Ngày 18-07-2024 11:38:42
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 6740378
Số người online: 15
 
 
 
 
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ HKII LỚP 10
 


TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG TRUNG

BỘ ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI KỲ II

MÔN: VẬT LÍ 10

ĐỀ 1.

Câu 1: Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều không thực hiện công khi

A. lực cùng phương với phương chuyển động của vật.

B. lực hợp với phương của vận tốc với góc α.

C. lực ngược chiều với gia tốc của vật.

D. lực vuông góc với gia tốc của vật.

Câu 2: Trong trường hợp nào sau đây lực sinh công âm ?

A. trọng lực khi vật đang rơi tự do.

B. lực hãm phanh của ô tô đang chuyển động chậm dần đều.

C. phản lực của mặt phẳng nghiêng khi vật trượt trên nó.

D. trọng lực khi vật trượt xuống mặt phẳng nghiêng.

Câu 3. Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của:

A. Lực và quãng đường đi được                        B. Lực và vận tốc

C. Năng lượng và khoảng thời gian                   D. Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

Câu 4. Chọn câu sai:

A. Công của trọng lượng có thể có giá trị dương hay âm.

B. Công của trọng lực không phụ thuộc dạng đường đi của vật

C. Công của lực ma sát phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực

D. Công của lực đàn hồi phụ thuộc dạng đường đi của vật chịu lực

Câu 5. Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

A. Lực cùng hướng với vận tốc vật                             B. Lực vuông góc với vận tốc vật

C.  Lực ngược hướng với vận tốc vật                          D. Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

Câu 6. Một vật có khối lượng m, đang ở độ cao h so với mặt đất. Gọi g là gia tốc trọng trường và gốc thế năng được chọn ở mặt đất. Công thức tính thế năng Wt là

A.                  B.                              C. Mgh                             D. 2mgh

Câu 7. Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật:

A. chỉ chịu tác dụng của trọng lực.                  B. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

C. vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.   D. vật không chịu tác dụng của lực mas át, lực cản.

Câu 8. Hiệu suất là tỉ số giữa

A. Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

B. Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

C. Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

D. Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

Câu 9. Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

B. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

C. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.   

D. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

Câu 10. Động lượng có đơn vị là

A. N.m/s                           B. Kg.m/s                                   C. N.m                             D. N/s

Câu 11. Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi nào?

A. Hệ chuyển động  có ma sát.                                   B. Hệ là gần đúng cô lập.     

C. Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không.           D. Hệ cô lập.

Câu 12: Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

A. nhiệt năng.              B. động năng.          C. hóa năng.                     D. quang năng.

Câu 13. Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

A.                         B.             C.               D.

Câu 14. Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

A. trọng lực.                B. phản lực.            C. lực ma sát.                    D. lực kéo.

Câu 15. Một lực  có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc  theo các phương khác nhau như Hình

Diagram

Description automatically generated

Độ lớn của công do lực  thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

A.                 B.             C.            D.

Câu 16: Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là

A. lực ma sát.                   B. lực phát động.              C. lực kéo.                 D. trọng lực.

Câu 17. Một viên đạn đại bác khối lượng 5 kg bay với vận tốc 900 m/s và một ô tô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 54 km/h. Tỉ số động năng của viên đại bác và động năng của ôtô bằng

A. 24 m/s.                    B. 10 m.                       C. 1,39.                        D. 18.

Câu 18. Một tàu thủy chạy trên song theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103N, thực hiện công là 15.106J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường

A. 300m.                          B. 3000m.                        C. 1500m.     D. 2500m.

Câu 19. Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s:

A. 2,5W                           B. 25W                            C. 250W                                         D. 2,5kW

Câu 20. Một vật khối lượng 2kg có thế năng 8J đối với mặt đất. Lấy g = 10m/s2, Khi đó vật ở độ cao

A. 4m                     B. 1,0m                   C. 9,8m                            D. 32m

Câu 21. Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu v0 = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng

A. 4,5 J.                            B. 12 J.                             C. 24 J.                                           D. 22 J.

Câu 22. Hiệu suất càng cao thì

A. tỉ lệ năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần càng lớn       B. năng lượng tiêu thụ càng lớn

C. năng lượng hao phí càng ít              D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

Câu 23. Một vật khối lượng m  =  500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc  43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là:

A. -6 kgm/s                       B. -3 kgm/s                       C. 6 kgm/s                                          D. 3 kgm/s     

Câu 24. Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn:

A. Ô tô giảm tốc.                                                       B. Ô tô chuyển động thẳng đều        

C. Ô tô chuyển động  trên đường có ma sát.                 D. Ô tô tăng tốc.

Câu 25. Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

A. 00                                B. 600.                              C. 1800.    D. 900.

Câu 26. Hai vật có khối lượng m1, m2 chuyển động với vận tốc v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị:

A. .                              B. .               C. 0.                          D. m1v1 + m2v2

Câu 27: Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn vận tốc của chúng?

A. vận tốc của vật 1 lớn hơn.                                     B. vận tốc của vật 1 nhỏ hơn.      

C. vận tốc của chúng bằng nhau.                                D. Chưa kết luận được.

Câu 28: Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ

A. p1 = 2p2.                      B. p1 = 4p2.                       C. p2 = 4p1.    D. p1 = p2.

II. Tự luận

Bài 1. Từ độ cao 10m so với mặt đất, một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc đầu 5m/s. Bỏ qua sức cản của không khí  và lấy g = 10ms-2.

a. Tính vận tốc của vật tại thời điểm vật có động năng bằng thế năng.

b. Tìm cơ năng toàn phần của vật, biết khối lượng của vật là m=200g

Bài 2. Một viên bi có khối lượng m1 = 200g đang chuyển động với vận tốc 5m/s tới va chạm vào viên bi thứ 2 có khối lượng m2 = 400g đang đứng yên.

1. Xác định động lượng của viên bi 1 trước khi va chạm.

2. Xác định tốc độ của 2 viên bi sau va chạm biết sau va chạm 2 viên bi dính vào nhau và chuyển động với cùng tốc độ

ĐỀ 2

Phần 1. Trắc Nghiệm(28 câu-7 điểm)

Câu 1: Hãy điền vào khoảng trống sau: “Xung lượng  của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian Dt bằng …………………  động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó”.

A. Giá trị trung bình.          B. Giá trị lớn nhất.   C. Độ tăng.             D. Độ biến thiên.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai:

A. Động lượng là một đại lượng vectơ.

B. Xung  lượng của lực là một đại lượng vectơ.

C. Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.  

D. Độ biến thiên động lượng là một đai lượng vô hướng.

Câu 3: Hai vật có khối lượng m1, m2 chuyển động với vận tốc v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị:

A. .                    B. .                C. 0.              D. m1v1 + m2v2

Câu 4. Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

A. nhiệt năng.                   B. động năng.                    C. hóa năng.            D. quang năng.

Câu 5.Một người nâng đều một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã thực hiện là:

A. 180 J                    B. 60 J                      C. 1800 J                   D. 1860 J

Câu 6. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

A. J.s               B. kW                          C. W                                    D. HP

Câu 7: MộT ô tô chạy trên đường với vận tốc 72km/h với công suất của động cơ là 60kW. Công của lực phát động của động cơ khi ô tô chạy được quãng đường 6km là

    A. 18.106J.                   B. 12.106J.                        C. 15.106J.                    D. 17.106J.

Câu 8. Công suất được xác định bằng

A. công thực hiện trên một đơn vị độ dài.         B. công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

C. tích của công và thời gian thực hiện công.   D. giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện.

Câu 9. Thế năng của vật nặng 2 kg ở độ cao 10m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g=10m/s2 là bao nhiêu?

A. 50 J                    B. 100J                   C. 200J                   D. 300J

Câu 10:  Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

A. thay đổi công suất của xe.                        B. thay đổi lực phát động của xe.     

C. thay đổi công của xe.                              D. duy trì vận tốc không đổi của xe.

Câu 11: Điền từ vào chỗ chấm:   1KWh = … J

1000                   3600                   C.                      D. 1

Câu 12:    Động năng là một đại lượng

        A. có hướng, luôn dương.                             B. có hướng, không âm.

        C. vô hướng, không âm.                                D. vô hướng, luôn dương.

Câu 13. Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

A. động năng tăng, thế năng giảm                                   B. động năng tăng, thế năng tăng

C. động năng giảm, thế năng giảm                                  D. động năng giảm, thế năng tăng

Câu 14. Hiệu suất là tỉ số giữa

A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

Câu 15. Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

A. điện năng.          B. cơ năng.             C. nhiệt năng.                    D. hóa năng.

Câu 16: Một vật trọng lượng 1N có động năng 1J. Lấy g = 10 m/s2 khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu?

A. 4,47 m/s.                       B. 1,4 m/s.                         C. 1m/s.               D. 0,47 m/s.

Câu 17: Chọn câu đúng. Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất:

A. động năng đạt giá trị cực đại.                                 B. thế năng đạt giá trị cực đại.

C. cơ năng bằng không.                                             D. thế năng bằng động năng.

Câu 18: Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném ngang?

A. Thế năng               B. Động năng               C. Cơ năng               D. Động lượng

Câu 19: Hệ “Vật rơi tự do và Trái đất” là hệ kín vì :

A. Vì đã bỏ qua lực cản của không khí.                                 B. Vì chỉ có một mình vật rơi.

C. Vì trọng lực trực đối với lực mà vật hút trái đất.                  D. Vì một lý do khác.

Câu  20. Trong h.ệ SI,  đơn vị của động lượng là

A N.m/s.                      B. kg.m.s.                       C. kg.m/s.             D. kg.m/s2 .

Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng? Động lượng của một vật

A. bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.                 

 B. luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.

    C. luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.

D. phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín

   A. các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.                             B. các nội lực từng đôi một trực đối.

    C. không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.              D. nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

Câu 23. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

A. Vận động viên dậm đà để nhảy.

B. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

C. Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

D. Chuyển động của tên lửa.

Câu  24.  Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

A. 𝑣⃗= .                       B. 𝑣⃗= − .            C. 𝑣⃗ = .      D. 𝑣⃗ = −.

Câu 25.  Trong bài thực hành: Để xác định động lượng của hai xe trước và sau va chạm cần đo các đại lượng nào?

 A. khối lượng và vận tốc của hai xe trước và sau khi va chạm.

 B. vận tốc của hai xe trước và sau khi va chạm.

 C. khối lượng và vận tốc của hai xe trước khi va chạm.

 D.vận tốc của một xe trước và sau khi va chạm.
Câu 26Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.         

B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.                        

D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

Câu 27 : Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì:

A. gia tốc của vật tăng gấp đôi.                                  B. động lượng của vật tăng gấp đôi                     

C. động năng của vật tăng gấp đôi.                            D. thế năng của vật tăng gấp đôi.

Câu 28 : Hệ thức liên hệ giữa động lương p và động năng Wd của 1 vật khối lượng m là:

A. Wđ = mp2           B. 2 Wđ = mp2                   C.         D.  

Phần 2. Tự Luận(3 điểm)

Bài 1. Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động . Vật 1 có khối lượng 2 kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s. Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s. Tính tổng động lượng của hệ khi:

a.  cùng hướng với

b.  ngược hướng với

c.  hướng chếch lên trên hợp với  góc 900

d.  hướng chếch lên trên hợp với  góc 600

Bài 2. Một người đứng ở mặt đất ném một vật khối lượng 1 kg thẳng đứng lên cao với vận tốc 36 km/h. Bỏ qua mọi sức cản. Lấy g = 10 m/s2. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất.

a.     Tính cơ năng của vật tại vị trí ném.

b.     Tính độ cao cực đại mà vật có thể đạt được.

ĐỀ 3

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

A. luôn dương.             B. luôn âm.

C. khác 0.                    D. có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0.

Câu 2: Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới với gốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật

A. giảm dần.                 B.tăng dần.                   C. tăng rồi giảm.           D. giảm rồi tăng.

Câu 3: Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của vật nặng 2 kg ở dưới đáy một giếng sâu 10 m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2

A. 100 J.                      B. – 100 J.                    C. 200 J.                      D. – 200 J.

Câu 4. Chọn câu sai. Năng lượng

A. có thể truyền từ vật này sang vật khác.               B. có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

C. có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi.                          D. không thể truyền từ vật này sang vật khác.

Câu 5. Đơn vị của công suất là

A. Oát chia giây (W/s).                                    B. Kilôoát (kW).

C. Jun nhân giây (J.s).                                     D. Jun (J).

Câu 6. Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu.                     B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

C. động năng bằng thế năng.                                        D. động năng bằng nữa thế năng.

Câu 7. Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

A. vật rơi trong không khí.                                          B. vật trượt có ma sát.                                      

C. vật rơi tự do.                                                         D. vật rơi trong dầu nhớt.

Câu 8. Tại sao trong thí nghiệm tổng hợp hai lực đồng quy, khi di chuyển lực kế phải luôn đảm bảo các đoạn sợi dây và dây cao su luôn nằm trên cùng mặt phẳng? Việc làm trên để đảm bảo hai lực thành phần luôn

A. bằng nhau.         B. cùng phương.      C. đồng quy. D. đồng phẳng.

Câu 9. Một người kéo thùng gỗ trên mặt sàn nằm ngang với lực kéo theo phương ngang có độ lớn 10 N. Công của lực kéo vật dịch chuyển được quãng đường 10m bằng

A. 100J.                  B. 1J.                      C. 0.                        D. 10J.

Câu 10. Động lượng là một đại lượng

A. Véctơ.                                                                  B. Vô hướng.           

C. Không xác định.                                                    D. Chỉ tồn tại trong những vụ va chạm.

Câu 11. Một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 2m/s từ độ cao 1m so với mặt đất. Lấy gia tốc trọng trường bằng10m/s2. Cơ năng của vật khi vật chuyển động bằng
A. 2,4J.        B. 1,6J.         C. 2,2J.         D. 4J.

Câu 12.  Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác gọi là

A.   động năng.      B. động lượng.     C. thế năng.      D. Cơ năng.

Câu 13. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  là đại lượng được xác định bởi công thức
  A.
.           B. .              C. .             D. .

Câu 14. Dụng cụ thí nghiệm nào sau đây không sử dụng để xác định động lượng của vật trước và sau va chạm?
A. Cân điện tử.                                B. Đồng hồ đo thời gian hiện số.              
C. Cổng quang điện.                       D. Lực kế.

Câu 15. Để xác định động lượng của hai vật trước và sau va chạm không cần đo

A. khối lượng các xe.             
B. tốc độ các xe trước va chạm.   
C. tốc độ các xe sau va chạm.      
D. lực tương tác giữa 2 vật khi va chạm. 
Câu 16. Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?
A. Hai xe chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.      
B. Hai xe chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.       

C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.        
D. Hai xe chuyển động trên đệm không khí nằm ngang.

Câu 17. Véc tơ động lượng là véc tơ:

A. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

B. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

C. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.             

D. Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

Câu 18. Một chất điểm chuyển động không vận tốc ban đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,5 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là                                       
A. 0,25 kg.m/s.      B. 4 kg.m/s.          C. 1 kg.m/s.          D. 2,5 kg.m/s.
Câu 19.  Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

A. Ôtô tăng tốc.                 B. Ôtô chuyển động tròn.  
C. Ôtô giảm tốc.                D. Ôtô chuyển động thẳng đều.

Câu 20. Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến
A. chuyển động theo quán tính.        B. chuyển động do va chạm.
C. chuyển động ném ngang.            
D. chuyển động bằng phản lực.

Câu 21: Một vật khối lượng m  =  500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc  43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là:

A. -6 kgm/s                       B. -3 kgm/s                       C. 6 kgm/s                                          D. 3 kgm/s     

Câu 22: Hệ gồm hai vật 1 và 2 có khối lượng và tốc độ lần lượt là 1 kg; 3 m/s và 1,5 kg; 2 m/s. Biết hai vật chuyển động theo hướng ngược nhau. Tổng động lượng của hệ này là

A. 6 kg.m/s.                      B. 0 kg.m/s.                      C. 3 kg.m/s.                      D. 4,5 kg.m/s.

Câu 23: Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá tử điện năng sang cơ năng ?

A. Quạt điện.                    B. Máy giặt.                      C. Bản là.                                        D. Máy sấy tóc

n17 zalo Pham Tran Ky LinhCâu 24: Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực  như Hình  Nhân định nào sau đây về công của trọng lực  và phản lực  khi tác dụng lên thùng các tông là đúng

A.                           B.

C. D.

Câu 25: Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

B. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

C. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

D. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

Câu 26: Khi vận tốc của vật tăng gấp bốn thì:

A. động lượng của vật tăng gấp bốn.                          B. gia tốc của vật tăng gấp đôi.                    

C. động năng của vật tăng gấp bốn.                             D. thế năng của vật tăng gấp đôi.

Câu 27: Hai vật có khối lượng m1, m2 chuyển động với vận tốc v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị:

A. .                              B. .               C. 0.                          D. m1v1 + m2v2

Câu 28: Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

A. hệ có ma sát.                                                        B. hệ không có ma sát.    

C. hệ kín có ma sát.                                                  D. hệ cô lập.

II. Phần tự luận

Câu 1: Một khẩu súng săn khối lượng súng là 4kg và đầu đạn mà súng bắn ra có khối lượng là 25g. Khi súng bắn, nội lực rất lớn so với ngoại lực nên hệ được xem là hệ kín. Lúc thoát khỏi nòng súng, đầu đạn có vận tốc 800m/s. Tính vận tốc giật lùi của súng?

Câu 2: Một viên đạn khối lượng m = 20 g bay theo phương ngang với vận tốc v1 = 300 m/s xuyên qua một tấm gỗ dày 5 cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ đạn có vận tốc v2 = 100 m/s. Lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn có độ lớn là bao nhiêu ?


ÔN TẬP KIẾN THỨC LỚP 10

Phần I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Chương 2: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Bảng 1: Các chuyển động thẳng

 

Chuyển động thẳng đều

Chuyển động thẳng BĐĐ

Chuyển động rơi tự do

Định nghĩa

CHuyển động thẳng có véc tơ vận tốc không đổi

Chuyển động thẳng có véc tơ gia tốc không đổi

Chuyển động rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

Gia tốc

a = 0

= hằng số

a= g=9.8 m/s2

Vận tốc

Đường đi

S=v.t

Phương trình chuyển động

Công thức liên hệ

 

Đồ thị x, d(t)

Đường thẳng có hệ số góc là v

Có dạng parabol

 

Có dạng parabol

Đồ thị v(t)

 

 

 

 

 

 

Đường thẳng song song với trục ot

Đường thẳng có hệ số góc là a

Đường thẳng có hệ số góc là g

 

Bảng 2: Các chuyển động ném

 

Ném đứng

Ném ngang

Ném xiên

Mô tả

H

y

0

Phương trình chuyển động

Theo 0x:

Theo 0y:

Phương trình quỹ đạo:

Theo 0x:

Theo 0y:

Tầm ném

Độ cao cực đại:

Tầm bay xa:

Tầm bay cao:

Thời gian chuyển động

Vận tốc chạm đất

v= v0 -gt

v=-v0

 

Lưu ý tính tương đối của chuyển động, công thức cộng vận tốc:

 


 

Chương 3: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Bảng 3: Tổng hợp lực

 

Hai lực cùng phương chiều

Hai lực cùng phương ngược chiều

Hai lực hợp nhau một góc bất kỳ

Biểu diễn

Phương của

Cùng phương với hai lực thành phần

Cùng phương với hai lực thành phần

Trùng với đường chéo của hình bình hành tạo bởi hai lực thành phần

Chiều của

Cùng chiều với hai lực thành phần

Cùng chiều với lực lớn hơn

Xuất phát từ gốc chung

Độ lớn của

Nếu thì

Lưu ý: Phân tích lực là cách làm ngược lại của tổng hợp lực

Trường hợp 2 lực thành phần vuông góc nhau thì:

F1 =F.cos , F2 =F.sin

 

 

 


 

Bảng 4: Ba định luật Niuton

 

Định luật I

Định luật II

Định luật III

Nội dung

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không, thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

 

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

 

Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực thì vật B cũng tác dụng trở lại lên vật A một lực. Hai lực này có điểm đặt lên hai vật khác nhau, cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.

Biểu thức

Nếu F=0 hoặc thì v=0 hoặc  không đổi

                           

 

Chú ý quan trọng

Quán tính: Tính chất bảo toàn trạng thái đứng yên hay chuyển động của vật, gọi là quán tính

      Do có quán tính mà mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn.

 

Khối lượng và mức quán tính:

-Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật. Vật có khối lượng càng lớn thì mức quán tính của vật càng lớn và ngược lại.

 

. Lực và phản lực:

-Lực và phản lực luôn xuất hiện thành từng cặp (xuất hiện hoặt mất đi đồng thời).

   -Lực và phản lực là hai lực trực đối không cân bằng

- Cặp lực và phản lực là hai lực cùng loại.

 

 


 

Bảng 5: Một số lực thường gặp

 

Trọng lực

Lực căng (đàn hồi)

Lực ma sát (cản)

Phản lực

Hình ảnh

 

Điểm đặt

Tại trọng tâm G của vật

Ở hai đầu dây (lò xo) gắn với vật

Tại mặt tiếp xúc với giá đỡ

Tại mặt tiếp xúc với giá đỡ

Phương chiều

-Phương thẳng đứng,

-chiều hướng xuống

-Phương sợi dây (trục lò xo),

-  chiều hướng vào giữa dây (ngược chiều biến dạng).

-Phương: tiếp tuyến với mặt tiếp xúc

-Chiều: ngược chiều chuyển động

-Phương: vuông góc với giá đỡ

- Chiều: ra xa giá đỡ.

Độ lớn

Bằng trọng lượng:

P=mg

Bằng với ngoại lực, tỉ lệ với độ biến dạng

Tỉ lệ với áp lực lên mặt tiếp xúc:

Bằng áp lực lên mặt tiếp xúc

Kiến thức khác:

-Mô men lực: đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực, đo bằng tích của lực với cánh tay đòn M=F.d

-Ngẫu lực: Là cặp lực có giá song song, ngược chiều và cùng độ lớn, có tác dụng làm quay, mô men ngẫu lực: M=F.d

 


 

Bảng 6: Năng lượng và công

Đại lượng

Định nghĩa

Biểu thức

Đặc điểm

Công

Số đo phần năng lượng biến đổi khi tác dụng lực.

Đơn vị: J

-Vô hướng, Có giá trị đại số

- Nếu A>0 gọi là công phát động

- Nếu A<0 gọi là công cản.

Công suất

Đặc trưng cho tốc độ sinh công, bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

Đơn vị: W

-Công thức khác: P=F.v

 

-Vô hướng, không âm

 

Động năng

Năng lượng có được do chuyển động.

Động năng:

Định lý động năng:

-Vô hướng, không âm

-Có tính tương đối.

 

 

Thế năng

Năng lượng dự trữ có được do tương tác bởi lực thế.

Thế năng trọng trường:

Độ giảm thế năng và công của lực thế

-Vô hướng có giá trị đại số

- Phụ thuộc cách chọn mốc thế năng.

Cơ năng

Bằng tổng động năng và thế năng

Cơ năng của vật trong trọng trường:

-Vô hướng, có giá trị đại số

ĐLBT cơ năng, năng lượng

Nếu vật chỉ chịu tác dụng của các lực thế thì cơ năng bảo toàn

ĐLBT cơ năng:

W1 =W2

Độ biến thiên cơ năng:

-Lực thế: công của lực thế chỉ phụ thuộc vị trí đầu và cuối (trọng lực, lực đàn hồi…)

- Lực ma sát là lực không thế.

Hiệu suất

Tỉ số giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

Vô hướng, không âm có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 1 (100%)

 


 

Bảng 7: Động lượng và ĐLBT động lượng

Đại lượng

Định nghĩa

Biểu thức

Đặc điểm

Động lượng

Đặc trưng cho sự truyền chuyển động

Đơn vị: kgm/s

Động lượng của hệ:

-Có hướng (vec tơ)

Xung lượng

Đo bằng tích của lực và thời gian lực tác dụng

-Có hướng

Biến thiên động lượng

Hiệu động lượng giữa hai thời điểm

-Liên hệ với xung của lực:

-Nếu sau tương tác vận tốc không đổi phương thì có độ lớn:

ĐLBT động lượng

Trong hệ kín (cô lập) động lượng của hệ được bảo toàn

Hệ kín gồm 2 vật:

Va chạm mềm:

 


 

Bảng 8: Chuyển động tròn đều

 

Định nghĩa

Biểu thức

Đặc điểm

Độ dịch chuyển góc

Góc mà bán kính quét được khi vật chuyển động.

Đơn vị: rad

Đổi đơn vị:

Tốc độ góc

Đặc trưng cho sự quay nhanh hay chậm, đo bằng góc quay được trong một giây

Đơn vị: rad/s

Vô hướng, không âm

Chu kỳ

Thời gian chuyển động hết một vòng

Đơn vị: s (giây)

Một số chuyển động:

Kim giây: Ts =60s; Kim phút: Tm =1h

Kim giờ: Th =12h

Trái đất tự quay: T =24h, quanh mặt trời: T’=365 ngày

Tần số

Số vòng quay được trong một giây

Đơn vị: Hz (vòng/s)

 

Vận tốc

Đặc trưng cho sự chuyển động nhanh hay chậm, cho biết hướng chuyển động

Tốc độ dài:

Công thức liên hệ:

-Đặt: tại vật

-Phương: tiếp tuyến với quỹ đạo

- Chiều: cùng chiều chuyển động

- Độ lớn: tốc độ dài

M

Gia tốc

Đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc

M

-Đặt:tại vật

M

-Phương: bán kính

-Chiều: hướng tâm

Lực hướng tâm

Lực (hoặc hợp lực) tác dụng lên vật chuyển động tròn đều.

Gây ra gia tốc hướng tâm

Đặt:tại vật

M

-Phương: bán kính

-Chiều: hướng tâm

 


 

Phần II. BÀI TẬP VẬN DỤNG

Buổi 1

Chương 1: Làm quen với vật lý

I. Mục tiêu

- Nhắc lại được các giai đoạn phát triển của vật lý, các phương pháp nghiên cứu vật lý, các lưu ý an toàn trong phòng thực hành

- Nhắc lại các kiến thức về sai số của phép đo

- Làm được các bài tập về tính sai số, viết kết quả đo.

II. Nội dung

1.     Tự luận

Bài 1. Trong một bài thực hành đo gia tốc rơi tự do trong phòng thí nghiệm, học sinh đo được quãng đường rơi của vật nặng là , thời gian vật nặng rơi quãng đường đó là  .

a. Hãy cho biết phép đo nào là phép đo trực tiếp, phép đo nào gián tiếp?

b. Viết công thức tính sai số tỉ của phép đo?

a. Phép đo trực tiếp: đo quãng đường rơi h, đo thời gian t.

            Phép đo gián tiếp: đo gia tốc rơi tự do g.

b.  .     

Hướng dẫn giải

a. Phép đo trực tiếp: đo quãng đường rơi h, đo thời gian t.

     Phép đo gián tiếp: đo gia tốc rơi tự do g.

b.  .     

 

2. Dạng 2: Các bước tiến hành thí nghiệm.

2.1. Phương pháp giải.

Các bước tiến hành đo 1 đại lượng gồm:

+ Bước 1: Ước lượng đại lượng cần đo.

+ Bước 2: Lựa chọn dụng cụ thí nghiệm cho phù hợp.

+ Bước 3: Hiệu chỉnh dụng cụ thí nghiệm đúng quy định và phù hợp với đại lượng cần đo.

+ Bước 4: Đọc và ghi kết quả đại lượng cần đo.

+ Bước 5: Sử dụng công thức đã học để tìm đại lượng cần đo nếu là phép đo gián tiếp.

2.2. Bài tập minh họa.

Bài 1. Trình bày cách đo thể tích của chất lỏng trong phòng thí nghiệm.

Hướng dẫn giải

Bước 1: Ước lượng thể tích cần đo.

Bước 2: Chọn bình chia độ có giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất phù hợp.

Bước 3: Hiệu chỉnh đặt bình chia độ thẳng đứng.

Bước 4: Đạt mắt nhìn ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình.

Bước 5: Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng.

 

Bài 3. Dùng một thước có ĐCNN là 1 mm và một đồng hồ đo thời gian có ĐCNN 0,01s học sinh đo 5 lần thời gian chuyển động của chiếc xe đồ chơi chạy bằng pin từ điểm A (vA = 0) đến điểm B.  Ghi nhận được các giá trị :

Lần đo (n)

s (m)

Ds (m)

t (s)

Dt (s)

1

0,649

0,0024

3,49

0,024

2

0,651

0,0004

3,51

0,004

3

0,654

0,0026

3,54

0,026

4

0,653

0,0016

3,53

0,016

5

0,650

0,0014

3,50

0,014

a. Nguyên nhân nào gây ra sự sai khác giữa các lần đo?

b. Sai số tuyệt đối của phép đo?

c. Tính tốc độ trung bình?

d. Tính sai số tỉ đối?

e. Viết kết quả tính v?

Hướng dẫn giải.

a. Nguyên nhân gây ra sự sai khác giữa các lần đo là:

- Do đặc điểm và cấu tạo của dụng cụ đo

- Do điều kiện làm thí nghiệm chưa được chuẩn

- Do thao tác khi đo.

b. Sai số tuyệt đối của phép đo:

 

+  =

0,6514 ± 0,00218(m)

3,514 ± 0,0218(s)

c. Tính tốc độ trung bình:

d. Tính sai số tỉ đối: ;

                                                              ;

                                                      

                                                            Þ

e. Viết kết quả tính v: 

 

2. Trắc nghiệm

Câu 1.     Để đo gia tốc rơi tự do của một vật, dụng cụ cần để đo gồm

A. Thước đo, đồng hồ.      B. Đồng hồ.

C. Thước đo.                     D. Thước đo, đồng hồ, ampe kế.

Câu 2.     Kết quả đo đại lượng A được viết dưới dạng  Giá trị thực của đại lượng cần đo A nằm trong khoảng

A. từ đến .          B. từ  đến  

C. từ đến .       D. từ  đến .

Câu 3.     Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

A. Sai số hệ thống.            B. Sai số ngẫu nhiên.        C. Sai số dụng cụ.             D. Sai số tuyệt đối.

Câu 4.     Sai số hệ thống

A. là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.

B. là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.

C. không thể tránh khỏi khi đo.

D. là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

Câu 5.     Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ  có thể

A. lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

B. Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

C. được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định

D. loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.

Câu 6.     Trong các nguyên nhân sau:

(I). Dụng cụ đo. (II). Quy trình đo. (III). Chủ quan của người đo.

Nguyên nhân nào gây ra sai số của phép đo

A. (I) và (II)                       B. (I); (II) và (III)              C. (II) và (III)                    D. (I) và (III).

Câu 7.     Dùng thước đo milimet để đo 5 lần khoảng cách giữa hai điểm A và B đều cho một giá trị như nhau là 79mm. Kết quả của phép đo được viết

A. .                      B. .                 C. .                D. .

Câu 8.     Điện trở của dây dẫn bằng kim loại được xác định theo định luật Ôm . Trong một mạch điện hiệu điện thế  giữa hai đầu điện trở  và dòng điện qua điện trở .Giá trị của điện trở cùng sai số tỉ đối bằng

A. .                 B. .                  C. .                 D. .

Câu 9.     Dùng một đồng hồ đo thời gian để đo 6 lần thời gian rơi tự do của một vật bắt đầu từ điểm A

đến điểm B, kết quả tương ứng    Thời gian rơi tự do trung bình của vật bằng

A. .                         B. .                           C.                            D. .

Câu 10.  Phép đo thời gian đi hết quãng đường S cho giá trị trung bình là (s), với sai số phép đo tính được là (s). Hãy viết kết quả của phép đo trong trường hợp l ấy 1 chữ số có nghĩa ?

A. .                                              C. .

B. .                                         D. .

Câu 11.  Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức . Sai số tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào?

A. .              B. .                 C. .# .

Câu 12.  Dùng thước thẳng có giới hạn đo là và độ chia nhỏ nhất là  để đo chiều dài chiếc bút máy. Nếu chiếc bút có độ dài cỡ thì phép đo này có sai số tuyệt đối và sai số tỷ đối là

A. ; .                                        B. ; .

C. ; .                                      D. ; .

Câu 13.  Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B và có kết quả đo là . Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Cách ghi nào sau đây không đúng với số chữ số có nghĩa của phép đo?

A.        B.   C.           D.

Câu 14.  Một học sinh dùng panme có sai số dụng cụ là để đo đường kính của một viên bi. Kết quả 5 lần đo cho giá trị tương ứng: Đường kính của viên bi là

A. .      B. .      C. .      D. .

 


 

 

 

Buổi 2

Chương 2. Động học chất điểm(1)

I.Mục tiêu

- Hệ thống được các kiến thức về các loại chuyển động thẳng: thẳng đều, thẳng biến đổi đều, rơi tự do (Bảng 1)

- Làm được các bài tập liên quan đến độ dịch chuyển, đường đi, vận tốc, gia tốc, đồ thị ….

II.Nội dung

1.Tự luận

Dạng 1: phân biệt độ dịch chuyển và quãng đường

Bài 1: Một xe ô tô xuất phát từ Hải Phòng đến Hà Nội với quãng đường dài 122km. Sau đó lại trở về vị trí xuất phát ở Hải Phòng.

a.      Quãng đường đi có phải độ dịch chuyển không?

b.     Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng bao nhiêu? Quãng đường đi được là bao nhiêu?

 

Hướng dẫn giải

a.Chuyển động đổi chiều nên quãng đường không bằng độ dịch chuyển

b.Độ dịch chuyển d=0; quãng đường s=2.122km=244 km

Bài 2 (Tốc độ và vận tốc). Hai xe máy cùng chạy trên đường thẳng với vận tốc lần lượt là 40 km/h và 55 km/h. Xác định vận tốc tương đối (hướng và độ lớn) của xe thứ nhất so với ô tô thứ hai trong các trường hợp sau:

a) Hai xe máy chạy cùng chiều.

b) Hai xe máy chạy ngược chiều.

 

 

 

 

 

Hướng dẫn giải.

Gọi

Số 1: xe máy thứ nhất

Số 2: xe máy thứ hai

Số 3: mặt đường

Suy ra: : vận tốc của xe thứ nhất đối với xe thứ hai

: vận tốc của xe thứ hai đối với mặt đường

: vận tốc của xe thứ nhất đối với mặt đường

Ta có:

a) Khi hai xe máy chạy cùng chiều:

Vận tốc tương đối của xe thứ nhất đối với xe thứ hai: km/h

Vậy hướng của