Ngày 19-04-2024 21:49:45
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 6684236
Số người online: 19
 
 
 
 
ĐỀ CƯƠNG ÔN TÂP LỚP 12 MON C NGHE + GDCD + SU + SINH + HOA + LY
 

  Chương I: DAO ĐỘNG CƠ

A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT:

I. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

* Dao động điều hòa là dao động trong đó có li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian

                                                x = Acos (ωt + φ)                   Trong đó:        Với

+ x là li độ của dao động (khoảng cách đại số từ vật  đến vị trí cân bằng).

+ A là biên độ dao động (giá trị cực đại của li độ ứng với lúc )

+ ω là tần số góc của dao động, đơn vị rad/s

+  là pha dao động tại thời điểm t

+ φ là pha ban đầu của dao động.

Chu kỳ T của dao động: là khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái của vật lặp lại như cũ hay thời gian thực hiện được một dao động toàn phần.    

Tần số f của dao động:  là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây. (Đơn vị: Hz):      Số dao động toàn phần:         

v Công thức vận tốc:                 v = x’ = -ωAsin (ωt + φ)

v Công thức gia tốc:                  a = x’’ = v’ = - ω2Acos(ωt + φ) = - ω2x

Ø  Tại vị trí cân bằng:                 v =vmax = ωA   a = 0

Ø  Tại vị trí biên: v = 0                            a = amax = ω2A

II. CƠ NĂNG

 

CON LẮC LÒ XO

CON LẮC ĐƠN

Cấu tạo

Vật nặng khối lượng m gắn vào đầu một lò xo độ cứng k (đầu kia của lò xo cố định)

Vật nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây không dãn có chiều dài l.

Vị trí cân bằng

- Con lắc lò xo nằm ngang: vị trí của vật khi lò xo không biến dạng.

- Con lắc lò xo treo thẳng đứng: vị trí của vật khi treo vào lò xo, lò xo biến dạng

- Dây treo thẳng đứng.

Lực tác dụng

Lực kéo về:

Lực kéo về:

Với α nhỏ.

Phương trình dao động

 

;  (s = l.α)

Tần số góc

Chu kỳ

Động năng

Thế năng

Cơ năng

+ Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn với chu kì

+ Vậy, trong suốt quá trình dao động điều hòa có sự chuyển hóa năng lượng giữa thế năng và động năng nhưn cơ năng không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

IV. TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ. PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ FRE-NEN:

Cho hai hàm dạng sin cùng tần số góc:

    Tìm biểu thức của  .       a. Biên độ A của dao động tổng hợp:

                   A phụ thuộc vào A1, A2­ và góc lệch pha

    * Nếu  = k2 (hai dao động cùng pha) thì Amax = A1+ A2­.

    * Nếu  = (2k +1) (hai dao động ngược pha) thì Amin =

b. Pha ban đầu  của dao động tổng hợp:      .

VI. DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DAO ĐỘNG DUY TRÌ VÀ DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC.

1. Dao động tắt dần.

- Là dao động tự do khi có lực ma sát và lực cản của môi trường.

- Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn (môi trường càng nhớt). Dao động tắt dần chậm có thể coi gần đúng là dạng sin với tần số góc ω0 và với biên độ giảm dần theo thời gian cho đến bằng 0.

2. Dao động duy trì.

- Dao động được cung cấp năng lượng để bù lại phần năng lượng mất mát đi do ma sát mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó gọi là dao động duy trì.

- Dao động duy trì có ngoại lực tác dụng, ngoại lực này được điểu khiển

+ để có tần số góc bằng tần số góc dao động tự do của hệ.

+ bởi chính dao động ấy qua một cơ cấu nào đó.

- Tần số và biên độ của dao động duy trì vẫn bằng như khi hệ dao động tự do.

3. Dao động cưỡng bức.

- Là dao động được duy trì do tác dụng của một ngoại lực biển đổi điều hòa. F = cosΩt.

- Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa.

- Đặc điểm của dao động cưỡng bức:

+ Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ với biên độ F0 của ngoại lực và phụ thuộc tần số cưỡng bức Ω của ngoại lực. (ACB ).

+ Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số ngoại lực.

4. Sự cộng hướng.

- Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số f của lực cưỡng bức bằng tần số riêng f0 của vật dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng.

+ Biên độ dao động đạt đến giá trị không đổi và cực đại khi tốc độ tiêu hao năng lượng do ma sát bằng tốc độ cung cấp năng lượng cho hệ.

+ Biên độ cực đại của dao động khi cộng hưởng phụ thuộc ma sát môi trường: ma sát giảm thì giá trị cực đại biên độ tăng.

B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một con lắc đơn có chu kì dao động là 1 s. Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2 thì chiều dài của con lắc đơn là bao nhiêu ?

           A. 0,993 m.                    B. 0,77 m.                       C. 0,248 m.                     D. 0,403 m.

Câu 2. Biểu thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là :

           A.               B.                 C.               D.

Câu 3. Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là :

           A. Con lắc dao động với biên độ không đổi.        B. Con lắc dao động nhỏ (sinαα).     

          C. Con lắc dao động trong không khí.                  D. Con lắc dao động với vật có khối lượng nhỏ.

Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 7 dm. Biên độ dao động của chất điểm là bao nhiêu ?

           A. 3,5 dm.                      B. 3,5 m.           C. 0,35 m.                   D.35 dm.

Câu 5. Một em bé nằm võng, người mẹ đẩy võng đều đặn theo cùng một cách. Người mẹ thấy mặc dù đẩy nhẹ nhưng biên độ dao động của võng ngày một tăng dần.

Chọn câu SAI.                                                                                

           A. Dao động của võng là dao động cưỡng bức.  

           B. Hiện tượng biên độ dao động của võng ngày một tăng dần mặc dù người mẹ đẩy nhẹ là hiện tượng cộng hưởng.                                

           C. Lực đẩy của người mẹ là ngoại lực tuần hoàn.                                       

           D. Dao động của võng được duy trì nhờ lực đẩy của người mẹ.

Câu 6. Một con lắc đơn dài 1,2 m dao động tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là :

           A. T = 4,4 s                   B. T = 0,44 s              C. T = 0,22 s            D. T = 2,2 s

Câu 7. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là :  ;   . Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp lần lượt là :

           A. 5,2 (cm) ; (rad).                                           B. 6 (cm) ;  (rad).      

           C. 5,8 (cm) ;  (rad).                                          D. 5,2 (cm) ;  (rad).

Câu 8. Một con lắc lò xo xo khối lượng m = 0,5 kg và độ cứng k = 50 N/m. Con lắc dao động với biên độ bằng 5 cm. Hỏi tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng là bao nhiêu ?

           A. 0,77 m/s.                   B. 0,55 m/s.                    C. 0,5 m/s.                      D. 0,17 m/s.

Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = - 4cos(5πt) (cm). Biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động lần lượt là :

           A. 4 (cm) ; 0,4 (s) ; π (rad).                                  B. 4 (cm) ; 2,5 (s) ; π (rad).          

           C. 4 (cm) ; 0,4 (s) ; 0 .                                           D. - 4 (cm) ; 0,4 (s) ; 0 .

Câu 10. Biểu thức liên hệ giữa tần số góc, chu kì và tần số của dao động điều hòa là:

           A.          B.            C.           D.       

Câu 11. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên con lắc đơn dao động nhỏ là :

           A.                   B.                 C.                 D.

Câu 12. Biểu thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo là :

           A.                B.                C.              D.

Câu 13. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Động năng của con lắc khi qua vị trí có li độ x = 5 cm là bao nhiêu ?

           A. 0,375 J.                     B. 0, 215 J.                     C. 0,5 J.                          D. 0, 125 J.

Câu 14. Hai dao động điều hòa cùng pha khi :

           A. φ2 - φ1 = nπ                                                      B. φ2 - φ1 = (2n+1)π      

           C. φ2 - φ1 = 4nπ                                                     D. φ2 - φ1 = (n-1)π

Câu 15. Chọn phát biểu ĐÚNG về  "dao động điều hòa" :

           A. Dao động điều hòa là dao động của vật quanh một vị trí đặc biệt nào đó.

           B. Dao động điều hòa là dao động cõ chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng.          

           C. Dao động điều hòa là dao động của con lắc đồng hồ.                            

           D. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.

Câu 16. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Khi quả cầu con lắc qua vị trí có li độ x = - 2 cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu ?

           A. - 0,016 J.                   B. 0,008 J.                      C. - 0,80 J.               D. 0,016 J.

Câu 17. Chọn câu SAI trong các câu sau

           A. Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính là một dao động điều hòa.                                 

           B. Tần số dao động là số dao động toàn phần thực hiện được trong một khoảng thời gian.                                 

           C. Biên độ dao động là độ lệch cực đại của vật so với vị trí cân bằng.      

           D. Chu kì của dao động là khoảng thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.  

Câu 18. Vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hòa thỏa mãn mệnh đề nào sau đây:

           A. Ở vị trí cân bằng thì vận tốc đạt cực đại, gia tốc bằng 0                        

B. Ở vị trí biên thì vận tốc đạt cực đại, gia tốc triệt tiêu. C. Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu, gia tốc triệt tiêu.               D. Ở vị trí cân bằng thì vận tốc đạt cực đại, gia tốc đạt cực đại.

Câu 19. Một con lắc lò xo nằm ngang, có độ cứng k = 100 N/m . Vật có khối lượng m = 1 kg. Bỏ qua mọi ma sát. Tại t = 0 , vật được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn x = 10 cm rồi thả không vận tốc ban đầu. Viết phương trình dao động của con lắc?

           A. x = 10cos(10t +) (cm).                                B. x = 10cos(10t +π) (cm).

           C. x = 10cos(10t) (cm).                                         D. x = 10cos(10t -)  (cm).

Câu 20. Một chất điểm thực hiện được 10 dao động toàn phần trong thời gian 5 s. Tính chu kì dao động của chất điểm? A. T = 2 s.                    B. T = 0,5 s.                C. T = 0,25 s.      D. T = 0,75 s.

Câu 21. Chọn câu SAI trong các câu sau.

A. Dao động tắt dần có thế năng không đổi.

B. Dao động tắt dần có biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

C. Dao động cưỡng bức có biên độ dao động không đổi và có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

D. Dao động cưỡng bức có biên độ cực đại khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra.

Câu 22. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kì của con lắc đơn không thay đổi khi :

A. thay đổi gia tốc trọng trường.                    B. thay đổi chiều dài của con lắc.

C. thay đổi khối lượng của con lắc.               D. thay đổi biên độ góc đến 250.

Câu 23. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi cân bằng, lò xo dãn ra một đoạn 0,4 m so với chiều dài tự nhiên của nó. Lấy g = 10 (m/s2) . Hỏi tần số góc ω của con lắc bằng bao nhiêu ?

A. 2,5 (rad/                  B. 5 (rad/s)                  C. 4 (rad/s).                D. 25 (rad/s).

Câu 24. Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 0,05cos(10πt) (m)

Tốc độ cực đại và gia tốc cực đại của vật bằng :

A. |vmax| = 0,5π (m/s) ; |amax| = 5π2 (m/s2).      B. |vmax| = 0,5π (m/s) ; |amax| = 5π (m/s2).

C. |vmax| = 0,5 (m/s) ; |amax| = 5π2 (m/s2).        D. |vmax| = 0,5π (m/s) ; |amax| = π2 (m/s2).

Câu 25. Một con lắc lò xo có cơ năng W = 0,9 J và biên độ dao động A = 15 cm. Thế năng của con lắc tại li độ x = - 5 cm là bao nhiêu ?   A. 0,8 J.                       B. 0,1 J.                        C. 0,3 J.                       D. 0,6 J.

Câu 26. Tần số dao động là gì?

  1. số dao động thực hiện trong một khoảng thời gian.
  2. số chu kỳ thực hiện được trong một khoảng thời gian.
  3. số dao động thực hiện trong một đơn vị thời gian.
  4. các định nghĩa trên đều đúng.

Câu 27. Đối với một dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là:

A. Tần số dao động.    B. Pha của dao động.   C. Chu kỳ của dao động.       C. Tần số góc.

Câu 28. Chất điểm dao động điều hòa với vận tốc cực đại, gia tốc cực đại lần lượt là 10π cm/s, 1m/s2. Lấy π2 ≈10. Tần số góc của dao động bằng bao nhiêu?

  1. π/2  rad/s         B. 2π  rad/s                 C. π  rad/s                   D. π/4  rad/s

Câu 29. Một con lắc lò xo dđđh có biên A=10 cm; có tốc độ cực đại 1,2 m/s  và cơ năng 1 J.

Ø  Tính độ cứng của lò xo ?

A. k = 100 N/m           B. k = 300 N/m           C. k = 200 N/m           D. k = 400 N/m

Ø  Tính khối lượng của con lắc lò xo ?

A. m = 0,139 kg          B. m = 1,39 kg            C. m = 1,29 kg            D. m = 0,129 kg

 

Chương II: SÓNG CƠ-SÓNG ÂM

A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT

* Các đại lượng đặc trưng cho sóng:

    • Biên độ của sóng A.
    • Chu kì T (hoặc tần số f) của sóng.  Tốc độ truyền sóng v;    Bước sóng λ
    • Năng lượng sóng.

II. PHƯƠNG TRÌNH CỦA MỘT SÓNG HÌNH SIN TRUYỀN THEO TRỤC X:

                   (*)

Phương trình (*) cho biết li độ u của phần tử có tọa độ x vào thời điểm t.

Phương trình (*) là một hàm vừa tuần hoàn theo thời gian, vừa tuần hoàn theo không gian.

III. GIAO THOA SÓNG:

Hiện tượng giao thoa là hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì có những chỗ chúng luôn tăng cường lẫn nhau, có những chỗ chúng luôn luôn triệt tiêu nhau.

Điều kiện để có giao thoa sóng là hai sóng phải là hai sóng kết hợp (có tần số và hiệu số pha không đổi) và dao động cùng phương.

* Vị trí các cực đại giao thoa:                           (k = 0, ±1, ±2,…)

* Vị trí cực tiểu giao thoa:                        (k = 0, ±1, ±2,…)

Độ lệch pha của hai dao động này là : 

 + 2 nguồn cùng pha:           

 * Số Cực đại:             và kÎZ.         * Số Cực tiểu:        và kÎ Z.

   + 2 nguồn ngược pha:  

* Số Cực đại:        và kÎ Z. * Số Cực tiểu:             và kÎZ.

IV. SÓNG DỪNG

Sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện những nút (có biên độ bằng 0) và những bụng (có biên độ cực đại) gọi là sóng dừng.

Khoảng cách giữa hai bụng (hay hai nút) liên tiếp bằng λ/2

v Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định (hai đầu cố định là 2 nút):                ;          (k = 0, ±1, ±2, …: số bụng sóng)

v Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có 1 đầu cố định và 1 đầu tự do (đầu cố định là nút, đầu tự do là bụng):                   ;   ( k = 0, ±1, ±2, …) với (k+1) là số bụng sóng

V. Sóng âm: - Sóng âm là những sóng cơ truyền được trong các môi trường khí, lỏng, rắn.

- Âm vừa có những đặc trưng vật lý, vừa có những đặc trưng sinh lý.

+ 3 đặc trưng vật lý của âm là: tần số âm, cường độ âm (hoặc mức cường độ âm) và đồ thị dao động (hoặc phổ của âm).

+ 3 đặc trưng sinh lý của âm là độ cao, độ to và âm sắc.

v Mức cường độ âm của âm I (so với âm I0)      (B)  hay

B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

CÂU 1: Chọn câu ĐÚNG về định nghĩa “ sóng cơ ” :

A. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

B. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trên mặt nước.

C. Sóng cơ là dao động của mọi điểm trong một môi trường.

D. Sóng cơ là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

CÂU 2: Chọn định nghĩa ĐÚNG.

A. Sóng dọc là sóng lan truyền dọc theo trục tung thẳng đứng.

B. Sóng ngang là sóng lan truyền theo phương nằm ngang.C. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

D. Sóng ngang là sóng mà các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

CÂU 3: Chọn định nghĩa ĐÚNG.

A. Sóng dọc là sóng lan truyền dọc theo phương vuông góc với phương sợi dây.

B. Sóng dọc là sóng mà các phần tử sóng dao động theo phương truyền sóng.

C. Sóng ngang là sóng mà các phần tử sóng lan truyền theo phương nằm ngang.

D. Sóng ngang là sóng làm vật lan truyền từ vị trí này đến vị trí khác theo phương ngang.

CÂU 4: Chọn câu SAI.

A. Tần số sóng là tần số dao động của các phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và bằng tần số dao động của nguồn phát sóng.

B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

C. Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của các phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng.

D. Biên độ sóng tại một điểm trong môi trường truyền sóng là biên độ dao động của phần tử vật chất tai điểm đó.

CÂU 5: Chọn câu trả lời ĐÚNG nhất. Sóng ngang truyền được trong môi trường nào?

A. Chân không.           B. Khí.            C. Rắn.                        D. Rắn, lỏng, khí.

CÂU 6: Chọn câu trả lời ĐÚNG nhất.  Sóng dọc truyền được trong môi trường nào ?

A. Lỏng, khí.              B. Rắn.            C. Khí, chân không.    D. Rắn, lỏng, khí.

CÂU 7: Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào?

A. Khí.                        B. Rắn.            C. Lỏng.                      D. Chân không.

CÂU 8: Chọn câu SAI.      Phương trình sóng có dạng:

 

 

A. PT sóng cho phép ta xác định li độ u của phần tử sóng tại 1 điểm có li độ x trên phương truyền sóng.

B. PT sóng là 1 hàm tuần hoàn theo thời gian.   C. PT sóng là một hàm tuần hoàn theo không gian.

D. PT sóng mô tả quá trình lan truyền vật chất theo sóng với vận tốc v trên trục x theo thời gian.

CÂU 9: Các đặc trưng của một sóng hình sin là ?

A. Biên độ, chu kì, tần số, vận tốc truyền sóng và năng lượng sóng.

B. Biên độ, chu kì, tốc độ truyền sóng, bước sóng và năng lượng của sóng.

C. Tần số, vận tốc truyền sóng và năng lượng của sóng.

D. Biên độ, chu kì, vận tốc truyền sóng và bước sóng.

CÂU 10: Chọn câu SAI trong các phát biểu sau đây về “bước sóng”.

A. Bước sóng bằng 2 lần khoảng cách giữa 2 phần tử sóng gần nhau nhất trên phương truyền dao động mà ngược pha.

B. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 phần tử sóng gần nhau nhất trên phương truyền dao động mà cùng pha.

C. Bước sóng là quãng đường mỗi phần tử của môi trường chuyển động với vận tốc lan truyền sóng v trong thời gian bằng chu kì T.

D. Bước sóng là quãng đường sóng lan truyền với vận tốc v trong thời gian bằng chu kì T.

CÂU 11: Công thức liên hệ giữa: tốc độ sóng v ; bước sóng λ ; chu kì T ; tần số f của sóng là :

A. .          B. .          C. .              D. .

CÂU 12: Một nguồn sóng dao động tạo ra sóng cơ lan truyền trong môi trường với tốc độ sóng là 60 m/s ; bước sóng là 0,5 m . Tần số dao động của nguồn bằng :

A. 30 Hz.                     B. 0,0083 Hz.              C. 120 Hz.                   D. 130 Hz.

CÂU 13: Một nguồn sóng dao động với chu kì T = 0,008 (s) tạo ra sóng cơ lan truyền trong môi trường với tốc độ 33 m/s . Bước sóng bằng:

            A. 0,264 m.                 B. 0,462 m.                 C. 0.426 m.                 D. 0,624 m.

CÂU 14: Một sóng hình sin có chu kì T = 0,006 s , lan truyền với vận tốc 330 m/s . Tính khoảng cách giữa 2 điểm gần nhất theo phương truyền sóng mà dao động ngược pha ?

A. 0,18 m.                   B. 1,98 m.                   C. 0,99 m.                   D. 0,21 m.

CÂU 15: Một sóng hình sin lan truyền trong môi trường với vận tốc 340 m/s . Khoảng cách từ gợn sóng thứ 3 đến gợn sóng thứ 8 là 35 m . Tính tần số dao động của nguồn sinh ra sóng này ?

A. 58,32 Hz.                B. 48,57 Hz.                C. 51,46 Hz.                D. 45,71 Hz.

CÂU 16: Một sóng hình sin lan truyền trong 1 môi trường theo pt:  u=6.cos(4π.t - 0,02π.x) (m).

Biên độ, tần số góc của sóng, vận tốc sóng lần lượt là:

A. 6 (m); 4π (rad/s); 200(m/s).                       B. 6 (m); 4π (rad/s); 15,9 (m/s).

C. 6 (m); 8π2 (rad/s); 200 (m/s).                    D. 6 (m); 8π2 (rad/s); 15,9 (m/s).

CÂU 17: Trên mặt hồ yên lặng, 1 người dập dình 1 con thuyền tạo ra sóng trên mặt nước. Người này nhận thấy rằng: thuyền thực hiện được 12 dao động trong 20 (s), mỗi dao động tạo ra 1 ngọn sóng cao 15 (cm) so với mặt hồ yên lặng. Người này còn nhận thấy rằng: ngọn sóng đã tới bờ cách thuyền 12 (m) sau 6 (s). Xác định phương trình sóng lan truyền trên mặt hồ ?

A.                  B.

C.                D.

CÂU 18: Một sóng cơ học có bước sóng 10 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 bằng :

A. 10 m.                      B. 5 m.                        C. 2,5 m.                     D. 1,25 m.

CÂU 19: Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số f thỏa mãn điều kiện 40 Hz < f < 50 Hz , có gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước. Khi đó trên mặt nước hình thành một sóng hình tròn tâm O. Người ta thấy hai điểm M, N trên mặt nước cách nhau 5 cm trên cùng một phương truyền sóng luôn dao động cùng pha nhau. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s. Tần số sóng là :

A. 42 Hz.                     B. 44 Hz.                     C. 46 Hz..                    D. 48 Hz.

CÂU 20: Tại điểm O trên mặt nước, người ta gây ra một dao động có phương trình : uO = 8cos(10πt - )  (cm). Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước đó là 2 m/s. Coi biên độ sóng không đổi. Phương trình sóng tại M cách O một khoảng 25 cm là :

A. uM = 8cos(10πt - )  (cm).                     B. uM = 8cos(10πt - )  (cm).

C. uM = 8cos(10πt + )  (cm).                    D. uM = 8cos(10πt + )  (cm).

CÂU 21: Đầu A của một sợi dây đàn hồi rất dài nằm ngang dao động theo phương trình :

uA = 5cos(4πt - )  (cm). Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 1,2 m/s . Bước sóng trên dây bằng :

A. 0,6 m                      B. 1,2 m                      C. 2,4 m                      D. 3,6 m

CÂU 22: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy 5 ngọn sóng qua trước mặt trong 8 s. Tần số sóng bằng :

A. 2 Hz                        B. 1,6 Hz                     C. 0,625 Hz                 D. 0,5 Hz

CÂU 23: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 4 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là :

A. 1 m                         B. 2 m                         C. 4 m                         D. 6 m

CÂU 24: Chọn câu trả lời ĐÚNG.Vận tốc truyền sóng cơ học tăng dần khi truyền lần lượt qua các môi trường :

A. rắn, lỏng, khí.         B. khí, rắn, lỏng.         C. khí, lỏng, rắn.         D. rắn, lỏng, khí.

CÂU 25: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn một khoảng x (m) có phương trình sóng : u = 4.cos( t - .x )  (cm).

Vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị :  A. 3 m/s.  B. 1,5 m/s. C. 1 m/s.            D.  m/s.

CÂU 27: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 6 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 450 là :

A. 0,75 m.                   B. 1,55 m.                   C. 0,15 m.                   D. 1,25 m.

CÂU 28: Giả sử tại nguồn O có sóng dao động theo phương trình : u = a.cos(ωt) . Sóng này truyền dọc theo trục Ox với vận tốc v, bước sóng λ. Phương trình sóng của điểm M nằm trên phương Ox cách nguồn sóng một khoảng d là :

A. uM = a.cos(ωt -d) .       B. uM = a.cos(ωt +d) . C. uM = a.sin(ωt -d) . D. uM = a.sin(ωt +d) .

CÂU 29: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào trong nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi

A. Vận tốc.                 B. Tần số.                   C. Bước sóng.             D. Năng lượng.

CÂU 30 : Hai điểm M, N bất kì trong môi trường truyền sóng cách nguồn sóng O lần lượt là dM , dN thì độ lệch pha giữa chúng được tính bởi công thức :

A. ΔφMN = 2π.     B. ΔφMN = 2πC. ΔφMN = 2π.                D. ΔφMN = ω.

       Chương III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT

I. ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

1. Dòng điện xoay chiều được hiểu là dòng điện có cường độ là hàm số sin hay côsin của thời gian

i = I0cos(ωt + φ)

2. Những đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều (cường độ dòng điện, điện áp ...):

- Các giá trị tức thời, cực đại, hiệu dụng;      ;  

3.Khi tính toán, đo lường, ... các mạch điện xoay chiều, chủ yếu sử dụng các giá trị hiệu dụng.

4. Tạo ra dòng điện xoay chiều bằng máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

II. CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

1. Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R thì cường độ dòng điện tức thời i luôn luôn cùng pha với điện áp tức thời u ở hai đầu đoạn mạch (φ = 0)                               

2. Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần L thì cường độ dòng điện tức thời i luôn luôn trễ pha л/2 so với điện áp tức thời u ở hai đầu đoạn mạch (φ = л/2)

ZL là cảm kháng của mạch,             ZL = Lω (Ω)      

3. Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời i luôn luôn sớm pha л/2 so với điện áp tức thời u ở hai đầu đoạn mạch (φ =- л/2)

            Zc là dung kháng của mạch,                     

III. MẠCH RLC MẮC NỐI TIẾP

1. Tổng trở của mạch R, L, C nối tiếp           

2. Định luật Ôm cho đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp:        

3. Công thức tính góc lệch pha φ giữa điện áp và dòng điện:      

- Nếu ZL > ZC: điện áp u sớm pha so với dòng điện i.           - Nếu ZL > ZC: điện áp u trễ pha so với dòng điện i.

4. Cộng hưởng điện xảy ra khi :           ZL = ZC hay ω2LC = 1.

* Các hệ quả của hiện tượng cộng hưởng điện:                   - I sẽ lớn nhất:

- Tổng trở của mạch sẽ đạt giá trị nhỏ nhất : Z = R

- Điện áp hai đầu đoạn mạch sẽ bằng điện áp ở hai đầu điện trở thuần R

- Cường độ tức thời và điện áp tức thời cùng pha    - Công suất trong mạch đạt cực đại

IV. CÔNG SUẤT TIÊU THỤ CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU. HỆ SỐ CÔNG SUẤT

1. Công suất trung bình tiêu thụ trong một mạch điện xoay chiều bất kì:

P = UIcosφ

Trường hợp mạch RLC nối tiếp: P = RI2

V. TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG. MÁY BIẾN ÁP.

. Trường hợp biến áp lý tưởng (hiệu suất gần 100%), công suất ở hai cuộn dây bằng nhau

U1I1 = U2I2                             suy ra:

VI. MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

1. Máy phát điện xoay chiều:

a. Một pha: Khi quay, nam châm (lúc này là rôto) tạo từ trường quay, sinh ra suất điện động xoay chiều trong các cuộn dây cố định (stato)

b. Ba pha: -Khi quay, nam châm (lúc này là rôto) tạo ra từ trường quay, sinh ra hệ ba suất điện động trong ba cuộn dây giống nhau đặt cố định (stato) trên một vòng tròn, tạo với nhau những góc 120o

- Có hai cách mắc mạch ba pha : mắc hình sao và mắc hình tam giác

- Trong cách mắc hình sao thì Udây = Upha và Idây = Ipha

- Trong cách mắc hình tam giác thì Udây = Upha và Idây = Ipha

2. Tốc độ quay của rôto

(vòng/ phút)        Trong đó:     - f là tần số dòng điện (Hz)    - p là số cặp cực từ

Câu 1: Cho điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện là: u = 220cos(100лt) (V). Điện áp hiệu dụng là:

A. 220 V         B. 110 V               C. 110 V         D. 220  V

Câu 2: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2cos(100лt + л/2) (A) thì:

A. Chu kỳ dòng điện T = 0,02 s   B. Tần số dòng điện f = 100л Hz

C. Giá trị hiệu dụng của dòng điện I = 2A

D. Cường độ dòng điện luôn sớm pha л/2 so với điện áp xoay chiều mà động cơ sử dụng

Câu 3: Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

  1.  Có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
  2. B. Có cường độ biến thiên tuần hoàn theo quy luật hàm sin theo thời gian

C. Có điện áp biến thiên tuần hoàn theo thời gian    D. Có cường độ không đổi theo thời gian

Câu 4: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

  1.  Được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện
  2.  Bằng giá trị trung bình chia cho        C.  Bằng giá trị cực đại chia 2  D. Được đo bằng ampe kế nhiệt

Câu 5: Cường độ dòng điện trong đoạn mạch không phân nhánh có dạng: i = 2cos100лt (A). Cường độ hiệu dụng trong mạch là:

A. 4 A                         B. 2 A                   C. 2 A                          D. A

Câu 6: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

  1.  Điện áp                      B. Chu kì                    C.Tần số                     D.Công suất

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng là đúng nhất?

  1. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ tụ C thì độ lệch pha giữa u và i là л/2
  2.  Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ C thì u luôn sớm pha л/2 hơn i
  3.  Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ C thì u luôn trễ pha л/2 hơn i
  4.   Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ C thì u luôn cùng pha với i

Câu 8: Điện áp u = 200 cos100лt (V) được đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần thì tạo ra dòng điện có cường độ hiệu dụng I = 2A. Cảm kháng có giá trị bằng bao nhiêu?

A. 100 Ω                     B. 200 Ω                     C. 100 Ω               D. 200 Ω

Câu 9: Đặt vào cuộn cảm thuần L = 0,5/л (H) một điện áp xoay chiều u = 120cos100лt (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:

  1.  i = 2,4cos(100лt – л/2) (A)                            B.  i = 2,4 cos(100лt + л/2) (A)

C. i = 2,4 cos(100лt – л/2) (A)                       D. i = 2,4cos(100лt + л/2) (A)

Câu 10: Đặt vào hai đầu tụ điện C = 1/5000л (F) một điện áp xoay chiều u = 200cos(100лt) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:

A. i = 4cos(100лt +л/2), A                             B. i = 4cos(100лt +л/2), A

C. i = 4cos(100лt - л/2), A                              D. i = 4cos(100лt +л/2), A

Câu 11: Một đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần L. Nếu đặt vào hại đầu mạch một điện áp u = U0cosωt (V) thì cường độ hiệu dụng qua mạch là:

A.             B. U0Lω                      C.                     D.

Câu 12:  Trong một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp, cường độ dòng điện luôn sớm pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì đoạn mạch gồm:

A. Điện trở và tụ điện                                                 B. Cuộn dây và tụ điện

C. Điện trở, tụ điện và cuộn dây                                 D. Điện trở và cuộn dây

Câu 13: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây cảm thuần). Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì điều khẳng định nào sau đây là sai:

A. Điện áp hiệu dung ở hai đầu điện trở luôn nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

B. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

C. Cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

D. Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở

Câu 14: Đặc điện áp u = U√2cosωt với U và ω không đổi vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, xác định. Dòng điện chạy trong mạch có:

A. Chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian

B. Giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo qui luật của hàm số sin hoặc cos

C. Cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian

D. Giá trị tức thời thay đổi còn chiều thay đổi theo thời gian

Câu 15: Một mạch điện RLC mắc nối tiếp. Trong đó R = 50 Ω, , , dòng điện có tần số f = 50 Hz. Độ lệch pha giữa u và i là:

A. л/4                          B. -л/4                         C. -л/3                         D. 0

Câu 16: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm RC mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100cos(100лt) V, bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là  A và lệch pha л/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của R và C là:

A. 50 Ω và 10-4/л F                                               B. Ω và 10-4/л F

C. 50 Ω và 10-3/(5л) F                                          D. Ω và 10-3/(5л) F

Câu 17: Chọn câu đúng: Đối với đoạn mạch L, C mắc nối tiếp:

A. u trễ pha hơn i một góc л/2                                    B. u nhanh pha hơn i một góc л/2

C. độ lệch pha giữa u và i là л/2                                 D. u, i cùng pha

Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây cảm thuần L và tụ điện  mắc nối tiếp. Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là uC = 50cos(100лt-3л/4) V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A. i = 5cos(100лt-л/4) A                                      B. i = 5cos(100лt) A

C. i = 5cos(100лt - 3л/4) A                                  D. i = 5cos(100лt + 3л/4) A

Câu 19: Cho mạch điện R,L,C mắc nối tiếp. Cho R = 50Ω, , f = 50Hz và cuộn dây cảm thuần. Khi điện áp hai đầu cuộn dây đạt giá trị lớn nhất, thì L có giá trị bằng:

A. 1/2л H                    B. 2л H                                    C. 1/л H                      D. 3/л  H

Câu 20: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, tụ điện C, cuộn dây có điện trở thuần r. Tần số dao động của mạch là 50Hz. Cho R = 100Ω, ; . Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha л/3 so với cường độ dòng điện trong mạch. Giá trị của r là:

A. 50 Ω                       B. 100 Ω                     C. 50 Ω                 D. 100 Ω

**************************************************************************

 

 

 

 

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

ĐỀ MINH HOẠ  KIỂM TRA CUỐI   1  

MOON HOA 12      


 

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Etyl axetat công thức

A. CH3COOC2H5.             B. HCOOCH3.                   C. HCOOC2H5.                  D. CH3COOCH3.

Câu 2: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit

A. phản ứng thuận nghịch.                                          B. phản ứng xà phòng hoá.

C. phản ứng không thuận nghịch.                               D. phản ứng cho nhận electron. Câu 3: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A. hiđro hóa.                     B. cô cạn ở nhiệt độ cao. C. làm lạnh.                       D. phòng hóa. Câu 4: Glucozơ là một hợp chất

A. đa chức.                        B. monosaccarit.               C. đisaccarit.                          D. đơn chức. Câu 5: Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong đường mía có tên là

A. glucozơ.                        B. fructozơ.                       C. saccarozơ.                         D. tinh bột Câu 6: Công thức hóa học nào sau đây là của xenlulozơ?

A. [C6H7O2(OH)3]n.          B. [C6H8O2(OH)3]n.           C. [C6H7O3(OH)3]n.          D. [C6H5O2(OH)3]n.

Câu 7: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

A. tinh bột.                        B. xenlulozơ.                     C. saccarozơ.                         D. glicogen. Câu 8: Tên gọi nào dưới đây phù hợp với chất C6H5CH2NH2?

A. Phenylamin.                 B. Benzylamin.                 C. Anilin.                          D. Phenylmetylamin. Câu 9: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.                    B. chỉ chứa nhóm amino.

C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.                                                                                     D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. Câu 10: Tripeptit là hợp chất

A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

Câu 11: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

C. Trong protein luôn luôn chứa nguyên tố nitơ.

D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

Câu 12: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng

A. trao đổi.                        B. nhiệt phân.                    C. trùng hợp.                     D. trùng ngưng.

Câu 13: Polime nào tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?

A. Cao su thiên nhiên.      B. Poli(vinyl clorua).        C. Polietylen.                    D. Thủy tinh hữu cơ. Câu 14: Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh gọi là

A. chất dẻo.                       B. cao su.                           C. tơ.                                 D. vật liệu compozit. Câu 15: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

A. 3.                                   B. 2.                                   C. 4.                                   D. 1.

Câu 16: Cấu hình electron của nguyên tử Na là 1s22s22p63s1. Vị trí của Na trong bảng tuần hoàn


A. chu kì 3, nhóm IA.       B. chu kì 3, nhóm IIA.       C. chu kì 3, nhóm IIIA.     D. chu kì 2, nhóm IA.

Câu 17: Chất X CTPT C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y công thức C2H3O2Na. CTCT của X là

A. HCOOC3H7                               B. C2H5COOCH3                         C. CH3COOC2H5                        D. HCOOC3H5

    Câu 18: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

A. FeCl3.                           B. FeCl2.                            C. CuCl2, FeCl2.                D. FeCl2, FeCl3.

Câu 19: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ là

A. 11,4 %.                         B. 14,4 %.                          C. 13,4 %.                         D. 12,4 %.

 Câu 20: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là

A. 1,08 gam.               B. 2,16 gam.               C. 1,62 gam.               D. 3,24 gam.

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X→ Y→ Sobitol. X , Y lần lượt

A. xenlulozơ, glucozơ.      B. tinh bột, etanol.             C. mantozơ, etanol.           D. saccarozơ, etanol. Câu 22: Chất nào sau đây có tính bazơ?

A. CH3NH2.                       B. CH3COOH.                   C. CH3CHO.                      D. C6H5OH.

     Câu 23: X là kim loại tác dụng được với lưu huỳnh ở điều kiện thường, X còn được sử dụng chế tạo nhiệt kế. Kim loại X là

A. Mg.

B. Hg.

C. Ag.

D. Al.

Câu 24: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit X, ngoài các α- amino axit còn thu được các đipetit: Gly- Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo của X là

A. Val-Phe-Gly-Ala.         B. Ala-Val-Phe-Gly.         C. Gly-Ala-Val-Phe.         D. Gly-Ala-Phe-Val.

Câu 25: Trong số các loại sau: tằm, visco, nilon-6,6, axetat, capron, nilon-7. Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

A. Tơ tằm enang.  B. visco nilon-6,6.  C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.                                                                                     D. visco axetat. Câu 26: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

A. Vàng.                            B. Bạc.                               C. Đồng.                                 D. Nhôm. Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.                          B. điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

C. Đipeptit Ala-Gly có phản ứng màu biure.              D. Glucozơ phản ứng tráng bạc. Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ có vị ngọt và có nhiều trong cây mía.     (b) Tinh bột không tan trong nước lạnh.

(c) Metylamin là chất khí, không màu, không mùi.    (d) Alanin chất rắn, tan nhiều trong nước. Số phát biểu đúng là

A. 1.                                   B. 4.                                   C. 2.                                       D. 3. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 29 (1 điểm): Một este đơn chức X tỉ khối hơi so với He bằng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối. Tìm công thức cấu tạo của X.

Câu 30 (1 điểm): Nêu hiện tượng, giải thích và viết phương trình hóa học của các phản ứng sau:

a)  Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.       c) Cho mẩu Na vào  dung dịch CuSO4

b)  Cho anilin tác dụng với dung dịch brom.             d) Cho mẩu Fe vào dung dịch HCl

Câu 31 (0,5 điểm): Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra khí Y dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí làm giấy quì tím ẩm chuyển thành màu xanh. Dung dịch Z khả năng làm mất màu nước brom. cạn Z thu m gam muối khan. Tính giá trị m.

      Câu 32 (0,5 điểm): Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Xác  định giá trị m

 

ĐỀ 02

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat

A. HCOOC2H5.              B. C2H5COOCH3.              C. C2H5COOC2H5.            D. CH3COOCH3.

Câu 2: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của este?

A. Dễ bay hơi.                B. Tan tốt trong nước.      C. Có mùi thơm.               D. Nhẹ hơn nước. Câu 3: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

A. tripanmitin.               B. etyl axetat.                    C. tristearin.                           D. triolein. Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A. Glucozơ.                     B. Saccarozơ.                    C. Axit axetic.                       D. Xenlulozơ.

Câu 5: X một trong những thức ăn chính của con người, nguyên liệu để sản xuất glucozơ ancol etylic trong công nghiệp. X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chất X là

A. xenlulozơ.                   B. tinh bột.                        C. fructozơ.                       D. metyl axetat. Câu 6: Một phân tử saccarozơ có chứa

A. một gốc β–glucozơ và một gốc α–fructozơ.         B. một gốc β–glucozơ và một gốc β–fructozơ.

C. hai gốc α–glucozơ.                                               D. một gốc α–glucozơ một gốc β–fructozơ. Câu 7: X là chất rắn, dạng sợi màu trắng, không tan trong nước. Tên gọi của X là

A. amilopectin.               B. glucozơ.                        C. saccarozơ.                         D. xenlulozơ. Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

A. C2H5-NH2.                    B. (CH3)3N.                       C. CH3-NH-CH3.               D. CH3-NH2.

Câu 9: Amino axit X có phân tử khối bằng 117. Tên của X

A. glyxin.                        B. alanin.                           C. valin.                                 D. lysin. Câu 10: Dung dịch nào sau đây có phản ứng màu biure?

A. Lòng trắng trứng.       B. Etylamin.                      C. Metyl fomat.                                D. Glucozơ. Câu 11: Chất nào sau đây là tripeptit?

A. Gly-Gly.                     B. Val-Gly-Ala.                 C. Gly-Ala-Ala-Val.                     D. Glyxin. Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành bằng phản ứng trùng ngưng.

B. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.

C. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

D. Polime hợp chất phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên. Câu 13: Polime dùng làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa là

A. PVA.                           B. PVC.                             C. PE.                                D. PS.

Câu 14: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A. Poli(vinylclorua).       B. Polisaccarit.                  C. Nilon-6,6.                                    D. Protein. Câu 15: Cấu hình electron nào sau đây không phải là của nguyên tử kim loại?

A. 1s22s22p63s23p63d64s2.                                          B. 1s22s22p63s23p1.

C. 1s22s22p63s1.                                                         D. 1s22s22p63s23p4.

Câu 16: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

A. Cu.                              B. Na.                                C. Ag.                                D. Ba.

Câu 17: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

A. CH3COOC2H5.           B. C2H5COOCH3.             C. HCOOCH3.                    D. HCOOC2H5.

    Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nhóm B ch ỉ gồm các nguyên tố kim loại.

B.  Nguyên tử các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại..

C.  Cu tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng.

D.  Zn bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 19: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 80%, khối lượng ancol etylic thu được

A. 184,0 gam.                 B. 147,2 gam.                    C. 92,0 gam.                      D. 73,6 gam.

Câu 20: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

            A. Cu và dung dịch FeCl3                               B. Fe và dung dịch CuCl2

            C. Fe và dung dịch FeCl3                               D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

Câu 21: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là

A. 4,05.                       B. 2,70.                       C. 5,40.                       D. 1,35.

Câu 22: Cho lượng anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,2 mol HCl. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

A. 28,4.                            B. 19,1.                             C. 12,5.                              D. 25,9.

Câu 23: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH dung dịch HCl?

A. Metylamin.                 B. Axit axetic.                   C. Alanin.                          D. Glucozơ.

Câu 24: Cho sơ đồ: Alanin + NaOH→ X; X+ HCl→Y. (X, Y là chất hữu cơ, HCl dư). Công thức của Y

A. H2N-CH(CH3)-COONa.                                        B. ClH3N-CH(CH3)-COONa.

C. ClH3N-CH(CH3)-COOH.                                      D. ClH3N-CH2-CH2-COOH.

Câu 25: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A. poliacrilonitrin.          B. polistiren.                     C. nilon - 6,6.                     D. poli(metyl metacrrylat). Câu 26: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt ánh kim.

D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng. Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Polietilen là polime thiên nhiên.                            B. Triolein chất béo no.

C. Đipeptit Ala-Gly có phản ứng màu biure.             D. Xenlulozơ phản ứng thủy phân. Câu 28: Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Dung dịch xanh lam

Y

Nước brom

Mất màu dung dịch Br2.

Z

Quỳ tím

Hóa xanh

Các chất X, Y, Z lần lượt

A. saccarozơ, glucozơ, anilin.                                    B. saccarozơ, glucozơ, metyl amin.

C. Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin.                                D. Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 29 (1 điểm): phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Xác định giá trị m.

Câu 30 (1 điểm): Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học trong các trường hợp sau:

a.  Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.          

b.  Cho ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử tristearin) vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, sau đó đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian

c.  Cho mẩu K vào dung dịch FeCl3

d.  Cho Mg vào dung dịch H2SO4

Câu 31 (0,5 điểm): Hỗn hợp X gồm alanin axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Xác định giá trị m.

Câu 32 (0,5 điểm): Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,44 lit khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp HẾT

 

 

ĐỀ 03

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)

Câu 1.Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng tạo ra hai muối?

A. C2H5COOC6H5.            B. CH3COOCH=CH2.        C. CH3OOCC2H3.              D. CH3COOCH3.

Câu 2.Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A. C4H9OH                        B. C3H7COOH                   C. CH3COOC2H5                        D. C6H5OH

Câu 3.Chất béo còn có tên gọi khác

A. triglixerit.                     B. este.                               C. dầu ăn.                               D. axit. Câu 4.Ở dạng mạch hở, glucozơ có số nhóm -OH kề nhau là

A. 5.                                   B. 4.                                   C. 3.                                   D. 6.

Câu 5.Chất nào sau đây có mạch cacbon phân nhánh?

A. Amilozơ.                      B. Amilopectin.                 C. Saccarozơ.                    D. Xenlulozơ.

Câu 6.Xenlulozơ hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh tạo nên do các mắt xích nào sau đây?

A. Glucozơ.                       B. Flucozơ.                        C. Saccarozơ.                    D. Amilozơ.

Câu 7.Saccarozơ chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, nhiều trong cây mía nên saccarozơ còn được gọi là

A. đường mía.                   B. đường củ cải.                C. đường thốt nốt.                                    D. đường phèn. Câu 8.Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A. C6H5NH2.                     B. C6H5CH2NH2.               C. (C6H5)2NH.                   D. NH3.

Câu 9.Chất nào sau đây α-amino axit?

A. CH3COONH3CH3.   B. H2NCH2CONHCH2COOH.   C. H2NCH2CH2COOH.                                                                                     D. H2NCH2COOH.

Câu 10.Peptit nào sau đây không phản ứng màu biure?

A. Ala-Ala-Gly-Gly.         B. Ala-Gly.                        C. Ala-Gly-Gly.                D. Gly-Ala-Gly.

Câu 11.Một loại protein chức năng hình thành khung cấu trúc của thể như liên kết, sụn, dây chằng, mạch máu, phổi, tóc và móng tay. Đó là protein có dạng hình

A. tam giác.                       B. cầu.                               C. sợi.                                    D. góc. Câu 12.Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

A. Amilozơ.                      B. Nilon-6,6.                     C. Nilon-7                         D. PVC.

Câu 13.Hiện nay ở các chợ thường treo những màng nhựa PVC trong suốt, ngăn cách giữa người bán và người mua, để giảm bớt sự ảnh hưởng của covid. Chất dẻo PVC được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

A. CH2=CHCH2Cl.            B. CH3CH=CH2.                C. CH2=CHCl.                   D. CH2=CH2.

Câu 14.Cao su buna-N khả năng chống dầu thực vật nhiều loại axit phổ biến, còn khả năng kéo dãn tốt. Cao su buna-N thuộc loại cao su

A. thiên nhiên.                   B. tổng hợp.                       C. bán tổng hợp.                D. nhân tạo.

Câu 15.Liên kết hóa học được sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do các ion dương kim loại trong mạng tinh thể, gọi là liên kết

A. kim loại.                       B. ion.                                C. cộng hóa trị.                 D. Cho nhận.

Câu 16.Nhờ các electron tự do luôn luôn di chuyển qua lại giữa các lớp mạng tinh thể kim loại nên các lớp mạng tinh thể kim loại chỉ trượt lên nhau mà không tách rời nhau. Vì vậy kim loại có tính

A. ánh kim.                       B. dẫn điện.                       C. dẫn nhiệt.                      D. dẻo

Câu 17. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

A. Fe.                                 B. W.                                 C. Al.                                 D. Na.

Câu 18.Chất nào sau đây có phân tử khối lớn nhất?

A. triolein.                         B. tripanmitin.                   C. tristearin.                      D. trilinolein.

Câu 19.Cho 40 ml dung dịch glucozơ chưa nồng độ tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là

A. 0,10 M.                         B. 0,20 M.                         C. 0,25 M.                         D. 0,01 M.

Câu 20.Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Tinh bột dễ tan trong nước.                                    B. Fructozơ có phản ứng tráng bạc.

C. Xenlulozơ tan trong nước Svayde.                         D. Dung dịch saccarozơ hòa tan Cu(OH)2.

Câu 21.Trong điều kiện thường, X chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi axit, thu được Y. Tên gọi của X và Y là

A. saccarozơ và fructozơ.                                            B. amilopectin và glucozơ.

C. xenlulozơ và glucozơ.                                            D. saccarozơ fructozơ. Câu 22.  Mệnh đề không đúng là:

A. Fe2+ oxi hoá được Cu.                                   B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.

C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.      D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.

Câu 23.Hợp chất nào sau đây trong phân tử có 1 nhóm amino và 2 nhóm cacboxyl?

A. Axit glutamic.              B. Axit glutamat.              C. Axit axetic.                                D. Axit oleic. Câu 24. Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit. Câu 25.Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A.  Quần áo nilon, len, tằm không nên giặt với xà phòng độ kiềm cao.

B.  nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.

C.  Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein.

D.  Bản chất cấu tạo hoá học của nilon poliamit. Câu 26.Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.  Kim loại xesi được dùng để làm tế bào quang điện.

B.  Kim loại crom được dùng để làm dao cắt kính.

C.  Kim loai bạc dược dùng để làm dây dẫn điện trong gia đình.

D.  Kim loại chì được dùng để chế tạo điện cực trong acquy. Câu 27.Cho các phát biểu sau:

(a)  Khi thủy phân chất béo luôn thu được C3H5(OH)3.

(b)  Metyl fomat khi đốt cháy thu được CO2 H2O số mol bằng nhau.

(c)  Glucozơ không thuộc loại monosaccarit.

(d)  Amin có tính bazơ nên làm quỳ tím hóa xanh.

(e)  Tri peptit Ala-Gly-Val phân tử khối 245 đvC. Số phát biểu đúng là

A. 5.                                   B. 4.                                   C. 3.                                   D. 2.

    Câu 28. Đốt nóng kim loại trong oxi thì chất rắn thu được sau phản ứng tăng 25% khối lượng so với ban đầu. Kim loại đó là (Biết nguyên tử khối: Cu=64, Fe=56, Ca=40, Al=27)

A. Cu                                 B. Fe                                  C. Ca                                 D. Al

PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

Câu 29 (1,0 điểm): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

(1)  Trùng hợp CH2=C(CH3)COOCH3                                         (2) Lên men glucozơ (C6H12O6)

(3) H2NCH2COOH + NaOH                                       (4) CH3NH2 + MgCl2

Câu 30 (1,0 điểm): Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125. Giá trị của m

Câu 31 (0,5 điểm): Cho đồ chuyển hóa: CH4 →C 2H2 C2H3Cl PVC. Để tổng hợp 375 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (đktc). Biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá trình là 50%. Tính giá trị của V.

Câu 32 (0,5 điểm): Đun nóng 33,35 gam một peptit mạch hở X với 75 ml dung dịch NaOH 20%, D = 1,6 g/ml (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 56 gam muối khan. Biết rằng X tạo thành từ các α-amino axit phân tử chứa 1 nhóm NH2 1 nhóm COOH. Tìm số liên kết peptit trong X.



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – MÔN SINH

2.1. Gen, mã di truyền, Nhân đôi AND

CÂU 2

Câu  2.1: Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào?

A. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền.                            

B. Một loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba.                               

C. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.      

D. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau

Câu 2.2. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

A. tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

C. nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG.

D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

Câu 2.3. Các bộ ba AGU, AGX cùng mã hóa cho axit amin Xêrin, đây là ví dụ thể hiện mã di truyền có

     A. tính phổ biến.                            B. tính đặc hiệu.

C. tính thoái hóa.                           D. tính liên tục.

Câu 2.4. Triplet 3’TAX5’ có côđon tương ứng là

A. 5’TAX3’.                      B. 5’ATG3’.                      C. 5’AUG3’.                      D. 3’AUG5’.

Câu 2.5. Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

     A. Ađênin.                    B. Timin.                      C. Uraxin.                     D. Xitôzin.

Câu 2.6. Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN?

   A. Axit amin.                    B. Ribônuclêôtit.              C. Nuclêôtit.                     D. Phôtpholipit.

Câu 2.7. Trong tế bào nhân thực, gen chủ yếu tồn tại trong

A. ty thể.                           B. lục lạp.                          C. nhân.                             D. ribôxôm.

Câu 2.8. Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối với nhau bởi enzim     

     A. ADN pôlimeraza.       B. lipaza.                       C. ARN pôlimeraza.                 D. ligaza.

Câu 2.9. Trong tế bào nhân thực, vị trí nào sau đây không xảy ra quá trình nhân đôi ADN?

A. Nhân.                            B. Ty thể.                           C. Lục lạp.                        D. Ribôxôm.

Câu 2.10. Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu, đặc điểm này thể hiện nguyên tắc nào trong quá trình nhân đôi ADN?

A. Bổ sung.                 B. Bán bảo tồn.                       C. Khuôn mẫu.           D. Nửa gián đoạn.

Câu 2.11. Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

A. Hiđrô.                           B. Cộng hoá trị.            C. Ion.                           D. Este.

Câu 2.12: Trong cấu trúc chung của gen cấu trúc, vùng nào sau đây nằm ở đầu 5’của mạch mang mã gốc?

A. Vùng điều hòa.       B. Vùng mã hóa.         C. Vùng kết thúc.        D. Vùng khởi động.

Câu 2.13. Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

A. giảm phân và thụ tinh.                   B. nhân đôi ADN.       C. phiên mã.         D. dịch mã.

 

Câu 2.14. Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc

A. bổ sung và gián đoạn.                   B. liên tục và gián đoạn.

C. bổ sung và bán bảo tồn.                D. liên tục và bán bảo toàn.

 

Câu 2.15. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim làm nhiệm vụ lắp ráp nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN là 

A. ADN pôlimeraza.            B. lipaza.                       C. ARN pôlimeraza.                 D. Restrictaza. 

Câu 2.16. Các bộ ba trên ARN thông tin được gọi là:

A. côđon.                             B. anticôđon.                C. triplet.                  D. bộ ba đối mã.  

Câu 2.17. Ở sinh vật nhân thực, côđon AUG là bộ ba mở đầu với chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa cho axit amin

A. mêtiônin.                         B. lơxin.                        C. valin.                   D. phêninalanin.

Câu 2.18. Hiện nay người ta đã đề xuất phương pháp có thể nhân một đoạn ADN nào đó trong ống nghiệm thành vô số bản sao trong thời gian ngắn phục vụ cho nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn. Đây là ứng dụng của cơ chế nào?

A. Phiên mã.                        B. Nhân đôi ADN.        C. Dịch mã.                              D. Phân bào.

Câu 2.19. Trong quá trình nhân đôi ADN, hai phân tử ADN con tạo ra hoàn toàn giống nhau và giống với phân tử ADN mẹ nhờ nguyên tắc

A. bổ sung và bán bảo tồn.                             B. gián đoạn và liên tục.

C. nửa gián đoạn và khuôn mẫu.                    D. liên tục và bổ sung.

Câu 2.20. Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

A. 5’UAA3’.                           B. 5’AUG3’.                           C. 5’UGG3’.   D. 5’GUA3’

 

PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ

Câu 3.

Câu 3.1. Trong cơ chế di truyền phân tử, thành phần nào trực tiếp biểu hiện thành tính trạng?

A. ADN.                            B. mARN.                         C. Prôtêin.                         D. tARN.

Câu 3.2. Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là axit amin?

A. ARN                             B. Prôtêin.                     C. Lipit.                        D. ADN.

Câu 3.3. Phiên mã là quá trình tổng hợp

A. ARN.                      B. ADN.                      C. lipit.                        D. prôtêin.

Câu 3.4. Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại ađênin của mạch mã gốc liên kết với nuclêôtit loại nào của môi trường nội bào?

A. Uraxin.                   B. Timin.                    C. Guanin.                   D. Xitôzin.

Câu 3.5. Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

A. 5’UAX3’.            B. 5’UGX3’.                  C. 5’UGG3’.                  D. 5’UAG3’.

Câu 3.6. Chiều của mạch khuôn trên ADN được dùng để tổng hợp mARN và chiều tổng hợp mARN lần lượt là:

A. 5’ → 3’ và 5’ → 3’                                    B. 3’ → 5’ và 3’ → 5’

C. 5’ → 3’ và 3’ → 5’                        D. 3’ → 5’ và 5’ → 3’

Câu 3.7. Loại axit nuclêic nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã?

A. ADN.                      

B. mARN.                         

C. tARN.                    

D. rARN.

 

 

 

 

Câu 3.8. Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

   A. tARN.                           B. rARN.                           C. ADN.                            D. mARN.

Câu 3.8. Thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên ribôxôm?

   A. tARN.                           B. rARN.                           C. ADN.                            D. mARN.

Câu 3.9. Quá trình nào sau đây sử dụng axit amin làm nguyên liệu?

   A. Tổng hợp ARN.                                                      B. Tổng hợp ADN.

   C. Tổng hợp prôtêin.                                                  D. Tổng hợp mARN.

Câu 3.10. Loại nuclêôtit nào sau đây không có trong cấu trúc của tARN?

     A. Timin.                           B. Guanin.                               C. Ađênin.                   D. Xitêzin

Câu 3.11. Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường không gắn với từng ribôxôm riêng rẽ mà đồng thời gắn với một nhóm ribôxôm gọi là 

     A. pôlinuclêôxôm.          B. pôlinucleotit.            C. pôlipeptit.                             D. pôlixôm.

Câu 3.12. Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã?

A. mARN            B. ADN            C. tARN        D.rARN

Câu 3.13 Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

     A. ADN.                        B. tARN.                       C. rARN.                       D. mARN

Câu 3.14.Trong quá trình phiên mã không có sự tham gia trực tiếp của thành phần nào sau đây?

A. Gen cấu trúc.                                                    B. ADN pôlimeraza.   

C. Các nuclêôtit A, U, G, X.                                 D. ARN pôlimeraza.

Câu 3.15. Quá trình dịch mã đã trực tiếp tạo ra sản phẩm nào?

A. mARN.                         B. Chuỗi pôlipeptit.          C. Gen.                              D. Pôlixôm.

Câu 3.16. Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

     A. côđon.                           B. axit amin.                      B. anticôđon.                     C. triplet.

Câu 3.17.Trong quá trình dịch mã mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

     A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.                             B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

     C. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.                           D. tổng hợp được nhiều loại enzim.

Câu 3.18. Cấu trúc làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

     A. mạch mã hoá.               B. mARN.                          C. tARN.                            D. mạch mã gốc.

Câu 3.19.Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

     A. nhân đôi ADN và phiên mã.                                   B. nhân đôi ADN và dịch mã.

     C. phiên mã và dịch mã.                                              D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.

Câu 3.20. Ở vi khuẩn, axit amin đầu tiên được tARN đưa đến ribôxôm trong quá trình dịch mã là

A. valin.              B. mêtiônin.       C. alanin.                D. foocmin mêtiônin.

 

ĐỘT BIẾN GEN

Câu 4.1. Alen A bị đột biến thành alen a, alen A trội hoàn toàn so với a. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đột biến ?

A. aa.                             B. AA.                         C. Aa.              D. aa và Aa

Câu 4.2. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen có thể không làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp, do mã di truyền

A. tính thoái hoá.                                                      B. tính phổ biến.

C. tính đặc hiệu.                                                       D. mã bộ ba.

Câu 4.3. Trường hợp nào dưới đây không phải là dạng đột biến điểm?

A. Mất đoạn NST.                                                         B. Thêm 1 cặp nuclêôtit.

C. Thay thế 1 cặp nuclêôtit.                              D. Mất 1 cặp nuclêôtit.

Câu 4.4. Khi nói về đột biến gen nhận xét nào sau đây đúng?

A. Tần số đột biến rất thấp.                               B. Luôn biểu hiện ra kiểu hình.

C. Luôn có hại cho thể đột biến.                                   D. không có ý nghĩa cho chọn giống.

Câu 4.5. Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN sẽ dẫn đến đột biến?

A. Thay thế 1 cặp nuclêôtit.                              B. Mất 1 cặp nuclêôtit.

C. Thêm 1 cặp nuclêôtit.                                               D. Đột biến NST.

Câu 4.6. Những biến đổi trong cấu trúc của gen có liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit, được gọi là

A. đột biến NST.                                                           B. đột biến gen.

C. tự đa bội.                                                                   D. đột biến lệch bội. 

Câu 4.7. Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một cặp nuclêôtit được gọi là:

A. Thể đột biến.                                                 B. Đột biến NST.              

C. Đột biến điểm.    D. Thường biến.

Câu 4.8. Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN sẽ dẫn đến dạng đột biến

A. thay thế 1 cặp nucleotit                       B. thêm 1 cặp nucleotit

C. mất 1 cặp nucleotit                               D. lệch bội.

Câu 4.9Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

A. đã biểu hiện ra kiểu hình.                           B. nhiễm sắc thể.    

C. gen hay đột biến nhiễm sắc thể.                  D. gen.

Câu 4.10. Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số lượng nuclêôtit và số liên kết hiđrô của gen? 

A. Thay cặp G - X bằng cặp X - G.                             B. Thêm cặp G - X.

C. Thay cặp A - T bằng cặp G - X.                              D. Mất cặp A - T.

Câu 4.11. Timin dạng hiếm (T*) kết cặp với Guanin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến điểm dạng

A. thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.                         B. thay thế A – T bằng cặp G –X.

C. thêm một cặp G – X.                                                D. mất một cặp A – T.

Câu 4.12. Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến điểm dạng

       A. thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.                   B. thay thế A – T bằng cặp G –X.

    C. thêm một cặp G – X.                                                 D. mất một cặp A – T.

Câu 4.13. Dạng đột biến gen nào sau đây không phải là đột biến điểm?

A. Mất 1 cặp  A - T.                                           B. Thêm 1 cặp  G - X.   

C. Mất 1 cặp  G - X.                                          D. Thêm 2 cặp  A - T.    

Câu 4.14. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào

A. môi trường và tổ hợp gen.

B. cường độ và liều lượng của tác nhân gây đột biến.

C. tác nhân gây đột biến.

D. chức năng của từng loại prôtêin.

Câu 4.15. Alen A có số lượng nuclêôtit loại A= 500. Alen A bị đột biến mất 1 cặp A-T thành alen a. Alen a có số lượng nuclêôtit loại A là

A. 500.                                       B. 499.                        C. 501.                        D. 498.

Câu 4.16. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật vì

A. đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau.

B. hậu quả của đột biến gen hầu như vô hại.

C. đột biến gen ít ảnh hưởng đến sản phẩm của gen.

D. dễ dàng phát sinh đột biến gen trong môi trường với tần số cao.

Câu 4.17. Tác nhân hóa học 5-brôm uraxin tác động vào quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến nào sau đây?

A. Thay thế một cặp nuclêôtit.                         B. Mất một cặp nuclêôtit.

C. Thêm một cặp nuclêôtit.                              D. Mất hai cặp nuclêôtit.

Câu 4.18. Đặc điểm biểu hiện của đột biến gen là

A. riêng lẻ, đột ngột.                                         B. theo 1 hướng xác định.          

C. gián đoạn, có hướng.                                                D. có lợi, vô hướng.

Câu 4.19. Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

A. vi khuẩn                                                                    B. động vật nguyên sinh             

C. 5BU                                                                          D. virut hecpet

Câu 4.20. Từ alen ban đầu có thể tạo ra alen mới nhờ dạng đột biến nào sau đây?

A. Đột biến điểm.                                                 B. Đột biến lặp đoạn NST

C. Đột biến cấu trúc NST.                                    D. Đột biến số lượng NST.

NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ

Câu 2: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

     A. mất đoạn.                      B. đảo đoạn.                      C. lặp đoạn.                       D. chuyển đoạn.

Câu 3: Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

     A. nuclêôxôm.                   B. sợi nhiễm sắc.               C. sợi siêu xoắn.                D. sợi cơ bản.

Câu 5: Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở

     A. tâm động.                     B. hai đầu mút NST.          C. eo thứ cấp.                    D. điểm khởi sự nhân đôi

Câu 6: Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng

     A. chuyển đoạn.                B. lặp đoạn.                       C. đảo đoạn.                      D. hoán vị gen.

Câu 7: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào

     A. kì trung gian.                B. kì giữa.                          C. kì sau.                           D. kì cuối.

Câu 8: Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là

     A. nuclêôxôm.                   B. polixôm.                       C. nuclêôtit.                       D. sợi cơ bản.

Câu 9: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là:

     A. đảo đoạn.                      B. chuyển đoạn.                 C. mất đoạn.                      D. lặp đoạn.

Câu 10: Điều không đúng khi cho rằng: Ở các loài đơn tính giao phối, nhiễm sắc thể giới tính

     A. chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục của cơ thể.

     B. chỉ gồm một cặp, tương đồng ở giới này thì không tương đồng ở giới kia.

     C. không chỉ mang gen quy định giới tính mà còn mang gen quy định tính trạng thường.

     D. của các loài thú, ruồi giấm con đực là XY con cái là XX.

Câu 12: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này chỉ phát hiện ở tế bào

     A. thực khuẩn.                   B. vi khuẩn.                       C. xạ khuẩn.    D. sinh vật nhân thực.

Câu 13: Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là

     A. tâm động.     B. hai đầu mút NST.       C. eo thứ cấp.        D. điểm khởi đầu nhân đôi.

Câu 14: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là

     A. lặp đoạn.                       B. mất đoạn.                      C. đảo đoạn.     D. chuyển đoạn.

Câu 15: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?

     A. Đột biến gen.                B. Mất đoạn nhỏ.               C. Chuyển đoạn nhỏ.         D. Đột biến lệch bội.

Câu 17: Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là

     A. ADN.                            B. nuclêôxôm.                   C. sợi cơ bản.                    D. sợi nhiễm sắc.

Câu 18: Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 30nm là

     A. sợi ADN.                       B. sợi cơ bản.                    C. sợi nhiễm sắc.               D. cấu trúc siêu xoắn.

Câu 19: Cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất?

     A. sợi nhiễm sắc.               B. crômatit ở kì giữa.        C. sợi siêu xoắn.                D. nuclêôxôm.

Câu 22: Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng

     A. mất đoạn nhiễm sắc thể.                                         B. lặp đoạn nhiễm sắc thể.

     C. đảo đoạn nhiễm sắc thể.                                          D. chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

Câu 24: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là

     A. lặp đoạn, chuyển đoạn.                                           B. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST.

     C. mất đoạn, chuyển đoạn.                                          D. chuyển đoạn trên cùng một NST.

ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ

Câu 1: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

     A. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.                           B. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.

     C. Claiphentơ, máu khó đông, Đao.                            D. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.

Câu 2: Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến

     A. lệch bội.                        B. đa bội.                           C. cấu trúc NST.                D. số lượng NST.

Câu 4: Ở cà chua 2n = 24. Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 22 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là

     A. 2n – 2                            B. 2n – 1 – 1                      C. 2n – 2 + 4                      D. A, B đúng.

Câu 7: Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 2 cặp tương đồng được gọi là

     A. thể ba.                           B. thể ba kép.                    C. thể bốn.                         D. thể tứ bội

Câu 10: Ở cà độc dược 2n = 24. Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là

     A. 12.                                 B. 24.                                 C. 25.                                 D. 23.

Câu 11: Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên mỗi cặp tương đồng được gọi là

     A. thể ba.                           B. thể ba kép.                    C. thể bốn.                         D. thể tứ bội

Câu 12: Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 1 cặp tương đồng được gọi là

     A. thể ba.                           B. thể ba kép.                    C. thể bốn.                         D. thể tứ bội

Câu 13: Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu: AaBbDdEe bị rối loạn phân li 1 cặp nhiễm sắc thể Dd trong phân bào sẽ tạo ra 2 tế bào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là:

     A. AaBbDDdEe và AaBbdEe.                                     B. AaBbDddEe và AaBbDEe.

     C. AaBbDDddEe và AaBbEe.                                     D. AaBbDddEe và AaBbdEe.

Câu 14: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới

     A. một số cặp nhiễm sắc thể.         B. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.

     C. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST.                  D. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.

 

 

 

Hiện tượng

Bệnh, tật hoặc hội chứng

1.Nhiễm sắc thể số 23 có 3 chiếc giống nhau

a.Hội chứng Clen-fen- tơ (Klinefelter)

2.Nhiễm sắc thể số 5 bị mất đoạn

b.Hội chứng Đao (Downn)

3.Nhiễm sắc thể 21 hoặc 22 bị mất đoạn

c.Hội chứng Tocnơ (Turner)

4.Cặp nhiễm sắc thể 18 có 3 chiếc

d.Hội chứng Pa- tô (Patau)

5.Cặp nhiễm sắc thể 13 có 3 chiếc

e.Hội chứng E-tuôt (Edwards)

6.Cặp nhiễm sắc thể 21 có 3 chiếc

f.Hội chứng mèo kêu

7.Cặp nhiễm sắc thể 23 có 3 chiếc (2 lớn, 1 nhỏ)

h.Hội chứng siêu nữ

8.Cặp nhiễm sắc thể 23 có 3 chiếc (1 lớn, 2 nhỏ)

i.Hội chứng Jacob

9.Cặp nhiễm sắc thể 23 có 1 chiếc

j.Ung thư máu

QUY LUẬT MENĐEN

Câu 5.1: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A. aa x aa.                               B. Aa x Aa.                 C. Aa x aa.                  D. AA x AA.

Câu 5.2: Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con 100% cá thể có kiểu hình lặn?
A. aa x aa                                B. Aa x aa.                  C. Aa x Aa.                 D. AA x aa.

Câu 5.3: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ
A. 25%.                                   B. 12,5%.                    C. 50%.                       D. 75%.

Câu 5.4: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?
A. AA x Aa.                            B. AA x AA.               C. Aa x Aa.                 D. Aa x aa.

Câu 5.5: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra số loại giao tử là

A. 1.                                        B. 2.                            C. 3.                            D. 4.

Câu 5.6: Ở đậu Hà Lan, alen quy định kiểu hình hoa đỏ và alen quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là 1 cặp alen?

A. Quả vàng.                           B. Thân cao.                     C. Hạt nhăn.                       D. Hoa trắng.

Câu 5.7: Nhà khoa học nào sau đây phát hiện ra sự phân li độc lập cuả các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau?

A. J. Mônô.                            B. K. Coren.                     C. T.H. Moocgan.  D. G.J. Menđen.

Câu 5.8: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 3 loại kiểu gen?

A. Aa × AA.                             B. Aa × Aa.                        C. Aa × aa.                         D. AA × aa.

Câu 5.9: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?

A. Aa × AA.                             B. Aa × Aa.                        C. Aa × aa.                         D. AA × aa.

Câu 5.10: Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây? 

A. Ruồi giấm.                            B. Vi khuẩn E. coli.             C. Đậu Hà Lan.    D. Khoai tây.

Câu 5.11: Kiểu gen AA và kiểu gen Aa cùng quy định 1 kiểu hình, kiểu gen aa quy định kiểu hình khác. Hiện tượng này được gọi là
A. tương tác bổ sung.                                                 B. tương tác cộng gộp.                  

C. trội hoàn toàn.                                                        D. trội không hoàn toàn.

Câu 5.12: Ở 1 loài thực vật, kiểu gen AA và Aa cùng quy định kiểu hình thân cao, kiểu gen aa quy định kiểu hình thân thấp. Cây thân cao thuần chủng có kiểu gen
A. AA.                                     B. aa.                                        C. AA và Aa.              D. AA và aa.

Câu 5.13: Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Phép lai nào sau đây cho đời con có 50% số cây thân cao?
A. Aa × Aa.                             B. Aa × AA.                            C. AA × aa.                 D. Aa × aa.

Câu 5.14: Ở cừu, AA quy định có sừng, aa quy định không sừng, Aa quy định có sừng ở đực và không sừng ở cái. Phép lai nào sau đây cho đời con có 100% cừu không sừng?
A. Aa × Aa.                             B. Aa × aa.                              C. aa × aa.                   D. Aa × AA.

Câu 5.15: Sử dụng phép lai nào sau đây có thể xác định được kiểu gen của cơ thể mang kiểu hình trội?
A. Lai thuận nghịch.               B. Lai khác loài.                     C. Lai khác dòng.       D. Lai phân tích.

Câu 5.16: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân thấp, hoa đỏ?
A. Aabb.                                  B. aaBb.                                  C. AABB.                   D. AaBb.

Câu 5.17: Cá thể mang kiểu gen nào sau đây là cá thể đồng hợp tử về các gen đang xét?
A. Aaaa.                                  B. AaBBDD.                           C. AAbb.                     D. AAa.

Câu 5.18: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?
A. AAbb × AaBB.                   B. AAbb × aaBB.                    C. AaBb × AaBb.        D. Aabb × aaBb.

Câu 5.19: Ở người, alen A quy định mắt đen là trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt xanh. Cặp vợ chồng nào sau đây có thể sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh?
A. AA × Aa.                            B. Aa × aa.                              C. aa × aa.                   D. aa × AA.

Câu 5.20: Cặp phép lai nào sau đây là cặp phép lai thuận nghịch?
A. ♂ AA × ♀ AA và ♂ aa × ♀ aa.                              B. ♂ AA × ♀ aa và ♂ aa × ♀ Aa.
C. ♂ AA × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ AA.                            D. ♂ Aa × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ aa.

Câu 6.1: Ở tương tác cộng gộp, tính trạng do ít nhất bao nhiêu cặp gen quy định?
A. 4.                                        B. 3.                            C. 1.                            D. 2.

Câu 6.2: Cho cây hoa đỏ (P) dị hợp 2 cặp gen AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ  kiểu hình ở F1 là 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng. Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật
A. liên kết gen hoàn toàn.                                B. tương tác bổ sung.           

C. tương tác cộng gộp.                                   D. Phân li độc lập.

Câu 6.3: Cho cây bí quả dẹt (P) dị hợp 2 cặp gen AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ  kiểu hình ở F1 là 9 cây quả dẹt: 6 cây quả tròn : 1 cây quả dài. Tính trạng hình dạng quả di truyền theo quy luật
A. liên kết gen hoàn toàn.                                            B. tương tác bổ sung.           

C. tương tác cộng gộp.                                                D. Phân li độc lập.

Câu 6.4: Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau gọi là

A. gen đa hiệu.            B. gen đa alen.           C. gen tăng cường.                 D. gen điều hoà.

Câu 6.5: Hiện tượng 2 hay nhiều gen không alen chi phối sự biểu hiện của 1 tính trạng gọi là

A. hoán vị gen.           B. phân li độc lập.                  C. tương tác gen.         D. trội hoàn toàn.

Câu 6.6: Hiện tượng mỗi alen trội đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện màu da ở người gọi là

A. hoán vị gen.           B. tương tác cộng gộp.           C. tương tác bổ sung.         D. trội hoàn toàn.

Câu 6.7: Ở người, gen đột biến HbS làm biến đổi hồng cầu từ dạng hình đĩa lõm 2 mặt thành dạng hình lưỡi liềm gây xuất hiện hàng loạt bệnh lí trong cơ thể là ví dụ về

A. gen đa hiệu.            B. gen đa alen.                       C. gen tăng cường.                D. gen điều hoà.

Câu 6.8: Khi các alen trội thuộc 2 hoặc nhiều locut gen tương tác với nhau theo kiểu mỗi alen trội đều làm tăng sự biểu hiện của kiểu hình lên một chút ít gọi là

A. hoán vị gen.           B. tương tác cộng gộp.           C. tương tác bổ sung.    D. trội hoàn toàn.

Câu 6.9: Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng thời cả 2 loại alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Sự tác động qua lại giữa các gen trên được gọi là
A. tương tác bổ sung.                                     B. tác động đa hiệu của gen.
C. tương tác cộng gộp.                                   D. tương tác giữa các alen của 1 gen.

Câu 6.10: Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng thời cả 2 loại alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cây hoa đỏ thuần chủng có kiểu gen
A. AABB.                            B. AABb.                  C. AaBB.                          D. AaBb.

Câu 6.11: Một loài thực vật, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng thời cả 2 loại alen trội A và B quy định thân cao, các kiểu gen còn lại quy định thân thấp. Cây thân cao dị hợp 2 cặp gen có kiểu gen
A. AABB.                            B. AABb.                    C. AaBB.                                    D. AaBb.

Câu 6.12: Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng thời cả 2 loại alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cây hoa trắng dị hợp có kiểu gen
A. aaBB.                              B. aaBb.                    C. AaBB.                          D. AaBb.

Câu 6.13: Một loài thực vật, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng thời cả 2 loại alen trội A và B quy định thân cao, các kiểu gen còn lại quy định thân thấp. Cây thân cao dị hợp 1 cặp gen có thể có kiểu gen
A. AABB.                            B. aaBb.                      C. AaBB.                                     D. AaBb.

Câu 6.14: Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng thời cả 2 loại alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cây hoa trắng thuần chủng có thể có kiểu gen
A. aaBB.                               B. aaBb.                         C. AABB.                             D. AaBb.

Câu 6.15: Một loài thực vật, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng thời cả 2 loại alen trội A và B quy định thân cao, các kiểu gen còn lại quy định thân thấp. Cây thân thấp thuần chủng có thể có kiểu gen
A. aaBb.                                  B. AaBB.                         C. aabb.                        D. AaBb.

Câu 6.16: Cho cây bí quả dẹt (P) dị hợp 2 cặp gen AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ  kiểu hình ở F1 là 9 cây quả dẹt: 6 cây quả tròn : 1 cây quả dài. Cây bí quả dài có kiểu gen
A. aaBB.                                 B. aaBb.                         C. aabb.                          D. AaBb.

Câu 6.17: Ở ruồi giấm, gen quy định cánh cụt đồng thời quy định đốt thân ngắn, lông cứng hơn, hình dạng cơ quan sinh dục thay đổi. Gen đang xét được gọi là

A. gen lặn.                              B. gen trội.                     C. gen điều hoà.                D. gen đa hiệu.

Câu 6.18: Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng thời cả 2 loại alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cây hoa trắng dị hợp 1 cặp gen có thể có kiểu gen
A. Aabb.                                B. aaBB.                         C. AABB.                             D. AaBb.

Câu 6.19: Một loài thực vật, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng thời cả 2 loại alen trội A và B quy định thân cao, các kiểu gen còn lại quy định thân thấp. Cây thân thấp thuần chủng có thể có kiểu gen
A. AABB.                             B. Aabb.                    C. aaBb.                          D. aaBB. 

Câu 6.20: Tính trạng màu da của người phụ thuộc vào

A. số lượng alen trội.           B. số lượng alen.         C. số loại gen trội.                  D. số loại alen.

LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN

Câu 7.1: Nhà khoa học nào sau đây phát hiện ra quy luật di truyền liên kết?

A. Moocgan.               B. Menđen.                 C. Coren.                     D. Winmut.

Câu 7.2: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen  đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, 2 loại giao tử mang gen hoán vị là 

A. AB và ab.               B. AB và aB.               C.  Ab và aB.              D. Ab và ab.

Câu 7.3: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi giảm phân bình thường tạo tối đa một loại giao tử?

A.   .                         B.   .                       C.   .                       D.   .

Câu 7.4: Một cá thể có kiểu gen  giảm phân có hoán vị gen với tần số (f) = 20%. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử Ab là

A. 40%.                       B. 10%.                       C. 20%.                       D. 30%.

Câu 7.5: Biết quá trình giảm phân không phát sinh đột biến và có hoán vị gen xảy ra. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo nhiều loại giao tử nhất?

A. .

B. .

C.

D. .

Câu 7.6: Đối tượng được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền là

A. đậu Hà Lan.                  B. ruồi giấm.                 C. lúa nước.                  D. chuột.

Câu 7.7: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường bằng số

A. tính trạng của loài.                                                       B. NST trong bộ lưỡng bội của loài.

C. NST trong bộ đơn bội của loài.                                   D. giao tử của loài.

Câu 7.8: Lúa nước có bộ NST 2n = 24. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là

A. 24.                           

B. 12.         

C. 13.               

D. 23.

Câu 7.9: Quy luật di truyền nào sau đây làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

A. Liên kết gen.                B. Hoán vị gen.                  C. Tương tác gen.                D. Phân li độc lập.

Câu 7.10: Nếu khoảng cách giữa 2 gen A và  B trên 1 NST là 17 cM thì tần số hoán vị gen là

A. 17%.                                   B. 34%.                                   C. 8,5%.                      D. 18%.

Câu 7.11: Một cá thể có kiểu gen  giảm phân có hoán vị gen với tần số (f) = 20%. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AB là

A. 40%.                       B. 10%.                       C. 20%.                       D. 30%.

Câu 7.12: Khi Moocgan tiến hành thí nghiệm cho ruồi giấm đực  thân xám, cánh dài lai phân tích, ông đã phát hiện được hiện tượng di truyền nào?

A. Di truyền ngoài nhân.                                                        B. Liên kết gen.         

C. Hoán vị gen.                                                                       D. Liên kết giới tính.

Câu 7.13: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân bình thường có thể tạo 2 loại giao tử?

A. .                       B. .                        C. AaBb.                     D. aabb.

Câu 7.14: Một cá thể có kiểu gen  giảm phân có hoán vị gen với tần số (f) = 20%. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử  AB là

A. 10%.                       B. 40%.                       C. 20%.                       D. 30%.

Câu 7.15: Cơ thể có kiểu gen  giảm phân bình thường tạo số loại giao tử tối đa là

A. 2.                                 B. 4.                                C. 6.                              D. 8.

Câu 7.16: Cơ thể có kiểu gen  giảm phân bình thường tạo số loại giao tử tối đa là

A. 2.                                 B. 4.                                C. 6.                              D. 8.

Câu 7.17: Khi 2 cặp gen A,a và B,b cùng nằm trên 1 cặp NST thường và giảm phân có xảy ra trao đổi chéo sẽ xảy ra hiện tượng

A. liên kết gen.           B. hoán vị gen.            C. liên kết với giới tính.           D. phân li độc lập.

Câu 7.18: Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng  thì cách viết kiểu gen nào dưới đây không đúng?

A.                 B.                 C.                             D. 

DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH

Câu 8.1: Con đực ở loài sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính là XO?

A. Ruồi giấm.                        B. Gà.                                C. Châu chấu.                    D. Bướm tằm.

Câu 8.2: Ở ruồi giấm, khi không có đột biến, cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân phát sinh tối đa 2 loại giao tử ?

A. AaBb.                            B. XDEXde.                             C. XDeY.                             D. XDeXdE.

Câu 8.3: Loài nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới đực là XX còn ở giới cái là XY?

A. Châu chấu.                     B. Ruồi giấm.                    C. Thỏ.                                 D. Gà.

Câu 8.4: Loài nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX còn ở giới đực là XY?

A. Tằm.                               B. Ruồi giấm.                    C. Chim sẻ.                          D. Bồ câu.

Câu 8.5: Tính trạng do gen nằm ở đoạn không tương đồng trên NST X có sự di truyền

A. chéo.                                                                         B. theo dòng mẹ.

C. thẳng.                                                                        D. như gen trên NST thường.

Câu 8.6: Tính trạng do gen nằm ở đoạn không tương đồng trên NST Y có sự di truyền

A. chéo.                                                                         B. theo dòng mẹ.

C. thẳng.                                                                         D. như gen trên NST thường.

 

Câu 8.7: Hình bên thể hiện bộ NST của Châu chấu. Nhận định nào sau đây sai?

A. Châu chấu đực mang NST giới tính là XO.

B. Trong 1 tế bào châu chấu đực có 24 NST.

C. Có 22 NST thường trong một tế bào của châu chấu.

D. Có thể có loại tinh trùng chứa 11 NST.

Câu 8.8: Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết tính trạng do gen trên NST giới tính Y quy định là

A. được di truyền thẳng ở giới dị giao tử.                   B. luôn di truyền theo dòng bố.                                          

C. chỉ biểu hiện ở con cái.                                           D. chỉ biểu hiện ở con đực.

Câu 8.9: Ở chim bồ câu, con trống có cặp NST giới tính là

A. XX.                         B. XY.                                     C. OX.                         D. OY.

Câu 8.10: Một cá thể ruồi giấm có kiểu gen XAY, giảm phân không đột biến. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử XA

A. 50%.                       B. 100%.                     C. 25%.                       D. 37,5%.

Câu 8.11: NST giới tính là loại NST

A. không mang gen.

B. mang gen quy định giới tính và có thể mang cả gen quy định tính trạng thường.

C. chỉ mang gen quy định giới tính.

D. luôn tồn tại thành cặp tương đồng trong tế bào của cơ thể đa bào.

Câu 8.12: Ruồi giấm cái có cặp NST giới tính là

A. XX.                                     B. XY.                         C. OX.                         D. OY.

 

Câu 8.13: Ở 1 loài thực vật, gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Phép lai nào sau đây cho đời con có 100% cây lá xanh?

A. ♀ lá đốm × ♂ lá vàng.                                                   B. ♀ lá xanh × ♂ lá đốm.    

C. ♀ lá vàng × ♂ lá đốm.                                                   D. ♀ lá vàng × ♂ lá xanh.    

Câu 8.14: Các bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền theo quy luật nào?

A. Di truyền ngoài nhân.                                         B. Tương tác gen.

C. Di truyền theo dòng mẹ.                                    D. Di truyền liên kết với giới tính.

Câu 8.15: Ở người, đột biến gen lặn qui định bệnh mù màu nằm trên vùng không tương đồng của NST X tuân theo quy luật

A. di truyền theo dòng mẹ.               B. tương tác gen.            C. di truyền thẳng.   D. di truyền chéo.

Câu 8.16: Ở thỏ, gen ngoài nhân nằm ở

A. lục lạp.                          B. ti thể.                        C. màng nhân.              D. ribôxôm.

Câu 8.17: Ở cà chua, gen ngoài nhân nằm ở

A. lục lạp.                          B. bộ máy Gôngi.         C. màng nhân.              D. lưới nội chất.

Câu 8.18: Trong tế bào động vật, bào quan nào sau đây chứa gen di truyền theo dòng mẹ?

A. Ti thể.                     B. Ribôxôm.               C. Không bào.             D. Lưới nội chất.

Câu 8.19: Coren đã phát hiện ra sự di truyền ngoài nhân nhờ phép lai nào sau đây ?

A. Lai phân tích.         B. Lai thuận nghịch.               C. Lai tế bào.              D. Lai khác dòng.

Câu 8.20: Ở người, bệnh động kinh do đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây ra. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh này?

A. Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới.

B. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh.

C. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh.

D. Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh.

Câu 9.1: Thường biến còn được gọi là

A. sự mềm dẻo kiểu hình.                  B. mức phản ứng của kiểu gen.

C. biến dị tổ hợp.                                D. biến dị không xác định.

Câu 9.2: Hiện tượng một giống lúa được trồng trong những điều kiện khác nhau thu được các năng suất khác nhau (6,5 tấn/ha; 7 tấn/ha; 7,5 tấn/ha), được gọi là

A. đột biến NST.                                 B. thường biến.

C. đột biến gen.                                   D. biến dị tổ hợp.

Câu 9.3: Màu lông thỏ Himalaya có thể thay đổi phụ thuộc vào nhiệt độ là ví dụ về

A. đột biến gen.           B. đột biến NST.            C. thường biến.           D. mức phản ứng.

Câu 9.4: Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường là ví dụ về               

A. đột biến gen.           B. đột biến NST.            C. thường biến.           D. mức phản ứng.

Câu 9.5: Mức phản ứng của một kiểu gen là

A. khả năng biến đổi kiểu hình của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.

B. tập hợp tất cả các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.

C. khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường.

D. mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau

Câu 9.6: Cây bàng rụng lá vào mùa đông là ví dụ về

A. đột biến gen.           B. đột biến NST.            C. thường biến.           D. mức phản ứng.

Câu 9.7: Mức độ mềm dẻo của kiểu hình phụ thuộc vào

A. môi trường sống.                                                     B. kiểu gen.

C. tác nhân gây đột biến.                                              D. tương tác của kiểu gen và môi trường.

Câu 9.8: Hiện tượng 1 kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau gọi là

A. sự mềm dẻo kiểu hình.                  B. mức phản ứng của kiểu gen.

C. biến dị tổ hợp.                                D. biến dị di truyền.

Câu 9.9: Tập hợp tất cả các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là

A. sự mềm dẻo của kiểu hình.                                B. mức phản ứng của kiểu gen.

C. thường biến.                                                       D. biến dị tổ hợp.

Câu 9.10: Trong mối quan hệ giữa kiểu gen – môi trường – kiểu hình của 1 giống thì yếu tố “giống”  tương ứng với

A. môi trường.                  B. kiểu gen.                                    C. kiểu hình.               D. năng suất.

Câu 9.11: Trong mối quan hệ giữa kiểu gen – môi trường – kiểu hình của 1 giống thì “biện pháp kĩ thuật” tương ứng với

A. môi trường.              B. kiểu gen.                          C. kiểu hình.                            D. năng suất.

Câu 9.12: Trong mối quan hệ giữa kiểu gen – môi trường – kiểu hình, năng suất của 1 giống tương ứng với

A. môi trường.              B. kiểu gen.                          C. kiểu hình.                D. biện pháp kĩ thuật.

Câu 9.13: Sơ đồ nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa gen và tính trạng ?

A. Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

B. Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng.

C. Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

D. Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng.

Câu 9.14: Các cây  hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào

A. hàm lượng phân bón.                                 B. nhiệt độ môi trường.

C. độ pH của đất.                                            D. độ ẩm của đất.

Câu 9.15: Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân ngoại trừ các đầu mút của cơ thể (tai, bàn chân, đuôi, mõm). Người ta cạo đi một diện tích nhỏ lông trắng trên lưng thỏ rồi chườm đá lạnh vào đó liên tục một thời gian. Tại vùng lông đã cạo sẽ

A. mọc lại lông màu trắng.                             B. mọc lại lông màu đen.

C. không mọc lại lông.                                   D. có cả lông đen và lông trắng.

Câu 9.16: Ở 1 cây rau mác, những lá vươn lên khỏi mặt nước thì có hình mũi mác, những lá chìm trong nước thì lá có hình bản dài. Sự thay đổi hình dạng lá ở cây này là ví dụ về

A. đột biến gen.           B. đột biến NST.            C. thường biến.           D. mức phản ứng.

Câu 9.17: Giống hoa anh thảo màu đỏ có kiểu gen AA. Khi đem cây thuộc giống hoa này trồng ở nhiệt độ 350C thu được hoa trắng. Sự thay đổi màu hoa ở giống này là ví dụ về

A. đột biến gen.           B. đột biến NST.            C. thường biến.           D. mức phản ứng.

Câu 9.18: Một số loài thú ở xứ lạnh, mùa đông có bộ lông dày, màu trắng lẫn với tuyết; về mùa hè lông thưa và chuyển sang màu xám. Sự thay đổi bộ lông của các loài thú này là ví dụ về

 A. đột biến gen.           B. đột biến NST.            C. thường biến.           D. mức phản ứng.

Câu 9.19: Thường biến là những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của

A. môi trường.            B. kiểu gen.                       C. kiểu hình.                     D. tính trạng.

 

Câu 9.20: Hiện tượng một giống gà siêu trứng nuôi trong những điều kiện khác nhau thu được sản lượng trứng khác nhau (200 quả/năm; 250 quả/năm; 300 quả/năm) là ví dụ về

A. đột biến NST.                                 B. thường biến.

C. đột biến gen.                                   D. biến dị tổ hợp.

DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ

Câu 10.1. Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

A. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa.                                                 B. 0,09AA : 0,1Aa : 0,81aa.

C. 0,25AA : 0,39Aa : 0,36aa.                                                 D. 0,16AA : 0,5Aa : 0,34aa.

Câu 10.2. Ở một thời điểm xác định, tập hợp tất cả các alen có trong quần thể được gọi là

A. vốn gen của quần thể.                                                        B. kiểu gen của quần thể.

C. kiểu hình của quần thể.                                                      D. thành phần kiểu gen của quần thể.

Câu 10.3. Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,5Aa : 0,5aa. Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể này là

A. 0,5.                                     B. 0,75.                                   C. 0,25.    D. 0,125.

Câu 10.4. Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen A và a. Biết tần số kiểu gen aa là 0,09. Theo lý thuyết tần số alen A của quần thể này là

A.  0,36.                                  B.  0,3.                                    C.  0,48.                                        D.  0,7.

Câu 10.5. Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Tần số alen A của quần thể này là

A. 0,7.                                     B. 0,3.                                     C. 0,4.                                          D. 0,5.

Câu 10.6. Một quần thể gồm 2000 cá thể trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể có kiểu gen Dd và 1400 cá thể có kiểu gen dd. Tần số alen D trong quần thể này là

A. 0,30.                                   B. 0,40.                                   C. 0,25.       D. 0,20.

Câu 10.7. Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thể hệ theo hướng

A. giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội.

B. giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử, tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử.

C. giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn.

D. tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử, giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử.

Câu 10.8. Quần thể nào sau đây có tần số alen a thấp nhất?

A. 0,3AA : 0,5Aa : 0,2aa.                                                       B.  0,2AA : 0,8Aa

C. 0,5AA : 0,4Aa : 0,1aa.                                                       D. 0,4AA : 0,3Aa : 0,3aa.

Câu 10.9. Quần thể tự thụ phấn ban đầu có toàn kiểu gen Aa, sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tồn tại trong quần thể là

A. 25%                                    B. 50%.                                   C. 5%.        D. 87,5%.

Câu 10.10. Một quần thể thực vật tự thụ phấn có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,2BB : 0,5Bb : 0,3bb. Cho biết không có tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Tính theo lí thuyết, tần số tương đối của alen B và b lần lượt ở F5 là

A. 0,6; 0,4.                              B. 0,25; 0,75.                          C.  0,45; 0,55.      D. 0,5; 0,5.

Câu 10.11. Một quần thể thực vật 1000 cây, trong đó có 280 cây kiểu gen AA, 640 cây kiểu gen Aa, còn lại là cây kiểu gen aa. Theo lí thuyết, tần số tương đối của alen A và alen a lần lượt là

A. A = 0,2; a = 0,8.                 B.  A = 0,4 ; a = 0,6.    C. A = 0,6; a = 0,4.  D. A = 0,4; a = 0,6.

Câu 10.12. Trong chọn giống thực vật, để phát hiện những gen lặn xấu và loại bỏ chúng ra khỏi quần thể người ta thường dùng phương pháp

A. lai xa và đa bội hóa.                                                           B. lai tế bào sinh dưỡng.                                   

C. tự thụ phấn.                                                                        D. gây đột biến đa bội.

Câu 10.13. Quần thể nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng về di truyền?

A. 0,7Aa : 0,3aa.                     B. 0,5AA : 0,5Aa.                   C. 100%AA.     D. 100%Aa.

Câu 10.14. Một quần thể thực vật, xét 1 gen có 2 alen là A và a. Nếu tần số alen A là 0,4 thì tần sổ alen a của quần thể này là

A. 0,5.                                                B. 0,3.                                                C. 0,6.                                                      D. 0,4.

Câu 10.15. Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là

A. 0,3 ; 0,7.                             B. 0,8 ; 0,2.                             C. 0,7 ; 0,3.       D. 0,2 ; 0,8.

Câu 10.16. Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể sau một thế hệ tự phối là          

A. 50% .                                  B. 20%.                                   C. 10%.            D. 70%.

Câu 10.17. Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa

A. số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể.  

B. số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể.

C. số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể.

D. số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể.

Câu 10.18. Vốn gen của quần thể là tập hợp tất cả các

A. alen của các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.

B. gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.

C. kiểu gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.

D. alen trội của các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.

ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC TRONG CHỌN GIỐNG

Câu 11.1. Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, loại enzim nào sau đây đã được sử dụng để xử lí thể truyền và gen cần chuyển để tạo cùng một loại đầu dính?

A. Lipaza.     B. Amilaza.           C. Catalaza.                        D. Restrictaza.

Câu 11.2. Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của cả hai loài?

A. Nuôi cấy mô, tế bào.                      B. Cấy truyền phôi.           

C. Nuôi cấy hạt phấn.             D. Lai tế bào xôma.

Câu 11.3. Thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen?

A. Dưa hấu tam bội.     B. Cừu sản xuất prôtêin người.       C. Cừu Đôly.           D. Nho tứ bội.

Câu 11.4. Người ta có thể tạo ra được nhiều con vật có kiểu gen giống nhau bằng kỷ thuật

A. nuôi cấy mô thực vật.                B. gây đột biến gen.     

C. nhân bản vô tính.                           D. cấy truyền phôi.

Câu 11.5. Từ một phôi cừu có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra những con cừu

A. giao phối được với nhau.                    B. có cùng giới tính.                      

C. không có khả năng sinh sản.                      D. có mức phản ứng khác nhau.

Câu 11.6. Giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt nên quá trình chín của quả bị chậm lại. Đây là thành tựu của phương pháp tạo giống nào?

A. Công nghệ gen.      B. Công nghệ tế bào.     C. Cấy truyền phôi. D. Nhân bản vô tính.

Câu 11.7. Thành tựu nào sau đây là của công nghệ tế bào?

A. Dưa hấu tam bội.     B. Cừu sản xuất prôtêin người.       C. Cừu Đôly.           D. Nho tứ bội.

Câu 11.8. Lai gà Đông Tảo với gà Ri được con lai F1 có đặc điểm vượt trội như: lớn nhanh, đẻ nhiều, trứng to... Đây là hiện tượng

A. thoái hóa giống.                 B. ưu thế lai.               C. biến dị di truyền.                D. đột biến.

Câu 11.9. Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm mục đích

A. cải tiến giống.                 B. tạo dòng thuần.            C. tạo ưu thế lai.               D. tạo giống mới.

Câu 11.10. Loại biến dị xuất hiện chủ yếu trong tạo giống lai có ưu thế lai cao là

   A. đột biến đa bội.            B. biến dị tổ hợp.              C. thường biến.                 D. đột biến NST.

Câu 11.11. Đặc điểm của tế bào trần trong phương pháp lai tế bào sinh dưỡng là không có

   A. nhân.                   B. thành xenlulôzơ.                   C. ti thể.                  D. màng sinh chất.

Câu 11.12. “Tạo ra giống cà chua có gen sản sinh ra êtilen đã được làm bất hoạt, khiến cho quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc để lâu mà không bị hỏng” là thành tựu của

   A. công nghệ tế bào.                              B. phương pháp gây đột biến.

   C. công nghệ gen.                                  D. phương pháp lai hữu tính.

Câu 11.13. Phương pháp nào sau đây có thể tạo được giống cây trồng mới mang bộ nhiễm sắc thể của hai loài khác nhau?

A. Nuôi cấy đỉnh sinh trưởng thực vật.                      B. Gây đột biến nhân tạo.

C. Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh.          D. Lai xa kèm theo đa bội hoá.

Câu 11.14. Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối qua nhiều thế hệ có đặc điểm gì?

A. Đa dạng và phong phú về kiểu gen.          B. Phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

C. Chủ yếu ở trạng thái dị hợp.                      D. Tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp.

Câu 11.15. Một quần thể ngẫu phối có tần số Alen A = 0,4; a = 0,6. Ở trạng thái cân bằng Hacđi – Vanbec, cấu trúc di truyền của quần thể là

A. 0,16AA ; 0,48Aa : 0,36aa.                         B. 0,16Aa ; 0,48AA : 0,36aa. 

C. 0,36AA ; 0,48Aa : 0,16aa.                         D. 0,16AA ; 0,48aa : 0,36Aa.

Câu 11.16. Sản phẩm nào sau đây không phải là của công nghệ gen?

A. Tơ nhện từ sữa dê.                                                    B. Insulin từ huyết thanh của ngựa.

C. Sữa cừu chứa prôtêin của người.                              D. Insulin của người từ E. côli.

Câu 11.17. Kỹ thuật chuyển gen là kỹ thuật tác động lên vật chất di truyền ở cấp độ

A. phân tử.                              B. tế bào.                     C. quần thể.                 D. cơ thể.

Câu 11.18. Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có ưu thế lai cao nhất?

A. AABB × AABB.            B. AAbb × aabb.        C. aabb × AABB.            D. aaBB × AABB.

Câu 11.19. Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen Ab trong ống nghiệm tạo nên các mô đơn bội, sau đó gây lưỡng bội hóa có thể tạo được các cây có kiểu gen

A. AAbb.                                        B. AABB.                     C. aabb.                                 D. aaBB.

Câu 11.20.  Để nhân giống Lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp

A. gây đột biến.          B. dung hợp tế bào trần.         C. nuôi cấy mô tế bào.            D. nuôi cấy hạt phấn.

CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI

Câu 1: U ác tính khác u lành như thế nào?

a. tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tê bào
b. các tế bào của khối u có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u khác nhau
c. các tế bào của khối u không có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u khác nhau
d. tăng sinh có giới hạn của một số loại tế bào

Câu 4: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?

     A. Ung thư máu.             B. Đao.                            C. Claiphentơ.  D. Thiếu máu hình liềm.

Câu 5: Bệnh phênikitô niệu là bệnh di truyền do:

     A. đột biến gen trội nằm ở NST thường.                B. đột biến gen lặn nằm ở NST thường.

     C. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X.          D. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính Y

Câu 6: Cơ chế làm xuất hiện các khối u trên cơ thể người là do

     A. các đột biến gen.                                                B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

     C. tế bào bị đột biến xôma.                                     D. tế bào bị đột biến mất khả năng kiểm soát phân bào.

Câu 7: Để phòng ngừa ung thư, giải pháp nhằm bảo vệ tương lai di truyền của loài người là gì?

     A. Bảo vệ môi trường sống, hạn chế các tác nhân gây ung thư.

     B. Duy trì cuộc sống lành mạnh, tránh làm thay đổi môi trường sinh lí, sinh hóa của cơ thể.

     C. Không kết hôn gần để tránh xuất hiện các dạng đồng hợp lặn về gen đột biến gây ung thư.

     D. Tất cả các giải pháp nêu trên.

Câu 8: Những rối loạn trong phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính khi giảm phân hình thành giao tử ở người mẹ, theo dự đoán ở đời con có thể xuất hiện hội chứng

     A. 3X, Claiphentơ.         B. Tơcnơ, 3X.                 C. Claiphentơ.                 D. Claiphentơ,Tơcnơ, 3X.

Câu 9: Người mắc hội chứng Đao tế bào có

     A. NST số 21 bị mất đoạn.         B. 3 NST số 21.          C. 3 NST số 13.  D. 3 NST số 18.

Câu 10: Khoa học ngày nay có thể điều trị để hạn chế biểu hiện của bệnh di truyền nào dưới đây?

     A. Hội chứng Đao.    B. Hội chứng Tơcnơ.     C. Hội chứng Claiphentơ.       D.Bệnh phêninkêtô niệu.

Câu 11: Ở người, hội chứng Claiphentơ có kiểu nhiễm sắc thể giới tính là:

     A. XXY.                          B. XYY.                           C. XXX.                          D. XO.

Câu 12: Nguyên nhân của bệnh phêninkêtô niệu là do

     A. thiếu enzim xúc tác chuyển hóa phenylalanin thành tirôzin.                   

     B. đột biến nhiễm sắc thể.

     C. đột biến thay thế cặp nuclêôtit khác loại trong chuỗi b-hêmôglôbin.

     D. bị dư thừa tirôzin trong nước tiểu.   

Câu 13: Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch nước ối nhằm kiểm tra

     A. tính chất của nước ối.                                         B. tế bào tử cung của ngưới mẹ.

     C. tế bào phôi bong ra trong nước ối.        D. nhóm máu của thai nhi

Câu 14: Bệnh di truyền ở người mà có cơ chế gây bệnh do rối loạn ở mức phân tử gọi là

     A. bệnh di truyền phân tử.                                      B. bệnh di truyền tế bào.

     C. bệnh di truyền miễn dịch.                                  D. hội chứng.

Câu 15: Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của gen bị đột biến gọi là

     A. liệu pháp gen.                                                     B. sửa chữa sai hỏng di truyền.

     C. phục hồi gen.                                                     D. gây hồi biến

Câu 16: Ở người, gen M quy định mắt phân biệt màu bình thường, alen đột biến m quy định bệnh mù màu, các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X di truyền liên kết với giới tính. Nếu bố có kiểu gen XMY, mẹ có kiểu gen XMXm thì khả năng sinh con trai bệnh mù màu của họ là:

     A. 25%                            B. 12,5%                         C. 6,25%                         D. 50%

Câu 17: Chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này, từ đó cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu cho đời sau, là nhiệm vụ của ngành

     A. Di truyền Y học.                                                 B. Di truyền học tư vấn.

     C. Di truyền Y học tư vấn.                                      D. Di truyền học Người.

Câu 18: Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Nếu bố mẹ có mang gen tiềm ẩn, thì xác suất con của họ bị mắc bệnh này là

     A. 1/2.                             B. 1/4.                             C. 1/6.                             D. 1/8.

Câu 19: Ở người, bệnh di truyền nào sau đây liên quan đến đột biến NST?

A.    Bệnh mù màu             B. Bệnh máu khó đông           C. bệnh bạch tạng       D. Bệnh Đao

Câu 20: Người chồng có nhóm máu B và người vợ có nhóm máu A có thể có con thuộc nhóm máu?

A.    Chỉ A hoặc B              B. AB              C. AB hoặc O                         D. A, B, O hặc AB

 

 



TÀI LIỆU ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN LỊCH SỬ: LỚP 12

Bài 1

SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI

SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1945 – 1949)

I – HỘI NGHỊ IANTA

1. Hoàn cảnh

Từ ngày 4 đến 11 – 2 – 1945, nguyên thủ của ba cường quốc: Mĩ, Anh, Liên Xô họp hội nghị quốc tế ở Ianta (Liên Xô) để thỏa thuận việc giải quyết những vấn đề bức thiết sau chiến tranh và thiết lập một trật tự thế giới mới.

2. Nội dung

- Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật.

- Thành lập tổ chức Liên hiệp quốc để duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

- Phân chia phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận ở châu Âu và châu Á.

3. Ý nghĩa:

Những quyết định của hội nghị Ianta và những thỏa thuận sau đó của ba cường quốc đã trở thành khuôn khổ của trật tự thế giới mới gọi là “trật tự hai cực Ianta”.

II – SỰ THÀNH LẬP LIÊN HIỆP QUỐC

1. Hoàn cảnh

Từ ngày 25 – 4 đến 26 – 6 – 1945 tại Xan Phranxixcô (Mĩ) với sự tham gia của đại biểu 50 nước để thông qua Hiến chương thành lập tổ chức Liên hợp quốc. Ngày 24 – 10 – 1945, bản Hiến chương chính thức có hiệu lực.

2. Mục đích hoạt động:

Nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển các mối quan hệ hữu nghị  và hợp tác giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc bình đẳng và quyền tự quyết của các dân tộc.

3. Nguyên tắc hoạt động

- Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

- Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

- Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

- Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

- Chung sống hoà bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn: Liên Xô (Nga), Mĩ, Anh, Pháp và Trung Quốc.

4. Cơ cấu tổ chức

- Đại hội đồng.

- Hội đồng bảo an: Chịu trách nhiệm chính về hoà bình và an ninh thế giới, thông qua năm nước lớn (Anh, Pháp, Mỹ, Liên Xô, Trung Quốc).

- Ban thư ký.

- Ngoài ra, Liên hợp quốc còn có nhiều tổ chức chuyên môn khác, trụ sở đặt tại New York.

- Các tổ chức Liên hợp quốc có ở Việt Nam: WHO, FAO, IMF, ILO, ICAO, UNESCO…

5. Vai trò

- Giữ gìn hoà bình, an ninh quốc tế.

- Thúc đẩy giải quyết tranh chấp quốc tế bằng hoà bình.

- Phát triển mối quan hệ hợp tác hữu nghị về kinh tế, văn hoá… giữa các nước thành viên.

 

 

Bài 2

LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945 – 1991)

LIÊN BANG NGA (1991 – 2000)

I – LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70

1. Liên xô

a. Công cuộc khôi phục kinh tế

Hoàn cảnh

Sau chiến tranh chống phát xít, Liên Xô phải chịu những tổn thất nặng nề: 27 triệu người chết, 1.710 thành phố bị tàn phá.

Thành tựu

- Hoàn thành kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế (1946 - 1950) trong vòng 4 năm 3 tháng.

- Đến năm 1950, sản lượng công nghiệp tăng 73%, so với mức trước chiến tranh. Nông nghiệp đạt mức trước chiến tranh.

- Năm 1949, chế tạo thành công bom nguyên tử, phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

 b. Liên Xô tiếp tục xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70)

- Công nghiệp: Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới sau Mĩ… Liên Xô đi đầu trong công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân.

- Nông nghiệp: Sản lượng nông phẩm trong những năm 60 tăng trung bình hằng năm là 16%.

- Khoa học – kỹ thuật: Năm 1957 Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất; Năm 1961 phóng con tàu đưa nhà vũ trụ Gagarin bay vòng quanh trái đất.

- Xã hội: Cơ cấu xã hội biến đổi, tỉ lệ công nhân chiếm hơn 55% số người lao động, trình độ học vấn của người dân được nâng cao.

- Chính trị: Tương đối ổn định

- Đối ngoại: Thực hiện chính sách bảo vệ hòa bình, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc và giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.

Ý nghĩa: Những thành tựu đạt được đã củng cố và tăng cường sức mạnh và vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế; Làm chỗ dựa cho phong trào cách mạng thế giới.

* Nguyên nhân tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu

- Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, cơ chế tập trung quan liêu bao cấp kéo dài, sự thiếu dân chủ và công bằng.

- Không bắt kịp bước phát triển của khoa học – kỹ thuật tiên tiến.

- Sai lầm trong quá trình cải tổ.

- Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước.

Bài 3

CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á

I – NÉT CHUNG VỀ KHU VỰC ĐÔNG BẮC Á

- Là khu vực rộng lớn và đông dân nhất thế giới. Trước chiến tranh thế giới thứ hai, đều bị thực dân nô dịch (trừ Nhật Bản).

- Từ sau 1945 có nhiều biến chuyển:

+ Tháng 10 - 1949, nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa ra đời. Cuối thập niên 90, Hồng Công và Ma Cao cũng trở về chủ quyền với Trung Quốc.

+ Năm 1948, bán đảo Triều Tiên bị chia cắt thành hai miền theo vĩ tuyến 38: Đại Hàn Dân quốc ở phía Nam và Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên ở phía Bắc.

+ Sau chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953), vĩ tuyến 38 vẫn là ranh giới giữa hai nhà nước.

+ Từ năm 2000, đã kí hiệp định hoà hợp giữa hai nhà nước.

- Từ nửa sau thế kỷ XX, khu vực Đông Bắc Á đạt tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế, đời sống nhân dân được cải thiện rõ rệt. Trong “bốn con rồng châu Á” thì Đông Bắc Á có đến ba (Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan), còn Nhật Bản trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới. Riêng Trung Quốc cuối thế kỷ XX đầu thế kỷ XXI, nền kinh tế có sự tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới.

II – TRUNG QUỐC

1. Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và thành tựu 10 năm đầu xây dựng chế độ mới (1949 - 1959)

a. Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân  Trung Hoa

- Ngày 1-10-1949, nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa tuyên bố thành lập.

Ý nghĩa: chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc, xóa bỏ tàn dư phong kiến, mở ra kỷ nguyên độc lập, tự do tiến lên chủ nghĩa xã hội. Đã ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

- Để khắc phục tình trạng nghèo nàn lạc hậu từ lâu đời và xây dựng phát triển đất nước, Trung Quốc đã thực hiện thắng lợi công cuộc khôi phục kinh tế (1950 – 1952) và kế hoạch 5 năm đầu tiên (1953 – 1957). Bộ mặt đất nước có những thay đổi rõ rệt (246 công trình được xây dựng, sản lượng công nghiệp tăng 140%, nông nghiệp tăng 25%,...).

- Về đối ngoại : Trung Quốc thi hành chính sách củng cố hoà bình thế giới và thúc đẩy phong trào cách mạng thế giới.

b. Công cuộc cải cách – mở cửa (từ năm 1978)

Tháng 12 - 1978, TW Đảng Cộng sản Trung Quốc đã vạch ra đường lối cải cách.

* Nội dung: Xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc:

+ Phát triển kinh tế là nhiệm vụ trung tâm.

+ Tiến hành cải cách và mở cửa.

+ Chuyển sang nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

+ Biến Trung Quốc thành nước giàu mạnh, dân chủ và văn minh.

* Thành tựu:

- Đến năm 1998, kinh tế Trung Quốc tiến bộ nhanh chóng, đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới, GDP tăng hằng năm 8%.

- Năm 2000, GDP đạt 1.080 tỉ USD, thu nhập bình quân đầu người tăng, đời sống nhân dân cải thiện rõ rệt.

- Nền khoa học – kỹ thuật, văn hóa, giáo dục Trung Quốc đạt thành tựu khá cao (năm 1964, thử thành công bom nguyên tử; năm 2003, phóng thành công tàu “Thần Châu 5” vào không gian).

Đối ngoại

- Bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Liên Xô, Mông Cổ, Việt Nam…

- Quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới, góp sức giải quyết các vụ tranh chấp quốc tế.

- Vai trò và vị trí của Trung Quốc nâng cao trên trường quốc tế.

 

Bài 4

CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ ẤN ĐỘ

I – CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á

1. Sự thành lập các quốc gia độc lập sau chiến tranh thế giới thứ hai

a. Vài nét chung về quá trình đấu tranh giành độc lập

- Tháng 8 - 1945, nhiều nước Đông Nam Á nổi dậy giành chính quyền và lần lượt giành độc lập: Việt Nam (1945), Inđônêsia (1949), Philippin (7/1946), Miến Điện (1948), Mã Lai (1957), Singapore (1959), Brunây (1984),...

- Đông Timo tách khỏi Inđônêsia 1999, ngày 20 – 5 – 2002 trở thành quốc gia độc lập.

b. Lào (1945 - 1975)

+ Ngày 12-10-1945, nhân dân thủ đô Viêng Chăn khởi nghĩa thắng lợi, tuyên bố Lào là một vương quốc độc lập.

+ Từ đầu năm 1946 đến năm 1975, nhân dân Lào đã buộc phải cầm súng tiến hành hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 -1954) và đế quốc Mĩ (1954 – 1975). Tháng 2-1973, Hiệp định Viêng Chăn về lập lại hoà bình và hoà hợp dân tộc ở Lào được kí kết.

+ Ngày 2-12-1975, nước Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào được thành lập, mở ra kỉ nguyên xây dựng và phát triển của đất nước Triệu Voi.

c. Campuchia (1945 - 1993)

+ Từ cuối năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Campuchia tiến hành cuộc kháng chiến chống Pháp. Ngày 9-11-1953, Pháp kí hiệp ước trao trả độc lập cho Campuchia.

+ Từ năm 1954 đến đầu năm 1970, Chính phủ Campuchia do Xihanúc lãnh đạo đi theo đường lối hoà bình trung lập, không tham gia các khối liên minh quân sự.

+ Ngày 17-4-1975, thủ đô Phnôm Pênh được giải phóng, kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ. Tập đoàn Khơme đỏ do Pôn Pốt cầm đầu đã thi hành chính sách diệt chủng cực kì tàn bạo, giết hại hàng triệu người dân vô tội. Ngày 7-1-1979, thủ đô Phnôm Pênh được giải phóng, nước Cộng hoà Nhân dân Campuchia ra đời.

+ Từ năm 1979 đến năm 1991, đã diễn ra cuộc nội chiến kéo dài hơn 10 năm và kết thúc với sự thất bại của Khơme đỏ. Tháng 10-1991, Hiệp định hoà bình về Campuchia được kí kết. Sau cuộc tổng tuyển cử năm 1993, Campuchia trở thành Vương quốc độc lập và bước vào thời kì hoà bình, xây dựng và phát triển đất nước.

2. Sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN

    a. Hoàn cảnh

- Sau khi giành độc lập, các nước Đông Nam Á cần có sự hợp tác cùng phát triển, hạn chế những ảnh hưởng của các cường quốc lớn.

- Đồng thời lúc này các tổ chức liên kết khu vực ngày càng nhiều, điển hình là Liên minh Châu Âu...

- Ngày 8 – 8 – 1967, tại Băng Cốc (Thái Lan) Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập (ASEAN) gồm: Thái Lan, Inđônêsia, Malaysia, Philippin, Singapore.

- Mục tiêu của ASEAN là tiến hành sự hợp tác giữa các nước thành viên nhằm phát triển kinh tế và văn hoá trên tinh thần duy trì hoà bình và ổn định khu vực.

b. Quá trình phát triển

Giai đoạn từ 1967 – 1975: Là một tổ chức non yếu, hoạt động rời rạc.

Giai đoạn từ 1976 – nay: Tại hội nghị Bali (2 - 1976) đã đề ra mục tiêu: Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ; Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau; không dùng vũ lực đe dọa nhau; Giải quyết tranh chấp bằng hòa bình; Hợp tác có hiệu quả trên các lĩnh vực kinh tế, văn hoá, xã hội...

- Sau đó các nước còn lại lần lượt gia nhập ASEAN: Brunây (1984), Việt Nam (1995), Lào và Mianma (1997), Camphuchia (1999).

- Thời kỳ đầu, ASEAN có chính sách đối đầu với các nước Đông Dương, song đến cuối thập niên 80 khi vấn đề Campuchia được giải quyết, mối quan hệ đó đã chuyển từ “đối đầu” sang “đối thoại” và hợp tác.

- ASEAN đẩy mạnh hoạt động hợp tác kinh tế, văn hoá nhằm xây dựng một Cộng đồng ASEAN về kinh tế, an ninh và văn hoá vào năm 2015.

II - ẤN ĐỘ

a) Cuộc đấu tranh giành độc lập

- Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh đòi độc lập của nhân dân Ấn Độ dưới sự lãnh đạo của Đảng Quốc đại đã diễn ra sôi nổi. Thực dân Anh phải nhượng bộ, nhưng lại trao quyền tự trị theo "phương án Maobơttơn". Ngày 15-8-1947, hai nhà nước tự trị Ấn Độ và Pakixtan được thành lập.

- Không thỏa mãn với quy chế tự trị, ngày 26-1-1950 Ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập Nhà nước Cộng hoà.

b) Công cuộc xây dựng đất nước

- Ấn Độ đã đạt được nhiều thành tựu to lớn về nông nghiệp và công nghiệp trong công cuộc xây dựng đất nước:

+ Nhờ tiến hành cuộc "cách mạng xanh" trong nông nghiệp mà Ấn Độ đã tự túc được lương thực và xuất khẩu gạo (từ năm 1995).

+ Nền công nghiệp đã sản xuất được nhiều loại máy móc như máy bay, tàu thủy, xe hơi, đầu máy xe lửa… và sử dụng năng lượng hạt nhân vào sản xuất điện.

- Về khoa học – kĩ thuật: là cường quốc công nghệ phần mềm, công nghệ hạt nhân, công nghệ vũ trụ (1974 thử thành công bom nguyên tử, 1975 phóng vệ tinh nhân tạo…)

- Về đối ngoại: Ấn Độ theo đuổi chính sách hoà bình trung lập tích cực, là một trong những nước đề xướng Phong trào không liên kết, luôn luôn ủng hộ cuộc đấu tranh giải phóng của các dân tộc.

 

Bài 6

NƯỚC MĨ

1. Sự phát triển kinh tế, khoa học – kĩ thuật

- Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, kinh tế Mĩ phát triển mạnh mẽ :

+ Sản lượng công nghiệp chiếm hơn một nửa công nghiệp thế giới (1948 – hơn 56%).

+ Nông nghiệp gấp 2 lần sản lượng Anh, Pháp, Tây Đức, Nhật, Ý cộng lại.

+ Nắm 50% tàu bè đi lại trên biển.

+ 3/4 dự trữ vàng của thế giới tập trung ở Mĩ.

+ Chiếm gần 40% tổng sản phẩm kinh tế thế giới.

 - Mĩ trở thành nước tư bản chủ nghĩa giàu mạnh nhất.

- Nguyên nhân chủ yếu là :

 + Lãnh thổ nước Mĩ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú, nguồn nhân lực dồi dào, trình độ kĩ thuật cao và nhiều khả năng sáng tạo.

+ Ở xa chiến trường, không bị Chiến tranh thế giới thứ hai tàn phá, nước Mĩ được yên ổn phát triển kinh tế, làm giàu nhờ bán vũ khí và các phương tiện quân sự cho các nước tham chiến.

+ Mĩ đã áp dụng thành công những tiến bộ khoa học – kĩ thuật để nâng cao năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm, tăng sức cạnh tranh và điều chỉnh hợp lí cơ cấu nền kinh tế…

+ Trình độ tập trung tư bản và sản xuất cao, cạnh tranh có hiệu quả trong và ngoài nước.

+ Các chính sách và biện pháp điều tiết có hiệu quả của nhà nước.<