong công cuộc xây dựng, phát triển và bảo vệ đất nước.
c. Khó khăn:
- Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa thiếu ổn định, tính thất thường của thời tiết, các
tai biến thiên nhiên (bão, lụt, hạn hán, sâu bệnh...) thường xuyên xảy ra gây tổn
thất lớn đến sản xuất và đời sống.
- Việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ gắn với vị trí chiến lược quan trọng ở nước ta.
- Đặt nước ta vào thế vừa hợp tác vừa cạnh tranh quyết liệt trên thi trường thế giới.
B. ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
1. Đặc điểm chung của địa hình:
a. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhƣng chủ yếu là đồi núi thấp:
- Địa hình cao dưới 1000m chiếm 85%, từ 1000 - 2000m núi trung bình 14%,
trên 2000m núi cao chỉ có 1%.
- Đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
b. Cấu trúc địa hình khá đa dạng:
- Cấu trúc: 2 hướng chính:
+ Hướng Tây Bắc - Đông Nam: vùng núi Trường Sơn Bắc, Tây Bắc.
+ Hướng vòng cung: vùng núi Đông Bắc, Trường Sơn Nam.
- Địa hình già trẻ lại và có tính phân bậc rõ rệt.
- Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
c. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa: Xói mòn, rửa trôi ở miền núi, bồi tụ
nhanh ở đồng bằng.
d. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con ngƣời: Thông qua các hoạt động kinh
tế: Các công trình thủy lợi, thủy điện, đắp đê… làm biến đổi các dạng địa hình.
2. Các khu vực địa hình:
a. Khu vực đồi núi:
* Địa hình núi: 4 vùng: Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.
Vùng núi Vị trí Đặc điểm chính
Đông Bắc - Nằm ở tả ngạn
sông
Hồng.
- Hướng vòng cung.
- Hướng nghiêng chung: Thấp dần từ TB xuống
ĐN
- Chủ yếu là đồi núi thấp.
- Gồm 4 cánh cung chụm lại ở Tam Đảo, mở
rộng về phía Bắc, Đông.
Thung lũng: Sông Cầu, sông Thương, Lục Nam.
Tây Bắc - Nằm giữa sông
Hồng
và sông Cả.
- Địa hình cao nhất nước, hướng TB - ĐN.
- Ba dải địa hình:
+ Phía Đông: Dãy núi cao đồ sộ Hoàng Liên
Sơn (Đỉnh Phanxipăng: 3143m).
+ Phía Tây: Địa hình núi Tây Bắc.
+ Ở giữa: Địa hình thấp hơn: dãy núi, sơn
nguyên, cao nguyên đá vôi.
Trường
Sơn Bắc.
- Từ phía Nam
sông
Cả đến dãy Bạch
Mã.
- Hướng địa hình: Tây Bắc - Đông Nam.
- Các dãy núi song song, so le nhau.
Thấp, hẹp ngang nâng cao hai đầu.
Trường Sơn
Nam
- Phía Nam Bạch
Mã.
- Có sự bất đối xứng giữa hai sườn Đông, Tây
của
Tây Trường Sơn.
+ Địa hình núi ở phía Đông với những đỉnh cao
trên 2000m nghiêng dần về phía Đông.
+ Cao nguyên badan tương đối bằng phẳng, bán
bình nguyên xen đồi phía Tây.

* Địa hình bán bình nguyên và đồi trung du: Nắm chuyển tiếp giữa miền núi
với đồng bằng.
- Bán bình nguyên (Đông Nam Bộ): Bậc thềm phù sa cổ và bề mặt phủ badan.
- Đồi trung du (Rìa phía Bắc, phía Tây ĐBSH thu hẹp rìa đồng bằng ven
biển miềnTrung): Phần lớn là bậc thềm phù sa cổ bị chia cắt do tác động của dòng
chảy.
b. Khu vực đồng bằng:
* Đồng bằng châu thổ sông gồm: đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông
Cửu Long.
- Giống nhau: Đều được thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ dần trên
vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng.
- Khác nhau:
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Nguyên
nhân hình
thành
Do phù sa sông Hồng và sông
Thái Bình bồi tụ.
Do phù sa sông Tiền, sông Hậu
bồi tụ.
Diện tích. 15.000km2 > 40.000km2
Địa hình. Cao ría phía Tây - Tây Bắc,
thấp dần phía Đông, bị chia cắt thành
nhiều ô.
Thấp, bằng phẳng.
Hệ thống đê/
kênh rạch
Có hệ thống đê ngăn lũ. Có hệ thống kênh rạch chằng
chịt.
Sự bồi đắp
phù sa.
Vùng trong đê không được bồi
phù sa hằng năm, chỉ có vùng ngoài
đê.
Được bồi đắp phù sa hàng
năm.
Tác động
của thủy
triều
Ít chịu tác động của thuỷ triều. Chịu tác động mạnh của thuỷ
triều.
* Đồng bằng ven biển (Miền Trung):
- Diện tích 15000 km2. Hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
- Chủ yếu do phù sa biển bồi đắp. Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
- Các đồng bằng lớn: Đồng bằng Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Nam, Tuy Hoà,....
3. Thế mạnh và hạn chế về thiên nhiên của các khu vực đồi núi và đồng bằng
trong phát triển kinh tế - xã hội:
a. Khu vực đồi núi:
* Thế mạnh (thuận lợi):
- Khoáng sản: Nguồn gốc nội sinh, ngoại sinh là cơ sở để phát triển công nghiệp.
- Rừng: Giàu có về loài động, thực vật với nhiều loại quý hiếm.
- Đất đai: Bề mặt cao nguyên bằng phẳng thuận lợi cho việc thành lập các
vùng chuyên canh cây công nghiệp, chăn nuôi đại gia súc.
- Thủy điện: Các dòng sông ở miền núi có tiềm năng thủy điện lớn (sông Đà,
Đồng Nai, Xê Xan…).
- Du lịch: Với khí hậu mát mẽ, phong cảnh đẹp nhiều vùng trở thành nơi nghĩ
mát nổi tiếng như: Đà Lạt, Sa Pa, Tam Đảo, Mẫu Sơn…
* Hạn chế:
- Địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực, sườn dốc gây trở
ngại cho giao thông, khai thác tài nguyên và giao lưu kinh tế giữa các miền.
- Thiên tai: Lũ quét, xói mòn, sạt lở đất, sương muối, rét hại…
- Nơi khô nóng thường xảy ra nạn cháy rừng. Miền núi đá vôi thiếu đất trồng
trọt và khan hiếm nước về mùa khô.

b. Khu vực đồng bằng:
* Thế mạnh (thuận lợi):
+ Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng các loại nông sản, đặc biệt là lúa.
+ Cung cấp các nguồn lợi thiên nhiên khác như khoáng sản, thuỷ sản và lâm sản.
+ Có điều kiện để tập trung các thành phố, các khu công nghiệp và các trung
tâm thương mại. .
* Hạn chế: Thường xuyên chịu nhiều thiên tai bão, lụt, hạn hán...
C. THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN
1. Khái quát về biển Đông:
- Một vùng biển rộng (3,477 triêụ km2 - Thứ 2 ở Thái Bình Dương).
- Là biển tương đối kín.
- Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
và tính khép kín được thể hiện qua các yếu tố hải văn và sinh vật biển.
2. Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam:
a. Khí hậu:
Nhờ có Biển Đông nên khí hậu nước ta mang tính hải dương điều hòa, lượng
mưa nhiều, độ ẩm tương đối của không khí trên 80%. Giảm tính chất khắc nghiệt của
thời tiết lạnh khô vào mùa đông, làm dịu bớt thời tiết nóng bức vào mùa hạ.
b. Địa hình và các hệ sinh thái vùng ven biển:
- Địa hình ven biển: vịnh cửa sông, bờ biển mài mòn, các tam giác châu, các
đảo ven bờ và những rạn san hô,…
- Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có: hệ sinh thái rừng ngập
mặn, hệ sinh thái đất phèn, rừng trên các đảo, nước lợ, …
c. Tài nguyên thiên nhiên vùng biển:
- Tài nguyên khoáng sản: Dầu mỏ, khí đốt, cát, quặng ti tan,....
- Tài nguyên hải sản: tiêu biểu cho hệ sinh vất vùng biển nhiệt đới: giàu thành
phần loại, năng suất sinh học cao (Đặc biệt vùng ven bờ).
d. Thiên tai:
- Bão lớn (3 - 4 cơn), mưa to, sóng lừng, lũ lụt.
- Sạt lở bờ biển. (Dải bờ biển Trung Bộ).
- Hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng ở ven biển miền
Trung => Hoang mạc hoá đất đai.
=> Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên biển, bảo vệ vùng ven biển và phòng
tránh thiên tai là vấn đề hệ trọng trong khai thác phát triển kinh tế biển ở nước ta.
D. THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
1. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa:
a. Tính chất nhiệt đới:
* Biểu hiện:
- Tổng bức xạ lớn, cán cân bức xạ dương quanh năm.
- Nhiệt độ trung bình năm cao trên 200C (Vượt chỉ tiêu của khí hậu nhiệt
đới), trừ vùng núi cao.
- Tổng số giờ nắng từ 1400 - 3000 giờ/năm.
* Nguyên nhân: Tính chất nhiệt đới của khí hậu được quy định bởi vị trí nước ta
nằm trong vùng nội chí tuyến.
b. Lƣợng mƣa, độ ẩm lớn:
* Biểu hiện:
- Lượng mưa trung bình năm cao: 1500 - 2000mm. Mưa phân bố không đều,
sườn đón gió 3500 - 4000mm.
- Độ ẩm không khí cao trên 80%, cân bằng ẩm luôn luôn dương.
* Nguyên nhân: Do các khối khí khi di chuyển qua biển được tăng độ ẩm.
c. Gió mùa:
GIÓ
MÙA
HƯỚNG
GIÓ
NGUỒN
GỐC
PHẠM
VI
HOẠT
ĐỘNG
THỜI
GIAN
HOẠT
ĐỘNG
TÍNH
CHẤT
HỆ QUẢ
Gió
mùa
mùa
đông
Đông Bắc Áp cao
xibia
Miền
bắc
Từ tháng
11
- tháng 4 năm sau.
Lạnh,khô
(Nửa đầu
mùa đông)
Lạnh ẩm
(Nửa sau
mùa đông)
Mùa đông lạnh

miền Bắc
Gió
mùa
mùa
hạ
Tây Nam
riêng Bắc
bộ có
hướng
Đông Nam
Nửa
đầu
mùa: Áp
cao Bắc
Ấn Độ
Dương
Cả nướcTừ tháng 5
-
tháng 7
Nóng ẩm Mưa cho Nam
Bộ
và Tây Nguyên
Khô nóng cho
Trung Bộ.
Giữa,
cuối
mùa: Áp
cao cận
chí tuyến
Nam
bán cầu.
Từ tháng 6
-
tháng 10.
Nóng ẩm Kết hợp với
dải
hội tụ nhiệt đới
gây mưa cho
cả nước.
2. Các thành phần tự nhiên khác:
a. Địa hình:
* Biểu hiện:
- Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi:
+ Bề mặt địa hình bị chia cắt, nhiều nơi đất trơ sỏi đá.
+ Vùng núi có nhiều hang động, thung lũng khô.
+ Các vùng thềm phù sa cổ bị bào mòn tạo thành đất xám bạc màu.
+ Đất trượt đá lỡ làm thành nón phóng vật ở chân núi.
- Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long hàng năm lấn ra biển vài
chục đến hàng trăm mét.
* Nguyên nhân:
- Nhiệt độ cao, lượng mưa nhiều. Nhiệt độ và lượng mưa phân hóa theo mùa
làm cho quá trình phong hóa, bóc mòn, vận chuyển xảy ra mạnh mẽ
- Bề mặt địa hình có dốc lớn, nham thạch dễ bị phong hóa.
b. Sông ngòi:
Biểu hiện:
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc (có 2360 sông dài trên 10km, dọc bờ biển trung
bình 20km có một cửa sông đổ ra biển).
- Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa (khoảng 200 triệu tấn/năm).
- Chế độ nước theo mùa và thất thường.
* Nguyên nhân:
- Nhờ có nguồn cung cấp nước dồi dào nên lượng dòng chảy lớn, đồng thời
nhận được một lượng nước lớn từ lưu vực ngoài lãnh thổ.
- Hệ số bào mòn và tổng lượng cát bùn lớn là hệ quả của quá trình xâm thực
mạnh ở vùng đồi núi.

- Do mưa theo mùa nên lượng dòng chảy theo mùa: Mùa lũ tương ứng với mùa
mưa.
Mùa cạn tương ứng với mùa khô.
c. Đất:
Quá trình feralít là quá trình hình thành đất chủ yếu ở nước ta.
* Nguyên nhân:
- Do mưa nhiều nên các chất Ca++, Mg++ bị rửa trôi mạnh mẽ làm đất chua
đồng thời có sự tích tụ ôxít sắt, ôxít nhôm tạo nên đất feralít đỏ vàng.
- Quá trình phong hoá xảy ra mạnh mẽ tạo sự phân huỷ mạnh mẽ trong đất.
d. Sinh vật:
* Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa là cảnh quan chủ yếu, có sự xuất hiện
của các thành phần á nhiệt đới và ôn đới núi cao.
* Nguyên nhân:
- Do Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới Bán cầu Bắc nên có bức xạ
mặt Trời, độ ẩm phong phú.
- Khí hậu có sự phận hoá theo độ cao.
3. Ảnh hƣởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến hoạt động sản xuất và
đời sống:
* Ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp.
- Thuận lợi: Nền nhiệt ẩm cao, khí hậu phân hóa theo mùa tạo điều kiện thuận
lợi phát triển nền nông nghiệp lúa nước, tăng vụ, đa dạng hoá cây trồng, vật nuôi, phát
triển mô hình nông - lâm kết hợp...
- Khó khăn: Lũ lụt, hạn hán, khí hậu, thời tiết không ổn định.
* Ảnh hưởng đến các hoạt động sản xuất khác và đời sống:
- Thuận lợi: Phát triển các ngành lâm nghiệp, thuỷ sản, GTVT, du lịch,… và
đẩy mạnh hoạt động khai thác, xây dựng vào mùa khô.
- Khó khăn:
+ Các hoạt động giao thông, vận tải du lịch, công nghiệp khai thác chịu ảnh
hưởng trực tiếp của sự phân mùa khí hậu, chế độ nước sông.
+ Độ ẩm cao gây khó khăn cho việc bảo quản máy móc, thiết bị, nông sản.
+ Các thiên tai như mưa bão, lũ lụt, hạn hán và diễn biến bất thường như dông,
lốc, mưa đá, sương mù, rét hại, khô nóng, … cũng gây ảnh hưởng lớn đến sản xuất và
đời sống.
+ Môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái.
E. THIÊN NHIÊN PHÂN HOÁ ĐA DẠNG
1. Thiên nhiên phân hóa theo Bắc - Nam:
a. Phần lãnh thổ phía Bắc:
- Giới hạn: Từ dãy Bạch Mã trở ra Bắc.
- Thiên nhiên: Đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
- Khí hậu:
+ Nhiệt độ trung bình năm trên 20
0C.
+ Có mùa đông lạnh 2 - 3 tháng với nhiệt độ < 18
0C (Đồng bằng Bắc bộ và
vùng núi phía Bắc).
+ Về phía Nam, gió mùa Đông Bắc yếu dần, số tháng lạnh giảm dần.
+ Biên độ nhiệt/năm lớn (9 - 14
0C).
+ Phân thành 2 mùa là mùa đông và mùa hạ.
- Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu: Đới rừng nhiệt đới gió mùa.
+ Thành phần sinh vật: Loài nhiệt đới chiếm ưu thế, cây cận nhiệt, ôn đới.
b. Phần lãnh thổ phía Nam:
- Giới hạn: Từ dãy Bạch Mã trở vào Nam.
- Thiên nhiên mang sắc thái của khí hậu cận xích đạo gió mùa.
- Khí hậu:
+ Nhiệt độ trung bình năm trên 25
0C. Nóng đều quanh năm và có tính chất gió
mùa cận xích đạo.
+ Không có mùa đông lạnh.
+ Biên độ nhiệt năm nhỏ (< 9
0C).
+ Phân thành 2 mùa là mưa và khô.
- Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu: Đới rừng cận xích đạo gió mùa.
+ Thành phần sinh vật mang đặc trưng vùng xích đạo và nhiệt đới phía Nam lên.
2. Thiên nhiên phân hoá theo Đông - Tây:
a. Vùng biển và thềm lục địa:
- Độ nông, sâu, rộng hẹp của thềm lục địa có quan hệ chặt chẽ với vùng đồng
bằng, vùng đồi núi kề bên và có sự thay đổi theo từng đoạn ở biển.
+ Thềm lục địa phía Bắc, Nam: Đáy nông, mở rộng có nhiều đảo ven bờ.
+ Thềm lục địa Trung Bộ: thu hẹp tiếp giáp vùng biển nước sâu.
b. Vùng đồng bằng ven biển:
- Thiên nhiên thay đổi tuỳ nơi, thể hiện mối quan hệ chặt chẽ với dải đồi
núi phía Tây và vùng biển phía Đông.
+ ĐB Bắc Bộ, Nam Bộ: Mở rộng, bài triều thấp, phẳng, thềm lục địa nông, rộng.
+ ĐB ven biển Trung Bộ: Hẹp ngang bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
Thiên nhiên khắc nghiệt, giàu tiềm năng du lịch, phát triển kinh tế biển.
c. Vùng đồi núi:
Thiên nhiên phân hoá vùng đồi núi rất phức tạp chủ yếu do tác động của gió mùa
và hướng các dãy núi.
Vùng núi Đông Bắc Vùng núi Tây Bắc
Thiên nhiên mang sắc thái cận nhiệt đới gió
mùa.
Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa (Nam TB)
Vùng ôn đới (Vùng núi cao TB)

Đông Trƣờng Sơn Tây Trƣờng Sơn
- Mùa mưa vào thu đông.
- Khô nóng.
- Mùa mưa vào cuối hạ, đầu thu.
- Mùa khô.
3. Thiên nhiên phân hoá theo độ cao:
a. Đai nhiệt đới gió mùa:
- Ở miền Bắc: Độ cao trung bình dưới 600-700m, miền Nam độ cao 900 - 1000m.
- Khí hậu nhiệt đới biểu hiện rõ rệt.
+ Mùa hạ nóng: Nhiệt độ tháng > 25
0C.
+ Độ ẩm thay đổi tuỳ nơi.
- Thổ nhưỡng:
+ Đất đồng bằng: chiếm 24% diện tích.
+ Đất vùng đồi núi thấp: 60% diện tích, chủ yếu đất feralít.
- Sinh vật:
+ Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
+ Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi:
- Miền Bắc có độ cao từ 600 - 700m đến 2600m, miền Nam có độ cao từ 900 -
1000m đến độ cao 2600m.
- Từ 600 - 700 đến 1600 - 1700m: Khí hậu mát mẻ, độ ẩm tăng. Đất feralít có
mùn, chua, tầng mỏng. Hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới lá rộng, lá kim. Động vật: chim,

thú cận nhiệt đới phương Bắc.
- Từ trên 1600 - 1700m: Khí hậu lạnh. Đất mùn. Rừng kém phát triển, đơn giản
về thành phần loài. Xuất hiện các loại cây ôn đới, chim di cư thuộc khu hệ Himalaya.
c. Đai ôn đới gió mùa trên núi:
- Có độ cao từ 2600m trở lên (chỉ có ở Hoàng Liên Sơn).
- Khí hậu: Tính chất ôn đới, nhiệt độ < 150C.
- Đất: Chủ yếu mùn thô.
- Thực vật: Ôn đới: đỗ quyên, lãnh sam.
4. Các miền địa lí tự nhiên:
Tên
miền
Miền Bắc và Đông
Bắc Bắc Bộ
Miền Tây Bắc Và Bắc
Trung Bộ
Miền Nam Trung
Bộ và Nam
Bộ
Phạm vi Từ phía Tây - Tây Nam
của tả ngạn sông Hồng
và ría phía Tây - Tây
Nam
của đồng bằng Bắc Bộ.
- Từ hữu ngạn sông
Hồng đến dãy Bạch Mã.
Từ dãy Bạch Mã
trở vào Nam.
Địa hình - Chủ yếu là đồi núi
thấp. Độ cao trung bình
600m, hướng vòng
cung.
- Nhiều núi đá vôi,
đồng bằng Bắc Bộ mở
rộng, thấp phẳng, nhiều
vịnh, quần đảo.
- Địa hình cao nhất
nước, núi cao, trung bình
chiếm ưu thế.
- Hướng TBắc - Đông
Nam, nhiều bề mặt sơn
nguyên, cao nguyên,
đồng bằng giữa núi.
- Đồng bằng thu nhỏ,
chuyển tiếp từ đồng bằng
châu thổ sang
đồng bằng ven biển.
- Chủ yếu là cao
nguyên, sơn
nguyên
- Hướng vòng
cung: sườn Đông
dốc mạnh, sườn
Tây thoải.
- Đồng bằng Nam
Bộ thấp, phẳng và
mở rộng, đồng
bằng ven biển
Nam Trung Bộ
nhỏ hẹp.
Khoáng
sản
- Giàu khoáng sản:
than, sắt, dầu khí,... …
- Đất hiếm, sắt, crôm,
titan,..
- Dầu khí ở thền
lục địa, bôxit ở
TNguyên.
Khí hậu - Mùa đông lạnh, ít
mưa. Mùa hạ nóng,
mưa nhiều
- Có nhiều biến động.
- Gió mùa ĐB suy yếu.
- Gió Phơn TNam hoạt
động mạnh, bão mạnh,..
- Cận xích đạo
gió
mùa: Có 2 mùa
mưa và mùa khô.
Sông
ngòi
- Dày đặc chảy theo
hướng Tây Bắc - Đông
Nam và vòng cung
- Có độ dốc lớn, chảy
theo hướng Tây Bắc -
Đông Nam (Bắc Trung
Bộ: hướng Tây - Đông).
- Ở NTB: ngắn,
dốc
- Ở NB: dày đặc.
- 2 hệ thống
sông 9: Đồng
Nai, Cửu Long.
Thổ
nhƣỡng.
- Đai cận nhiệt đới
hạ thấp.
- Có đủ 3 hệ thống đai
cao.
- Nhiệt đới, cận
xích đạo.

+ Trong 14.500 loài thực vật có 500 loài bị mất dần, trong đó có 100 loài quý
hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.
+ Trong 300 loài thú có 96 loài bị mất dần, trong đó có 62 loài quý hiếm có nguy cơ
tuyệt chủng.
+ Trong 830 loài chim có 57 loài bị mất dần, trong đó có 29 loài quý hiếm có
nguy cơ tuyệt chủng.
+ Trong 400 loài bò sát lưỡng cư có 62 loài mất dần.
- Nguyên nhân:
- Tác động của con người làm thu hẹp diện tích rừng, đồng thời còn làm nghèo
tính đa dạng của các kiểu sinh thái.
- Hậu quả của việc khai thác quá mức.
- Ô nhiễm môi trường nước, nhất là vùng ven sông, cửa biển dẫn đến nguồn
tài nguyên dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt.
* Biện pháp bảo vệ:
- Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên:
+ Năm 1986 có 87 khu bảo tồn thiên nhiên với 7 vườn quốc gia.
+ Năm 1998 có 94 khu bảo tồn thiên nhiên với 12 vườn quốc gia, 18 khu bảo vệ môi
trường - văn hóa - lịch sử.
+ Đến năm 2007 đã có 30 vườn quốc gia được thành lập.
- Ban hành sách đỏ Việt Nam.
- Quy định việc khai thác về gỗ, động vật, thủy sản.
2. Sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất:
a. Suy thoái tài nguyên đất:
* Suy giảm diện tích rừng dẫn đến diện tích đất hoang đồi núi trọc tăng nhanh:
- Năm 1943 diện tích đất hoang đồi trọc mới có 2 triệu ha, năm 1983 tăng lên 13,8
triệu ha.
- Hiện nay diện tích đất hoang đồi trọc giảm mạnh nhưng diện tích đất bị suy thoái
còn rất lớn (6,8 triệu ha năm 2003).
- Các loại đất cần cải tạo chiếm gần 6 triệu ha bao gồm:
+ Đất phèn, đất mặn, đất cát biển, đất xám bạc màu, đất glây, than bùn, đất nâu vàng
vùng bán hoang mạc.
+ Một nửa trong tổng diện tích đất phù sa (3,4 triệu ha) cần có biện pháp nâng
cao độ phì.
+ Vùng đồng bằng có xu hướng thu hẹp diện tích đất nông nghiệp, giảm độ phì
của đất, đất thoái hóa bạc màu…, cần quan tâm, bảo vệ tốt.
b. Biện pháp bảo vệ:
* Vùng đồi núi:
- Tổ chức định canh, định cư. Đẩy mạnh bảo vệ rừng.
- Thực hiện các biện pháp thuỷ lợi, canh tác thích hợp.
* Vùng đồng bằng:
- Quản lí chặt chẽ, sử dụng vốn đất hợp lí.
- Thâm canh, canh tác, cải tạo đất hợp lí.
- Phòng chống ô nhiễm đất.
3. Sử dụng và bảo vệ tài nguyên khác:
- Tài nguyên nước: Sử dụng hiệu quả, tiết kiệm, phòng chống ô nhiễm.
- Tài nguyên khoáng sản: Quản lí chặt việc khai thác, tránh lãnh phí.
- Tài nguyên du lịch: Bảo tồn, tôn tạo, bảo vệ.
- Tài nguyên biển, khí hậu: Khai thác sử dụng hợp lí, phát triển bền vững.
TRẮC NGHIỆM
BÀI 8: THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN
Câu 1: Biển Đông là biển bộ phận của
A. Ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương C. Đại Tây Dương. D. Bắc Băng Dương
Câu 2: Loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao mà chúng ta đang khai thác ở các vùng của Biển Đông là
A. vàng. B. sa khoáng. C. titan. D. dầu mỏ, khí đốt.
Câu 3: Dầu mỏ, khí đốt có ở vùng biển nào của nước ta?
A. Bắc Trung Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đông Nam Bộ
D. Tây Nguyên
Câu 4: Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở
A. Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ C. Nam Trung Bộ. D. Nam Bộ.
Câu 5: Vùng Nam Bộ có:
A. tài nguyên dầu khí lớn nhất nước ta
B. hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất
C. nhiều loại tài nguyên khoáng sản nhất
D. có trữ lượng thủy, hải sản ít nhất cả nước
Câu 6: Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là
A. Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Nam Bộ.
- Vùng biển Nam Trung Bộ có nền nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có một số sông nhỏ đổ ra biển
thuận lợi cho nghề
làm muối.
- Vùng biển Bắc Bộ, Nam Bộ có nhiều cửa sông lớn đổ ra biển (riêng vùng biển Bắc Bộ có mùa đông lạnh, nhiệt độ
thấp)
khó khăn cho hoạt động làm muối.
- Vùng biển Bắc Trung Bộ thường xuyên có nạn cát bay, cát chảy, sạt lở bờ biền, thiên tai bão, lũ gây khó khăn cho
hoạt động làm muối.
Câu 7: Nam Trung Bộ nổi tiếng với nghề nào?
A. Trồng cây công nghiệp
B. Sản xuất lúa gạo
C. Sản xuất nước mắm, muối
D. Khai thác dầu khí
Đáp án: Vùng biển Nam Trung Bộ có nền nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có một số sông nhỏ đổ ra biển nên thuận lợi
cho nghề làm muối. Đồng thời, Nam Trung Bộ cũng là vùng nổi tiếng về sản xuất nước mắm với nước mắm nổi
tiếng ngon nhất cả nước là thương hiệu nước mắm “Phan thiết”,…
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hãy cho biết hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
A. Vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan.
B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
C. Vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh.
D. Vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh biển Thái Lan nằm ở vùng nào?
A. Bắc Trung Bộ B. Đông Nam Bộ
C. Đồng bằng sông Hồng D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 10: Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực
A. Bắc Bộ. B. Trung Bộ C. Nam Bộ. D. Vịnh Thái Lan.
Câu 11: Hiện tượng hoang mạc hóa xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển nào?
A. miền Bắc B. miền Trung C. miền Nam D. cả nước
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết Vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây:
A. Ninh Thuận B. Khánh Hòa C. Đà Nẵng. D. Quảng Ngãi.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết Khu kinh tế biển Dung Quất thuộc tỉnh nào?
A. Ninh Thuận B. Khánh Hòa C. Đà Nẵng D. Quảng Ngãi
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết đâu không phải là vườn quốc gia nằm trên
đảo (quần đảo)?
A. Cát Bà B. Xuân Thủy C. Phú Quốc D. Côn Đảo
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết vườn quốc gia nào dưới đây nằm trên đảo
(quần đảo)?
A. Ba Vì B. Xuân Thủy C. Phú Quốc D. Cúc Phương
Câu 16: Hệ sinh thái vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái:
A. rừng ngập mặn
B. trên đất phèn
C. rừng trên đất, đá pha cát ven biển
D. rừng trên đảo và rạn san hô
Câu 17: Hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao nhất ở vùng nước nào?
A. nước mặn B. nước ngọt C. nước lợ D. nước mặn và lợ
Câu 18: Đâu không phải là ảnh hưởng sâu sắc của biển Đông đến khí hậu nước ta:
A. làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông.
B. làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.
C. khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương, điều hoà hơn.
D. trong năm có hai mùa gió: gió mùa mùa hạ, gió mùa mùa đông.
Đáp án: Biển Đông rộng, nhiệt độ nước biển cao và biến động theo mùa đã làm tăng độ ẩm của các khối khí qua
biển mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn, góp phần:
- Giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô trong mùa đông.
- Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hè.
- Khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương, điều hòa hơn.
Đặc điểm: Trong năm có hai mùa gió: gió mùa mùa hạ, gió mùa mùa đông → không phải do tác động của biển
Đông (do nước ta nằm trong khu vực hoạt động của hoàn lưu gió mùa).
Câu 19: Nhờ có biển Đông nên khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu nào?
A. Lục địa B. Hải dương C. Địa Trung Hải D. Nhiệt đới ẩm
Đáp án: Biển Đông rộng, nhiệt độ nước biển cao và biến động theo mùa đã làm tăng độ ẩm của các khối khí qua
biển mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn, góp phần:
- Giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô trong mùa đông.

- Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hè.
- Khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương, điều hòa hơn.
Câu 20: Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ :
A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.
B. Địa hình 60% là đồi núi thấp.
C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
D. Tiếp giáp với Biển Đông (trên 3260 km bờ biển).
Đáp án: Nước ta tiếp giáp với biển Đông rộng lớn, làm tăng lượng ẩm của các khối khí qua biển, góp phần làm dịu
bớt thời tiết nóng bức vào mùa hạ và khô lạnh vào mùa đông
khí hậu nước ta mang tính chất hải dương, ôn hòa
hơn so với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á.
Câu 21: Khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương, điều hòa hơn là nhờ:
A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.
B. Địa hình 85% là đồi núi thấp.
C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
D. Tiếp giáp với Biển Đông.
Câu 22: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông được thể hiện rõ ở :
A. Khoáng sản biển.
B. Thiên tai vùng biển.
C. Thành phần loài sinh vật biển.
D. Các dạng địa hình ven biển.
Đáp án: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của biển Đông được thể hiện qua các yếu tố hải văn (nhiệt độ, dòng hải
lưu
, sóng, thủy triều, độ muối) và sinh vật biển.
Câu 23: Biển Đông mang lại nguồn nhiệt ẩm dồi dào, lượng mưa lớn cho nước ta chủ yếu do biển Đông có đặc
điểm:
A. Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
B. Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².
C. Biển kín với các hải lưu chạy khép kín.
D. Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa.
Câu 25: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông không được thể hiện qua:
A. nhiệt độ B. các dòng hải lưu C. sinh vật biển D. khoáng sản
Câu 26: Điều kiện tự nhiên cho phép các hoạt động du lịch biển diễn ra quanh năm ở vùng
A. Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Nam Bộ.
- Vùng biển Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưỏng mạnh của gió mùa Đông Bắc lạnh khô vào mùa đông
du lịch
biển vào mùa đông ít phát triển
- Ngoài ra còn chịu ảnh hưởng mạnh của bão, sạt lở bờ biển (Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ)
ảnh hưởng đến
hoạt động du lịch.
- Vùng biển Nam Bộ có nền nhiệt cao, ổn định, nắng nóng quanh năm, ít chịu ảnh hưởng thiên tai bão, sạt lở bờ biển,
gió mùa đông bắc.
Câu 27: Nam Bộ có điều kiện phát triển ngành du lịch biển quanh năm là do:
A. có nền nhiệt cao, ổn định, nắng nóng quanh năm
B. chịu ảnh hưởng mạnh của bão, sạt lở bờ biển
C. nắng nóng quanh năm, chính quyền khuyến khích phát triển
D. điều kiện khí hậu lí tưởng và có nhiều bãi tắm đẹp
Câu 28: Các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có chung chủ quyền trên biển Đông với Việt Nam là:
A. Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Bru-nây
B. Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin.

C. Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin.
D. Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo, Phi-líp-pin.
Câu 29: Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy hải sản ?
A. Các tam giác châu với bãi triều rộng.
B. Các vũng vịnh nước sâu.
C. Các đảo ven bờ.
D. Các rạn san hô.
Câu 30: triển tổng hợp kinh tế biển ở nước ta là:
A. Khai thác hiệu quả nền kinh tế và bảo vệ môi trường
B. Khẳng định chủ quyền của nước ta trên vùng biển – đảo.
C. Khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên vùng biển.
D. Mang lại nguồn hàng xuất khẩu, thu nhiều ngoại tệ.
Câu 31: Nguyên nhân nước ta phải khai thác tổng hợp kinh tế biển, đảo là do:
A. tài nguyên biển đang bị suy thoái nghiêm trọng.
B. nước ta giàu có về tài nguyên biển.
C. hoạt động kinh tế biển rất đa dạng.
D. biển Đông là biển chung của nhiều quốc gia.
Câu 32: Quá trình địa mạo chi phối đặc trưng địa hình vùng bờ biển nước ta là
A. xâm thực.
B. bồi tụ.
C. xâm thực - mài mòn.
D. xâm thực - bồi tụ.
Đáp án: Tác động xâm thực và mài mòn của sóng biển đã tạo ra các dạng địa hình ven biển ở nước ta như các bờ
biển mài mòn, hàm ếch sóng vỗ, vách biển, bậc thềm sóng vỗ....
Câu 33: Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước
ta?
A. Thiên nhiên nước ta phong phú, đa dạng.
B. Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế
C. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn).
D. Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.
Đáp án: - Biển Đông với nguồn ẩm dồi dào đã mang lại lượng mưa lớn cho lãnh thổ nước ta làm cho thảm thực
vật phát triển xanh tốt quanh năm.
đúng
Câu 34: Thành phần tự nhiên nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông?
A. Sinh vật.
B. Địa hình.
C. Khí hậu.
D. Cảnh quan ven biển.
Câu 35: Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì :
A. Không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa
đông bắc.
B. Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ
đổ ra biển.
C. Có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển
khúc khuỷu.
D. Có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Malai-xi-a.
Câu 36: Nghề muối ở nước ta nổi tiếng nhất ở vùng nào?
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Bắc Trung Bộ
C. Cực Nam Trung Bộ
D. Đồng bằng Sông Cửu Long

BÀI 42: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, AN NINH QUỐC PHÒNG Ở BIỂN ĐÔNG VÀ
CÁC ĐẢO, QUẦN ĐẢO
Câu 1: Các bộ phận của vùng biển nước ta thứ tự từ đất liền ra biển như sau:
A. nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa.
B. lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
C. nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
D. lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lợi sinh vật biển nước ta?
A. Biển có độ sâu trung bình.
B. Sinh vật biển giàu có, nhiều thành phần loài.
C. Độ muối trung bình khoảng 20 – 30%.
D. Biển nhiệt đới ấm quanh năm.
Câu 3: Chim yến (loài chim cho yến sào là mặt hàng xuất khẩu có giá trị cao) tập trung nhiều trên các đảo đá
ven bờ ở
A. Bắc Trung Bộ. B. Nam Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Bắc Bộ.
Câu 4: Loại khoáng sản có giá trị cao và tập trung nhiều ở vùng thềm lục địa nước ta là:
A. Titan. B. Cát trắng. C. Muối. D. Dầu khí.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết các bãi biển ở nước ta theo tứ tự từ Bắc vào
Nam là:
A. Cửa Lò, Mỹ Khê, Quy Nhơn, Nha Trang, Mũi Né.
B. Cửa Lò, Quy Nhơn, Mỹ Khê, Nha Trang, Mũi Né.
C. Mỹ Khê, Cửa Lò, Quy Nhơn, Nha Trang, Mũi Né.
D. Mỹ Khê, Cửa Lò, Quy Nhơn, Mũi Né, Nha Trang.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết các cảng biển của nước ta tập trung chủ yếu ở
ven biển của khu vực nào sau đây
A. Bắc Bộ.
B. Duyên hải miền Trung.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Nam Bộ.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết đảo (quần đảo) nào sau đây ở nước ta có hệ
thống sân bay nội địa?
A. Quần đảo Cô Tô.
B. Đảo Lý Sơn.
C. Đảo Phú Quý.
D. Quần đảo Côn Sơn.
Câu 8: Đảo nào sau đây không được xếp vào các đảo đông dân của vùng biển nước ta?
A. Cái Bầu. B. Cát Bà. C. Lý Sơn. D. Cồn Cỏ.
Câu 9: Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ, lại có ý nghĩa rất lớn, vì các đảo là:
A. hệ thống căn cứ để tiến ra khai thác biển và đại dương trong thời đại mới.
B. nơi có thể tổ chức quần cư, phát triển sản xuất.
C. cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta.
D. hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta.
Câu 10: Phát biểu nào không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo?
A. Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra.
B. Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ.

C. Tránh khai thác quá mức các đối tượng đánh bắt có giá trị kinh tế cao.
D. Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất huỷ diệt.
Câu 11: Ý nghĩa của các đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là:
A. có nhiều tài nguyên hải sản.
B. có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển du lịch.
C. là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
D. thuận lợi cho phát triển giao thông biển.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch biển của nước ta trong những năm gần đây?
A. Các trung tâm du lịch biển đã được nâng cấp.
B. Nhiều vùng biển, đảo mới được đưa vào khai thác.
C. Có nhiều khu du lịch biển nổi tiếng cả Bắc, Trung,
Nam.
D. Du khách nước ngoài đến Việt Nam chủ yếu du
lịch biển.
Câu 13: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về điều kiện phát triển giao thông vận tải biển nước ta?
1) Có mạng lưới sông ngòi dày đặc với một số sông lớn.
2) Nằn gần các tuyến hàng hải quốc tế trên biển Đông.
3) Dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng cảng nước sâu.
4) Dọc bờ biển có nhiều cửa sông thuận lợi cho xây dựng cảng.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Đáp án: ý 2, 3, 4 đúng
Câu 14: Phương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa có hiệu quả, vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển
và thềm lục địa nước ta là:
A. đánh bắt xa bờ.
B. đánh bắt ven bờ.
C. trang bị vũ khí quân sự.
D. đẩy mạnh chế biến tại chỗ.
Câu 15: Các tài nguyên biển và hải đảo nước ta phải đươc khai thác tổng hợp vì
A. Nhằm khai thác triệt để các nguồn lợi biển và hải đảo làm cơ sở cho sự phát triển các ngành kinh tế biến.
B. Đảm bảo việc khai thác hợp lí, có hiệu quả đối với các nguồn tài nguyên biển và hải đảo.
C. Môi trường biển và hải đảo đang bị suy thoái và ô nhiễm nghiêm trọng.
D. Để giải quyết việc làm, tăng nguồn thu nhập cho lực lượng lao động trong cả nước.
Câu 16: Loại tài nguyên mới khai thác gần đây nhưng có giá trị rất lớn trên vùng biển và thềm lục địa nước ta
là:
A. cát thủy tinh. B. dầu khí. C. muối biển. D. hải sản.
BÀI 9: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
Câu 1: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
A. vị trí địa lí.
B. vai trò của biển Đông.
C. sự hiện diện của các khối khí.
D. hình dạng lãnh thổ.
Câu 2: Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là
A. Hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt từ Mặt Trời lớn.
B. Trong năm, Mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời.

C. Trong năm, có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
D. Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.
Câu 3: Hằng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn là do:
A. Góc nhập xạ lớn và có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
B. Phần lớn diện tích nước ta là vùng đồi núi.
C. Có nhiệt độ cao quanh năm.
D. Quanh năm trời trong xanh ít nắng.
Câu 4: Nguyên nhân nào làm tăng cường độ ẩm ở nước ta là?
A. các khối khí di chuyển qua biển.
B. lượng mưa trung bình năm cao.
C. nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến.
D. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang.
Câu 5: Ở nước ta, những nơi có lượng mưa lớn nhất là:
A. Các đồng bằng châu thổ.
B. Các đồng bằng ven biển miền Trung.
C. Các sườn núi đón gió biển và các khối núi cao.
D. Các thung lung giữa núi.
Câu 6: Nước ta chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của hai khối khí hoạt động theo mùa là:
A. Tín phong Bắc bán cầu và gió mùa mùa đông.
B. Gió mùa mùa đông và gió mùa đông nam.
C. Gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.
D. Gió mùa Đông Bắc và gió Tây khô nóng.
Câu 7: Gió thổi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnh ẩm vào cuối mùa đông cho
miền Bắc là
A. Gió Tín phong Bắc bán cầu.
B. Gió mùa Đông Nam.
C. Gió mùa Đông Bắc.
D. Gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan.
Câu 8: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm:
A. Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.
B. Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm.
C. Xuất hiện từng đợt từ tháng 11 - tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.
D. Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20
0C.
Câu 9: Gió Tây khô nóng (gió Lào) là hiện tượng thời tiết đặc trưng nhất cho khu vực
A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Bắc Trung Bộ. D. Nam Trung Bộ.
Đáp án: Gió tây nam khi vượt qua dãy Trường Sơn và các dãy núi chạy dọc biên giới Việt – Lào, tràn xuống vùng
đồng bằng ven biển Trung Bộ và phía nam Tây Bắc
gây nên hiệu ứng phơn khô nóng cho khu vực này, đặc biệt là
vùng Bắc Trung Bộ.
Câu 10: Bắc Trung Bộ là khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió nào?
A. Gió mùa đông Bắc
B. Gió Tín phong bán cầu Bắc
C. Gió mùa Tây Nam
D. Gió Tây khô nóng
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết địa điểm nào sau đây có lượng mưa trung bình
năm trên 2800mm/năm?
A. Lạng Sơn. B. Hà Nội. C. Thừa Thiên – Huế. D. TP. Hồ Chí Minh.
Câu 12: Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng:
A. Phía Nam đèo Hải Vân.
B. Trên cả nước.
C. Nam Bộ.
D. Tây Nguyên và Nam Bộ.
Đáp án: Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam (khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương di chuyển hướng Tây Nam)
thổi vào nước ta đã gây mưa trực tiếp cho vùng đón gió ở vùng Tây Nguyên và Nam Bộ.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa đông thổi vào nước ta theo hướng
nào?
A. Tây Bắc. B. Đông Bắc C. Tây Nam. D. Đông Nam.
Câu 14: Gió mùa đông hoạt động ở nước ta trong thời gian nào?
A. Từ tháng 5 đến tháng 10.
B. Từ tháng 6 đến tháng 12.
C. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
D. Từ tháng 12 đến tháng 6 năm sau.
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta
A. Thổi liên tục trong suốt mùa đông.
B. Chỉ hoạt động ở miền Bắc.
C. Hầu như kết thúc bởi bức chắn dãy Bạch Mã.
D. Tạo nên mùa đông có 2,3 tháng lạnh ở miền Bắc.
Đáp án: Gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta theo từng đợt (phụ thuộc vào cường độ của khối không khí lạnh
phương Bắc) và
hoạt động xen kẽ với Tín phong Bắc bán cầu.
Câu 16: Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là:
A. Gió mùa mùa đông vượt qua dãy Bạch Mã.
B. Hoạt động của gió biển và đất liền.
C. Gió tín phong ở nửa cầu Bắc.
D. Sự suy yếu của gió mùa mùa hạ.
Câu 17: Thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở miền Bắc nước ta là do
A. gió mùa mùa đông bị suy yếu.
B. gió mùa mùa đông di chuyển trên quãng đường xa trước khi ảnh hưởng đến nước ta.
C. ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ.
D. khối khí lạnh di chuyển qua biển.
Đáp án: Vào cuối mùa đông, khối không khí lạnh di chuyển qua vùng biển phía đông Nhật Bản và Trung Quốc
được tăng cường ẩm thời kì này gió mang tính chất lạnh, ẩm và có mưa phùn.
Câu 18: Đặc điểm nào đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?
A. Hoạt động rộng khắp cả nước vào mùa đông.
B. Thổi liên tục trong suốt mùa đông.
C. Thổi từng đợt, chỉ hoạt động ở miền Bắc.
D. Tạo nên mùa đông 6 tháng lạnh ở miền Bắc.
Câu 19: Từ vĩ tuyến 160B xuống phía nam, gió mùa mùa đông về bản chất là
A. gió mùa Tây Nam.
B. gió Tín phong nửa cầu Bắc.
C. gió mùa Đông Bắc.
D. gió mùa Đông Nam.
Câu 20: Ranh giới cuối cùng của gió mùa đông bắc là:
A. dãy núi Hoàng Liên Sơn
B. dãy Hoành Sơn
C. dãy Bạch Mã
D. dãy Trường Sơn Nam

Câu 21: Nhân tố quan trọng nào dẫn tới sự phân mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực của nước ta?
A. Lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam.
B. Ảnh hưởng của địa hình.
C. Hoạt động của Tín Phong.
D. Hoạt động của gió mùa.
Câu 23: Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên là do hoạt động của
A. gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
B. gió mùa Tây Nam xuất phát áp cao Bắc Ấn Độ Dương.
C. gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
D. gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.
Câu 24: Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây nam khi vào Bắc Bộ chuyển hướng
thành:
A. Đông bắc. B. Đông nam. C. Tây bắc. D. Bắc.
Câu 25: Mùa hạ nóng, mùa đông ấm, mưa nhiều về thu đông là kiểu khí hậu của thành phố
A. Hà Nội. B. Huế. C. TP. Hồ Chí Minh. D. Cần Thơ.
Câu 26: Địa điểm nào dưới đây có lượng mưa trung bình năm lớn nhât?
A. Hà Nội. B. Huế. C. Nha Trang. D. Phan Thiết.
Câu 28: Vào thời kì nửa sau mùa đông, mưa phùn thường xuất hiện ở vùng nào?
A. vùng núi đông bắt và vùng núi tây bắc.
B. vùng ven biển bắc bộ và vùng núi đông bắc.
C. vùng ven biển bắc bộ và các đồng bằng bắc bộ, bắc trung bộ.
D. vùng núi tây bắc và các đồng bằng bắc bộ, bắc trung bộ.
Câu 29: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng quan trọng và trực tiếp đến hoạt động
A. công nghiệp. B. dịch vụ. C. nông nghiệp. D. giao thông vận tải.
Câu 30: Đặc điểm khí hậu vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khác so với vùng Nam Bộ là
A. kiểu khí hậu cận xích đạo.
B. mùa đông chịu ảnh hưởng mạnh của gió Mậu
Dịch.
C. khí hậu chia thành hai mùa: mùa mưa và mùa khô.
D. mưa nhiều vào thu - đông.
Câu 31: Đặc điểm khí hậu nổi bật của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ so với các vùng Tây Nguyên là
A. khí hậu có sự phân mùa sâu sắc.
B. mưa nhiều vào thu - đông.
C. khí hậu mang tính chất cận xích đạo.
D. có mùa đông lạnh kéo dài.
Đáp án: Do chịu tác động của dải hội tụ nhiệt đới (Dải hội tụ nhiệt đới dịch chuyển theo sự chuyển động biểu kiến
của mặt trời) kết hợp với nó là sự lùi dần của bão từ Bắc vào Nam nên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có mưa nhiều
vào mùa thu – đông. (mùa đông lạnh kéo dài là đặc điểm khí hậu miền Bắc, đặc biệt là vùng Đông Bắc; khí hậu có
sự phân mùa sâu sắc và có tính chất cận xích đạo là đặc điểm khí hậu vùng Tây Nguyên, Nam Bộ,…).
Câu 32: Ở miền khí hậu phía bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây vì :
A. Nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.
B. Nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.
C. Đó là những vùng không chịu ảnh hưởng của gió
mùa đông bắc.
D. Dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió
mùa đông bắc.

Câu 33: Do tác động của dãy Hoàng Liên Sơn nên khu vực Tây Bắc có
A. mùa đông lạnh hơn vùng Đông Bắc.
B. chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng.
C. có mùa đông ngắn và đỡ lạnh hơn Đông Bắc.
D. có mùa đông kéo dài và mùa hạ mát.
Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không đúng với chế độ nhiệt của nước ta:
A. Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hơn 200C (trừ các vùng núi cao).
B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần khi đi từ Nam ra Bắc và biên độ nhiệt trong Nam lớn hơn ngoài Bắc.
C. Xét về biên độ nhiệt thì nơi nào chịu tác động của gió mùa Đông Bắc sẽ có biên độ nhiệt cao hơn.
D. Trong mùa hè, nhiệt độ nhìn chung đồng đều trên toàn lãnh thổ.
Câu 35: Chế độ nhiệt của nước ta có đặc điểm nào dưới đây?
A. Nhiệt độ giảm dần từ Bắc vào Nam.
B. Nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.
C. Miền Bắc có biên độ nhiệt nhỏ hơn miền Nam.
D. Miền Nam có nhiệt độ thấp nhưng ổn định quanh
năm.
Câu 36: Đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam
A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm.
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai mùa nóng, lạnh rõ rệt.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hoá sâu sắc.
D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt độ điều hoà quanh năm.
Đáp án: - Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến → quanh năm nhận được lượng nhiệt lớn quy định
tính nhiệt đới.
- Biển Đông cung cấp nguồn ẩm dồi dào, mang lại lượng mưa lớn
quy định tính ẩm.
- Nước ta cũng chịu ảnh hưởng sâu sắc của các khối khí hoạt động theo mùa + kết hợp địa hình
tạo nên sự phân
hóa khí hậu sâu sắc theo không gian và thời gian.
Như vậy đặc điểm chung của khí hậu nước ta là: khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa sâu sắc.
Câu 37: Nguyên nhân chính khiến hàng năm ở lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt Trời rất lớn?
A. góc nhập xạ lớn và hai lần Mặt Trời qua thiên
đỉnh.
B. góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài.
C. góc nhập xạ lớn và kề biển Đông rộng lớn.
D. góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa.
BÀI 10: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp theo)
Câu 1: Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là:
A. sự bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.
B. sự hình thành các đồng bằng giữa núi.
C. sự hình thành các vùng đồi núi thấp.
D. sự hình thành các bán bình nguyên xen đồi.
Câu 2: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông lớn duy nhất ở nước ta có dòng chảy đổ sang
Trung Quốc là
A. Sông Hồng
B. Sông Kì Cùng- Bằng Giang
C. Sông Mê Công
D. Sông Thái Bình
Câu 3: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi nước ta là
A. đất phù sa cổ. B. đất phù sa mới. C. đất feralit. D. đất mùn alit.
Câu 4: Nơi diễn ra sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là ở
A. đồng bằng. B. trung du. C. miền núi. D. ven biển.
Câu 5: Căn cứ vào Atalat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau đây không thuộc chín hệ thống
sông lớn của nước ta?
A. Sông Hồng. B. Sông Mã. C. Sông Thu Bồn. D. Sông Gianh.
Câu 7: Hệ sinh thái rừng đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là:
A. rừng nhiệt đới ẩm gió mùa thường xanh.
B. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
C. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
D. rừng thưa nhiệt đới khô.
Câu 9: Hoạt động ngoại lực đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện
tại là
A. xâm thực - mài mòn.
B. xâm thực - bồi tụ.
C. xói mòn - rửa trôi.
D. mài mòn - bồi tụ.
Câu 10: Feralit là loại đất chính ở Việt Nam vì, nước ta
A. có địa hình chủ yếu là đồi núi, chiếm tới 3/4 diện tích lãnh thổ.
B. có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
C. có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa lớn theo mùa
D. trong năm có hai mùa mưa, khô rõ rệt
Câu 11: Chế độ nước của sông ngòi nước ta theo mùa, do:
A. trong năm có hai mùa mưa và khô.
B. độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều.
C. mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích
lớn.
D. đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn và mưa nhiều.
Câu 12: Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đối với sản xuất nông nghiệp là:
A. tính thất thường của các yếu tố thời tiết và khí hậu.
B. sự khác nhau về đặc điểm khí hậu giữa các vùng.
C. khí hậu có một mùa mưa và một mùa khô.
D. sự phân hóa khí hậu theo chiều bắc nam.
Câu 13: Hệ thống cây trồng của nước ta phong phú, đa dạng là do ảnh hưởng quyết định của nhân tố
A. địa hình. B. đất. C. khí hậu. D. nguồn nước.
Câu 14: Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện:
A. hiện tượng xâm thực.
B. thành tạo địa hình cácxtơ.
C. hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất.
D. đất trượt, đá lở ở sườn dốc.
Câu 15: Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta là do ảnh hưởng của yếu tố
A. sự phân hoá theo mùa của khí hậu.
B. nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài
nước.
C. lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn.
D. thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm.
Câu 16: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho sông ngòi nước ta nhỏ, ngắn, dốc là
A. hình dáng và lãnh thổ địa hình.
B. khí hậu và địa hình.
C. hình dáng và khí hậu.
D. địa hình và sinh vật, thổ nhưỡng.

Câu 17: Khu vực có chế độ nước sông chênh lệch rất lớn giữa mùa lũ và mùa cạn ở nước ta là
A. Tây Bắc.
B. Bắc Trung Bộ.
C. cực Nam Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Đáp án: Vùng Tây Nguyên có sự phân hóa mưa – khô sâu sắc Chế độ nước sông chênh lệch rất lớn giữa mùa lũ
và cạn.
Câu 18: Biện pháp nào không thích hợp để hạn chế tính thất thường của khí hậu tới sản xuất nông nghiệp
ở nước ta?
A. Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.
B. Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí.
C. Làm tốt công tác dự báo thời tiết.
D. Tích cực làm công tác thuỷ lợi, trồng rừng.
Đáp án: Tính thất thường của các yếu tố thời tiết khí hậu gây nên các khó khăn như thiên tai hạn hán, bão lũ, sâu
bệnh, dịch bệnh ảnh hưởng đến hoạt động canh tác, cơ cấu cây trồng, kế hoạch thời vụ, công tác phòng chống thiên
tai…
Các biện pháp: chuyển đổi cơ cấu mùa vụ, công tác dự báo thời tiết, phát triển thủy lợi và trồng rừng sẽ giúp khắc
phục những khó khăn trên.
+ Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ với các giống cây ngắn ngày, chịu được sâu bệnh và có thể thu hoạch trước mùa bão lũ,
hạn hán.
+ Dự báo thời tiết giúp nông dân chủ động có các biện pháp ứng phó với thời tiết (như phủ kín che chắn cho cây khỏi
ảnh hưởng của sương muối và giá rét).
+ Phát triển thủy lợi và trồng rừng góp phần hạn chế bão lũ gây ngâp úng mùa màng, xói mòn sạt lở đất....
Loại đáp án B,C, D
- Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ chủ yếu nhằm tăng năng suất, sản lượng cây trồng, biện pháp này không thích hợp để
hạn chế tính thất thường của thời tiết khí hậu.
Câu 19: Ngành nào sau đây ít chịu ảnh hưởng trực tiếp của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa?
A. Lâm nghiệp.
B. Thủy sản.
C. Giao thông vận tải.
D. Công nghiệp chế biến.
Câu 20: Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là
A. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp.
B. Địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung một mùa.
C. Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi.
D. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.
BÀI 11: THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG
Câu 1: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho khí hậu
A. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng ẩm.
B. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
C. cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ ít mưa.
D. cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc.
Câu 2: Do hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang nên thiên nhiên nước ta:
A. phân hóa đa dạng
B. phân hóa theo chiều Bắc – Nam
C. phân hóa Đông – Tây
D. phân hóa theo độ cao

Câu 3: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam nước ta là đới rừng:
A. cận nhiệt đới gió mùa.
B. ôn đới gió mùa.
C. nhiệt đới gió mùa.
D. cận xích đạo gió mùa.
Câu 4: Đới rừng cận xích đạo gió mùa là cảnh quan tiêu biểu cho
A. đồng bằng và ven biển, đảo.
B. đồi núi và trung du.
C. phần lãnh thổ phía Bắc.
D. phần lãnh thổ phía Nam.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ 160B trở vào)?
A. Quanh năm nóng.
B. Về mùa khô có mưa phùn.
C. Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20
0C.
D. Có hai mùa mưa và khô rõ rệt.
Câu 6: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh là đặc trưng của:
A. miền khí hậu phía Nam
B. miền khí hậu Tây Nguyên và Nam Bộ
C. miền khí hậu phía Bắc
D. miền khí hậu Bắc Trung Bộ
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết miền khí hậu phía Bắc có những vùng khí hậu
nào sau đây?
A. Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ, Trung và Nam Bắc Bộ, Nam Trung Bộ.
B. Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ, Trung và Nam Bắc Bộ, Tây Nguyên.
C. Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ, Trung và Nam Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
D. Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ, Trung và Nam Bắc Bộ, Nam Bộ.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết miền khí hậu phía Bắc không có vùng khí hậu
nào sau đây?
A. Nam Trung Bộ. B. Tây Bắc Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. Đông Bắc Bộ.
Câu 9: ven biển, vùng đồi núi”, đây là biểu hiện của sự phân hóa thiên nhiên theo:
A. độ cao. B. đông – tây. C. bắc - nam. D. các miền tự nhiên.
Câu 10: Từ Đông sang Tây nước ta có sự phân hóa thành 3 dải rõ rệt, đó là:
A. Vùng biển, thềm lực địa và đồi núi.
B. Vùng thềm lục địa, đồng bằng ven biển và vùng
đồi núi.
C. Vùng biển, đồng bằng ven biển và đồi núi.
D. Vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển và
đồi núi.
Câu 11: Vùng biển miền Trung không phải là nơi có
A. đường bờ biển khúc khuỷu.
B. thềm lục địa thu hẹp.
C. nhiều bãi triều thấp phẳng.
D. phổ biến cồn cát, đầm phá.
- Vùng biển miền Trung có đường bờ biển dài, thềm lục địa thu hẹp, phổ biến các cồn cát, đầm phá…
Loại đáp án
A, B, D.
- Nhiều bãi triều thấp phẳng là đặc điểm của vùng ven biển đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long.
Câu 12: Ở nước ta, nơi có thềm lục địa hẹp nhất:
A. Vùng biển Nam Trung Bộ.
B. Vùng biên Nam Bộ.
C. Vùng biển Bắc Bộ.
D. Vùng biển Bắc Trung Bộ.

Câu 13: Ở miền Bắc, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình dưới (m):
A. 400 – 500. B. 500 – 600. C. 600 – 700. D. 700 – 800.
Câu 14: Ở miền Nam nước ta, đai nhiệt đới gió mùa lên đến độ cao?
A. 600-700m. B. 700-800m. C. 800-900m. D. 900-1000m.
Câu 15: Đất vùng đồi núi thấp của đai nhiệt đới gió mùa chủ yếu là nhóm đất
A. phù sa. B. xám bạc màu. C. đất feralit. D. đất núi đá.
Câu 16: Nhóm đất chiếm tới 60% diện tích của vùng đồi núi thấp thuộc đai nhiệt đới gió mùa là
A. phù sa. B. xám bạc màu C. đất feralit. D. đất núi đá.
Câu 17: Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở vùng núi
A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam.
Câu 18: Đai ôn đới gió mùa trên núi ở độ cao trên (m):
A. 2.500. B. 2.600. C. 2.700. D. 2.800.
Câu 19: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm:
A. Mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
B. Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa
giảm.
C. Mùa đông lạnh đến sớm hơn các vùng núi thấp.
D. Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.
Câu 20: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm:
A. thiên nhiên mang sắc thái ôn đới núi cao.
B. thiên nhiên mang sắc thái nhiệt đới gió mùa.
C. thiên nhiên mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
D. thiên nhiên mang sắc thái cận nhiệt địa trung hải.
Câu 21: Sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của:
A. Khí hậu. B. Sinh vật. C. Đất đai. D. Lượng mưa.
Câu 22: Thành phần tự nhiên nào không có sự thay đổi theo đai cao?
A. Khí hậu B. Sông ngòi C. Thổ nhưỡng D. Sinh vật
Câu 23: Càng về phía Nam thì:
A. Nhiệt độ trung bình càng tăng.
B. Biên độ nhiệt càng tăng.
C. Nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.
D. Nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.
Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm nhiệt độ nước ta từ Nam ra Bắc?
A. Nhiệt độ trung bình tăng dần
B. Biên độ nhiệt năm tăng dần
C. Nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng tăng
D. Nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm
Câu 25: Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông – Tây ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu do tác động của
A. gió mùa Đông Bắc và Tín phong bán cầu Bắc.
B. các dãy núi hướng tây bắc – đông nam và vòng
cung.
C. gió mùa với hướng của các dãy núi.
D. địa hình phân hóa đa dạng.
Câu 26: Thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc có sự khác nhau là do
A. Gió mùa, hướng các dãy núi và độ cao địa hình.
B. Hướng gió và độ cao địa hình.
C. Độ cao địa hình, hướng của địa hình.
D. Các đặc điểm của địa hình (hướng, độ cao,…).

Câu 27: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc:
A. Có một mùa đông lạnh.
B. Có một mùa hạ có gió phơn Tây Nam
C. Gần chí tuyến.
D. Có lượng mưa ít hơn.
Đáp án: - Miền Bắc đón gió ĐB làm nền nhiệt mùa đông hạ thấp, lạnh giá biên độ nhiệt năm lớn.
- Miền Nam không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc nên nhiệt độ cao ổn định quanh năm
biên độ nhiệt năm
nhỏ.
Câu 28: điểm thiên nhiên miền Bắc nước ta?
A. Có mùa đông không lạnh, biên độ nhiệt năm lớn do ảnh hưởng của gió mùa đông bắc
B. Có mùa đông không lạnh, biên độ nhiệt năm nhỏ, do ảnh hưởng của gió mùa tây nam
C. Có mùa đông lạnh, biên độ nhiệt năm lớn do ảnh hưởng của gió mùa đông bắc
D. Có mùa đông lạnh, biên độ nhiệt năm nhỏ do ảnh hưởng của gió mùa tây nam
Câu 29: Miền Bắc ở độ cao trên 600 m, còn miền Nam phải 1000 m mới có khí hậu á nhiệt. Lí do chính là vì:
A. Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.
B. Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.
C. Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.
D. Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
Câu 30: Phạm vi của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Nam cao hơn ở miền Bắc, nguyên nhân chính là do:
A. Miền Bắc nằm gần chí tuyến hơn miền Nam.
B. Miền Bắc có mưa nhiều hơn miền Nam.
C. Miền Bắc có độ cao địa hình cao hơn miền Nam.
D. Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
Đáp án: Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Nam lại ở độ cao cao hơn ở miền Bắc vì:
- Miền Bắc chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc (lạnh, khô), nằm ở gần chí tuyến hơn, lượng nhiệt nhận
được lớn hơn nên khí hậu chân núi của miền Bắc là nhiệt đới ẩm gió mùa nên chỉ cần tới ngưỡng 600-700m đã tới
giới hạn trên của đai nhiệt đới gió mùa.
- Miền Nam quanh năm chịu tác động của khối khi nóng lại nằm gần xích đạo hơn lượng nhiệt nhận được lớn hơn
nên khí hậu chân núi của miền Nam là cận xích đạo gió mùa nên cần tới 900-1000m mới đạt giới hạn trên của đai
nhiệt đới gió mùa.
Câu 31: So với Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh có
A. nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn.
B. nhiệt độ trung bình tháng lạnh nhất thấp hơn.
C. biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn.
D. nhiệt độ tối thấp tuyệt đối thấp hơn.
Câu 32: Mùa mưa miền Trung đến muộn hơn so với cả nước do tác động của
A. frông lạnh vào thu – đông.
B. các dãy núi đâm ngang ra biển.
C. gió phơn tây nam khô nóng vào đầu mùa hạ.
D. bão đến tương đối muộn so với miền Bắc.
Đáp án: Nước ta có mùa mưa vào khoảng tháng 5 đến tháng 10. Tuy nhiên đầu mùa hạ (tháng 5 - 7) miền Trung
chịu tác động của hiệu ứng phơn Tây Nam khô nóng làm cho khu vực Bắc Trung Bộ có nắng nóng kéo dài, ít mưa,
mùa mưa chậm hơn so với lãnh thổ phía Bắc.
Câu 33: đông Trường Sơn là:
A. lũ tiểu mãn vào tháng 5, tháng 6
B. mưa phùn vào cuối mùa đông
C. gió phơn khô nóng vào cuối mùa hạ
D. chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa đông bắc

Đáp án: Lũ tiểu mãn là loại lũ do mưa rào vào thời kỳ tiết tiểu mãn (cuối tháng 5) hàng năm gây ra. Lũ tiểu mãn
hình thành liên quan tới hoạt động, di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới và là một nét đặc trưng của khí hậu miền đông
Trường Sơn.
Câu 34: Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây
từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Đồng bằng Bắc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 35: Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới là do
A. Sự phân hoá khí hậu theo độ cao.
B. Tài nguyên đất phong phú, đa dạng.
C. Tài nguyên nước dồi dào.
D. Khí hậu có sự phân mùa sâu sắc.
Câu 36: Sự khác nhau về mùa khô và mưa ở Tây Nguyên (sườn Tây Trường Sơn) và sườn Đông của Trường
Sơn vào mùa hạ là do tác động của hướng dãy núi Trường Sơn đối với các luồng gió:
A. Đông Nam. B. Tây Nam. C. Đông Bắc. D. Tây.
Đáp án: - Đầu mùa hạ, gió từ khối khí nhiệt đới Bắc Ấn Độ Dương thổi vào nước ta theo hướng tây nam gây mưa
cho Tây Nguyên và Nam Bộ, hiệu ứng phơn khô nóng cho sườn Đông dãy Trường Sơn.
- Giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam (xuất phát từ áp cận chí tuyến Bán cầu Nam) vượt qua vùng biển xích đạo
gây mưa lớn và kéo dài cho Tây Nguyên và Nam Bộ, mưa vào thu đông (đặc biệt tháng 9) cho sườn Đông dãy
Trường Sơn (Trung Bộ).
Câu 37: Giữa Tây Trường Sơn và Đông Trường Sơn có sự khác nhau về mùa khô và mùa mưa là do tác động
của dãy Trường Sơn kết hợp với
A. Gió mùa Đông Nam và gió mùa Tây Nam
B. Gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông.
C. Gió mùa Tây Nam và Tín phong Bắc bán cầu
D. Gió mùa Đông Bắc và gió mùa Tây Nam
BÀI 12: THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG (tiếp theo)
Câu 1: Đặc trưng cơ bản về khí hậu của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:
A. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.
B. tính chất nhiệt đới tăng dần theo hướng nam.
C. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên mùa đông lạnh.
D. có một mùa khô và mùa mưa rõ rệt.
Câu 2: Miền nào sau đây đặc trưng bởi khí hậu có nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ, có sự phân chia hai
mùa mưa - khô rõ rệt?
A. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
B. Miền Tây Bắc và Đông Bắc Trung Bộ.
C. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
D. Cả 3 miền đều có đặc điểm khí hậu trên.
Câu 3: Các dãy núi trong miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chạy theo hướng chính là
A. tây bắc - đông nam.
B. tây nam - đông bắc
C. đông - tây.
D. bắc - nam.
Câu 4: Đặc điểm cơ bản về địa hình miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A. gồm các khối núi cổ, cao nguyên badan.
B. không có các sơn nguyên bóc mòn.
C. địa hình núi cao và đồ sộ nhất cả nước, hướng tây
bắc – đông nam.
D. có dãy núi chạy theo hướng tây bắc – đông nam.

Câu 5: Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A. than đá, apatit. B. đá vôi, quặng sắt. C. dầu khí, bôxit. D. thiếc, đá vôi.
Câu 6: Khoáng sản nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:
A. than đá, đá vôi, thiếc, chì, kẽm.
B. đá vôi, quặng sắt, dầu mỏ, kẽm.
C. dầu khí, bôxit, titan, vật liệu xây dựng.
D. thiếc, đá vôi, apatit, sắt, crôm, dầu khí.
Câu 7: Đặc trưng cơ bản về địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ không phải là
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
B. các dãy núi có hướng vòng cung.
C. gồm các bề mặt cao nguyên badan.
D. đồng bằng mở rộng.
Câu 8: Đặc điểm không đúng với thiên nhiên miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A. Đai cao nhiệt đới hạ thấp
B. Có nhiều loại thực vật phương Bắc
C. Địa hình bờ biển ghồ ghề, đáy sâu
D. Khoáng sản chủ yếu là than đá, đá vôi, thiếc
Đáp án: Thiên nhiên miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ ở nước ta có đặc điểm là các dãy núi thấp chiếm ưu thế, chịu
ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc nên đai cao nhiệt đới hạ thấp, địa hình bờ biển thấp phẳng, nơi có nhiều
vịnh đảo, đáy biển nông. Các loại khoáng sản chủ yếu là than đá, đá vôi, thiếc, chì, kẽm,…
Câu 9: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có
A. đầy đủ ba đai khí hậu ở địa hình miền núi.
B. đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển.
C. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.
D. hướng núi và thung lũng nổi bật là vòng cung.
Câu 10: Đặc trưng cơ bản về địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ không phải là:
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế
B. các dãy núi có hướng vòng cung
C. địa hình bờ biển đa dạng
D. chủ yếu là các đồng bằng nhỏ, hẹp
Câu 11: Biểu hiện nào sau đây không đúng với khí hậu cận xích đạo của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A. Nền nhiệt cao.
B. Biên độ nhiệt năm nhỏ.
C. Nhiệt độ trung bình năm dưới 25
0C.
D. Hai mùa mưa – khô rõ rệt.
Câu 12: Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ so với các miền khác là:
A. Có đầy đủ ba đai khí hậu ở địa hình miền núi.
B. đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển
C. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế
D. hướng núi nổi bật là hướng vòng cung
Đáp án: Đặc điểm nổi bật về thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ so với các miền khác là có đầy đủ ba đai
khí hậu và chỉ duy nhất miền này có đầy đủ cả 3 đai khí hậu (đai nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt đới gió mùa trên núi và
đai ôn đới gió mùa trên núi).
Câu 13: Nhận xét nào không đúng với thiên nhiên miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A. Đai cao nhiệt đới hạ thấp.
B. Có nhiều loại thực vật phương Bắc.
C. Cảnh quan thiên nhiên thay đổi theo mùa.
D. Khí hậu cận nhiệt đới biểu hiện phổ biến.
Câu 14: Biểu hiện đúng với khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:
A. Nền nhiệt thấp, mùa đông lạnh
B. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn
C. Nhiệt độ trung bình năm dưới 25
0C
D. Có hai mùa mưa – khô rõ rệt

Đáp án: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm khí hậu là nền nhiệt độ cao với nhiệt độ trung bình năm trên
25
0C, biên độ nhiệt trong năm nhỏ do không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc và có sự phân hóa mùa khô –
mưa rất rõ rệt. Đặc biệt ở vùng Tây Nguyên, Đông Nam Bộ thường thiếu nước vào mùa khô,…
Câu 15: So với miền Bắc và và Đông Bắc Bắc Bộ, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có
A. ảnh hưởng giảm sút hơn của gió mùa Đông Bắc.
B. tính chất nhiệt đới giảm dần.
C. nhiều loài thực vật cận xích đạo hơn.
D. đồng bằng mở rộng hơn.
Câu 16: Nguyên nhân khiến cho khí hậu của miền Bắc và và Đông Bắc Bắc Bộ lạnh hơn miền Tây Bắc và Bắc
Trung Bộ là do:
A. Ảnh hưởng giảm sút hơn của gió mùa Đông Bắc.
B. Nhờ bức chắn địa hình của dãy Hoàng Liên Sơn cao đồ sộ
C. Tác động của các cánh cung hút gió mùa đông Bắc.
D. Địa hình chủ yếu là núi cao, cao nguyên.
Câu 17: Nhận xét nào sau đây không đúng với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Miền duy nhất có địa hình cao ở nước ta với đủ ba đai cao.
B. Địa hình núi chiếm ưu thế với các dãy núi hướng tây bắc – đông nam.
C. Địa hình núi chiếm ưu thế với các dãy núi hướng vòng cung.
D. Có nhiều bề mặt sơn nguyên, cao nguyên, lòng chảo...
Câu 18: Đặc điểm đúng với thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A. Miền duy nhất có địa hình cao ở nước ta với đủ ba
đai cao
B. Địa hình núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi
vòng cung
C. Địa hình bờ biển đa dạng, nơi bằng phẳng, nơi
nhiều vịnh, đảo
D. Có mùa đông lạnh, đai cao nhiệt đới hạ thấp
Câu 19: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là nơi có sự tương phản rõ rệt giữa sườn Đông và Tây Trường Sơn
về:
A. địa hình, khí hậu, thủy văn.
B. thủy văn, khí hậu, sinh vật
C. sinh vật, địa hình, đất đai.
D. đất đai, thủy văn, khí hậu.
+ Địa hình: Phía Đông là sườn dốc chênh vênh, kế bên có dải đồng bằng ven biển nhỏ hẹp; sườn Tây là bề mặt các
cao nguyên xếp tầng cao, đồ sộ, sườn thoải.
+ Khí hậu có sự đối lập giữa hai mùa mưa – khô: khi vùng đb ven biển phía Đông đón gió biển gây mưa lớn thì Nam
Bộ và Tây Nguyên bước vào mùa khô.
+ Thủy văn: phía Tây là thượng nguồn các con sông; phía Đông là vùng hạ lưu sông.
Câu 20: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là nơi không có sự tương phản rõ rệt giữa sườn Đông và Tây Trường
Sơn về:
A. sinh vật. B. địa hình. C. khí hậu. D. thủy văn.
Câu 21: Trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định.
B. nhịp điệu dòng chảy sông ngòi thất thường, nhiều thiên tai.
C. nhiều thiên tai, nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan.
D. Nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan, động đất.

Câu 23: Loại thiên tai ít xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A. bão lũ. B. trượt lở đất. C. sóng thần. D. hạn hán.
Câu 24: Thiên tai nào thường xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Hạn hán, bão lũ, trượt lở đất.
B. Triều cường, bão và sóng thần.
C. Hạn hán, động đất, núi lửa.
D. Sóng thần, bão lũ, trượt lở đất.
Câu 25: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đai ôn đới do
A. vị trí nằm gần xích đạo.
B. không có gió mùa Đông Bắc.
C. nằm kề vùng biển ấm rộng lớn.
D. không có núi cao trên 2600m.
Câu 26: Dãy núi nào là dãy núi duy nhất ở nước ta có đầy đủ 3 đai cao?
A. Hoàng Liên Sơn. B. Ngọc Linh. C. Pu Sam Sao. D. Trường Sơn Bắc.
Câu 27: Khó khăn lớn nhất trong sử dụng đất đai của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A. thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
B. nạn cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.
C. bão lũ, trượt lở đất.
D. hạn hán, bão, lũ.
Câu 29: Mùa đông của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm
A. đến sớm và kết thúc muộn.
B. đến muộn và kết thúc sớm.
C. đến muộn và kết thúc muộn.
D. đến sớm và kết thúc sớm.
Câu 30: Nguyên nhân chính làm cho đai nhiệt đới gió mùa và đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc
có độ cao thấp hơn ở miền Nam là do:
A. miền Bắc có địa hình cao hơn và chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa đông bắc.
B. miền Bắc có địa cao hơn và không chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
C. miền Nam có địa hình cao hơn và chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.
D. miền nam có địa hình cao hơn, nằm gần đường xích đạo.
Đáp án: Nguyên nhân chính làm cho đai nhiệt đới gió mùa và đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc có độ
cao thấp hơn ở miền Nam là do miền Bắc có địa hình cao hơn với các dãy núi chạy theo hướng vòng cung hút gió và
chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa đông bắc. Còn miền Nam gần như không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông
Bắc, nếu có chịu ảnh hưởng thì khi gió mùa Đông Bắc thổi đến miền Nam chỉ còn dạng thời tiết se se lạnh.
Câu 31: Nguyên nhân cơ bản khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh và kéo dài?
A. hướng các dãy núi và vị trí địa lý có vĩ độ cao nhất cả nước.
B. vị trí địa lý nằm gần chí tuyến Bắc.
C. vị trí địa lí giáp Trung Quốc và vịnh Bắc Bộ.
D. hướng nghiêng của địa hình (cao ở tây bắc và thấp dần về phía nam, đông nam).
Câu 33: Nguyên nhân cơ bản khiến vùng núi phía nam Tây Bắc và có mùa đông bớt lạnh hơn so với vùng núi
Đông Bắc là
A. ảnh hưởng của gió Tín phong.
B. ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam đến sớm và hướng địa hình.
C. áp thấp nóng phía tây từ Ấn Độ - Mianma lấn sang.
D. độ cao địa hình và hướng núi









    

 


 


Họ và tên học sinh: …………………………………………………..

                                
 
ĐỀ SỐ 1
PHẦN 1: Trắc nghiệm
Câu 1: Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  .
A.  .              B.  .                 C.  .                D.  .
Câu 2: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.  .            B.   .    
C.  .          D.  .   
                    

Câu 3: Cho hình nón có bán kính đáy  và độ dài đường sinh  .Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng:
A.  .                    B.  .                  C.  .              D.  .
Câu 4: Cho hàm số   có bảng biến thiên như sau:
 
Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số   là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 5: Cho khối lăng trụ   có chiều cao  . Đáy   là hình vuông có cạnh bằng  . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 6: Cho hàm số   có bảng biến thiên  
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 7: Cho  là số thực dương và   là các số thực tùy ý . Khẳng định nào dưới đây đúng?
           A.   .     B.   .
              C.   .    D.   .
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình   là
           A.   .     B.   . C.   . D.   .
Câu 9: Cho khối trụ có bán kính đáy   và chiều cao  . Thể tích của khối trụ đã cho bằng 
            A.   .     B.   . C.   . D.   .
Câu 10: Cho hàm số bậc ba   có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào dưới đây? 

A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 11: Cho khối chóp có diện tích đáy   và chiều cao  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 12: Nghiệm của phương trình   là 
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 13: Cho khối lập phương có cạnh bằng  . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A.   . B.  . C.  . D.  .
Câu 14: Tập xác định của hàm số   là 
A.   . B.  . C.  . D.  .
Câu 15: Cho hình trụ có bán kính đáy   và độ dài đường sinh   . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 16: Tập xác định của hàm số   là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 17: Cho hàm số   có bảng biến thiên như sau
                  
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 18: Cho khối nón có bán kính đáy là   và chiều cao  . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 19: Nghiệm của phương trình   là
 A.  . B.  .       C.  .     D.  .
Câu 20: Cho hình chóp  có đáy là tam giác vuông tại  
 và  vuông góc với mặt phẳng đáy ( tham khảo hình vẽ
bên).  Góc giữa  và mặt phẳng đáy bằng
                 A.  . B.  . C.  .                D.  .
Câu 21: Cắt hình nón đỉnh  bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng  . Thể tích của khối nón tạo nên bởi hình nón đã cho bằng
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 22: Cho   là số thực dương,   và  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 23: Cho khối chóp   có đáy là hình vuông cạnh  .   vuông 
góc với mặt phẳng đáy và tam giác   là tam giác cân.Tính thể tích   
của khối chóp đã cho.
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 24: Tính đạo hàm của hàm số  .
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 25: Cho lăng trụ tam giác đều   có cạnh đáy bằng   và cạnh bên bằng  (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích khối lăng trụ đã cho là
A.  . B.  .
C.  .          D.  .
Câu 26: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng  .
A.  .                  B.  .             C.  .                D.  
Câu 27: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng đi qua trục được thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng  .Thể tích của khối trụ tạo nên hình trụ đã cho bằng
A.  . B.  . C.  .                  D.  .
Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình   là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 29: Số giao điểm của đồ thị hàm số  và trục hoành là 
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 30: Cho  là ba số thực dương và khác 1. Đồ thị các hàm số   được cho trong hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 31: Cho hàm số   liên tục trên   và có bảng xét dấu của   như sau
 
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 32: Giá trị nhỏ nhất của hàm số   trên đoạn   là 
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 33: Cho   là hai số thực dương và   khác  . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 34: Cho hàm số bậc ba   có đồ thị là đường cong hình 
bên. Số nghiệm thực của phương trình   là
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 35: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình   bằng
A.  . B.  . C.  . D.  .
PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm):
Câu 36: Cho hình nón có chiều cao bằng   thiết diện qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông có diện tích bằng  . Tính thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho 
Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  để hàm số   đồng biến trên khoảng  
Câu 38 : Cho hình lăng trụ đứng  có đáy  là tam giác vuông tại  ,  ,  ,   (tham khảo hình bên). Tính khoảng cách từ  đến mặt phẳng  bằng


 
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 02
Câu 1. Hỏi hàm số  đồng biến trên khoảng nào?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 2. Số điểm cực trị của hàm số   là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 3. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số   trên đoạn  
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 4. Đồ thị hàm số  có các đường tiệm cận là:
A.   và  . B.   và  . C.   và  . D.   và  .
Câu 5. Cho đồ thị như hình vẽ bên. Đây là đồ thị của hàm số nào?
 
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 6. Cho biểu thức   với   là số dương khác  . Khẳng định nào sau đây sai?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 7. Tính giá trị của biểu thức  , với   và  
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 8. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. tăng 6 lần. D. tăng 8 lần.
Câu 9. Cho hình chóp   có đáy   là tam giác vuông tại  ,  ,   vuông góc  ,  . Tính thể tích khối chóp   theo  .
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 10. Cho hình nón    có thiết diện qua trục là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng  . Tính thể tích   của khối nón đó.
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực   sao cho hàm số   có 2 điểm cực trị.
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 12. Hàm số nào nghịch biến trên  
A.  B.  C.  D.  
Câu 13. Cho hàm số  . Hàm số có giá trị cực tiểu bằng:
A.  B. . C.  . D.  .
Câu 14. Cho hàm số  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định.
B. Hàm số luôn nghịch biến trên  .
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  và  .
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   và .
Câu 15. Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi  . Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có diện tích   là
A.  B.  C.  D.  
Câu 16. Tìm tất cả giá trị tham số   để hàm số   đồng biến trên  .
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 17. Cho hàm số   thỏa mãn điều kiện  . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A. Đồ thị hàm số   có 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng.
B. Đồ thị hàm số   có 1 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng.
C. Đồ thị hàm số   có tiệm cận ngang  .
D. Đồ thị hàm số   có tiệm cận đứng  .
Câu 18. Đồ thị hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận:
A.  B.  C.  D.  
Câu 19. Biết rằng đường thẳng   cắt đồ thị hàm số   tại điểm duy nhất; kí hiệu   là tọa độ của điểm đó. Tìm  
A.  B.  C.  D.  
Câu 20. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số   có hai tiệm cận ngang.
A.  B.                    C. 
D. Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 21. Giải phương trình  
A.  B.  C.  D.  
Câu 22. Cho các số thực dương a, b với  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.  B.  
C.  D.  
Câu 23. Tìm nghiệm của bất phương trình  .
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 24. Cho các hàm số sau:
(1)  . (2)  . (3)  .
(4)  . (5)  . (6)  .
Hỏi có bao nhiêu hàm số có tập xác định là  ?
A.   . B.  . C.   . D.  .
Câu 25. Gọi   là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số  . Khi đó giá trị của biểu thức   bằng bao nhiêu? 
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 26. Cho khối chóp S.ABC có  , tam giác ABC vuông cân tại  . Tính thể tích khối chóp đã cho 
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 27. Cho khối nón   đỉnh    có bán kính đáy là   . Biết thể tích khối nón   là  . Tính diện tích   của thiết diện qua trục của khối nón.
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 28. Tính tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   trên đoạn  .
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 29. Với giá trị nào của   thì giá trị nhỏ nhất của hàm số   trên đoạn   bằng  ?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 30. Hàm số   có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào đúng?
 
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 31. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số   trên đoạn  
A. -2 B. 0 C.  D.  
Câu 32. Cho hàm số  . Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị.
A.  B.  C.  D.  
Câu 33. Cho  . Tính   theo    và    ta được:
A.  B.  C.  D.  
Câu 34. Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ Khi đó tổng a +  b +  c bằng
A.3. B. 0.
C. -2 . D. 2.
Câu 35. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số   là điểm có tọa độ nào sau đây?
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 36. Tìm tất cả các giá trị của   để đường thẳng   cắt đồ thị hàm số   tại 6 điểm phân biệt.
A.            B.            C.                    D. Không tồn tại  
Câu 37: Hàm số   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 38: Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ bên dưới. 
 
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 39. Cho hình chóp   đáy là tam giác   vuông cân tại  ,  .   vuông góc với mặt phẳng   và  . Thể tích khối chóp   tính theo   bằng:  
A.  . B.  .  C.  .  D.  . 
Câu 40. Cho hàm số   có bảng biến thiên như sau:
 
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
PHẦN II: PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1.  Tìm tất cả các giá trị của tham số   để hàm số   có hai điểm cực trị   thỏa  .
Bài 2: Cho hàm số  (  là tham số ). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số   để hàm số đồng biến trên  .
Bài 3. Đồ thị hàm số   có bao nhiêu đường tiệm cận?




 
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 03
PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho hàm số  . Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây:
A.  B.  C.  D.  
Câu 2. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  ?
A.  B.  C.  D.  
Câu 3. Cho hàm số  xác định, liên tục trên đoạn   và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
 
A.  B.  C.  D.  
Câu 4. Cho hàm số  . Hàm số có:
A. Một cực đại. B. Một cực tiểu.
C. Một cực đại và một cực tiểu. D. Không có cực trị.
Câu 5. Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.  B.  
C.  D.  
Câu 6. Giải phương trình  
A.  B.  C.  D.  
Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số  .
A.  B.  C.  D.  
Câu 8. Cho hàm số   xác định và liên tục trên  và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI?
 
A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng   và  
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   và  
C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 và giá trị cực tiểu bằng  
D. Hàm số có hai cực trị.
Câu 9. Cho hàm số  . Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng:
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 10. Đồ thị hàm số  có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.  B.  C.  D.   
Câu 11. Cho hàm số  . Tổng bình phương các hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (C) với đường thẳng   bằng:
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 12. GTNN của hàm số   trên  
A.  B.  C.  D.  
Câu 13. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định (các khoảng xác định)?
A.  B.  C.  D.  
Câu 14. Đồ thị hàm số ở hình bên dưới là của đáp án:
 
A.  B.  
C.  D.  
Câu 15. Cho hàm số   xác định trên  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
 
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình  có ba nghiệm thực phân biệt.
A.  B.  C.  D.  
Câu 16. Cho hàm số   xác định, liên tục trên   và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
 
A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
B. Hàm số có GTLN bằng  , GTNN bằng  
C. Hàm số có hai điểm cực trị.
D. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành.
Câu 17. Cho biểu thức  , với  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.  B.  C.  D.  
Câu 18.Cho các số thực dương a, b với  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A.  B.  
C.  D.  
Câu 19. Phương trình   có tập nghiệm là:
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 20. Phương trình   có tập nghiệm là:
A.  . B.  . C.  . D. Vô nghiệm.
Câu 21. Một người đầu tư 100 triệu đồng vào một công ty theo thể thực lãi kép với lãi suất 13% một năm. Hỏi nếu sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu được bao nhiêu tiền lãi ? (Giả sử rằng lãi suất hàng năm không thay đổi)
A.   (triệu đồng) B.   (triệu đồng)
C.   (triệu đồng) D.   (triệu đồng)
Câu 22. Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
 
A.  B.  
C.  D.  
Câu 23. Cho hàm số  . Tìm tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng  .
A.  B.  C.  D.   
Câu 24. Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số   được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 
 
A.  B.  C.  D.  
Câu 25. Nếu tăng cạnh của một khối lập phương lên hai lần thì thể tích khối lập phương tăng lên.   
A.   lần. B.  lần.  C.  lần.  D.  lần. 
Câu 26. Cho hàm số   liên tục trên   và có đạo hàm  . Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 27. Với   là số thực dương tùy ý,   bằng
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 28. Cho hàm số   liên tục trên   và có đồ thị như hình bên dưới
 
Tìm khoảng đồng biến của hàm số  .
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 29. Số cạnh của một hình bát diện đều là
A.  B.  C.  D.   
Câu 30. Cho hàm số   xác định trên   và có đồ thị   là đường cong trong hình. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. Hàm số   nghịch biến trên khoảng  .
B. Hàm số   nghịch biến trên khoảng  .
C. Hàm số   đồng biến trên khoảng  .
D. Hàm số   đồng biến trên khoảng  .
Câu 31. Một hình trụ (T) có bán kính đáy   và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 5. Tính diện tích xung quanh S của (T) 
A.  B.  C.  D.  
Câu 32. Cho lăng trụ đứng   có đáy   vuông tại  ; ,  ;   . Thể tích khối lăng trụ là:
A.  B.  C.  D.  
Câu 33. Một hình nón tròn xoay có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh bằng   . Tính diện tích   toàn phần của hình nón đó:
A.  . B.  .
C.  . D.  
Câu 34. Cho khối chóp đều   có cạnh đáy bằng   , cạnh bên bằng  . Khi đó, thể tích của khối chóp   là:
A.    B.    C.    D.   
Câu 35. Cho biểu thức   với   Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.      B.    C.    D.  
Câu 36. Cho  . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Tập giá trị của hàm số   là  .
B. Tập xác định của hàm số   là  .
C. Tập xác định của hàm số   là  .
D. Tập giá trị của hàm số   là  .  
Câu 37. Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ bên.
 
Số nghiệm của phương trình   là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 38. Cho hình nón   có chiều cao bằng   và đường sinh tạo với mặt phẳng chứa đường tròn đáy một góc bằng  . Tính diện tích xung quanh của hình nón  .
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 39. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng  và chiều cao bằng  . Thể tích của khối trụ đó là:
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 40. Cho khối nón  có bán kính đường tròn đáy   và chiều cao  . Tính thể tích khối nón đã cho.
A.  . B.  . C.  . D.  .
PHẦN II: PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Cho hàm số   với giá trị nào của   để hàm số có 2 điểm cực trị   và   sao cho  
Bài 2: Tìm tất cả các giá trị thực của  để hàm số  có ba điểm cực trị.
Bài 3: Cho hàm số  có đồ thị  . Gọi A, B là giao điểm của đồ thị   với đường thẳng  . Tính độ dài đoạn AB
 
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 04
PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?
A.  B.  C.  D.  
Câu 2. Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
A.  B.  C.  D.  
Câu 3. Đồ thị hàm số   có bao nhiêu tiệm cận:
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2.
Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số  
A.  B. 
C.  D.  .
Câu 5. Cho hàm số   xác định, liên tục trên   và có bảng biến thiên:

 
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số có ba cực trị.
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng   và giá trị nhỏ nhất bằng  
C. Hàm số đồng biến trên khoảng  .
D. Hàm số đạt cực đại tại   và đạt cực tiểu tại  .
Câu 6. Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào là đồ thị của hàm số  ?
A.  B.  
C.  D.  
Câu 7. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số   tại điểm   là
A.  B.  C.  D.  
Câu 8. Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h.Tính thể tích V của khối chóp đó.
A.  B.  C.  D.  
Câu 9. Cho hình chóp   có đáy là tam giác đều cạnh   vuông góc với đáy. Cạnh bên   hợp với đáy một góc  . Thể tích của khối chóp  là:
A.  B.  C.  D.  .
Câu 10. Cho hình chóp   có   lần lượt là trung điểm các cạnh  . Khi đó, tỉ số   bằng
A.  B.  C.  D. 4.
Câu 11.   Hàm số   có bao nhiêu cực trị?
A. 1 B. 2 C. 3. D. 4.
Câu 12. Tìm m để hàm số   đạt cực tiểu tại  ?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 13. Cho hàm số  . Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   là:
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số   trên đoạn   là:
A.  B.  C. 3 D.  
Câu 15. Tìm tập nghiệm của phương trình  
A.  B.  C.  D.  
Câu 16: Cho  ,  ,  . Tính   theo  . 

A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 17:  Biết rằng đồ thị   có dạng như sau:
  
Hỏi đồ thị hàm số   có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
 Câu 18 :  Giá trị của biểu thức   bằng:
A. 3 B.  C.  D. 2
Câu 19: Hàm số   có đạo hàm  . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng  .
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   và  .
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng   và  .
D. Hàm số nghịc biến trên khoảng  .
Câu  20:Tìm tập xác định của hàm số  
A.  B.  
C.  D.  
Câu 21: Đạo hàm của hàm số   là:
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu  22:Nếu và   thì:
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 23 : Trong hình vẽ dưới đây có đồ thị của các hàm số ,  ,  .
 .
Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
A.  B.  C.  D.  
Câu 24: Một hình nón có bán kính đường tròn đáy là   và diện tích hình tròn đáy bằng   diện tích xung quanh của hình nón. Tính thể tích khối nón. 
A.    . B.  . C.  . D.  .
Câu  25: Cho hình trụ   có chiều cao  , độ dài đường sinh  , bán kính đáy   . Ký hiệu   là diện tích xung quanh của  . Công thức nào sau đây là đúng?
A. . B.  . C. . D. .
Câu 26: Cho hàm số   xác định trên  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi mệnh đề nào dưới đây sai?
 
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là  
B. Hàm số đạt cực trị tại điểm  
C. Hàm số không có đạo hàm tại điểm  
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là  
Câu 27: Cho khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết diện tích mặt đáy của khối trụ bẳng 90 . Tính thể tích của khối trụ
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 28 : Cho khối chóp có đường cao h, diện tích mặt đáy S. Gọi V là thể tích của khối chóp.Tìm mệnh đề đúng
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 29: Cho hình chóp   có đáy là tam giác vuông cân tại  ,  ,   vuông góc với đáy. Góc giữa   và mặt đáy bằng  . Thể tích của khối chóp là:
A.  B.  C.  D.  
Câu 30: Tìm giá trị của   để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ   đi qua điểm   là:
A.  B.  C.  D.  
Câu 31: Tìm tập xác định của hàm số   là:
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 32: Tìm giá trị cực tiểu  của hàm số  ?
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 33: Cho hình chóp tam giác S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và  . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 34: Gọi   và   lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số   trên đoạn  . Mối liên hệ giữa   và   là:
A.  . B.  C.  . D.  .
Câu 35: Tính đạo hàm của hàm số  : 
A.  . B.  . C.  . D.  .
Phần II: TỰ LUẬN.
Câu 1: Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số  . Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  
Câu 2: Cho lăng trụ đứng   có đáy   là tam giác vuông tại  ,  ,  , mặt bên   hợp với mặt đáy   một góc  . Tính thể tích khối lăng trụ.
Câu 3:Cho hình chóp   có tam giác   là tam giác đều cạnh  . Hình chiếu của   trên mặt phẳng   là trung điểm của cạnh  , góc tạo bởi cạnh   và mặt phẳng đáy   bằng  . Tính thể tích của khối chóp  
 
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05

PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Cho hàm số  . Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 2. Hàm số   nghịch biến trên khoảng:
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 3. Phương trình   có nghiệm x bằng:
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 4. Cho hàm số  . Giá trị của   bằng
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 5. Tìm tập xác định   của hàm số   là:
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 6. Một người gửi tiết kiệm với lãi suất   năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 7. Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng   và các cạnh đáy bằng  ,  ,  . Thể tích của hình chóp đó bằng:
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 8. Cho khối chóp đều   có cạnh đáy bằng  . Tính thể tích khối chóp   biết cạnh bên bằng  .
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 9. Hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a, thể tích của hình nón là:
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 10.   Cho  ,   là các số hữu tỉ thỏa mãn  . Tính  
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 11. Cho hàm số   liên tục trên   và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của   để phương trình   có đúng hai nghiệm phân biệt.
 
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 12. Bảng biến thiên dưới là của hàm số  . Mệnh đề nào sau đây đúng?
 
A. Hàm số đồng biến trên   và  .
B. Hàm số nghịch biến trên  .
C. Hàm số đồng biến trên  .
D. Hàm số nghịch biến trên  .
Câu 13. Một khối nón có thể tích bằng  . Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính mặt đáy của khối nón lên hai lần thì thể tích khối nón mới bằng
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 14. Tìm tập xác định   của hàm số  .
A.  . B.  . C.  .
Câu 15. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  ?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 16. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên  ?
A.  . B.  .
C.  . D.  
Câu 17. Thể tích khối nón tròn xoay có đường cao  , đường sinh  , bán kính đáy   có thể tích là.
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 18. Giải bất phương trình  
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 19. Đồ thị của hàm số   và đường thẳng   có tất cả bao nhiêu điểm chung?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 20. Khẳng định nào sau đây sai?
A.  . B.  .
C.  . D.  
Câu 21. Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ bên.
 
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 22. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số   trên  
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 23.   Tính đạo hàm của hàm số  .
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 24. Cho ba hàm số   có đồ thị như hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?
 
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 25. Cho   và  . Đặt  , tính theo   biểu thức
 
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 26. Cho tam giác   đều cạnh  , đường cao  . Tính thể tích của khối nón sinh ra khi cho tam giác   quay xung quanh trục  .
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 27. Cho lăng trụ tam giác đều   có  ; góc giữa hai mặt phẳng   và   là  . Tính thể tích khối chóp  .
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 28. Một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước  , người ta gò tấm tôn đó thành mặt xung quanh của thùng đựng nước hình trụ có chiều cao  . Tính bán kính   của đáy thùng gò được.
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 29. Cho hàm số   có đồ thị (C) và  . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.   có đúng một tiệm cận ngang.
B.   không có tiệm cận ngang.
C.   có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng   và  .
D.   có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng   và  .
Câu 30. Hình nào dưới đây không phải hình đa diện?
 
A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 4.
Câu 31. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số   trên đoạn  .
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 32. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số   trên  
A. 3. B.  . C. 4. D.  
Câu 33. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số   để hàm số   luôn đồng biến trên tập xác định của nó?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 34. Tìm điểm cực tiểu của hàm số  
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 35. Hỏi với giá trị nào của   thì hàm số   nghịch biến trên R
            A.  .             B.  . C.  .       D.  

PHẦN II: PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số   trên  
Câu 2. Cho tam giác   vuông tại   có  ,  . Tính diện tích toàn phần của hình nón tạo thành khi quay tam giác   quanh  .
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số   để đồ thị hàm số   cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.



 
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 06
PHẦN 1: PHẦN TRẮC NGHIỆM 
Câu 1. Cho hàm số  . Xét các mệnh đề sau.
1) Hàm số đã cho đồng biến trên  .
2) Hàm số đã cho đồng biến trên  .
3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.
4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng  và  .
Số mệnh đề đúng là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 2. Cho lăng trụ tam giác đều   có tất cả các cạnh đều bằng  . Tính thể tích của khối lặng trụ.
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 3. Giải phương trình  .
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 4. Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số   lần lượt là
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số  .
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 6.   Giải bất phương trình  
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 7. Cho hàm số   xác định và liên tục trên  và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số   đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 8. Cho hàm số   có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
 
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 9. Tính thể tích của khối lập phương   biết  
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 10. Cho hình chóp tam giác  có đáy   là tam giác đều cạnh a, cạnh bên  vuông góc đáy và  . Tính thể tích   của khối chóp 
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 11. Hàm số   có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.
Câu 12. Phương trình   có 2 nghiệm   trong đó  . Chọn phát biểu đúng?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 13. Cho  . Hãy tính  
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 14. Tính giá trị của biểu thức sau:  
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 15. Cho   là các số thực dương. Viết biểu thức   dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 16. Đường cong trong hình bên là đồ thị một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là đồ thị hàm số nào?
 
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 17. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số   sao cho hàm số   có tập xác định  .
A.  . B.  .
C.   hoặc  . D.  .
Câu 18. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số   trên đoạn  
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 19. Xét các mệnh đề sau:
1. Đồ thị hàm số   có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
2. Đồ thị hàm số   có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.
3. Đồ thị hàm số   có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.
Số mệnh đề ĐÚNG là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 20. Cho   là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức  .
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 21.   Giải bất phương trình:  
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 22. Giả sử ta có hệ thức  . Hệ thức nào sau đây là đúng?
A.  . B.  .
C.  . D. 4 .
Câu 23. Tìm   để phương trình   có   nghiệm.
A.  . B.  . C.   hoặc  . D.   hoặc  .
Câu 24. Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy  , chiều cao   và độ dài đường sinh   là?
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 25. Hình chóp tứ giác   có đáy là hình chữ nhật cạnh  ,  ;  , góc giữa   và đáy bằng  . Thể tích khối chóp   bằng.
A.  . B.  . C.  . D.  
Câu 26. Thiết diện qua trục của hình nón   là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng  . Tính diện tích toàn phần của hình nón này?
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 27. Một hình trụ có bán kính đáy bằng   và có chiều cao bằng  . Thể tích của hình trụ bằng:
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 28. Giải phương trình:  
A.  . B.  . C.  . D.  .

Câu 29. Cho hình chóp  có đáy  là hình chữ nhật có . Hai mặt bên  và   cùng vuông góc với đáy, cạnh bên  tạo với đáy một góc bằng  . Tính theo  thể tích của khối chóp .
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 30. Hình chóp   có đáy   là tam giác vuông tại  , cạnh  ,  , chiều cao  . Thể tích khối chóp là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 31. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông có cạnh huyền  . Diện tích xung quanh của hình nón là.
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 32. Cho hình chóp   có đáy   là hình chữ nhật,  ;  ;  và  . Thể tích của khối chóp   bằng.
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 33. Cho hàm số  . Số điểm cực trị của hàm số là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 34. Cho biểu thức  với   Biểu thức được đưa về lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 35. Nếu   thì
A.  . B.  .
C.  . D.  .

PHẦN II: PHẦN TỰ LUẬN 
Câu 1. Tìm số nghiệm của phương trình   
Câu 2. Cho hàm số  , có đồ thị là  . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số   tại điểm  .
Câu 3: Cho hình chóp   có đáy   là tam giác vuông tại   và  . Cạnh bên   và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo   thể tích   khối chóp  .
 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán, Lớp 12. 
Thời gian làm bài: 90 phút, 
không tính thời gian phát đề

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)
Câu 1: Phương trình   có nghiệm là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 2: Đồ thị hình dưới đây là của hàm số nào?

A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 3: Thể tích khối lập phương có cạnh bằng   bằng
A.  .        B.  . C.  . D.  .
Câu 4: Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số   trên đoạn   bằng.
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 5: Đạo hàm của hàm số   là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 6: Cho hàm số   xác định trên khoảng   và thỏa mãn  . Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Đường thẳng   là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  .
B. Đường thẳng   là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  .
C. Đường thẳng   là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  .
D. Đường thẳng   là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  .
Câu 7: Cho hàm số   có đạo hàm là  . Số điểm cực trị của hàm số này là:
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 8: Phương trình   có nghiệm là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 9: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số   để hàm số   có tập xác định là R ?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 10: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số   là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 11: Tập xác định của hàm số   là
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 12: Gọi  ,  ,   lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh   của hình nón là
A.  . B.  .                 C.  . D.  .
Câu 13: Thể tích   của khối chóp có chiều cao bằng   và diện tích đáy bằng   là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 14: Một người gửi   triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất  năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau đúng   năm người đó mới rút lãi thì số tiền lãi người đó nhận được gần nhất với số tiền nào dưới đây? Nếu trong khoảng thời gian này người này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi.
A.   triệu đồng. B.    triệu đồng.
C.  triệu đồng. D.  triệu đồng.
Câu 15: Cho hình chữ nhật   có  ,  . Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật   quanh cạnh   bằng
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 16: Cho hình chóp   có đáy   là tam giác vuông cân tại  ,  ,   vuông góc với mặt phẳng  . Thể tích của khối chóp   bằng
A.  . B.  . C.  . D.  .
             Câu 17: Cho hàm số   liên tục trên   và có bảng biến thiên như sau:
 
Phương trình   có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất của tham số   để hàm số  đồng biến trên R được kết quả nào sau đây?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 19: Đồ thị sau đây là của hàm số . Với giá trị nào của   thì phương trình  có ba nghiệm phân biệt?
 
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 20: Thể tích của một khối cầu có bán kính   là
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 21: Cho  . Kết luận nào sau đây đúng?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 22: Cho phương trình  . Khi đặt  , ta được phương trình nào sau đây?
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 23: Tập xác định của hàm số   là
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 24: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 25: Cho hàm số   Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng   và nghịch biến trên khoảng  .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng  
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   và đồng biến trên khoảng  
Câu 26: Cho  ,  . Biểu diễn của   theo   và   là
A.  . B.  .
C.  . D.  .
Câu 27: Cho hàm số   xác định và liên tục trên khoảng   có bảng biến thiên như hình sau: 
 
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  .    B. Hàm số đồng biến trên khoảng  .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng  
Câu 28: Cho hàm số   có đạo hàm trên R và đồ thị 
                như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số   có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
B. Hàm số   có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
C. Hàm số   có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
D. Hàm số   có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
Câu 29. Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi  . Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có diện tích   là
A.  B.  C.  D.  
Câu 30. Một chất điểm chuyển động theo quy luật  . Khi đó vận tốc   của chuyển động đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm    (giây) bằng
A.  B.  C.  D.  
Câu 31. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số   trên đoạn  
A. -2 B. 0 C.  D.  
Câu 32. Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ bên dưới. 
 
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 33. Cho hàm số  xác định, liên tục trên đoạn   và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
 
A.  B.  C.  D.  
Câu 34. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. tăng 6 lần. D. tăng 8 lần.
Câu 35. Cho hình chóp   có   là hình chữ nhật,    ,    vuông góc với  . Khi đó thể tích của khối chóp   bằng
A.  B.  C.  D.  
PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm):
Câu  36 ( 1,0 điểm).      Biết phương trình   có hai nghiệm  ,    .Tính giá trị của biểu thức   
Câu 37 ( 1,0 điểm).      Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số nghịch biến trên khoảng  
Câu 38( 1,0 điểm).       Cho hình chóp   có  . Biết  , cạnh   tạo với đáy góc bằng và diện tích tứ giác   bằng  . Gọi   là hình chiếu vuông góc của   lên  . Tính thể tích khối  .

………………………….Hết………………………..



 

   :: Các tin khác

 
Điện thoại : 0511.3691445 - 0511.3656697 * Email: quangtrung.thpt@yahoo.com
* - Website: thptquangtrung.vn * Website : thpt-quangtrung-danang.edu.vn