Ngày 20-05-2019 06:51:01
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 4862445
Số người online: 37
 
 
 
 
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII MÔN CÔNG NGHỆ 12, 11,10
 

ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN CÔNG NGHỆ 12

Câu 1: Động cơ nào có thiết bị điều chỉnh tốc độ, trong các động cơ sau :

A. Máy bơm nước. B. Tủ lạnh. C. Quạt bàn.            D. Máy mài.

Câu 2: Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở:

A. Môi trường truyền tin B. Mã hoá tin             C. Xử lý tin           D. Nhận thông tin

Câu 3: Hãy chọn đáp án sai

A. Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông.

B. Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

C. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

D. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình.

Câu 4: Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần phát thông tin gồm:

A. 4 khối B. 3 khối C. 6 khối D. 7 khối

Câu5: Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm:

A. Phần phát thông tin. B. Phát và truyền thông tin.

C. Phần thu thông tin. D. Phát và thu thông tin.

Câu 5: Các khối cơ bản của máy tăng âm gồm:

A. 6 khối B. 5 khối C. 4 khối        D. 7 khối

Câu 6: Mức độ trầm bổng của âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định

A. Mạch âm sắc B. Mạch khuyếch đại trung gian

C. Mạch khuyếch đại công suất D. Mạch tiền khuếch đại

Câu 7: Máy tăng âm thường được dùng:

A. Khuếch đại tín hiệu âm thanh B. Biến đổi tần số

C. Biến đổi điện áp D. Biến đổi dòng điện

Câu 8: Tín hiệu ra của khối tách sóng ở máy thu thanh là:

A. Tín hiệu cao tần B. Tín hiệu một chiều

C. Tín hiệu âm tần D. Tín hiệu trung tần

Câu 9: Các khối cơ bản của máy thu hình gồm:

A. 7 khối B. 8 khối C. 6 khối      D. 5 khối

Câu 10: Chọn đáp án đúng về khái niệm hệ thống điện quốc gia

A. Là hệ thống gồm nguồn điện, các lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên toàn quốc..

B. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Bắc.

C. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Trung.

D. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ điện trên miền Nam.

Câu 11: Lưới điện quốc gia có chức năng:

A. Truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ.

B. Gồm: các đường dây dẫn, các trạm điện liên kết lại.

C. Làm tăng áp

D. Hạ áp

Câu 11: Hệ thống điện quốc gia gồm:

A. Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.

B. Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.

C. Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ.

D. Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ.

Câu 12: Để nâng cao công suất truyền tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện hiện nay người ta dùng những biện pháp nào sau đây:

A. Nâng cao dòng điện B. Nâng cao điện áp

C. Nâng cao công suất máy phát D. Cả 3 phương án trên

Câu 13: Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi:

A. Cơ năng thành điện năng B. Điện năng thành cơ năng

C. Nhiệt năng thành cơ năng D. Quang năm thành cơ năng

Câu 14: Nguyên lý hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha:

A. Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

B. Dựa trên nguyên lý lực điện từ

C. Dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ và lực điện từ

D. Cả ba đáp án đều đúng

Câu 15: Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

A. Có chiều và trị số liên tục thay đổi theo thời gian.    B. Có chiều luôn thay đổi.

C. Có trị số luôn thay đổi. D. Có chiều và trị số không đổi.

Câu 16: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều:

A. Máy phát điện xoay chiều B. Động cơ đốt trong

C. Máy biến thế D. Pin hay ắc qui

Câu 17: Máy biến áp là:

A. Máy điện dùng biến đổi điện áp nhưng giữ nguyên tần số dòng điện.

B. Máy điện dùng biến đổi điện áp và tần số dòng điện.

C. Máy biến đổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp

D. Máy biến đổi dòng điện.

Câu 18: Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp và máy phát điện là:

A. Cùng là máy điện xoay chiều có lõi thép và dây quấn.

B. Cùng là máy điện động.

C. Cùng là máy điện tĩnh

D. Khi hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và lực điện từ.

Câu 19: Máy biến áp không làm biến đổi đại lượng nào sau đây:

A. Tần số của dòng điện B. Điện áp

C. Cường độ dòng điện                          D. Điện áp và cường độ dòng điện.

Câu 20: Máy biến áp hoạt động dựa trên:

A. Hiện tượng cảm ứng điện từ

B. Từ trường quay

C. Hiện tượng cảm ứng điện từ và lực điện từ.

D. Hiện tượng lực tương tác điện từ giữa từ trường quay và dòng điện cảm ứng.

Câu21: Khi sử dụng biến áp không cần quan tâm đến đại lượng nào ?

A. Điện áp của nguồn điện B. Tần số dòng điện của nguồn.

C. Công suất định mức của biến áp D. Không có đáp án đúng

Câu 22: Động cơ không đồng bộ ba pha khi hoạt động có:

A. Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.

B. Tốc độ quay của Rôto lớn hơn tốc độ quay của từ trường

C. Tốc độ quay của rôto bằng tốc độ quay của từ trường

D. Tốc độ quay của rôto không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường.

Câu 23: Điểm giống nhau của máy phát điện và động cơ điện là:

A. Cùng là máy biến đổi điện năng thành cơ năng.

B. Cùng là máy biến đổi cơ năng thành điện năng.

C. Cấu tạo chung đều có hai phần tĩnh và phần động.

D. Các đáp án đều sai.

Câu 24: Động cơ điện có thể bị cháy khi nào ?

A. Điện áp của nguồn bằng điện áp định mức của động cơ.

B. Điện áp của nguồn lớn hơn điện áp định mức của động cơ 10V

C. Điện áp của nguồn nhỏ hơn điện áp định mức của động cơ 10V

D. Điện áp của nguồn điện quá cao hay quá thấp so với điện áp định mức của động cơ.

Câu 25: Các máy điện nào có thể dùng thay thế cho nhau ?

A. Máy phát điện và động cơ điện. B. Động cơ điện và máy biến áp.

C. Máy phát điện và máy biến áp          D. Không thể thay thế cho nhau được.

Câu26: Trên nhãn động cơ không đồng bộ ba pha có ghi Δ/Y; 220V/380V;  3000 vòng/phút; cosϕ = 1,2 đại lượng nào ghi sai:

A. Hệ số công suất B. Điện áp định mức

C. Tốc độ quay của rôtoD. Không có đại lượng nào ghi sai

Câu 27: Hệ số trượt trong động cơ không đồng bộ ba pha được xác định theo biểu thức nào sau đây:

A. s = B. s = C. s =   D. s =

Câu 28: Động cơ không đồng bộ ba pha là loại động cơ mà khi làm việc:

A. Tốc độ quay của roto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

B. Tốc độ quay của roto lớn hơn tốc độ quay của từ trường

C. Tốc độ quay của roto bằng tốc độ quay của từ trường

D. Tốc độ quay của roto không liên quan đến tốc độ quay của từ trường

Câu 29: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay là vì:

A. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của stato

B. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của rôto

C. Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn stato

D. Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn rôto

Câu 30: Hộp đấu dây trên vỏ động cơ điện xoay chiều ba pha có 6 cọc đấu dây nhằm thuận tiện cho việc:

A. Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện.

B. Thay đổi cách đấu dây theo cấu tạo của động cơ.

C. Thay đổi chiều quay của động cơ.

D. Cả ba phương án trên.

Câu 31: Sở dĩ gọi động cơ không đồng bộ vì tốc độ:

A. n = n1 B. n > n1 C. n < n1     D. Tất cả đều sai

Câu  32Với tần số f = 50 Hz nếu P = 2 thì tốc độ từ trường là:

A. n1 = 1000 vòng/phút B. n1 = 2000 vòng/phút

C. n1 = 1500 vòng/phút D. n1 = 750 vòng/phút

Câu 33: Một máy biến áp 3 pha đấu Y / Yo, Kp và Kd có quan hệ như thế nào:

A. Kd = Kp B. Kd = Kp C. Kd = 3 Kp     D. Kd = Kp

Câu 34: Một máy biến áp 3 pha đấu Yo /∆, Kp và Kd có quan hệ như thế nào:

A. Kd = Kp B. Kd = 3 Kp C. Kd = Kp      D. Kd = Kp

Câu 35: Stato của động cơ không đồng bộ ba pha có mấy đầu dây nối vào hộp đấu dây đặt ở vỏ động cơ ?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 36: Góc lệch pha giữa các sđđ trong các dây quấn máy biến áp ba pha là:

A. B. C.     D. Tất cả đều sai.

Câu 37: Cách nối dây của biến áp ba pha nào làm cho hệ số biến áp dây lớn nhất:

A. Nối Y/Δ B. Nối Y/Y C. Nối Δ/Y    D. Nối Δ/Δ

Câu 38: Nếu tải nối tam giác mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng:

A. 2 dây B. 3dây C. 4 dây      D. Tất cả đều sai

Câu 39: Tải 3 pha gồm 3 bóng đèn có ghi: 220V- 100W nối vào nguồn ba pha có Ud = 380V. Ip và Id có giá trị nào sau đây:

A. Ip = 0,45A; Id=0,45A. B. Ip = 0,5A; Id=0,45A.

C. Ip = 0,35A; Id=0,45A. D. Ip = 0,5A; Id=0,75A.

Câu 40: Một nguồn điện ba pha có ghi kí hiệu sau 220V/380 V. Vậy 380V là điện áp nào sau đây:

A. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính

B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha

C. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O

D. Điện áp giữa hai dây pha



   :: Các tin khác

 
Điện thoại : 0511.3691445 - 0511.3656697 * Email: quangtrung.thpt@yahoo.com
* - Website: thptquangtrung.vn * Website : thpt-quangtrung-danang.edu.vn