Ngày 20-05-2019 06:49:00
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 4862427
Số người online: 19
 
 
 
 
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HÓA 10, 11,12 HỌC KỲ II - 2019
 

 



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II - LỚP 12

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 01

 

Cho H=1; C=12; N=14; O=16; S= 32; Li=7; Na=23; K=39; Cs=133; Al=27; Cu=64; Fe=56; Zn= 65; Cr=52; Ba=137.

(Học sinh được dùng bảng tuần hoàn, bảng tính tan và máy tính cầm tay theo quy định.)

Câu 1: Phản ứng nào sau đây đúng?

A. 2Cr + 6HCl -> 2CrCl3 + 3H2                        B. 4Cr + 3O2 -> 2Cr2O3
C. Cr + Cl2 -> CrCl2                                          D. Cr + MgCl2 -> CrCl2 + Mg

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội.
B. Bột nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2.
C. Nhôm tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ mạnh.
D. Vật dụng bằng nhôm bị gỉ nếu để lâu trong không khí.

Câu 3: Dãy các chất đều tác dụng với CrO3 trong điều kiện thích hợp là
A. S, P, C, C2H5OH.                    B. S, C, CO2.              C. S, P, C, KMnO4.     D. P, S, MgO.

Câu 4: Cho 1,68 gam hỗn hợp Cr và Cu vào dung dịch HCl loãng, nóng, dư thu được 448 mL khí (đktc). Lượng Cu có trong hỗn hợp là
A. 0,99 gam.                  B. 0,64 gam.                    C. 0,84 gam.                  D. 1,04 gam.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
C. Nhôm và crom đều tan trong dung dịch NaOH loãng.
D. Nhôm và crom đều tan trong dung dịch HCl.

Câu 6: Dung dịch CuSO4 phản ứng được với
A. Ag.                  B. Mg(OH)2.                     C. BaCl2.                 D. Fe(NO3)3.

Câu 7: Công thức hóa học của kali cromat là
A. K2CrO4.                B. KCrO2.                C. K2Cr2O7.                D. K[Cr(OH)4].

Câu 8: Cho các chất Cu, Al, HCl, CO. Nhóm các chất đều khử được Fe2O3 khi có điều kiện thích hợp là
A. Cu, Al, HCl, CO.   B. Al, CO.                C. CO, HCl.                 D. Al, HCl, CO.

Câu 9: Cho từ từ 200 ml dung dịch NaOH 1,8M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 3,9 gam.               B. 0,00 gam.            C. 3,12 gam.                 D. 7,8 gam.

Câu 10: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A. BaCl2.                 B. NaHCO3.                 C. Fe2(SO4)3.                 D. KNO3.

Câu 11: Cho các kim loại Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là
A. 3.                       B. 2.                 C. 5.                           D. 4.

Câu 12: Hematit là một trong những quặng quan trọng của sắt. Thành phần chính của quặng là
A. Fe3O4.                B. Fe2O3.                C. FeCO3.                  D. FeO.

Câu 13: Trong các chất sau đây, chất nào không có tính lưỡng tính?
A. Al2O3                 B. AlCl3                 C. Al(OH)3                 D. ZnO

Câu 14: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc?
A. Nhỏ dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3.
B. Nhỏ dung dịch HCl từ từ đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2).
C. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ đến dư vào dung dịch Al(NO3)3.
D. Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 từ từ đến dư vào dung dịch Zn(NO3)2.

Câu 15: Dung dịch của chất nào sau đây không hòa tan được Al?
A. Ba(OH)2               B. NaHSO4                C. H2SO4 loãng                  D. NH3

Câu 16: Hòa tan m gam Cu vào 200 ml dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được (m -7,68) gam chất rắn không tan. CM của dung dịch FeCl3 ban đầu là
A. 0,6M.                  B. 0,3 M.                 C. 0,9 M.                   D. 1,2 M.

Câu 17: Hòa tan một đinh thép có khối lượng 1 gam chứa 98 % Fe, 1%C, 1%Cu trong dung dịch HCl dư (không tiếp xúc với không khí). Thể tích H2 sinh ra ở đktc là
A. 2,1952 lít.                B. 0,784 lít.                 C. 3,92 lít.                  D. 0,392 lít.

Câu 18: Điện phân nóng chảy Al2O3 với dòng điện có cường độ 9,65 A trong thời gian 3000 giây. Hiệu suất của quá trình điện phân là 80%. Khối lượng Al thu được là
A. 2,16 gam.                B. 3,24 gam.                 C. 6,48 gam.                   D. 2,7 gam.

Câu 19: Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất. Khối lượng crom bị đốt cháy là
A. 1,56 gam.               B. 0,78 gam.                 C. 1,74 gam.                D. 1,19 gam.

Câu 20: Cấu hình của nguyên tử hoặc ion nào sau đây được viết đúng?
A. Cu: (Z= 29)[Ar]3d104s1                   B. Cr: ( Z= 24) [Ar]3d44s2
C. Fe3+: [Ar]3d34s2                             D. Fe (Z=26): [Ar]3d8

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 2 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCl thu được 1,12 lít H2 (đkc) duy nhất. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 5,55.                 B. 5,65.                      C. 5,75.                   D. 5,45.

Câu 22: Hòa tan 5,4 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư thấy thoát ra V lit khí N2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V là
A. 1,68.                  B. 1,344.                 C. 2,668.                 D. 0,448.

Câu 23: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ 
A. có kết tủa trắng.                                 B. có bọt khí thoát ra.
C. không có hiện tượng gì.                  D. có kết tủa trắng và bọt khí.

Câu 24: Khử hoàn toàn 5,8 gam Fe3O4 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao, khí sinh ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 15.                 B. 5.                  C. 2,5.                D. 10.

Câu 25: Trong một cốc nước có chứa các ion Ca2+, HCO3-, Cl-. Nước trong cốc là 
A. nước cứng có tính cứng tạm thời.                        B. nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.
C. nước cứng có tính cứng toàn phần.                      D. nước mềm.

Câu 26: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?
A. Đồng bị ăn mòn trước.                                        B. Sắt bị ăn mòn trước.
C. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.                     D. Sắt và đồng bị ăn mòn đồng thời.

Câu 27: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Sr.                 B. Mg.                   C. Be.                 D. Ca.

Câu 28: Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp
A. điện phân nóng chảy.                                         B. nhiệt luyện.
C. thủy luyện.                                                         D. điện phân dung dịch.

Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Al2O3 -> X ddNH3 -> Y NaOH -> muối Z. Tên của Z là
A. nhôm nitrat.                  B. natri aluminat.                     C. nhôm clorua.               D. natri aluminic.

Câu 30: Kim loại Cr bị oxi hóa bởi chất nào sau đây tạo ra hợp chất Cr(II)?
A. Cl2                  B. O2                  C. S                  D. H2SO4 loãng




ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - LỚP 12

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 02

Câu 1: Cho dãy các chất sau: Fe, Al, BaSO4, FeCl2, Cu(NO3)2, KNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là:

A. 2 B.3 C.4 D.5

Câu 2: Phản ứng nào sau đây đúng?

  1. Cr + MgCl2 🡪 CrCl2 + Mg                                   C. 2Cr + 6HCl 🡪 2CrCl3 + 3H2 

  2. Cr + Cl2 🡪  CrCl2                                                  D. 4Cr + 3O2 🡪 2Cr2O3

Câu 3: Hỗn hợp X gồm Al (0,2 mol), Fe (0,05 mol) và Cu (0,1 mol). Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 14,6 gam. Số mol HNO3 tham gia phản ứng là:

  1. 1,1875 mol B. 0,95 mol C. 1,1675 mol            D. 0,75 mol

Câu 4: Nhôm hidroxit thu được khi:

  1. Cho khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 C. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

  2. Cho Al2O3 vào nước     D. Cho HCl dư vào dung dịch NaAlO2

Câu 5: Cho các ion kim loại Cu2+, Al3+, Ni2+, Fe2+ Thứ tự oxi hóa giảm dần theo thứ tự:

  1. Al3+, Fe2+, Cu2+, Ni2+ C. Al3+, Fe2+, Ni2+, Cu2+

  2. Ni2+, Cu2+, Fe2+, Al3+ D. Cu2+, Ni2+, Fe2+, Al3+

Câu 6: Thêm từ từ vài giọt dung dịch bazo vào dung dịch muối Cr2O72-. Hiện tượng quan sát được là:

  1. Dung dịch muối không đổi màu  C. Dung dịch chuyển từ màu vàng 🡪 màu cam

  2. Dung dịch chuyển màu cam 🡪 màu vàng     D.Dung dịch chuyển màu cam 🡪 màu xanh

Câu 7: Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:

A. Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí, dung dịch có màu xanh.

B. Tạo ra kết tủa có màu vàng.

C. Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí, dung dịch có màu vàng.

D. Tạo ra khí có màu nâu, dung dịch có màu xanh.

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2) vào một lượng nước dư, thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

  1. 34,1 B. 28,7            C. 10,8            D. 57,4

Câu 9: Trong số hợp chất của Crom, chất nào sau đây là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước (ở điều kiện thường)

  1. CrO3 B. Cr2O3 C. Cr(OH)3 D. Na2Cr2O7

Câu 10: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A. Al, Al2O3, Al(OH)3 , NaHCO3 B. Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3

C. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Na[Al(OH)4] D. NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O

Câu 11: Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào dung dịch CuSO4. Sau phản ứng lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38g. Khối lượng Cu thoát ra là:

  1. 0,64g B. 1,28g C. 1,92g D. 2,56g

Câu 12: Cho 3,36 lít CO2 ở đktc vào 100ml dung dịch gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 2M sẽ thu được bao nhiêu gam kết tủa?

  1. 9,85 B. 19,7 C. 29,55 D. 14,7

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
C. Nhôm và crom đều tan trong dung dịch NaOH loãng.
D. Nhôm và crom đều tan trong dung dịch HCl.

Câu 14: Dung dịch CuSO4 phản ứng được với
A. Ag.                   B. Mg(OH)2.              C. BaCl2.                 D. Fe(NO3)3.

Câu 15: Công thức hóa học của kali cromat là
A. K2CrO4.                B. KCrO2.                 C. K2Cr2O7.             D. K[Cr(OH)4].

Câu 16: Cho từ từ 200 ml dung dịch NaOH 1,8M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Khối lượng kết tủa thu được là:

A. 3,9 gam.                 B. 0,00 gam.              C. 3,12 gam.            D. 7,8 gam.

Câu 17: Cho các kim loại Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là

   A. 3.             B. 2.                 C. 5.               D. 4.

Câu 18: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng ?

  1. Fe: [ Ar] 4s2  3d5      B. Fe2+: [ Ar] 4s23d4  C. Fe2+: [ Ar] 3d64s2 D. Fe2+: [ Ar] 3d6    

Câu 19: Cho phương trình phản ứng : Al + HNO3 đ Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

Sau khi cân bằng tổng hệ số của phương trình là:

  1. 52                          B. 56      C. 58 D. 60

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A. Nước mềm là nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+.

B. Nước cứng tạm thời là nước có chứa ion HCO3-.

C. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+.

D. Nước cứng vĩnh cữu là nước cứng có chứa ion Cl- hoặc SO42- hoặc cả hai.

Câu 21: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

A. Đồng bị ăn mòn trước.  B. Sắt bị ăn mòn trước.
C. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.  D. Sắt và đồng bị ăn mòn đồng thời.

Câu 22: Điện phân nóng chảy Al2O3 với dòng điện có cường độ 9,65 A trong thời gian 3000 giây. Hiệu suất của quá trình điện phân là 80%. Khối lượng Al thu được là

A. 2,16 gam.                B. 3,24 gam.                 C. 6,48 gam.                   D. 2,7 gam.

Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Al2O3 X  Y muối Z. Tên của Z là

A. nhôm nitrat.           B. natri aluminat.          C. nhôm clorua.              D. natri aluminic.

Câu 24: Khử hoàn toàn 5,8 gam Fe3O4 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao, khí sinh ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 15.                         B. 5.                      C. 2,5.                         D. 10.

Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng

           NaHCO3 X   Y   Z CO2. X, Y, Z lần lượt là

    A. Na2SO4, Na2CO3, CaCO3. B.  Na2CO3, NaCl, NaNO3.

   C. Na2CO3, CaCO3, Ca(HCO3)2. D. Na2CO3, NaCO3, Na2O.

Câu 26: Lần lượt nhúng 4 thanh kim loại riêng biệt: Al, Zn, Fe, Cu vào dung dịch Cu(NO3)2.Sau một thời gian lấy các thanh kim loại ra. Kết luận nào dưới đây không đúng:

  1. Khối lượng thanh Al giảm đi C. Khối lượng thanh Cu không đổi

  2. Khối lượng thanh Fe giảm đi D. Khối lượng thanh Zn giảm đi.

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 2 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCl thu được 1,12 lít H2 (đkc) duy nhất. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    A. 5,55.                 B. 5,65.      C. 5,75.                           D. 5,45.

Câu 28: Cho 4,86g Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng tạo ra 0,15mol NO (không có khí nào khác) và dung dịch A. Khối lượng muối trong dung dịch A là:

  1. 40,74 B. 32,85     C. 38,25             D. 28,25

Câu 29:Một hỗn hợp A gồm Al và Fe được chia 2 phần bằng nhau

Phần I cho tác dụng với HCl dư thu được 44,8 lit khí (đktc)

Phần II cho tác dụng với NaOH dư thu được 33,6 lit khí (đktc). Khối lượng Al và Fe có trong hỗn hợp là:

A. 27g Al và 28g Fe    B. 54g Al và 56g Fe  C. 13,5g Al và 14g Fe  D. 54g Al và 28g Fe

Câu 30: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A. Fe, Cu, Ag. B. Al, Cu, Ag.      C. Al, Fe, Cu. D. Al, Fe, Ag.

---------------HẾT---------------













ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - LỚP 12

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 03

Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra muối Fe (III)?

A. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl loãng, dư. B. Cho bột Fe đến dư vào dung dịch AgNO3.

C. Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. D. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất. B. Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.

C. Vật bằng nhôm bền với không khí và nước.   D. Nhôm được dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng.

Câu 3: Để kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch AlCl3 cần dùng lượng dư dung dịch

A. NH3. B. NaOH. C. Ba(OH)2. D. AgNO3.

Câu 4: Để bảo quản Na cần ngâm Na trong

A. dầu hỏa. B. ancol. C. nước. D. dung dịch NaCl.

Câu 5: Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu lục xám. X là

A. MgSO4. B. CrCl3. C. FeSO4. D. FeCl3.

Câu 6: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì

A. không có hiện tượng gì. B. có kết tủa trắng và bọt khí.

C. có bọt khí. D. có kết tủa trắng.

Câu 7: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2. B. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.

C. Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch Ca(HCO3)2.   D. Cho CaCO3 vào dung dịch HCl loãng, dư.

Câu 8: Trong thực tế, loại quặng thường được dùng làm nguyên liệu để sản xuất gang là

A. xiđerit. B. pirit. C. boxit. D. hematit.

Câu 9: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

A. Na. B. Al. C. Ba. D. Fe.

Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, K. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Al2O3 là hợp chất lưỡng tính. B. Al(OH)3 là kết tủa dạng keo.

C. AlCl3 tác dụng được với dung dịch H2SO4. D. Al2O3 tác dụng được với dung dịch HCl.

Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Trong dung dịch, ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+.

B. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 xuất hiện kết tủa.

C. Đơn chất Fe oxi hóa được Cu2+ trong dung dịch thành Cu.

D. Trong dung dịch, ion Fe2+ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

Câu 13: Trong các chất: NaOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, KOH, chất có tính bazơ yếu nhất là

A. Ba(OH)2. B. KOH. C. Mg(OH)2. D. NaOH.



Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Na2O vào lượng nước dư.

(b) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.

(c) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 1:1).

Số thí nghiệm thu được NaOH là

A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 15: Cho các kim loại: Mg, Ca, Sr, Ba. Kim loại mạnh nhất là

A. Sr. B. Ca. C. Ba. D. Mg.

Câu 16: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là

A. Cr. B. Fe. C. Cu. D. Al.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Dùng dung dịch HCl để làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.

B. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu.

C. Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng khi giặt quần áo.

D. Nước chứa ít hoặc không chứa các ion Mg2+ và Ca2+ gọi là nước mềm.

Câu 18: Chất rắn X là oxit axit có tính oxi hóa mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với S, P, NH3. Cho X vào dung dịch NaOH loãng, dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch H2SO4 loãng, dư vào Y, thu được dung dịch Z. Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Y có màu vàng. B. X có màu đỏ thẫm. C. Z có màu da cam. D. X có màu lục thẫm.

Câu 19: Cho các phương pháp sau:

(a) Gắn kim loại kẽm vào kim loại sắt. (b) Gắn kim loại đồng vào kim loại sắt.

(c) Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt. (d) Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

Số phương pháp điện hóa được sử dụng để bảo vệ kim loại sắt không bị ăn mòn là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 20: Có thể phân biệt 4 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, FeSO4 và AlCl3 bằng dung dịch

A. AgNO3. B. NaOH. C. quỳ tím. D. BaCl2.

Câu 21: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng quan sát được là

A. chỉ có kết tủa keo trắng. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

C. có kết tủa keo trắng và khí thoát ra. D. không có kết tủa, có khí thoát ra.

Câu 22: Phương pháp thích hợp để điều chế Mg là

A. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2. B. điện phân dung dịch MgCl2.

C. nhiệt phân MgCl2. D. điện phân MgCl2 nóng chảy.

Câu 23: Lượng Zn vừa đủ để khử Cr3+ trong dung dịch chứa 0,03 mol CrCl3 thành Cr2+

A. 0,650 gam. B. 0,975 gam. C. 1,300 gam. D. 0,325 gam.

Câu 24: Điện phân nóng chảy muối clorua một kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot. Kim loại kiềm là

A. Cs. B. Na. C. K. D. Li.

Câu 25: Sục 0,448 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 1,182. B. 3,940. C. 2,364. D. 1,970.

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 7,3 gam hỗn hợp X gồm Na và Al bằng nước thu được 0,25 mol H2. Số mol Na trong X là

A. 0,15. B. 0,2. C. 0,25. D. 0,5.

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 17,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa x mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,06 mol khí N2O duy nhất và dung dịch chỉ chứa một muối của kim loại. Giá trị của x là

A. 0,48. B. 0,42. C. 0,45. D. 0,36.

Câu 28: Để 5,6 gam Fe trong không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X. Toàn bộ lượng X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 12,1. B. 24,2. C. 36,0. D. 18,0.

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 vào dung dịch chứa NaHSO4 và NaNO3, thu được dung dịch X. Chia X thành 3 phần bằng nhau:

- Phần 1 hòa tan tối đa 3,52 gam bột Cu.

- Cho từ từ 400 ml dung dịch NaOH 1M vào phần 2, thu được 11,77 gam kết tủa duy nhất.

- Cô cạn phần 3, thu được m gam muối trung hòa khan.

Biết rằng khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với

A. 55,1. B. 58,6. C. 50,4. D. 64,6.

Câu 30: Cho các nhận định sau:

(a) Fe và Cr đều có tính nhiễm từ.

(b) Fe và Cr đều tác dụng với dung dịch HCl loãng.

(c) Hỗn hợp gồm Cu và FeCl3 có tỉ lệ mol 1:1 tan hết trong dung dịch HCl loãng, dư.

(d) Các kim loại có nguyên tử khối lớn hơn nước thì nặng hơn nước.

Số nhận định đúng là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

------------ HẾT ----------


















ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - LỚP 12

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 04

Cho H=1; C=12; N=14; O=16; S= 32; Li=7; Na=23; K=39; Cs=133; Al=27; Cu=64; Fe=56; Zn= 65; Cr=52; Ba=137.

Học sinh được dùng bảng tuần hoàn, bảng tính tan và máy tính cầm tay theo quy định.

Câu 1: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

A. Al. B. Al(OH)3. C. Al2O3 D. O2.

Câu 2: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch AgNO3?

A. Cu. B. Al2O3. C. FeO. D. Fe(NO3)2.

Câu 3: Để phân biệt dung dịch BaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

A. HNO3. B. Na2CO3. C. NaNO3. D. KNO3.

Câu 4: Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

A. Cr(OH)3. B. CrO3. C. Al2O3. D. Al(OH)3.

Câu 5: Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3. Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

A. 96,0 gam. B. 24,0 gam. C. 32,1 gam. D. 48,0 gam.

Câu 6: Một mẫu kim loại Ag có lẫn Cu, Fe. Để loại bỏ tạp chất của mẫu Ag trên người ta dung dịch nào sau đây?

A. FeCl3. B. HNO3. C. HCl. D. CuCl2.

Câu 7: Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun sôi nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A. Giấm ăn. B. Nước vôi. C. Cồn 700. D. Muối ăn.

Câu 8: Trong 4 chất rắn: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3; số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 9: Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Kết thúc phản ứng khối lượng kết tủa thu được là

A. 15 gam. B. 25 gam. C. 20 gam. D. 30 gam.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

B. Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.

C. Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ trong cùng chu kì.

D. Nhôm phản ứng được với H2SO4 đặc nguội.

Câu 11: Cho Fe dư vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là

A. 16,8 gam. B. 5,6 gam. C. 25,2 gam. D. 11,2 gam.

Câu 12: Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để điều chế kim loại nào sau đây?

A. Ba. B. Cu. C. Al. D. Mg.

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ba và 0,3 mol Al vào nước dư. Thể tích H2 thu được (ở đktc) là

A. 4,48 lít. B. 2,24 lít. C. 6,72 lít. D. 8,96 lít.

Câu 14: Trong công nghiệp sản suất gang, chất nào sau đây dùng để khử oxit ở nhiệt độ cao?

A. H2. B. Al. C. CO. D. Na.

Câu 15: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

A. CuO. B. MgO. C. Al2O3. D. Fe3O4.

Câu 16: Kim loại sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?

A. H2SO4 đặc nóng, dư. B. CuSO4.

C. MgSO4. D. HNO3 đặc, nóng, dư.

Câu 17: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?

A. Nhôm. B. Magie. C. Natri. D. Kali.

Câu 18: Phản ứng nào sau đây không đúng?

A. Cr(OH)2 + 2NaOH Na2CrO2 + 2H2O (hay Na2[Cr(OH)4]

B. 2Cr + 3Cl2 2CrCl3

C. 2Cr + 3S Cr2S3

D. 2Cr(OH)3 + 3H2SO4 Cr2(SO4)3 + 6H2O

Câu 19: Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất. Khối lượng crom bị đốt cháy là

A. 0,78 gam. B. 1,19 gam. C. 1,74 gam. D. 1,56 gam.

Câu 20: Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 hòa tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol là 1:1. Phần trăm khối lượng của Fe2O3 có trong hỗn hợp là

A. 50%. B. 40%. C. 60%. D. 70%.

Câu 21: Có các kim loại sau: Ni, Zn, Sn, Cu. Trong thực tế kim loại nào được dùng để bảo vệ điện hóa vỏ tàu biển?

A. Zn. B. Sn. C. Cu. D. Ni.

Câu 22: Cho 20 gam hỗn hợp Mg và BaO tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,808 lít khí H2 (ở đktc). Thành phần % khối lượng của BaO có trong hỗn hợp là

A. 89,8%. B. 36,2%. C. 20,4%. D. 79,6%.

Câu 23: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan có trong dung dịch X là

A. Fe(NO3)3. B. CuSO4. C. AlCl3. D. Ca(HCO3)2.

Câu 24: Hòa tan 27,2 gam hỗn hợp Fe và FeO vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó làm bay hơi dung dịch người ta thu được 111,2 gam chất rắn FeSO4.7H2O. Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp đầu là

A. 20,6%. B. 25%. C. 60%. D. 50%.

Câu 25: Nhúng thanh sắt có khối lượng 56 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4. Khi phản ứng xong lấy thanh sắt đem cân thấy nặng 56,4 gam. Nồng độ mol/l dung dịch CuSO4 đã dùng là

A. 0,5 M. B. 0,25 M. C. 0,75 M. D. 1,0 M.


Câu 26: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH.

B. Al2O3 là hợp chất bền bởi nhiệt.

C. Al3+  bị khử bởi Zn.

D. Al khử được Cu2+.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. NaOH dùng để nấu xà phòng.

B. Na2CO3 dùng trong công nghiệp nấu thủy tinh, phẩm nhuộm.

C. CaCO3 dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gẫy xương.

D. NaHCO3 dùng trong công nghiệm thực phẩm.

Câu 28: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất nào sau đây?

A. Al, HCl, CaCO3. B. FeCl3, HCl, Ca(OH)2.

C. FeCl2, Al(OH)3, HCl. D. CuSO4, Ba(OH)2, H2SO4.

Câu 29: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (đktc). Khối lượng chất rắn thu được là

A. 28 gam. B. 26 gam. C. 24 gam. D. 22 gam.

Câu 30: Cho dung dịch NaOH  (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp MgCl2 và AlCl3, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Chất rắn Y là

A. Cr2O3. B. CrO. C. MgO và Cr2O3. D. MgO.




ĐỀ CƯƠNG ÔN THI  HÓA 12 HỌC KỲ II


TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI


Câu 13: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

  A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.

Câu 14: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.

Câu 15: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

A. Vonfam. B. Crom C. Sắt D. Đồng

Câu 16: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

A. Liti. B. Xesi. C. Natri. D. Kali.

Câu 17: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

A. Vonfam. B. Sắt. C. Đồng. D. Kẽm.

Câu 18: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

A. Natri B. Liti C. Kali D. Rubidi

Câu 19: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.

Câu 20: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.

Câu 21: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2.

Câu 22: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng

Câu 23: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

A. FeSO4. B. AgNO3. C. KNO3. D. HCl.

Câu 24: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Zn.

Câu 25: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

A. HCl. B. AlCl3. C. AgNO3. D. CuSO4.

Câu 26: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

A. CuSO4 và HCl. B. CuSO4 và ZnCl2. C. HCl và CaCl2. D. MgCl2 và FeCl3.

Câu 27: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 28: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

A. Pb(NO3)2. B. Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)2. D. Ni(NO3)2.

Câu 29: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. KOH.

Câu 30: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.

Câu 31: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.

Câu 32: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Hg, Na, Ca

Câu 33: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

Câu 34: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A. Cu + dung dịch FeCl3. B. Fe + dung dịch HCl.

C. Fe + dung dịch FeCl3. D. Cu + dung dịch FeCl2.

Câu 35: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

A. Mg B. Al C. Zn D. Fe

Câu 36: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

A. K B. Na C. Ba D. Fe

Câu 37: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A. Kim loại Mg B. Kim loại Ba C. Kim loại Cu D. Kim loại Ag

Câu 38: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

A. Cu và dung dịch FeCl3 B. Fe và dung dịch CuCl2

C. Fe và dung dịch FeCl3 D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

Câu 39: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.

Câu 40: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

A. Mg, Fe, Al. B. Fe, Mg, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Al, Mg, Fe.

Câu 41: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm

A. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K.

Câu 42: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

A. Fe. B. Ag. C. Mg. D. Zn.

Câu 43: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 44: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Al.

Câu 45: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 46: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

A. H2SO4 đặc, nóng. B. H2SO4 loãng. C. FeSO4. D. HCl.

Câu 47: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 48: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

A. Na. B. Mg. C. Al. D. K.

SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI

Câu 49: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?

A. Ancol etylic. B. Dây nhôm. C. Dầu hoả. D. Axit clohydric.

Câu 50: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

Câu 51: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 52: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

A. Sn bị ăn mòn điện hóa.             B. Fe bị ăn mòn điện hóa.

C. Fe bị ăn mòn hóa học.               D. Sn bị ăn mòn hóa học.

Câu 53: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại

A. Cu. B. Zn. C. Sn. D. Pb.

Câu 54: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 55: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.

ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

Câu 56: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A. bị khử. B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton.

Câu 57: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

A. AgNO3. B. HNO3. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2.

Câu 58: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

A. Cu. B. Al. C. CO. D. H2.

Câu 59: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu.

Câu 60: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

A. nhiệt phân CaCl2. B. điện phân CaCl2 nóng chảy.

C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. D. điện phân dung dịch CaCl2.

Câu 61: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

A. Na2O. B. CaO. C. CuO. D. K2O.

Câu 62: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

A.  Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B.  H2 + CuO Cu + H2O

C.  CuCl2 Cu + Cl2 D. 2CuSO4 + 2H2O   2Cu + 2H2SO4 + O2

Câu 63: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

A. 2AgNO3 +  Zn → 2Ag  + Zn(NO3)2 B. 2AgNO3  2Ag  + 2NO2  +  O2

C. 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + 4HNO3 + O2 D.  Ag2O + CO 2Ag + CO2.

Câu 64: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử? A. K. B. Ca. C. Zn. D. Ag.

Câu 65: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al2O3, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO.

Câu 66: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A. Cu, FeO, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, Mg. C. Cu, Fe, Zn, MgO. D. Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu 67: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn.

Câu 68: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A. Cu + dung dịch FeCl3. B. Fe + dung dịch HCl.   C. Fe + dung dịch FeCl3.    D. Cu + dung dịch FeCl2.

Câu 69: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

A. Ba, Ag, Au. B. Fe, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Mg, Zn, Cu.

Câu 70: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn.

Câu 71: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A. sự khử ion Cl-. B. sự oxi hoá ion Cl-. C. sự oxi hoá ion Na+. D. sự khử ion Na+.

Câu 72: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

A. Na2O. B. CaO. C. CuO. D. K2O.

Câu 73: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là A. Na. B. Ag. C. Fe. D. Cu.

Câu 74: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2

A. điện phân dung dịch MgCl2. B. điện phân MgCl2 nóng chảy.

C. nhiệt phân MgCl2. D. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.

CÁC DẠNG BÀI TẬP PHẦN ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM

Câu 1. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?

A. 21,3 gam B.  12,3 gam. C.  13,2 gam. D.  23,1 gam.

Câu 2: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình

tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là

A. 1,08 gam. B. 2,16 gam. C. 1,62 gam. D. 3,24 gam.

Câu 3. Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2?

A. 12,4 gam B.  12,8 gam. C.  6,4 gam. D.  25,6 gam.

Câu 4.  Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi. Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam. Giá trị m đã dùng là:

A. 1,2 gam. B.  0,2 gam. C.  0,1 gam. D.  ,0 gam.

Câu 5: Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc). Khối lượng nhôm đã dùng là

A. 8,1gam. B.  16,2gam. C.  18,4gam. D.  24,3gam.


DẠNG 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT


Câu 1.  Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu  tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3,733 lit H2(đkc). Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:

A. 50%. B.  35%.   C.  20%. D. 40%.

Câu 2. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.

A. 2,24 lit. B. 4,48 lit. C. 6,72 lit. D. 67,2 lit.

Câu 3. Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là

A.  2,52 lít. B.  3,36 lít. C.  4,48 lít. D.  1,26 lít.

Câu 4: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là

A. 1,12 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít.

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc). Phần  % khối lượng của Al trong hỗn hợp là

A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%.

Câu 6: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)

A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2.

Câu 7: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)

A. 20,7 gam. B. 13,6 gam. C. 14,96 gam. D. 27,2 gam.

Câu 8: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A. 4,48. B. 6,72. C. 3,36. D. 2,24.

Câu 9: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là

A. 4,05. B. 2,70. C. 5,40. D. 1,35.

Câu 10: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A. 6,72. B. 4,48. C. 2,24. D. 3,36.

Câu 11: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)

A. 6,4 gam. B. 3,4 gam. C. 5,6 gam. D. 4,4 gam.

Câu 12: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra. Lượng

muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?   

A. 40,5g.                   B. 45,5g.                     C. 55,5g.                    D. 60,5g.

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

A. 15,6. B. 10,5. C. 11,5. D. 12,3.

Câu 14:  Trong hợp kim Al – Mg, cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg. Thành phần phần % khối lượng của hợp kim là

A. 80% Al và 20% Mg.        B. 81% Al và 19% Mg.     C. 91% Al và 9% Mg.    D. 83% Al và 17% Mg.

Câu 15: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu, Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít khí (đkc) và 1,86 gam chất rắn không tan. Thành phần phần % của hợp kim là

A. 40% Fe, 28% Al  32% Cu. B. 41% Fe, 29% Al, 30% Cu.

C. 42% Fe, 27% Al, 31% Cu. D. 43% Fe, 26% Al, 31% Cu.

Câu 16.  Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8,96 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 18,1 gam. B. 36,2 gam. C. 54,3 gam.   D. 63,2 gam.  

0

Câu 8: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?

A. 12,8 gam. B. 8,2 gam. C. 6,4 gam. D. 9,6 gam.

Câu 8. Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y). Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc). Giá trị V là

A. 5,60 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 2,24 lít.

Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là  

A.  40 gam. B.  0,4 gam. C.  0,2 gam. D.  4 gam.  

Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là

A.  CuSO4. B.  NiSO4. C.  MgSO4. D.  ZnSO4

.

Câu 18. Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125. Giá trị của m là  

A. 0,56 gam. B. 1,12 gam. C. 11,2 gam. D. 5,6 gam.

Câu 19. Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,44 lit khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:

A. 69%. B. 96%. C. 44%   D. 56%.

0

Câu 8: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?

A. 12,8 gam. B. 8,2 gam. C. 6,4 gam. D. 9,6 gam.

Câu 8. Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y). Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc). Giá trị V là

A. 5,60 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 2,24 lít.

Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là  

A.  40 gam. B.  0,4 gam. C.  0,2 gam. D.  4 gam.  

Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là

A.  CuSO4. B.  NiSO4. C.  MgSO4. D.  ZnSO4

Câu 21. Cho 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45,5 gam muối nitrat khan. Thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra là:

A. 4,48 lít. B.  6,72 lít. C. 2,24 lít. D. 3,36 lít.

Câu 22. Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:  

A. 40,5 gam. B. 14,62 gam. C. 24,16 gam. D. 14,26 gam.

Câu 23.  Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktc. Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là A. 27%. B. 51%. C. 64%.   D. 54%.

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X  là

A. 21,95%. B. 78,05%. C. 68,05%. D. 29,15%.

Câu 25.  Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0,1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14,25. Tính a ?

A.  0,459 gam. B.  0,594 gam. C.  5,94 gam. D.  0,954 gam.

Câu 26.  Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu là

A. 2,7 gam. B. 5,4 gam. C. 4,5 gam.   D. 2,4 gam.

Câu 27: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc) không màu và một chất

rắn không tan B. Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hoà tan chất rắn B thu được 2,24 lít khí SO2 (đkc). Khối

lượng hỗn hợp A ban đầu là:

A. 6,4 gam.    B. 12,4 gam.          C. 6,0 gam. D. 8,0 gam.

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc). Phần  % khối lượng của Al trong hỗn hợp là

A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%.

DẠNG 3 : XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC

Câu 1.  Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:

A. Mg. B.  Al. C.  Zn. D. Fe.

Câu 2.  Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan. Kim loại M là:

A.  Al. B.  Mg.     C.  Zn. D.  Fe.

Câu 3: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là

A. Zn. B. Fe. C. Ni. D. Al.

Câu 4.  Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1,96 gam chất rắn. Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:

A.  FeCO3. B.  BaCO3. C.  MgCO3. D. CaCO3.

Câu 5.  Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước. Để trung hoà dung dịch thu được cần 25 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại hoà tan là:

A.  Li. B.  K. C.  Na. D.  Rb.

Câu 6.  Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc). Hai kim loại đó là:

A. K và Cs. B. Na và K. C. Li và Na. D.  Rb và Cs.

Câu 7.  Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M. Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M. Xác định kim loại M?

A.  Al. B.  Fe. C.  Zn. D.  Mg.

Câu 8.  Lượng khí clo sinh ra khi cho dung dịch HCl đặc dư tác dụng với 6,96 gam MnO2 đã oxi hoá kim loại M (thuộc nhóm IIA), tạo ra 7,6 gam muối khan. Kim loại M là:

A.  Ba. B.  Mg. C.  Ca. D.  Be.

Câu 9. Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan. Kim loại nhóm IIA là:

A.  Be. B.  Ba. C.  Ca. D.  Mg.

Câu 10: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là (Mg= 24, Ca= 40, Sr= 87, Ba = 137)

A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr.

Câu 11.  Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân là

A.  NaCl. B.  CaCl2. C. KCl. D.  MgCl2.

Câu 12.  Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại (M) là:

A. Cu. B.  Zn. C.  Fe. D.  Mg.  



DẠNG 4: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUÔI


Câu 1. Hoà tan 58 gam CuSO4. 5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4. Cho dần dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là:  

A. 0,65g. B. 1,2992g. C. 1,36g. D. 12,99g.

Câu 2. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là:

A. 0,25M. B. 0,4M. C. 0,3M. D. 0,5M.

Câu 3. Ngâm một lá kẽm vào dung dịch có hoà tan 8,32 gam CdSO4. Phản ứng xong lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thì thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 2,35% so với khối lượng lá kẽm trước phản ứng. Khối lượng lá kẽm trước phản ứng là:

A. 80gam B. 60gam   C. 20gam D. 40gam

Câu 4. Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:

A.  0,27M B. 1,36M C. 1,8M D. 2,3M

Câu 5: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm:

A. tăng 0,1 gam. B. tăng 0,01 gam. C. giảm 0,1 gam. D. không thay đổi.

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là

A. 108 gam. B. 162 gam. C. 216 gam. D. 154 gam.

Câu 7: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam. Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

A. 0,64gam.     B. 1,28gam. C. 1,92gam. D. 2,56gam.             

Câu 8: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?

A. 12,8 gam. B. 8,2 gam. C. 6,4 gam. D. 9,6 gam.

Câu 9: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M. Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm A. 0,65 gam. B. 1,51 gam. C. 0,755 gam. D. 1,3 gam.

DẠNG 5: NHIỆT LUYỆN

Câu 1: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là

A. 0,448. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560.

Câu 2: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3  (ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 1,120. B. 0,896. C. 0,448. D. 0,224.

Câu 3: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

A. 1,12 lít.              B. 2,24 lít. C. 3,36 lít.               D. 4,48 lít.

Câu 4: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 3,22 gam.       B. 3,12 gam. C. 4,0 gam. D. 4,2 gam.

Câu 5: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

A. 28 gam.                B. 26 gam. C. 22 gam.    D.  24 gam.

Câu 6: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là A. 5,6 gam.                  B. 6,72 gam. C. 16,0 gam. D. 8,0 gam.

Câu 7: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam.

Câu 8. Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y). Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc). Giá trị V là

A. 5,60 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 2,24 lít.

Câu 9. Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

A. 39g B. 38g C. 24g D. 42g

DẠNG 6: ĐIỆN PHÂN

Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là  

A.  40 gam. B.  0,4 gam. C.  0,2 gam. D.  4 gam.  

Câu 2. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam?

A. 1,6 gam.            B. 6,4 gam. C. 8,0 gam.        D. 18,8 gam.

Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là

A.  CuSO4. B.  NiSO4. C.  MgSO4. D.  ZnSO4.

Câu 4.  Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là:

A.  0,54 gam. B.  0,108 gam.